Giáo trình hướng dẫn sử dụng VHGpro 3 - Phần mềm thiết kế hố ga thoát nước tự động

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Hiếu
Ngày gửi: 22h:04' 27-05-2026
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Hiếu
Ngày gửi: 22h:04' 27-05-2026
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
VHGpro 3.2
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1.
GIỚI THIỆU VHGPRO................................................... 3
Giao diện VHGpro ................................................................................... 3
Tính năng VHGpro .................................................................................. 3
1.2.1. Tính năng ......................................................................................... 3
1.2.2. Các loại ga hỗ trợ ............................................................................. 4
Yêu cầu hệ thống .................................................................................... 4
Lưu ý khi sử dụng ................................................................................... 4
In bản vẽ với ATP Plotter ........................................................................ 5
CHƯƠNG 2.
NHẬP DỮ LIỆU ............................................................. 6
Chuẩn bị tệp (file) dữ liệu........................................................................ 6
Nhập dữ liệu sheet chi tiết ga ................................................................. 6
Nhập dữ liệu cấu hình ga, sheet CF.Ga ................................................. 7
2.3.1. Tổng quan ........................................................................................ 7
2.3.2. Cấu hình lớp lót ................................................................................ 8
2.3.3. Cấu hình bản đáy ga ........................................................................ 8
2.3.4. Cấu hình tường ga ........................................................................... 9
2.3.5. Cấu hình trần ga............................................................................... 9
2.3.6. Cấu hình cổ ga ............................................................................... 10
2.3.7. Cấu hình nắp ga ............................................................................. 11
2.3.8. Cấu hình cửa thu nước .................................................................. 13
2.3.9. Cấu hình lớp bê tông bảo vệ cốt thép ............................................ 13
2.3.10. Cấu hình định dạng cốt thép ........................................................ 14
2.3.11. Cấu hình thép buộc ...................................................................... 15
2.3.12. Cấu hình thang thép ..................................................................... 15
2.3.13. Cấu hình lỗ cống .......................................................................... 16
2.3.14. Cấu hình lỗ thăm .......................................................................... 17
2.3.15. Cấu hình cao trình ga ................................................................... 17
2.3.16. Cấu hình ghi chú vật liệu .............................................................. 18
2.3.17. Cấu hình hatch vật liệu................................................................. 18
Nhập dữ liệu cấu hình cống, sheet CF.Cong ....................................... 18
Nhập dữ liệu các cấu hình khác, sheet CF.Data .................................. 19
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
1
VHGpro 3.2
CHƯƠNG 3.
VẼ HỐ GA TRONG AUTOCAD ...................................... 21
Kích hoạt và chạy VHGpro ................................................................... 21
Chọn và vẽ ga ....................................................................................... 22
Sử dụng các tuỳ chọn khi vẽ ga............................................................ 24
3.3.1. Tuỳ chọn vẽ và xuất tệp chiết tính thép ......................................... 24
3.3.2. Tuỳ chọn tỷ lệ bản vẽ ..................................................................... 24
3.3.3. Tuỳ chọn sắp xếp bản vẽ ............................................................... 25
3.3.4. Các tuỳ chọn khác .......................................................................... 26
CHƯƠNG 4.
TÍNH KHỐI LƯỢNG HỐ GA......................................... 27
CHƯƠNG 5.
TUỲ CHỈNH TEMPLATE............................................... 29
Tuỳ chỉnh các block .............................................................................. 29
Tuỳ chỉnh layer ...................................................................................... 30
Tuỳ chỉnh dimension ............................................................................. 30
Tuỳ chỉnh Text style .............................................................................. 31
Lựa chọn Template của bản vẽ Autocad .............................................. 32
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
2
VHGpro 3.2
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU VHGPRO
GIAO DIỆN VHGPRO
Phần mềm VHGpro là chương trình vẽ hố ga thoát nước chạy trực tiếp trong
Autocad. Bạn cần có Autocad phiên bản từ 2013 trở lên để sử dụng. Giao diện
VHGpro 3 khi đã được kích hoạt thể hiện trong hình sau:
Hình 1.1. Giao diện phần mềm VHGpro
TÍNH NĂNG VHGPRO
1.2.1. Tính năng
✓ Vẽ nhanh hàng loạt hố ga thoát nước bằng BTCT trên nền Autocad với
chỉ 1 click và tính khối lượng cốt thép, khối lượng bê tông, ván khuôn… hố
ga với nhiều tùy chọn.
✓ Kích thước ga tuỳ ý với nhiều lựa chọn.
✓ Hỗ trợ các loại cống tròn và cống hộp với kích thước bất kỳ.
✓ Hỗ trợ nhóm các mặt cắt vào khung bản vẽ, tỷ lệ bản vẽ linh hoạt.
✓ Tệp dữ liệu và cấu hình bằng Excel dễ dàng nhập liệu và lưu trữ.
✓ Xuất tệp Excel khối lượng thép cho mỗi hố ga và bảng tổng hợp khối lượng
thép.
✓ Hỗ trợ tệp template có thể chỉnh sửa Dimstyle, Layer, Textstyle, Block…
✓ Hỗ trợ chuyển đổi giữa các mã font khác nhau trong bản vẽ, bao gồm
Unicode, TCVN3 hoặc VNI.
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
3
VHGpro 3.2
1.2.2. Các loại ga hỗ trợ
✓ Ga thăm BTCT đổ liền khối.
✓ Ga thăm BTCT tách rời phần nắp và thân ga.
✓ Ga thăm + thu kết hợp BTCT tách rời phần nắp và thân ga.
YÊU CẦU HỆ THỐNG
✓ Microsoft Windows 32bit hoặc 64bit.
✓ Autocad 2013 trở lên.
✓ Microsoft Excel.
✓ Không cần cài đặt. Chương trình chỉ cần tải về, kích hoạt và chạy.
✓ Cập nhật các tính năng và nâng cấp các phiên bản mới miễn phí.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
✓ Tệp kích hoạt chỉ sử dụng cho PC đã lấy mã đăng ký. Chương trình đã
kích hoạt được sử dụng vĩnh viễn theo cấu hình phần cứng của PC (bao
gồm CPU và Mainboard). Tệp kích hoạt không có tác dụng khi bạn đổi PC.
Hãy liên hệ với tác giả qua Zalo để nhận được hỗ trợ ưu đãi khi bạn có
nhu cầu đăng ký cho PC khác.
✓ Tác giả phần mềm không chịu trách nhiệm về bất kỳ sai sót, thiệt hại hay
hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng bản vẽ hoặc khối lượng được tạo
ra bởi phần mềm này. Người sử dụng hoàn toàn chịu trách nhiệm kiểm tra
và đảm bảo tính chính xác của kết quả trước khi áp dụng.
✓ Thư mục chương trình VHGpro có thể lưu ở vị trí bất kỳ, tuy nhiên nên lưu
ở vị trí khác ổ C.
✓ Có thể chỉnh sửa Layer, Textstyle, Block… và các đối tượng khác trong
tệp VHG-Template.dwg. Tuy nhiên không được đổi tên các đối tượng này.
✓ Nếu một trong các tệp dữ liệu đầu vào (VHGpro v3.xlsx, VHGTemplate.dwg...) bị lỗi, hãy thay thế bằng tệp đã được sao lưu trong thư
mục Template của chương trình (Template.bak.zip).
✓ Không xóa hay đổi tên các sheet GaThamLienKhoi, GaThamNapRoi,
GaThamThuNapRoi, CF.Ga, CF.Cong, CF.Data trong tệp VHGpro v3.xlsx.
✓ Chỉ nhập những dữ liệu cần thiết và đúng định dạng vào các ô chỉ định.
Đọc kỹ hướng dẫn tại từng ô dữ liệu trước khi sử dụng. Định dạng số thập
phân theo định dạng của Excel và Windows. Thao tác nhập dữ liệu như
làm việc trên một tệp Excel bình thường.
✓ Sử dụng AutoCad phiên bản mới hơn để có tốc độ vẽ nhanh hơn.
✓ Trong quá trình thực hiện lệnh vẽ, tổng hợp dữ liệu… bạn có thể hủy bỏ
lệnh bằng cách nhấn ESC.
✓ Mọi góp ý và báo lỗi trong quá trình sử dụng xin hãy nhắn tin với tác giả
qua Zalo. Cám ơn bạn đã sử dụng chương trình.
✓ Xem thêm hướng dẫn sử dụng VHGpro trên Youtube: VHGpro
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
4
VHGpro 3.2
IN BẢN VẼ VỚI ATP PLOTTER
Tặng kèm phần mềm in nhanh bản vẽ ATP Plotter 6 khi bạn kích hoạt thành công
VHGpro.
Hình 1.2. Giao diện phần mềm in bản vẽ ATP Plotter
Các tính năng chính của ATP Plotter 6 như sau:
✓ ATP Plotter là phần mềm in bản vẽ trong Autocad có khả năng in tự động
với nhiều chế độ linh hoạt như: Tự chọn các bản vẽ cần in; Chọn in cả
layout hoặc model; Chọn in toàn bộ bản vẽ; Chọn in nhiều tệp bản vẽ chỉ
bằng 1 click.
✓ Hỗ trợ in với nhiều loại máy in: Máy in thực (in ra giấy); Máy in ảo (Pdf
Factory pro, PDF reDirect, PDF24…); Máy in PDF hỗ trợ in và nối tệp PDF
(DWG To PDF.pc3, Microsoft Print to PDF…).
✓ Hỗ trợ chọn và quản lý cùng lúc nhiều khung in mẫu là Block (bao gồm
các block thường, xref block, ATT block, Anonymous block, Dynamic
block, Visibility dynamic block...) và Polyline kết hợp. Các khung mẫu và
các cấu hình in ấn khác được lưu cho các lần in sau.
✓ Hỗ trợ nhiều chế độ sắp xếp bản vẽ: Theo hàng hoặc cột từ trái sang phải,
phải sang trái, trên xuống dưới, dưới lên trên; sắp xếp theo thứ tự chọn
thủ công; sắp xếp theo hướng vẽ polyline (fence); sắp xếp theo thứ tự
thuộc tính (ATT) của block.
✓ Các tính năng khác trong video ATP Plotter trên Youtube: ATP Plotter
Chi tiết hướng dẫn sử dụng ATP Plotter 6 bạn có thể xem thêm trong thư mục
Helps của VHGpro.
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
5
VHGpro 3.2
CHƯƠNG 2. NHẬP DỮ LIỆU
CHUẨN BỊ TỆP (FILE) DỮ LIỆU
Tuỳ vào loại ga bạn dự định vẽ, hãy thực hiện các bước sau để chuẩn bị tệp dữ
liệu mới cho dự án của bạn:
B1. Vào thư mục VHGpro 3 của chương trình:
• Đối với ga thăm liền khối: Chọn tệp “1.0.HO GA v3 (Thăm - Liền
khối).xlsx”
• Đối với ga thăm có phần nắp ga (trần ga) đúc sẵn: Chọn tệp “2.0.HO GA
v3 (Thăm – Nắp rời).xlsx”
• Đối với ga thăm thu kết hợp có phần nắp ga (trần ga) đúc sẵn: Chọn tệp
“1.0.HO GA v3 (Thăm + thu – Nắp rời).xlsx”
B2. Copy tệp đã chọn ở trên vào thư mục dự án của bạn. Bạn có thể đổi tên tệp
tuỳ ý, tuy nhiên nên để phần loại ga trong tên tệp để dễ nhận diện khi chọn loại
ga để vẽ.
B3. Mở tệp đã copy để bắt đầu nhập dữ liệu cho các ga cần vẽ.
NHẬP DỮ LIỆU SHEET CHI TIẾT GA
Dữ liệu chi tiết của các hố ga được nhập trong sheet GaThamLienKhoi,
GaThamNapRoi hoặc GaThamThuNapRoi tuỳ theo loại ga.
Thứ
Tên ga
tự
Kích thước trong
Dài
Thép bản đáy
Rộng Cao Dày
Dưới
Trên
Thép bản tường
Dày
Ngoài
Trong
Thép bản trần
Dày
Trên
Dưới
Lỗ cống
T1
T2
1
G400-1 1000 1250 1400 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150
2
G500-2 1150 1350 1450 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150
D400
700
3
G600-3 1200 1450 1500 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150
D600
270
4
G800-1 1250 1550 1550 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150
D800
300
5
G800-2 1300 1650 1600 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150 600x800
6
G800-3 1350 1750 1650 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150
Cổ ga
T3
T4
Cao Dày
Ngoài
Trong
Cao độ
đáy ga
400 150 D10A150 D10A150 55.24
D500
D500
280
7 G1000-1 1400 1850 1750 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150
D1000
300
8 G1200-1 1950 1450 1850 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150
D1200
300
600x600
320
D800
310
D800
320
300
9 G1200-2 1500 2000 1900 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150
10 G1250-1 1550 2100 1950 200 D12A150 D12A150 200 D12A150 D12A150 200 D12A150 D12A150
250
300
250
D700
450 150 D10A150 D10A150 56.36
D400
D500
300 350 150 D10A150 D10A150 57.42
D400
320 300 150 D10A150 D10A150 54.64
D500
330 400 150 D10A150 D10A150 56.84
D800
340 500 150 D10A150 D10A150 57.12
450 150 D10A150 D10A150 55.00
D700
300 460 150 D10A150 D10A150 54.32
D1200
330
600x800
300 365 150 D10A150 D10A150 55.89
600x600
340
D1250
330 380 150 D10A150 D10A150 55.74
800x800
310 520 200 D10A150 D10A150 53.36
D1250
300 340 200 D10A150 D10A150 58.67
D800
330
600x800
300
D1250
350
600x800
360
300
D1250
350
600x800
350
390 200 D10A150 D10A150 54.96
15 G1500-1 2000 2600 2400 250 D12A150 D12A150 250 D12A150 D12A150 250 D12A150 D12A150 1000x1000 300
D800
300
D1500
390
370 200 D10A150 D10A150 58.54
16 G1500-2 2200 2700 2500 300 D14A150 D14A150 300 D14A150 D14A150 250 D14A150 D14A150 1200x1200 350
D1500
380
800x800
350
290 250 D10A150 D10A150 56.67
17 G1500-3 2300 2800 2700 300 D14A150 D14A150 300 D14A150 D14A150 250 D14A150 D14A150 1500x1500 400
D1250
350
11 G1250-2 1600 2200 2050 200 D12A150 D12A150 200 D12A150 D12A150 200 D12A150 D12A150
D1250
300
12 G1250-3 1700 2300 2150 200 D12A150 D12A150 200 D12A150 D12A150 200 D12A150 D12A150
410 150 D10A150 D10A150 54.68
13 G1250-4 1800 2400 2250 250 D12A150 D12A150 250 D12A150 D12A150 250 D12A150 D12A150 1000x1000 350
14 G1250-5 1900 2500 2350 250 D12A150 D12A150 250 D12A150 D12A150 250 D12A150 D12A150 600x800
18 G2000-1 3000 2800 3000 300 D14A150 D14A150 300 D14A150 D14A150 250 D14A150 D14A150
345 250 D10A150 D10A150 56.84
2000x1600 400 1200x1200 380 320 250 D10A150 D10A150 57.49
19 G2000-2 3200 3000 3300 300 D14A150 D14A150 300 D14A150 D14A150 250 D14A150 D14A150 2000x2000 550 1000x1000 370
D1800
450 1500x1500 390 300 250 D10A150 D10A150 55.25
20 G2500-1 3200 3500 3700 300 D14A150 D14A150 300 D14A150 D14A150 250 D14A150 D14A150 2000x2500 500 2000x2000 450
D1500
400 2000x1600 460 350 250 D10A150 D10A150 53.46
Hình 2.1. Sheet dữ liệu chi tiết các hố ga
Trong sheet dữ liệu chi tiết các hố ga này có các cột như sau:
1. Cột tên ga: Đặt tên các loại ga
2. Các cột kích thước trong: Bao gồm các kích thước dài, rộng và cao trong
lòng ga (không tính cổ ga). Chiều dài được tính theo chiều ngang và chiều
rộng được tính theo chiều đứng trên mặt bằng ga.
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
6
VHGpro 3.2
3. Các cột thép bản đáy: Bao gồm cột chiều dày bản đáy và các cột cốt thép
lớp dưới và lớp trên. Cốt thép nhập theo định dạng DxxAyyy trong đó giữ
nguyên giá trị D và A, xx là đường kính thép và yyy là mật độ thanh thép.
4. Các cột thép bản tường (thành ga): Bao gồm cột chiều dày tường và các
cột cốt thép lớp ngoài và lớp trong. Cốt thép nhập theo định dạng DxxAyyy
trong đó giữ nguyên giá trị D và A, xx là đường kính thép và yyy là mật độ
thanh thép. Mật độ các thanh thép ở đây được quy định cho các thanh
thép đứng. Mật độ các thanh thép ngang bằng các thanh thép đứng hoặc
có thể được điều chỉnh khác mật độ thép đứng bằng cách cấu hình thêm
trong sheet CF.Ga.
5. Các cột thép bản trần (nắp ga): Bao gồm cột chiều dày trần và các cột cốt
thép lớp trên và lớp dưới. Cốt thép nhập theo định dạng DxxAyyy trong đó
giữ nguyên giá trị D và A, xx là đường kính thép và yyy là mật độ thanh
thép.
6. Các cột dữ liệu cống đấu vào tường ga: Có 4 tường ga theo các hướng
trên mặt bằng, bao gồm tường T1 (hướng 12h), T2 (hướng 3h), T3 (hướng
6h) và T4 (hướng 9h). Dữ liệu mỗi tường bao gồm cột kích thước cống và
cột chiều sâu đặt cống. Kích thước cống được nhập bằng cách chọn dữ
liệu trong danh sách sổ xuống. Danh sách các cống này được lấy từ sheet
CF.Cong. Cột chiều sâu đặt cống là khoảng cách tính từ đáy cống đến
đáy ga. Nếu tường nào không có cống thì cần xoá trống cả 2 ô dữ liệu
thuộc tường đó. Mặc định tim của cống nằm giữa tim tường, nếu muốn
dịch chuyển vị trí tim cống sang 2 bên so với tim tường, bạn có thể cấu
hình độ dịch chuyển trong sheet CF.Ga.
7. Các cột dữ liệu cổ ga: Dữ liệu cổ ga nhập trong sheet này bao gồm chiều
cao cổ, độ dày thành cổ, cốt thép lớp ngoài và cốt thép lớp trong. Dữ liệu
cốt thép cổ định dạng và cấu hình tương tự cốt thép tường ga. Kích thước
trong lòng cổ và vị trí cổ ga được cấu hình trong sheet CF.Ga. Nếu không
muốn vẽ cổ ga, bạn có thể cho giá trị chiều cao cổ bằng 0.
8. Cột cao độ đáy ga: Dữ liệu cao độ đáy ga được nhập nếu bạn muốn điền
các cao độ tuyệt đối cho mỗi ga. Nếu không muốn bạn có thể để trống cột
này và chọn hình thức cao độ tương đối trong sheet CF.Ga.
Lưu ý:
Bạn có thể thêm, bớt các dòng dữ liệu hố ga, tuy nhiên không được chèn
thêm cột vào sheet này.
Trừ các cột dữ liệu lỗ cống, chiều cao cổ ga và cao độ đáy ga có thể để
trống, các cột còn lại cần được nhập đầy đủ dữ liệu theo đúng định dạng.
NHẬP DỮ LIỆU CẤU HÌNH GA, SHEET CF.GA
2.3.1. Tổng quan
Các dữ liệu trong sheet CF.Ga là các dữ liệu cấu hình chủ yếu của các hố ga.
Trước khi vẽ ga, bạn cần nhập tất cả các thông số cần thiết phù hợp với loại ga bạn
định vẽ. Dưới đây là hình ảnh toàn bộ cấu hình cho loại ga thăm thu kết hợp có tấm
nắp đúc sẵn, các loại ga khác có cấu hình tương tự.
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
7
VHGpro 3.2
CẤU HÌNH HỐ GA THĂM + THU BTCT NẮP RỜI
1
2
3
Mở rộng
Lớp lót
Bản đáy ga
Tường ga
4
Trần ga
5
Cổ ga
9
11
12
Lớp bê tông
bảo vệ
100
Giảm thép
Tiền tố Dim
0
0
Htb=
ĐK lỗ chốt
Vữa đệm
Móc nâng
Kích thước
D18A400
500
25
15
2D8
100x100x80
Kết cấu
Vị trí
KT cổ ga
Vát cổ
KT vát cổ
Thép góc
Vị trí
Neo góc
Tiền tố Dim
Thép ngang
Giảm thép
BTCT
Giữa T1
500x800
Không
75x50
V30x30x3
123
D6A150L100
Ctb=
0
0
Loại nắp
Cao nắp
Khe hở
Số tấm nắp
Chiều tấm
Gang
60
Tỷ lệ BV
5
2
Ngang
Mật độ
Thép buộc
Kiểu buộc
Thép góc
Số lượng
Neo góc
Móc nâng
Kích thước
100
D6A300
Chữ Z
V50x50x3
2
D6A200L100
2D8
100x100x80
20
Dài x cao
Dày tường
Dày đáy
Lớp lót
Mở rộng lót
Kết cấu
Cốt thép
100
50
BTCT
D10A150
Vị trí
Hướng
Thân ga
Giữa T2
Kiểu 1
300x250
450x250
125
125
Đáy
Tường
Trần
Cổ
Nắp
Lỗ cống
Cửa thu
30
30
25
15
10
25
30
Kiểu cửa thu Kích thước lỗ
Đáy
Định dạng
thép ga
Thép buộc
Thang thép
Tường
Lỗ cống
Ghi chú vật
liệu
15 Hatch vật liệu
Trần
Cổ
Lưới thép
Bẻ móc
KH mật độ
Dưới
Trên
Ngoài
Trong
Trên
Dưới
Ngoài
Trong
Theo mật độ
Theo KC
@
0M
1M
2M
2M
2M
2M
2M
2M
Kiểu ghi chú
Số lần DK
Kiểu 1
10
D
D
T
T
N
N
Bố trí
Đáy
Tường
Trần
Cổ
Đường kính
L nối thép
L móc C
D6A300
30
50
Lệch
Chữ U
Chữ C
Chữ U
Chữ C
Vị trí
Đường kính
Mật độ
Kích thước
Tiền tố
Theo vị trí cổ
18
500x300
150x250x300
Th
Chiều dày vữa
trát
Đường kính
13 Cao trình ga
14
100
Thép ngang
Thép tấm nắp DK lớp dưới DK lớp trên
BTCT
10
8
Tiền tố
10
100
Vát góc
Có
7 Cửa thu nước
8
100
Mở rộng
Chốt thép
Nắp ga
6
Dày
Thép gia cường lỗ cống
100
200
Độ lệch theo phương ngang của cống so với tim tường.
Hình thức
Số lượng
Mở rộng
Tiền tố
Cống T1
Cống T2
Cống T3
Cống T4
0
0
0
50
10
Bo+Xiên
2
250
GC
0
Hình thức
Đáy ga
Đỉnh ga
Cống T1
Cống T2
Cống T3
Cống T4
Tuyệt đối
Z1
Z2
ZT1
ZT2
ZT3
ZT4
Cống
Vữa trát
Lót cửa thu
ANSI31
ANSI37
AR-CONC
Lớp lót
Hố ga
Cổ ga
BT lót M100 BTCT M250 BTCT M250
đá 2x4
đá 1x2
đá 1x2
Lớp lót
Hố ga
Vữa trát
Vữa đệm
Vữa XM
Vữa XM
M100
M75
Cổ ga
AR-CONC
ANSI32
ANSI32
L móc Z+U L móc giữa U
AR-CONC
AR-CONC
Cửa thu
ANSI32
AR-CONC
Hình 2.2. Thông số cấu hình ga, sheet CF.Ga
Chi tiết cấu hình các dữ liệu của ga được hướng dẫn như các mục dưới đây:
2.3.2. Cấu hình lớp lót
Lớp lót ga được cấu hình gồm độ mở rộng sang hai bên bản đáy ga và chiều
dày lớp lót. Hatch và ghi chú vật liệu lớp lót được cấu hình trong các mục ở dưới.
Nếu không muốn vẽ lớp lót, bạn hãy nhập 0 và ô chiều dày.
1
Lớp lót
Mở rộng
Dày
100
100
Hình 2.3. Cấu hình lớp lót đáy ga
2.3.3. Cấu hình bản đáy ga
Ngoài các kích thước và cốt thép được nhập bên sheet chi tiết hố ga, bản đáy
ga được cấu hình thêm gồm độ mở rộng so với mép ngoài của tường ga và kích
thước vát góc trong tường ga.
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
8
VHGpro 3.2
2
Bản đáy ga
Mở rộng
Vát góc
100
100
Hình 2.4. Cấu hình bản đáy ga
2.3.4. Cấu hình tường ga
Ngoài các kích thước và cốt thép được nhập bên sheet chi tiết hố ga, tường ga
được cấu hình thêm gồm dữ liệu điều chỉnh đường kính và mật độ thép ngang tường
cùng với tiền tố chiều cao tường ga.
3
Tường ga
Thép ngang
Giảm thép
Tiền tố Dim
0
0
Htb=
Hình 2.5. Cấu hình tường ga
1. Ô “Thép ngang” là dữ liệu điều chỉnh mật độ tăng, giảm của thép theo
phương ngang so với phương đứng. VD: Thép phương đứng A150 (đã
được nhập bên sheet chi tiết hố ga), số liệu thép ngang 50 thì mật độ thép
theo phương ngang sẽ là A200. Nhập 0 để mật độ thép ngang bằng mật
độ thép đứng.
2. Ô “Giảm thép” là dữ liệu điều chỉnh độ giảm cấp thép theo phương ngang
so với phương đứng của các tường. Ví dụ thép đứng tường ga D12, chọn
độ giảm thép 1 thì thép ngang tường ga sẽ là D10. Chọn 0 để đường kính
thép ngang bằng đường kính thép đứng.
3. Ô “Tiền tố Dim” bổ sung thêm tiền tố trước chiều cao trong lòng tường ga,
sử dụng khi bạn muốn vẽ ga điển hình với lựa chọn ghi chú chiều cao
tường trung bình. Xoá trống nếu không muốn thêm tiền tố này.
2.3.5. Cấu hình trần ga
Dữ liệu cấu hình trần ga tuỳ thuộc vào loại ga bạn chọn.
• Đối với ga thăm liền khối, cấu hình trần ga chỉ bao gồm kích thước vát góc
giữa trần và tường ga. Nhập 0 nếu không vẽ phần vát này.
• Đối với ga thăm có phần nắp ga (trần ga) đúc sẵn và ga thăm thu kết hợp
có phần nắp ga (trần ga) đúc sẵn, cấu hình trần ga bao gồm các dữ liệu
liên quan đến việc liên kết giữa tường và phần trần ga đúc sẵn.
4
Trần ga
Vát góc
0
Hình 2.6. Cấu hình trần ga với ga thăm liền khối
4
Trần ga
Chốt thép
Có
D18A500
500
ĐK lỗ chốt
Vữa đệm
Móc nâng
Kích thước
25
15
2D12
100x150x80
Hình 2.7. Cấu hình trần ga với ga thăm và ga thăm kết hợp thu nắp rời
Các cấu hình trần ga đúc sẵn bao gồm:
1. Dữ liệu xác định có bố trí chốt thép hay không và thông số đường kính,
mật độ, chiều dài chốt thép và đường kính lỗ chốt cố định tường và trần
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
9
VHGpro 3.2
ga. Căn cứ vào kích thước ga vào mật độ chốt thép, chương trình tự bố
trí số lượng chốt với khoảng cách giữa các chốt được làm tròn đến 50mm.
2. Chiều dày vữa đệm xung quanh đỉnh tường để liên kết với trần ga (tấm
đan) (mm). Chiều cao trong lòng ga bao gồm kích thước này (cột E sheet
chi tiết các ga). Nhập 0 nếu không dùng vữa đệm.
3. Số lượng, đường kính và kích thước móc nâng trần ga. Cấu hình dữ liệu
móc nâng có dạng nDa với n là số lượng móc (chỉ nhập 0, 2 hoặc 4), a là
đường kính móc. Cho n = 0 nếu không vẽ móc nâng (ví dụ nhập 0D10).
2.3.6. Cấu hình cổ ga
Dữ liệu cấu hình cổ ga bao gồm các thành phần như sau:
5
Cổ ga
Kết cấu
Vị trí
KT cổ ga
Vát cổ
KT vát cổ
Thép góc
Vị trí
Neo góc
Tiền tố Dim
Thép ngang
Giảm thép
BTCT
Giữa T1
500x800
Không
75x50
V30x30x3
123
D6A150L100
Ctb=
0
0
Hình 2.8. Cấu hình cổ ga
Trong đó:
1. Kết cấu cổ ga: Chọn “BTCT” sẽ có vẽ thép, chọn "Khác" để không vẽ thép
cổ ga.
2. Vị trí cổ ga: Có thể lựa chọn bao gồm một trong 4 góc ga, một trong 4 cạnh
ga (giữa cạnh) hoặc bố trí giữa ga. Vị trí cổ ga trên mặt bằng ga. T1 tương
ứng hướng 12h, T2 hướng 3h, T3 hướng 6h và T4 hướng 9h.
3. Kích thước trong lòng cổ ga: Nhập số liệu theo định dạng BxL. Trong đó
B và L là kích thước chiều ngang và chiều đứng theo hướng nhìn trên mặt
bằng.
4. Vát cổ ga: Lựa chọn "Có" khi phần nắp ga đặt lõm vào trong cổ ga. Nếu
chọn có vát cổ mới cần nhập các kích thước vát và các dữ liệu về thép
góc vát ở các cột phía sau.
5. Kích thước phần vát cổ khi chọn vát cổ là "Có". Định dạng BxH với B là
chiều rộng và H là phần chiều cao vát.
6. Loại thép góc bo xung quanh góc vát khi có vát cổ. Định dạng Vaxbxc
(hoặc Laxbxc) trong đó a là kích thước theo chiều nằm ngang, b là kích
thước theo chiều đứng và c là chiều dày. Danh sách này được nhập từ
sheet CF.Data. Chọn "Không" trong danh sách này khi không muốn vẽ
thép góc. Dữ liệu thép vát góc lấy từ sheet CF.Data, bao gồm loại thép và
khối lượng riêng. Bạn có thể cập nhật các loại thép góc trong cột B và C
của sheet này.
7. Vị trí thép góc bao viền cổ ga khi có vát góc. Có thể chọn 1 hoặc nhiều vị
trí, trong đó: 1 tương ứng góc lồi phía trên đỉnh cổ; 2 tương ứng góc lõm
giữa điểm vát và 3 tương ứng với góc lồi trong cổ.
8. Thép “râu” neo thép góc với bê tông cổ bao gồm dữ liệu về đường kính và
mật độ thép. Định dạng DxxAyyyLzzz. Với: xx là đường kính; yyy là mật
độ; zzz là chiều dài. Ví dụ: D6A150L100. Nhập 0 để không vẽ thép neo.
9. Tiền tố Dim kích thước cổ ga, tương tự tiền tố kích thước chiều cao lòng
ga. Bạn có thể xoá trống nếu không muốn có tiền tố này.
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
10
VHGpro 3.2
10. Ô “Thép ngang” là dữ liệu điều chỉnh mật độ tăng, giảm của thép theo
phương ngang cổ so với phương đứng. VD: Thép phương đứng A150 (đã
được nhập bên sheet chi tiết hố ga), số liệu thép ngang 50 thì mật độ thép
theo phương ngang sẽ là A200. Nhập 0 để mật độ thép ngang bằng mật
độ thép đứng.
11. Ô “Giảm thép” là dữ liệu điều chỉnh độ giảm cấp th
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1.
GIỚI THIỆU VHGPRO................................................... 3
Giao diện VHGpro ................................................................................... 3
Tính năng VHGpro .................................................................................. 3
1.2.1. Tính năng ......................................................................................... 3
1.2.2. Các loại ga hỗ trợ ............................................................................. 4
Yêu cầu hệ thống .................................................................................... 4
Lưu ý khi sử dụng ................................................................................... 4
In bản vẽ với ATP Plotter ........................................................................ 5
CHƯƠNG 2.
NHẬP DỮ LIỆU ............................................................. 6
Chuẩn bị tệp (file) dữ liệu........................................................................ 6
Nhập dữ liệu sheet chi tiết ga ................................................................. 6
Nhập dữ liệu cấu hình ga, sheet CF.Ga ................................................. 7
2.3.1. Tổng quan ........................................................................................ 7
2.3.2. Cấu hình lớp lót ................................................................................ 8
2.3.3. Cấu hình bản đáy ga ........................................................................ 8
2.3.4. Cấu hình tường ga ........................................................................... 9
2.3.5. Cấu hình trần ga............................................................................... 9
2.3.6. Cấu hình cổ ga ............................................................................... 10
2.3.7. Cấu hình nắp ga ............................................................................. 11
2.3.8. Cấu hình cửa thu nước .................................................................. 13
2.3.9. Cấu hình lớp bê tông bảo vệ cốt thép ............................................ 13
2.3.10. Cấu hình định dạng cốt thép ........................................................ 14
2.3.11. Cấu hình thép buộc ...................................................................... 15
2.3.12. Cấu hình thang thép ..................................................................... 15
2.3.13. Cấu hình lỗ cống .......................................................................... 16
2.3.14. Cấu hình lỗ thăm .......................................................................... 17
2.3.15. Cấu hình cao trình ga ................................................................... 17
2.3.16. Cấu hình ghi chú vật liệu .............................................................. 18
2.3.17. Cấu hình hatch vật liệu................................................................. 18
Nhập dữ liệu cấu hình cống, sheet CF.Cong ....................................... 18
Nhập dữ liệu các cấu hình khác, sheet CF.Data .................................. 19
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
1
VHGpro 3.2
CHƯƠNG 3.
VẼ HỐ GA TRONG AUTOCAD ...................................... 21
Kích hoạt và chạy VHGpro ................................................................... 21
Chọn và vẽ ga ....................................................................................... 22
Sử dụng các tuỳ chọn khi vẽ ga............................................................ 24
3.3.1. Tuỳ chọn vẽ và xuất tệp chiết tính thép ......................................... 24
3.3.2. Tuỳ chọn tỷ lệ bản vẽ ..................................................................... 24
3.3.3. Tuỳ chọn sắp xếp bản vẽ ............................................................... 25
3.3.4. Các tuỳ chọn khác .......................................................................... 26
CHƯƠNG 4.
TÍNH KHỐI LƯỢNG HỐ GA......................................... 27
CHƯƠNG 5.
TUỲ CHỈNH TEMPLATE............................................... 29
Tuỳ chỉnh các block .............................................................................. 29
Tuỳ chỉnh layer ...................................................................................... 30
Tuỳ chỉnh dimension ............................................................................. 30
Tuỳ chỉnh Text style .............................................................................. 31
Lựa chọn Template của bản vẽ Autocad .............................................. 32
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
2
VHGpro 3.2
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU VHGPRO
GIAO DIỆN VHGPRO
Phần mềm VHGpro là chương trình vẽ hố ga thoát nước chạy trực tiếp trong
Autocad. Bạn cần có Autocad phiên bản từ 2013 trở lên để sử dụng. Giao diện
VHGpro 3 khi đã được kích hoạt thể hiện trong hình sau:
Hình 1.1. Giao diện phần mềm VHGpro
TÍNH NĂNG VHGPRO
1.2.1. Tính năng
✓ Vẽ nhanh hàng loạt hố ga thoát nước bằng BTCT trên nền Autocad với
chỉ 1 click và tính khối lượng cốt thép, khối lượng bê tông, ván khuôn… hố
ga với nhiều tùy chọn.
✓ Kích thước ga tuỳ ý với nhiều lựa chọn.
✓ Hỗ trợ các loại cống tròn và cống hộp với kích thước bất kỳ.
✓ Hỗ trợ nhóm các mặt cắt vào khung bản vẽ, tỷ lệ bản vẽ linh hoạt.
✓ Tệp dữ liệu và cấu hình bằng Excel dễ dàng nhập liệu và lưu trữ.
✓ Xuất tệp Excel khối lượng thép cho mỗi hố ga và bảng tổng hợp khối lượng
thép.
✓ Hỗ trợ tệp template có thể chỉnh sửa Dimstyle, Layer, Textstyle, Block…
✓ Hỗ trợ chuyển đổi giữa các mã font khác nhau trong bản vẽ, bao gồm
Unicode, TCVN3 hoặc VNI.
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
3
VHGpro 3.2
1.2.2. Các loại ga hỗ trợ
✓ Ga thăm BTCT đổ liền khối.
✓ Ga thăm BTCT tách rời phần nắp và thân ga.
✓ Ga thăm + thu kết hợp BTCT tách rời phần nắp và thân ga.
YÊU CẦU HỆ THỐNG
✓ Microsoft Windows 32bit hoặc 64bit.
✓ Autocad 2013 trở lên.
✓ Microsoft Excel.
✓ Không cần cài đặt. Chương trình chỉ cần tải về, kích hoạt và chạy.
✓ Cập nhật các tính năng và nâng cấp các phiên bản mới miễn phí.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
✓ Tệp kích hoạt chỉ sử dụng cho PC đã lấy mã đăng ký. Chương trình đã
kích hoạt được sử dụng vĩnh viễn theo cấu hình phần cứng của PC (bao
gồm CPU và Mainboard). Tệp kích hoạt không có tác dụng khi bạn đổi PC.
Hãy liên hệ với tác giả qua Zalo để nhận được hỗ trợ ưu đãi khi bạn có
nhu cầu đăng ký cho PC khác.
✓ Tác giả phần mềm không chịu trách nhiệm về bất kỳ sai sót, thiệt hại hay
hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng bản vẽ hoặc khối lượng được tạo
ra bởi phần mềm này. Người sử dụng hoàn toàn chịu trách nhiệm kiểm tra
và đảm bảo tính chính xác của kết quả trước khi áp dụng.
✓ Thư mục chương trình VHGpro có thể lưu ở vị trí bất kỳ, tuy nhiên nên lưu
ở vị trí khác ổ C.
✓ Có thể chỉnh sửa Layer, Textstyle, Block… và các đối tượng khác trong
tệp VHG-Template.dwg. Tuy nhiên không được đổi tên các đối tượng này.
✓ Nếu một trong các tệp dữ liệu đầu vào (VHGpro v3.xlsx, VHGTemplate.dwg...) bị lỗi, hãy thay thế bằng tệp đã được sao lưu trong thư
mục Template của chương trình (Template.bak.zip).
✓ Không xóa hay đổi tên các sheet GaThamLienKhoi, GaThamNapRoi,
GaThamThuNapRoi, CF.Ga, CF.Cong, CF.Data trong tệp VHGpro v3.xlsx.
✓ Chỉ nhập những dữ liệu cần thiết và đúng định dạng vào các ô chỉ định.
Đọc kỹ hướng dẫn tại từng ô dữ liệu trước khi sử dụng. Định dạng số thập
phân theo định dạng của Excel và Windows. Thao tác nhập dữ liệu như
làm việc trên một tệp Excel bình thường.
✓ Sử dụng AutoCad phiên bản mới hơn để có tốc độ vẽ nhanh hơn.
✓ Trong quá trình thực hiện lệnh vẽ, tổng hợp dữ liệu… bạn có thể hủy bỏ
lệnh bằng cách nhấn ESC.
✓ Mọi góp ý và báo lỗi trong quá trình sử dụng xin hãy nhắn tin với tác giả
qua Zalo. Cám ơn bạn đã sử dụng chương trình.
✓ Xem thêm hướng dẫn sử dụng VHGpro trên Youtube: VHGpro
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
4
VHGpro 3.2
IN BẢN VẼ VỚI ATP PLOTTER
Tặng kèm phần mềm in nhanh bản vẽ ATP Plotter 6 khi bạn kích hoạt thành công
VHGpro.
Hình 1.2. Giao diện phần mềm in bản vẽ ATP Plotter
Các tính năng chính của ATP Plotter 6 như sau:
✓ ATP Plotter là phần mềm in bản vẽ trong Autocad có khả năng in tự động
với nhiều chế độ linh hoạt như: Tự chọn các bản vẽ cần in; Chọn in cả
layout hoặc model; Chọn in toàn bộ bản vẽ; Chọn in nhiều tệp bản vẽ chỉ
bằng 1 click.
✓ Hỗ trợ in với nhiều loại máy in: Máy in thực (in ra giấy); Máy in ảo (Pdf
Factory pro, PDF reDirect, PDF24…); Máy in PDF hỗ trợ in và nối tệp PDF
(DWG To PDF.pc3, Microsoft Print to PDF…).
✓ Hỗ trợ chọn và quản lý cùng lúc nhiều khung in mẫu là Block (bao gồm
các block thường, xref block, ATT block, Anonymous block, Dynamic
block, Visibility dynamic block...) và Polyline kết hợp. Các khung mẫu và
các cấu hình in ấn khác được lưu cho các lần in sau.
✓ Hỗ trợ nhiều chế độ sắp xếp bản vẽ: Theo hàng hoặc cột từ trái sang phải,
phải sang trái, trên xuống dưới, dưới lên trên; sắp xếp theo thứ tự chọn
thủ công; sắp xếp theo hướng vẽ polyline (fence); sắp xếp theo thứ tự
thuộc tính (ATT) của block.
✓ Các tính năng khác trong video ATP Plotter trên Youtube: ATP Plotter
Chi tiết hướng dẫn sử dụng ATP Plotter 6 bạn có thể xem thêm trong thư mục
Helps của VHGpro.
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
5
VHGpro 3.2
CHƯƠNG 2. NHẬP DỮ LIỆU
CHUẨN BỊ TỆP (FILE) DỮ LIỆU
Tuỳ vào loại ga bạn dự định vẽ, hãy thực hiện các bước sau để chuẩn bị tệp dữ
liệu mới cho dự án của bạn:
B1. Vào thư mục VHGpro 3 của chương trình:
• Đối với ga thăm liền khối: Chọn tệp “1.0.HO GA v3 (Thăm - Liền
khối).xlsx”
• Đối với ga thăm có phần nắp ga (trần ga) đúc sẵn: Chọn tệp “2.0.HO GA
v3 (Thăm – Nắp rời).xlsx”
• Đối với ga thăm thu kết hợp có phần nắp ga (trần ga) đúc sẵn: Chọn tệp
“1.0.HO GA v3 (Thăm + thu – Nắp rời).xlsx”
B2. Copy tệp đã chọn ở trên vào thư mục dự án của bạn. Bạn có thể đổi tên tệp
tuỳ ý, tuy nhiên nên để phần loại ga trong tên tệp để dễ nhận diện khi chọn loại
ga để vẽ.
B3. Mở tệp đã copy để bắt đầu nhập dữ liệu cho các ga cần vẽ.
NHẬP DỮ LIỆU SHEET CHI TIẾT GA
Dữ liệu chi tiết của các hố ga được nhập trong sheet GaThamLienKhoi,
GaThamNapRoi hoặc GaThamThuNapRoi tuỳ theo loại ga.
Thứ
Tên ga
tự
Kích thước trong
Dài
Thép bản đáy
Rộng Cao Dày
Dưới
Trên
Thép bản tường
Dày
Ngoài
Trong
Thép bản trần
Dày
Trên
Dưới
Lỗ cống
T1
T2
1
G400-1 1000 1250 1400 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150
2
G500-2 1150 1350 1450 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150
D400
700
3
G600-3 1200 1450 1500 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150
D600
270
4
G800-1 1250 1550 1550 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150
D800
300
5
G800-2 1300 1650 1600 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150 150 D10A150 D10A150 600x800
6
G800-3 1350 1750 1650 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150
Cổ ga
T3
T4
Cao Dày
Ngoài
Trong
Cao độ
đáy ga
400 150 D10A150 D10A150 55.24
D500
D500
280
7 G1000-1 1400 1850 1750 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150
D1000
300
8 G1200-1 1950 1450 1850 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150
D1200
300
600x600
320
D800
310
D800
320
300
9 G1200-2 1500 2000 1900 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150 200 D10A150 D10A150
10 G1250-1 1550 2100 1950 200 D12A150 D12A150 200 D12A150 D12A150 200 D12A150 D12A150
250
300
250
D700
450 150 D10A150 D10A150 56.36
D400
D500
300 350 150 D10A150 D10A150 57.42
D400
320 300 150 D10A150 D10A150 54.64
D500
330 400 150 D10A150 D10A150 56.84
D800
340 500 150 D10A150 D10A150 57.12
450 150 D10A150 D10A150 55.00
D700
300 460 150 D10A150 D10A150 54.32
D1200
330
600x800
300 365 150 D10A150 D10A150 55.89
600x600
340
D1250
330 380 150 D10A150 D10A150 55.74
800x800
310 520 200 D10A150 D10A150 53.36
D1250
300 340 200 D10A150 D10A150 58.67
D800
330
600x800
300
D1250
350
600x800
360
300
D1250
350
600x800
350
390 200 D10A150 D10A150 54.96
15 G1500-1 2000 2600 2400 250 D12A150 D12A150 250 D12A150 D12A150 250 D12A150 D12A150 1000x1000 300
D800
300
D1500
390
370 200 D10A150 D10A150 58.54
16 G1500-2 2200 2700 2500 300 D14A150 D14A150 300 D14A150 D14A150 250 D14A150 D14A150 1200x1200 350
D1500
380
800x800
350
290 250 D10A150 D10A150 56.67
17 G1500-3 2300 2800 2700 300 D14A150 D14A150 300 D14A150 D14A150 250 D14A150 D14A150 1500x1500 400
D1250
350
11 G1250-2 1600 2200 2050 200 D12A150 D12A150 200 D12A150 D12A150 200 D12A150 D12A150
D1250
300
12 G1250-3 1700 2300 2150 200 D12A150 D12A150 200 D12A150 D12A150 200 D12A150 D12A150
410 150 D10A150 D10A150 54.68
13 G1250-4 1800 2400 2250 250 D12A150 D12A150 250 D12A150 D12A150 250 D12A150 D12A150 1000x1000 350
14 G1250-5 1900 2500 2350 250 D12A150 D12A150 250 D12A150 D12A150 250 D12A150 D12A150 600x800
18 G2000-1 3000 2800 3000 300 D14A150 D14A150 300 D14A150 D14A150 250 D14A150 D14A150
345 250 D10A150 D10A150 56.84
2000x1600 400 1200x1200 380 320 250 D10A150 D10A150 57.49
19 G2000-2 3200 3000 3300 300 D14A150 D14A150 300 D14A150 D14A150 250 D14A150 D14A150 2000x2000 550 1000x1000 370
D1800
450 1500x1500 390 300 250 D10A150 D10A150 55.25
20 G2500-1 3200 3500 3700 300 D14A150 D14A150 300 D14A150 D14A150 250 D14A150 D14A150 2000x2500 500 2000x2000 450
D1500
400 2000x1600 460 350 250 D10A150 D10A150 53.46
Hình 2.1. Sheet dữ liệu chi tiết các hố ga
Trong sheet dữ liệu chi tiết các hố ga này có các cột như sau:
1. Cột tên ga: Đặt tên các loại ga
2. Các cột kích thước trong: Bao gồm các kích thước dài, rộng và cao trong
lòng ga (không tính cổ ga). Chiều dài được tính theo chiều ngang và chiều
rộng được tính theo chiều đứng trên mặt bằng ga.
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
6
VHGpro 3.2
3. Các cột thép bản đáy: Bao gồm cột chiều dày bản đáy và các cột cốt thép
lớp dưới và lớp trên. Cốt thép nhập theo định dạng DxxAyyy trong đó giữ
nguyên giá trị D và A, xx là đường kính thép và yyy là mật độ thanh thép.
4. Các cột thép bản tường (thành ga): Bao gồm cột chiều dày tường và các
cột cốt thép lớp ngoài và lớp trong. Cốt thép nhập theo định dạng DxxAyyy
trong đó giữ nguyên giá trị D và A, xx là đường kính thép và yyy là mật độ
thanh thép. Mật độ các thanh thép ở đây được quy định cho các thanh
thép đứng. Mật độ các thanh thép ngang bằng các thanh thép đứng hoặc
có thể được điều chỉnh khác mật độ thép đứng bằng cách cấu hình thêm
trong sheet CF.Ga.
5. Các cột thép bản trần (nắp ga): Bao gồm cột chiều dày trần và các cột cốt
thép lớp trên và lớp dưới. Cốt thép nhập theo định dạng DxxAyyy trong đó
giữ nguyên giá trị D và A, xx là đường kính thép và yyy là mật độ thanh
thép.
6. Các cột dữ liệu cống đấu vào tường ga: Có 4 tường ga theo các hướng
trên mặt bằng, bao gồm tường T1 (hướng 12h), T2 (hướng 3h), T3 (hướng
6h) và T4 (hướng 9h). Dữ liệu mỗi tường bao gồm cột kích thước cống và
cột chiều sâu đặt cống. Kích thước cống được nhập bằng cách chọn dữ
liệu trong danh sách sổ xuống. Danh sách các cống này được lấy từ sheet
CF.Cong. Cột chiều sâu đặt cống là khoảng cách tính từ đáy cống đến
đáy ga. Nếu tường nào không có cống thì cần xoá trống cả 2 ô dữ liệu
thuộc tường đó. Mặc định tim của cống nằm giữa tim tường, nếu muốn
dịch chuyển vị trí tim cống sang 2 bên so với tim tường, bạn có thể cấu
hình độ dịch chuyển trong sheet CF.Ga.
7. Các cột dữ liệu cổ ga: Dữ liệu cổ ga nhập trong sheet này bao gồm chiều
cao cổ, độ dày thành cổ, cốt thép lớp ngoài và cốt thép lớp trong. Dữ liệu
cốt thép cổ định dạng và cấu hình tương tự cốt thép tường ga. Kích thước
trong lòng cổ và vị trí cổ ga được cấu hình trong sheet CF.Ga. Nếu không
muốn vẽ cổ ga, bạn có thể cho giá trị chiều cao cổ bằng 0.
8. Cột cao độ đáy ga: Dữ liệu cao độ đáy ga được nhập nếu bạn muốn điền
các cao độ tuyệt đối cho mỗi ga. Nếu không muốn bạn có thể để trống cột
này và chọn hình thức cao độ tương đối trong sheet CF.Ga.
Lưu ý:
Bạn có thể thêm, bớt các dòng dữ liệu hố ga, tuy nhiên không được chèn
thêm cột vào sheet này.
Trừ các cột dữ liệu lỗ cống, chiều cao cổ ga và cao độ đáy ga có thể để
trống, các cột còn lại cần được nhập đầy đủ dữ liệu theo đúng định dạng.
NHẬP DỮ LIỆU CẤU HÌNH GA, SHEET CF.GA
2.3.1. Tổng quan
Các dữ liệu trong sheet CF.Ga là các dữ liệu cấu hình chủ yếu của các hố ga.
Trước khi vẽ ga, bạn cần nhập tất cả các thông số cần thiết phù hợp với loại ga bạn
định vẽ. Dưới đây là hình ảnh toàn bộ cấu hình cho loại ga thăm thu kết hợp có tấm
nắp đúc sẵn, các loại ga khác có cấu hình tương tự.
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
7
VHGpro 3.2
CẤU HÌNH HỐ GA THĂM + THU BTCT NẮP RỜI
1
2
3
Mở rộng
Lớp lót
Bản đáy ga
Tường ga
4
Trần ga
5
Cổ ga
9
11
12
Lớp bê tông
bảo vệ
100
Giảm thép
Tiền tố Dim
0
0
Htb=
ĐK lỗ chốt
Vữa đệm
Móc nâng
Kích thước
D18A400
500
25
15
2D8
100x100x80
Kết cấu
Vị trí
KT cổ ga
Vát cổ
KT vát cổ
Thép góc
Vị trí
Neo góc
Tiền tố Dim
Thép ngang
Giảm thép
BTCT
Giữa T1
500x800
Không
75x50
V30x30x3
123
D6A150L100
Ctb=
0
0
Loại nắp
Cao nắp
Khe hở
Số tấm nắp
Chiều tấm
Gang
60
Tỷ lệ BV
5
2
Ngang
Mật độ
Thép buộc
Kiểu buộc
Thép góc
Số lượng
Neo góc
Móc nâng
Kích thước
100
D6A300
Chữ Z
V50x50x3
2
D6A200L100
2D8
100x100x80
20
Dài x cao
Dày tường
Dày đáy
Lớp lót
Mở rộng lót
Kết cấu
Cốt thép
100
50
BTCT
D10A150
Vị trí
Hướng
Thân ga
Giữa T2
Kiểu 1
300x250
450x250
125
125
Đáy
Tường
Trần
Cổ
Nắp
Lỗ cống
Cửa thu
30
30
25
15
10
25
30
Kiểu cửa thu Kích thước lỗ
Đáy
Định dạng
thép ga
Thép buộc
Thang thép
Tường
Lỗ cống
Ghi chú vật
liệu
15 Hatch vật liệu
Trần
Cổ
Lưới thép
Bẻ móc
KH mật độ
Dưới
Trên
Ngoài
Trong
Trên
Dưới
Ngoài
Trong
Theo mật độ
Theo KC
@
0M
1M
2M
2M
2M
2M
2M
2M
Kiểu ghi chú
Số lần DK
Kiểu 1
10
D
D
T
T
N
N
Bố trí
Đáy
Tường
Trần
Cổ
Đường kính
L nối thép
L móc C
D6A300
30
50
Lệch
Chữ U
Chữ C
Chữ U
Chữ C
Vị trí
Đường kính
Mật độ
Kích thước
Tiền tố
Theo vị trí cổ
18
500x300
150x250x300
Th
Chiều dày vữa
trát
Đường kính
13 Cao trình ga
14
100
Thép ngang
Thép tấm nắp DK lớp dưới DK lớp trên
BTCT
10
8
Tiền tố
10
100
Vát góc
Có
7 Cửa thu nước
8
100
Mở rộng
Chốt thép
Nắp ga
6
Dày
Thép gia cường lỗ cống
100
200
Độ lệch theo phương ngang của cống so với tim tường.
Hình thức
Số lượng
Mở rộng
Tiền tố
Cống T1
Cống T2
Cống T3
Cống T4
0
0
0
50
10
Bo+Xiên
2
250
GC
0
Hình thức
Đáy ga
Đỉnh ga
Cống T1
Cống T2
Cống T3
Cống T4
Tuyệt đối
Z1
Z2
ZT1
ZT2
ZT3
ZT4
Cống
Vữa trát
Lót cửa thu
ANSI31
ANSI37
AR-CONC
Lớp lót
Hố ga
Cổ ga
BT lót M100 BTCT M250 BTCT M250
đá 2x4
đá 1x2
đá 1x2
Lớp lót
Hố ga
Vữa trát
Vữa đệm
Vữa XM
Vữa XM
M100
M75
Cổ ga
AR-CONC
ANSI32
ANSI32
L móc Z+U L móc giữa U
AR-CONC
AR-CONC
Cửa thu
ANSI32
AR-CONC
Hình 2.2. Thông số cấu hình ga, sheet CF.Ga
Chi tiết cấu hình các dữ liệu của ga được hướng dẫn như các mục dưới đây:
2.3.2. Cấu hình lớp lót
Lớp lót ga được cấu hình gồm độ mở rộng sang hai bên bản đáy ga và chiều
dày lớp lót. Hatch và ghi chú vật liệu lớp lót được cấu hình trong các mục ở dưới.
Nếu không muốn vẽ lớp lót, bạn hãy nhập 0 và ô chiều dày.
1
Lớp lót
Mở rộng
Dày
100
100
Hình 2.3. Cấu hình lớp lót đáy ga
2.3.3. Cấu hình bản đáy ga
Ngoài các kích thước và cốt thép được nhập bên sheet chi tiết hố ga, bản đáy
ga được cấu hình thêm gồm độ mở rộng so với mép ngoài của tường ga và kích
thước vát góc trong tường ga.
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
8
VHGpro 3.2
2
Bản đáy ga
Mở rộng
Vát góc
100
100
Hình 2.4. Cấu hình bản đáy ga
2.3.4. Cấu hình tường ga
Ngoài các kích thước và cốt thép được nhập bên sheet chi tiết hố ga, tường ga
được cấu hình thêm gồm dữ liệu điều chỉnh đường kính và mật độ thép ngang tường
cùng với tiền tố chiều cao tường ga.
3
Tường ga
Thép ngang
Giảm thép
Tiền tố Dim
0
0
Htb=
Hình 2.5. Cấu hình tường ga
1. Ô “Thép ngang” là dữ liệu điều chỉnh mật độ tăng, giảm của thép theo
phương ngang so với phương đứng. VD: Thép phương đứng A150 (đã
được nhập bên sheet chi tiết hố ga), số liệu thép ngang 50 thì mật độ thép
theo phương ngang sẽ là A200. Nhập 0 để mật độ thép ngang bằng mật
độ thép đứng.
2. Ô “Giảm thép” là dữ liệu điều chỉnh độ giảm cấp thép theo phương ngang
so với phương đứng của các tường. Ví dụ thép đứng tường ga D12, chọn
độ giảm thép 1 thì thép ngang tường ga sẽ là D10. Chọn 0 để đường kính
thép ngang bằng đường kính thép đứng.
3. Ô “Tiền tố Dim” bổ sung thêm tiền tố trước chiều cao trong lòng tường ga,
sử dụng khi bạn muốn vẽ ga điển hình với lựa chọn ghi chú chiều cao
tường trung bình. Xoá trống nếu không muốn thêm tiền tố này.
2.3.5. Cấu hình trần ga
Dữ liệu cấu hình trần ga tuỳ thuộc vào loại ga bạn chọn.
• Đối với ga thăm liền khối, cấu hình trần ga chỉ bao gồm kích thước vát góc
giữa trần và tường ga. Nhập 0 nếu không vẽ phần vát này.
• Đối với ga thăm có phần nắp ga (trần ga) đúc sẵn và ga thăm thu kết hợp
có phần nắp ga (trần ga) đúc sẵn, cấu hình trần ga bao gồm các dữ liệu
liên quan đến việc liên kết giữa tường và phần trần ga đúc sẵn.
4
Trần ga
Vát góc
0
Hình 2.6. Cấu hình trần ga với ga thăm liền khối
4
Trần ga
Chốt thép
Có
D18A500
500
ĐK lỗ chốt
Vữa đệm
Móc nâng
Kích thước
25
15
2D12
100x150x80
Hình 2.7. Cấu hình trần ga với ga thăm và ga thăm kết hợp thu nắp rời
Các cấu hình trần ga đúc sẵn bao gồm:
1. Dữ liệu xác định có bố trí chốt thép hay không và thông số đường kính,
mật độ, chiều dài chốt thép và đường kính lỗ chốt cố định tường và trần
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
9
VHGpro 3.2
ga. Căn cứ vào kích thước ga vào mật độ chốt thép, chương trình tự bố
trí số lượng chốt với khoảng cách giữa các chốt được làm tròn đến 50mm.
2. Chiều dày vữa đệm xung quanh đỉnh tường để liên kết với trần ga (tấm
đan) (mm). Chiều cao trong lòng ga bao gồm kích thước này (cột E sheet
chi tiết các ga). Nhập 0 nếu không dùng vữa đệm.
3. Số lượng, đường kính và kích thước móc nâng trần ga. Cấu hình dữ liệu
móc nâng có dạng nDa với n là số lượng móc (chỉ nhập 0, 2 hoặc 4), a là
đường kính móc. Cho n = 0 nếu không vẽ móc nâng (ví dụ nhập 0D10).
2.3.6. Cấu hình cổ ga
Dữ liệu cấu hình cổ ga bao gồm các thành phần như sau:
5
Cổ ga
Kết cấu
Vị trí
KT cổ ga
Vát cổ
KT vát cổ
Thép góc
Vị trí
Neo góc
Tiền tố Dim
Thép ngang
Giảm thép
BTCT
Giữa T1
500x800
Không
75x50
V30x30x3
123
D6A150L100
Ctb=
0
0
Hình 2.8. Cấu hình cổ ga
Trong đó:
1. Kết cấu cổ ga: Chọn “BTCT” sẽ có vẽ thép, chọn "Khác" để không vẽ thép
cổ ga.
2. Vị trí cổ ga: Có thể lựa chọn bao gồm một trong 4 góc ga, một trong 4 cạnh
ga (giữa cạnh) hoặc bố trí giữa ga. Vị trí cổ ga trên mặt bằng ga. T1 tương
ứng hướng 12h, T2 hướng 3h, T3 hướng 6h và T4 hướng 9h.
3. Kích thước trong lòng cổ ga: Nhập số liệu theo định dạng BxL. Trong đó
B và L là kích thước chiều ngang và chiều đứng theo hướng nhìn trên mặt
bằng.
4. Vát cổ ga: Lựa chọn "Có" khi phần nắp ga đặt lõm vào trong cổ ga. Nếu
chọn có vát cổ mới cần nhập các kích thước vát và các dữ liệu về thép
góc vát ở các cột phía sau.
5. Kích thước phần vát cổ khi chọn vát cổ là "Có". Định dạng BxH với B là
chiều rộng và H là phần chiều cao vát.
6. Loại thép góc bo xung quanh góc vát khi có vát cổ. Định dạng Vaxbxc
(hoặc Laxbxc) trong đó a là kích thước theo chiều nằm ngang, b là kích
thước theo chiều đứng và c là chiều dày. Danh sách này được nhập từ
sheet CF.Data. Chọn "Không" trong danh sách này khi không muốn vẽ
thép góc. Dữ liệu thép vát góc lấy từ sheet CF.Data, bao gồm loại thép và
khối lượng riêng. Bạn có thể cập nhật các loại thép góc trong cột B và C
của sheet này.
7. Vị trí thép góc bao viền cổ ga khi có vát góc. Có thể chọn 1 hoặc nhiều vị
trí, trong đó: 1 tương ứng góc lồi phía trên đỉnh cổ; 2 tương ứng góc lõm
giữa điểm vát và 3 tương ứng với góc lồi trong cổ.
8. Thép “râu” neo thép góc với bê tông cổ bao gồm dữ liệu về đường kính và
mật độ thép. Định dạng DxxAyyyLzzz. Với: xx là đường kính; yyy là mật
độ; zzz là chiều dài. Ví dụ: D6A150L100. Nhập 0 để không vẽ thép neo.
9. Tiền tố Dim kích thước cổ ga, tương tự tiền tố kích thước chiều cao lòng
ga. Bạn có thể xoá trống nếu không muốn có tiền tố này.
VHGpro 3.2 - ©2023-2025 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2
10
VHGpro 3.2
10. Ô “Thép ngang” là dữ liệu điều chỉnh mật độ tăng, giảm của thép theo
phương ngang cổ so với phương đứng. VD: Thép phương đứng A150 (đã
được nhập bên sheet chi tiết hố ga), số liệu thép ngang 50 thì mật độ thép
theo phương ngang sẽ là A200. Nhập 0 để mật độ thép ngang bằng mật
độ thép đứng.
11. Ô “Giảm thép” là dữ liệu điều chỉnh độ giảm cấp th
 









Các ý kiến mới nhất