Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 8 - Lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thông Văn Đá
Ngày gửi: 16h:03' 25-03-2025
Dung lượng: 487.1 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Thông Văn Đá
Ngày gửi: 16h:03' 25-03-2025
Dung lượng: 487.1 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 8
( Từ ngày 28/10 đến ngày 01/11/2024)
Thứ hai ngày 28 tháng 10 năm 2024
BUỔI SÁNG:
Tiết: 1
CHÀO CỜ
TUẦN 8
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
THI ĐỘI MŨ BẢO HIỂM ĐÚNG VÀ NHANH.
PPCT: 8
PPCT: 22
TGDK: 35'
*Hoạt động trải nghiệm: Thi đội mũ bảo hiểm đúng và nhanh
A. Yêu cầu cần đạt:
HS nêu được một số hoạt động an toàn, không an toàn khi vui chơi và thực hiện được một
số hành động tự bảo vệ.
2. Cách tiến hành:
TPT và GV hướng dẫn HS chơi trò chơi Ai nhanh, ai đúng?
Mời một số em lớp 1 lên tham gia trò chơi (có thể thêm một số anh chị khối lớp trên)
Nhận xét, tuyên dương em thắng cuộc.
GD, hướng dẫn HS biết kĩ năng đội mũ bảo hiểm đúng cách, và ý thức đội mũ bảo hiểm
khi tham gia giao thông.
C. Kết luận: Qua trò chơi giúp các em biết hoạt dộng nào là an toàn, hoạt động nào không
an toàn trong sinh hoạt cũng như trong cuộc sống.
___________________________________________
Tiết 2 + 3 :
TIẾNG VIỆT
AI - ai ; OI - oi
LỒNG GHÉP: TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT
PPCT: 85 + 86
SGK/80
TGDK: 70'
A.Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Yêu nước: Em có ý thức bảo vệ của công, giữ gìn và bảo vệ môi trường.
Trung thực: Tự lập suy nghĩ, tìm cách làm bài, không phụ thuộc vào bạn bè, cô giáo.
Nhân ái: Biết yêu thích và bảo vệ đồ chơi của em và của mọi người.
II. Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Nắm được vần ai, oi.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Mạnh dạn trao đổi trong lớp để hoàn thành nhiệm vụ học
tập.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Suy nghĩ, nhận diện, đọc tốt bài và câu ứng dụng.
2/ Năng lực đặc thù .
Giúp HS quan sát tranh khởi động,biết trao đổi với bạn về các sự vật,hoạt động, trạng thái
được vẽ trong tranh có tên chứa ai,oi (lái xe, leo núi, nhảy dây, máy bay giấy,…)
Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ai, oi, nhận diện, cấu tạo tiếng, đánh vần
đồng thanh lớn lái, còi và ghép tiếng đơn giản chứa vần ai,oi.
Đọc được vần ai,oi,lái xe, cái còi.Viết được các chữ có vần ai,oi và các tiếng, từ có vần ai,
oi (lái xe, cái còi).
Nhận biết được tiếng có vần ai,oi. Nói câu có từ ngữ chứa tiếng có vần ai,oi.
* Vận dụng: HS nói từ chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
*LG: TCTV
B. Đồ dùng dạy học: Thẻ từ các vần ai, oi ( in thường, viết hoa), một số tranh ảnh.
C. Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1
I. Khởi động: (5 phút)
Yêu cầu HS mở SGK, trang 80 , quan sát tranh và trả lời các câu hỏi :
Các bạn trong tranh đang làm gì? ( lái xe, leo núi, nhảy dây, máy bay giấy,…)
Gv chốt giới thiệu chủ đề: đồ chơi, trò chơi .
Giáo viên giới thiệu bài: ai, oi
II. Khám phá (30 phút)
1. Đọc
* Vần ai:
GV viết vần ai lên bảng, giới thiệu vần ai - đọc mẫu ai. Hướng dẫn HS phát âm. HS đọc
(cá nhân, nhóm đôi, ĐT)
GV: có vần ai muốn có tiếng lái ta làm thế nào? (thêm âm l trước vần ai và dấu sắc trên
đầu âm a).
GV yêu cầu học sinh ghép tiếng lái.
GV viết bảng lái. GV đọc mẫu. HS đọc ( cá nhân, nhóm đôi, ĐT) .
GV giới thiệu tranh và rút từ lái xe. GV giải nghĩa từ và giáo dục.HS đọc (cá nhân,nhóm
đôi, ĐT). HS đọc ( cá nhân, nhóm đôi, ĐT) .
HS đọc chốt cột (cá nhân đọc).
*Vần eo
Dạy tương tự như vần oi
*TCTV: Rèn đọc đúng cho HS đọc bị ngọng, khó đọc.
Nghỉ giữa tiết
2. Tập viết:
Viết vào bảng con vần ai,oi,lái xe, cái còi.
GV cho HS nhận xét chữ in thường và chữ viết thường.
GV viết mẫu ai và kết hợp hướng dẫn. HS viết bảng con.
GV viết từ lái xe và kết hợp hướng dẫn. HS viết bảng con.
Vần oi, cái còi: tương tự
TIẾT 2
III.Luyện tập - Thực hành: (30 phút)
1. Đọc từ
YC HS làm việc theo nhóm đôi:
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
HS trình bày: voi, gà mái, xe tải, sỏi màu… (tùy năng lực mà các em nêu).
GV chốt từ
HS nhận biết vần mới vừa học (HS gạch chân vần mới vừa học)
Luyện đọc (cá nhân, nhóm đôi).
Tìm thêm một số từ ngữ có tiếng chứa vần ai,oi ngoài bài.
2. Đọc câu
GV đọc mẫu: Ba mua cho bé sỏi màu, xe tải và xe ngựa. Xe tải có cái còi kêu pí po pí pô.
HS tìm vần mới vừa học có trong tiếng, từ.
HS đọc từ có vần mới. GV giúp HS hiểu nghĩa của từ mới.
HS đọc câu.
Hỏi : Trong bài , Ba mua cho bé những gì? Xe tải có gì?
GV chốt, liên hệ.
Nghỉ giữa tiết
3. Mở rộng
Yêu cầu HS đọc câu lệnh “ Chào hỏi”
Yêu cầu HS quan sát tranh “Tranh vẽ những ai? Đang làm gì?”
GV hướng dẫn HS chào những ai?, chào khi nào?, chào như thế nào?,…
GV cho HS thực hành chào hỏi ( nhóm, trước lớp hoặc đóng vai )
Yêu cầu HS nêu việc vận dụng bài tập chào hỏi khi về nhà, khi tham gia các hoạt động,..
IV. Vận dụng (5 phút)
HS nói từ chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học.
Bày tỏ cảm xúc sau tiết học.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D. Điều chỉnh, bổ sung:
__________________________________________________
Tiết: 4
TOÁN
PPCT: 22
SỐ 8
SGK/42
TGDK: 35'
A. Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập.
Yêu nước: Yêu thích số 8, biết các vật gần gũi có số 8.
Trách nhiệm: Tự giác hoàn thành các hoạt động cá nhân, nhóm.
II.Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Tự chủ và tự học: Biết cách trình bày và thực hiện được các dạng bài tập theo hướng dẫn
của giáo viên.
Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau
hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin từ các nguồn tài
liệu cho sẵn theo hướng dẫn.
2/ Năng lực đặc thù:
Đếm, lập số, đọc, viết số 8.
Nhận biết được thứ tự dãy số từ 1 đến 8.
Làm quen số thứ tự trong phạm vi 8.
Biết đếm và hình thành số 8.
Biết so sánh các số trong phạm vi 8.
Biết lập được sơ đồ tách – gộp 8 từ khối lập phương
*Vận dụng:
B. Đồ dùng dạy học: 6 khối lập phương, các thẻ chữ số từ 1 đến 8.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Khởi động: (5 phút)
Cho HS chơi trò chơi điền số thích hợp vào chỗ trống
Nhận xét, tuyên dương
II. Khám phá (15 phút)
1.Hoạt động 1: Giới thiệu số 8
* Lập số
GV cho HS quan sát tranh và nêu yêu cầu: Có mấy co chim?Có mấy chấm tròn?
GV nói: có con chim, có 8 chấm tròn, ta có số 8.
* Đọc viết, số 8
GV giới thiệu: số 8 được viết bởi chữ số 8– đọc là “tám”.
GV hướng dẫn cách viết số 8.
GV đọc số từ 1 đến 8
GV nhận xét, chốt và chuyển ý.
Nghỉ giữa tiết
2. Hoạt động 2: Thực hành đếm số, lập số
GV hướng dẫn học sinh sử dụng ngón tay, khối lập phương để đếm và lập số.
GV vỗ tay lần lượt từ 1 tới 8 cái và ngược lại.
GV chia nhóm 4 và phân công nhiệm vụ: (HS sẽ lần lượt thay đổi nhiệm vụ)
1 HS vỗ tay. 1 HS bật ngón tay. 1 HS viết bảng con.1 HS xếp khối lập phương.
GV quan sát, nhận xét, tuyên dương
III. Luyện tập – Thực hành: Tách gộp số 8 ( 10 phút)
GV ra hiệu lệnh, HS thực hiện tách khối lập phương của mình, viết vào sơ đồ tách gộp
Mời HS thực hiện trên bảng lớp.
Nhận xét, tuyên dương.
Yêu cầu HS đọc bảng tách gộp theo thứ tự chỉ tay của GV
IV. Vận dụng: (5 phút)
Kể tên các đồ vật trong lớp học có số lượng là 8.
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học.
Bày tỏ cảm xúc sau tiết học.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D. Điều chỉnh, bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
___________________________________________
BUỔI CHIỀU
Tiết 1 + 2 :
TIẾNG VIỆT
PPCT: PPCT: 87,88
ÔI- ôi, ƠI - ơi
LỒNG GHÉP: TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT
SGK/ 82
TGDK: 70'
A.Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Yêu nước: Yêu thích môn học; biết dùng và giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt.
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập.
Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập.
II. Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Nắm được vần ôi,ơi.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Mạnh dạn trao đổi trong lớp để hoàn thành nhiệm vụ học
tập.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Suy nghĩ, nhận diện, đọc tốt bài và câu ứng dụng.
2/ Năng lực đặc thù .
Giúp HS quan sát tranh khởi động,biết trao đổi với bạn về các sự vật,hoạt động, trạng thái
được vẽ trong tranh có tên chứa ôi,ơi ( đồ chơi, con rối)
Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ôi,ơi, nhận diện ,cấu tạo tiếng , đánh
vần đồng thanh lớn rối, hơi và ghép tiếng đơn giản chứa vần ôi,ơi.
Đọc được vần ôi,ơi, rối que, xe hơi.Viết được các chữ có vần ôi,ơi và các tiếng,từ có vần
ôi,ơi (rối que, xe hơi).
Nhận biết được tiếng có vần ôi,ơi. Nói câu có từ ngữ chứa tiếng có vần ôi,ơi.
* Vận dụng: HS nói từ chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
*LG: TCTV
B. Đồ dùng dạy học: Thẻ từ các vần ôi,ơi ( in thường, viết hoa), một số tranh ảnh.
C. Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1
I. Khởi động: (5 phút)
Yêu cầu HS mở SGK, trang 82 , quan sát tranh và trả lời các câu hỏi :
Các bạn trong tranh đang làm gì? ( đồ chơi, rối que).
Giáo viên giới thiệu bài:ôi,ơi
II. Khám phá (30 phút)
1. Đọc
* vần ôi:
GV viết vần ôi lên bảng, giới thiệu vần ôi - đọc mẫu ôi. Hướng dẫn HS phát âm. HS đọc
(cá nhân, nhóm đôi, ĐT)
GV: có vần ôi muốn có tiếng rối ta làm thế nào? (thêm âm r trước vần ôi và dấu sắc trên
đầu âm ô).
GV yêu cầu học sinh ghép tiếng rối.
GV viết bảng rối. GV đọc mẫu. HS đọc ( cá nhân, nhóm đôi, ĐT) .
GV giới thiệu tranh và rút từ rối que. GV giải nghĩa từ và giáo dục.HS đọc (cá nhân,nhóm
đôi, ĐT). HS đọc ( cá nhân, nhóm đôi, ĐT) .
HS đọc chốt cột (cá nhân đọc).
*Vần ơi
Dạy tương tự như vần ôi
Nghỉ giữa tiết
2. Tập viết:
Viết vào bảng con vần ôi,ơi, rối que, xe hơi.
GV cho HS nhận xét chữ in thường và chữ viết thường.
GV viết mẫu ôi và kết hợp hướng dẫn. HS viết bảng con.
GV viết từ rối que và kết hợp hướng dẫn. HS viết bảng con.
Vần ơi, xe hơi: tương tự
*TCTV: Rèn viết cho HS viết đúng các nét nối giữa các con chữ.
TIẾT 2
III. Luyện tập- Thực hành: (30 phút)
1.Đọc từ
YC HS làm việc theo nhóm đôi:
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
HS trình bày: ngôi sao, đồ bơi, bộ nồi, dồ chơi câu cá… (tùy năng lực mà các em nêu).
GV chốt từ
HS nhận biết vần mới vừa học (HS gạch chân vần mới vừa học)
Luyện đọc (cá nhân, nhóm đôi).
Tìm thêm một số từ ngữ có tiếng chứa vần ôi,ơi ngoài bài.
Nghỉ giữa tiết
2. Đọc câu
GV đọc mẫu: Bà nội khâu đồ chơi cho bé. Bà khâu chú thỏ có đôi tai dài, chú gấu có cái
áo nâu.
HS tìm vần mới vừa học có trong tiếng, từ.
HS đọc từ có vần mới. GV giúp HS hiểu nghĩa của từ mới.
HS đọc câu.
Hỏi : Bà khâu đồ chơi gì cho bé? Chú gấu có đặc điểm gì ? Chú thỏ có đặc điểm gì?
GV chốt, liên hệ.
3.Mở rộng
Yêu cầu HS đọc câu lệnh “ Tôi là ai”
Yêu cầu HS quan sát tranh “Tranh vẽ những ai? Đang làm gì?”
GV hướng dẫn mỗi HS lần lượt đưa ra 1 đồ chơi, nêu tên đồ chơi, màu sắc hoặc kiểu dáng
đồ chơi.
GV cho HS thực hành nêu tên đồ chơi, giới thiệu về đồ chơi ( nhóm, trước lớp)
IV. Vận dụng: (5 phút)
HS nói từ chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học.
Bày tỏ cảm xúc sau tiết học.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D/ Điều chỉnh, bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
__________________________________________________
Tiết 3
TOÁN
PPCT: 23
SỐ 8
SGK/ 43
TGDK: 35 Phút
A. Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập.
Trách nhiệm: Tự giác hoàn thành các hoạt động cá nhân, nhóm.
II.Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Tự chủ và tự học: Biết cách trình bày và thực hiện được các dạng bài tập theo hướng dẫn
của giáo viên.
Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau
hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin từ các nguồn tài
liệu cho sẵn theo hướng dẫn.
2/ Năng lực đặc thù:
Đếm, lập số, đọc, viết số 8.
Nhận biết được thứ tự dãy số từ 1 đến 8
Làm quen số thứ tự trong phạm vi 8.
Biết đếm và hình thành số 8.
Biết so sánh các số trong phạm vi 8.
Biết lập được sơ đồ tách – gộp 8 từ khối lập phương
B. Đồ dùng dạy học: 6 khối lập phương, các thẻ chữ số từ 1 đến 8.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Khởi động:(5 phút)
Giáo viên tổ chức trò chơi “Tạo nhóm”.
Giáo viên nêu yêu cầu: Tạo nhóm – tạo nhóm: 8 bạn gồm 3 nam và còn lại là nữ, 8 bạn
gồm 1 nữ và còn lại là nam, 8 bạn gồm 2 cao và còn lại là thấp.
II. Luyện tập – Thực hành (25 phút)
Bài 1: Nói các cách tách gộp số (8 phút)
Cá nhân/ trình bày
HS lấy 8 khối lập phương và thực hành tách theo hiệu lệnh GV
HS viết cách tách vào sơ đồ
Yêu cầu một vài em trình bày.
Nhận xét, bổ sung
Bài 2:Điền số và viết =, >, < (7 phút)
Nhóm đôi/ trình bày
HS thảo luận nhón đôi rồi viết số vào bên dưới mỗi cột chấm tròn. Sau đó viết số còn thiếu
vào dãy số đã cho.
GV hướng dẫn cho HS chọn những số bé hơn 8bằng cách nối các số vào ô trống sau cho
các số đó phải nhỏ hơn 8
GV nhận xét, chốt.
Nghỉ giữa tiết
Bài 3: Tìm số và giải thích cách làm (10 phút)
Cá nhân/ trình bày
HS quan sát tranh. GV giúp HS nhận biết: con vật có mấy chân., HD HS cách làm.
GV hỏi :con vịt có mấy chân? Con bò có mấy chân? Con kiến có mấy chân? Con nhện có
mấy chân?
GV nhận xét
HS kể thêm một số con vật có 2 chân, 4 chân, 6 chân……
III.Vận dụng: (5 phút)
Cho HS đếm lại các số từ 1 đến 8
YC HS tìm những đồ vật, sự vật luôn có 8
Nhận xét tiết học.
Bày tỏ biểu lộ cảm xúc sau tiết học
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D. Điều chỉnh bổ sung:
……………………………………………………………………………………………
….…...…………………………………………………………………………………..
__________________________________________________
Thứ ba ngày 29 tháng 10 năm 2024BUỔI SÁNG
Lớp 5B
T1
Tập đọc
Bài 8
uI n&P u-rG \c^&
SGK/36
TGDK:35'
PPCT: 15
A.Yêu cầu cần đạt
Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài.
Đọc đúng các từ: yr&MX -g~@,X \oJ :bKXX y\c&^ an%1B
Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa ở bài tập sau.
Hiểu nội dung trong từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ: cần có tác phong nhanh nhẹn,
gọn gàng, ngăn nấp, sạch sẽ để bảo vệ sức khoẻ cho mình và cho người xung quanh.
HLT bài thơ.
*Vận dụng: Em hãy nêu suy nghĩ của minh qua bài tập đọc?
B. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Tranh minh họa bài đọc.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Khởi động: Hát
II. Khám phá (24')
Luyện đọc
Gọi 1 em đọc cả bài.
GV chia đoạn.
*Đoạn 1: Từ đầu đến wG \ a
*Đoạn 2 ,&K rY BBBBBBBBBBBBBBBBB :w%1 nL
*Đoạn 3: Đoạn còn lại.
- HS đọc đoạn nối tiếp trong nhóm,rèn đọc từ khó,từ bạn đọc sai.
GV dự kiến từ đọc sai: ;(AX :(AX X-'C rYB
-HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm , từ chú giải, tìm từ khó hiểu.
Giảng từ: ;(AX :(AX X-'C rYBc%&1 / nối nghĩa đúng với từ.
Giáo viên chốt nghĩa từ đưa vào văn cảnh.
GV đọc mẫu toàn bài.
Luyện đọc hiểu:
Câu 1:Nhóm đôi / Trinh bày
Đáp án: :pS -;$ ne%R p/), pY /(ABBBBB w%eY
Câu 2 : Cá nhân / Trình bày 1 phút
Đáp án ykDF /&^ nr&N c)F pY :w%1 nL
*Khăn trải bàn: Nội dung : Hiểu nội dung trong từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ: cần
có tác phong nhanh nhẹn, gọn gàng, ngăn nấp, sạch sẽ để bảo vệ sức khoẻ cho mình và cho
người xung quanh.
III. Thực hành: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm: (7')
Hướng dẫn HS giọng đọc từng đoạn, cả bài.
Rèn đọc cá nhân.
Đọc diễn cảm đoạn 2, rèn đọc trong nhóm. Thi đọc thuộc lòng từng khổ hoặc cả bài thơ
IV. Vận dụng (4')
Cá nhân/Trình bày
Em hãy nêu suy nghĩ của minh qua bài tập đọc?
Liên hệ giáo dục: cần có tác phong nhanh nhẹn, gọn gàng, ngăn nấp, sạch sẽ để bảo vệ sức
khoẻ cho mình và cho người xung quanh.
Nhận xét tiết học. Dặn HS về rèn đọc lại bài TĐ.
Bày tỏ biểu lộ cảm xúc sau tiết học
Bình chọn cá nhân học tốt.
D. Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...................................................................................................................................
T2
SGK/37
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
BÀI 8
u-rG }=u)1
TGDK:35'
PPCT: 16
A.Yêu cầu cần đạt:
Nhận biết cặp từ dùng để nói tránh, tác dụng của những từ nói tránh.
Nhận biết được từ nói tránh trong các thành ngữ, tục ngữ .
Biết vận dụng từ nói giảm nói tránh trong thực tề cuộc sống
Có thái độ sử dụng từ nói giảm nói tránh đúng mực, tế nhị. u-rG^ }=u)1 .
B. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập đã sữa.bn,,,
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
I. Khởi động
Trò chơi: “ Muỗi đốt”
II.Khám phá (17')
Phần nhận xét
Giải quyết vấn đề/Nhóm/Bảng nhóm
Yêu cầu:Tìm nghĩa các cặp từ đã cho, nêu nhận xét và giải thích.
Nhóm thực hiện .
Đại diện nhóm trình bày .Nhận xét , tuyên dương.
ut%A : w%eY Đau- khỏe mạnh
]y*^R : [A Ngọt- mặn
:w%1 : d@1 X cO Hết – khéo, vừa
;rJ : '%y&^A Yêu thương- Ghét
Kết luận : Những cặp từ chúng ta vừa tìm hiểu đó là các cặp từ nói giảm nói tránh. Nói
giảm, nói tránh là một biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây
cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề; tránh thô tục, thiếu lịch sự.
III.Thực hành ( 15')Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả.
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống
Trò chơi: Ai nhanh-ai đúng/ Nhóm
Yêu cầu: Các nhóm thảo luận chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu thành ngữ
( nhóm nào nhanh và đúng nhất được 3 bông hoa, nhóm nào hoàn thành thứ 2 được 2 bông
hoa, nhóm nào hoàn thành thứ 3 được 1 bông hoa, nhóm nào cuối cùng không có hoa).
Giáo viên cần theo dõi nhóm nào nhanh nhận xét kết quả.
Đáp án: '%y&^A X [A
Cho nhóm nhận xét ( đại diện ).Tuyên dương....
Tổng kết bài 1: giáo viên hỏi vì sao em lại chọn cặp từ trên
Bài tập 2: Đặt câu với từ cho trước d@1 w%eY
Nhóm/ Kĩ thuật phòng tranh
Yêu cầu: Mỗi nhóm đặt hai câu với hai từ đã cho, hoàn thành bảng nhóm..
Sau khi HS làm xong giáo viên cho HS chất vấn, nêu thắc mắc nhóm bạn
Nhóm trình bày
HS-GV nhận xét, chốt các đặt đúng.
Tuyên dương cá nhân, nhóm.
Lưu ý: Khi dùng từ nói giảm nói tránh các em chọn câu phù hợp với hoàn cảnh
sao cho tế nhị.
IV Vận dụng (3')
Tìm 2 từ nói giảm nói tránh và đặt 2 câu với 2 từ trên.
Bày tỏ biểu lộ cảm xúc sau tiết học
HS nhận xét, bình chọn bạn học tốt. GV nhaän xeùt tieát hoïc.
D.Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Lớp 5A
T3
Tập đọc
Bài 8
uI n&P u-rG \c^&
SGK/36
TGDK:35'
( Nội dung đã soạn ở tiết 1 lớp 5B)
PPCT: 15
D.Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...................................................................................................................................
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
BÀI 8
u-rG }=u)1
T4
SGK/37
PPCT: 16
TGDK:35'
( Nội dung đã soạn ở tiết 2 lớp 5B)
D.Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_____________________________________________
Thứ năm ngày 31 tháng 10 năm 2024
Buổi sáng: Lớp 1B
T1
15
TIẾNG CHĂM
PPCT:
<
SGK/ 20
TGDK/35'
A. Yêu cầu cần đạt:
Hs làm quen và đọc đúng âm
Viết đúng mẫu, đủ nét âm
<
<
*Vận dụng: Em hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đang học
B. Đồ dung dạy học:
<
GV: Thẻ chữ
HS: Hình ảnh khác lien quan đến bài học
C. Các hoạt động dạy học
I. Khởi động: Hát
II. Khám phá
15'
* Luyện đọc
<
GV viết âm
lên bảng, giới thiệu. HS quan sát âm
.( GV đã chuẩn bị sẵn) Gv phát âm mẫu.
<
<
HS tập phát âm
đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh - Gv nhận xét.
Phát âm và ghép vần
* Luyện đọc hiểu
Hs nhìn lên bảng phát âm. Hs – Gv nhận xét.
Hs quan sát tranh, nêu tên các đồ vật, con vật có trong tranh. Hs- Gv nhận xét.
III. Luyện tập thực hành: 15'
* Luyện đọc lại
Cá nhân/thực hiện
Hs nhận xét, Gv nhận xét, tuyên dương.
Hs luyện đọc từ ứng dụng- Hs- Gv nhận xét.
GV sữa cách phát âm cho HS đọc trơn và giải nghĩa từ cho HS hiểu.
Hs đọc theo thứ tự, không theo thứ tự. Hs- Gv nhận xét.
Hướng dẫn viết chữ trên bảng con
<
Giáo viên viết âm
Vừa viết vừa nêu qui trình.
HS làm động tác viết bộ để HS nhớ qui trình viết, hs viết theo.
H viết vào bảng con. Hs- Gv nhận xét.
GV hướng dẫn hs viết bài trong VTV. Hs viết bài cá nhân. GV theo dõi, giúp đỡ.
Thu chấm ghi nhận xét
IV. Vận dụng: 5'
Em hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đang học
Cá nhân/ trình bày 1'
Cá nhân tl-nx-tuyên dương
KL: (
<^
)
GV dặn hs đọc bài, xem bài sau. )
GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS.
Bày tỏ biểu lộ cảm xúc sau tiết học.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D. Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..................
TIẾNG CHĂM
T2
PPCT : 16
-^
TGDK: 35'
SGK/ 22
A. Yêu cầu cần đạt:
- ^
Đọc đúng các từ, ngữ ứng -^
Phát âm viết đúng vần
Viết đúng mẫu, đủ nét các tiếng và từ có vần.
*Vận dụng: Em hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đang học
B. Đồ dung dạy học:
- ^
GV: Thẻ chữ
HS: Tranh ảnh lien quan đến bài học
C. Các hoạt động dạy học
I. Khởi động: Hát
II. Khám phá
15'
* Luyện đọc
- ^
GV viết âm lên bảng, giới thiệu. HS quan sát âm
Gv phát âm mẫu.
-^ ( GV đã chuẩn bị sẵn )
- ^
HS tập phát âm đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh - Gv nhận xét.
* Luyện đọc hiểu
Phát âm và ghép vần
Hs nhìn lên bảng phát âm. Hs – Gv nhận xét.
Hs quan sát tranh, nêu tên các đồ vật, con vật có trong tranh. Hs- Gv nhận xét.
III. Luyện tập thực hành :
15'
* Luyện đọc lại
Cá nhân/thực hiện
Hs nhận xét, Gv nhận xét, tuyên dương.
Hs luyện đọc từ ứng dụng- Hs- Gv nhận xét.
GV sữa cách phát âm cho HS đọc trơn và giải nghĩa từ cho HS hiểu.
Hs đọc theo thứ tự, không theo thứ tự. Hs- Gv nhận xét.
Hướng dẫn viết chữ trên bảng con
- ^
Giáo viên viết âm Vừa viết vừa nêu qui trình.
HS làm động tác viết bộ để HS nhớ qui trình viết, hs viết theo.
Hs viết vào bảng con. Hs- Gv nhận xét.
GV hướng dẫn hs viết bài trong VTV. Hs viết bài cá nhân. GV theo dõi, giúp đỡ.
Thu chấm ghi nhận xét
IV. Vận dụng:
5'
Em hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đang học
Cá nhân/ trình bày 1'
Cá nhân tl-nx-tuyên dương
KL:
-A ^
GV dặn hs đọc bài, xem bài sau.
GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS.
Bày tỏ biểu lộ cảm xúc sau tiết học.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D. Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..................
_____________________________________________
Thứ sáu ngày 01 tháng 11 năm 2024
BUỔI SÁNG:
Tiết: 2 + 3
TIẾNG VIỆT
PPCT: 95 + 96
ÔN TẬP + KỂ CHUYỆN
LỒNG GHÉP: TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT
SGK/79
TGDK: 35'
SGK/88
TGDK: 70'
A.Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập.
Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập.
II.Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động. Quan sát tranh,
nêu được nội dung câu chuyện, kể từng đoạn, trả lời câu hỏi và liên hệ bài học trong câu
chuyện với bản thân.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết
cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phát triển năng lực Tiếng Việt qua hoạt động
thực hành.
2/ Năng lực đặc thù: Phát triển năng lực về ngôn ngữ:
Giúp HS kể đúng, đọc đúng các vần: ai, oi, ôi, ơi, ui, ưi, ay, ây.
Đánh vần tiếng có âm chữ được học và đọc câu ứng dụng.
Hiểu được nghĩa của câu đã học ở mức độ đơn giản.
Củng cố được các âm chữ: ai, oi, ôi, ơi, ui, ưi, ay, ây.
Sử dụng được các âm chữ và dấu ghi thanh được học trong tuần để tạo tiếng mới.
Đánh vần và đọc đúng câu ứng dụng.Viết được cụm từ ứng dụng.
Nắm được truyện “Cho nhau đồ chơi”.
Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện cho nhau đồ chơi và tranh minh
họa.Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa và câu gợi ý dưới tranh.Trả lời
câu hỏi về nội dung bài học và liên hệ bài học trong câu chuyện với bản thân.
Vận dụng: HS nói câu chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
*LGTCTV
B. Đồ dùng dạy học: Một số tranh ảnh.
C. Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1
I. Khởi động: (5 phút)
Giáo viên hướng dẫn học sinh mở sách, tìm đúng trang của bài học.
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh khởi động và cho biết tranh vẽ gì?( ai, oi, ôi, ơi,
ui, ưi, ay, ây.)
Giáo viên giới thiệu bài mới.
II. Khám phá (30 phút)
1.Tập viết và chính tả
a.Viết cụm từ ứng dụng:
GV đưa bảng phụ viết sẵn từ: chơi nhảy dây.
HS nhận diện từ chơi nhảy dây.
GV cho HS phân tích chơi nhảy dây: những con chữ nào cao 2 ô li và con chữ h, d,y cao
mấy ô li? (Con chữ c, ơ, i, a, â, cao 2 ô li, con chữ h, y cao 5 ô li, chữ d cao 4 ô li).
GV viết trên bảng.
HS viết vở tập viết.
HS nhận xét bài viết của mình và của bạn.
2. Mở rộng
GV hướng dẫn HS luyện nói chủ đề Đồ chơi – trò chơi.
GV cho HS nói về các trò chơi và đồ chơi mà em yêu thích
GV cho HS đọc bài thơ, hát các bài hát có liên quan đến chủ đề Đồ chơi – trò chơi.
GV nhận xét, tuyên dương.
TIẾT 2
III. Luyện tập – Thực hành (30')
1.Luyện tập nghe và nói
Các em quan sát tranh ở SGK. Phán đoán nội dung câu chuyện qua các câu hỏi gợi ý
:Trong các bức tranh có những con vật nào? Những con vật nào xuất hiện nhiều? Câu
chuyện diễn ra ở đâu? Câu chuyện kết thúc thế nào? Gọi học sinh lên trình bày. GV nhận
xét, chốt và giới thiệu tên truyện “cho nhau đò chơi”.
Cho HS đánh vần và đọc trơn tên truyện
Nghỉ giữa tiết
2. Luyện tập nghe kể chuyện và kể chuyện
GV treo tranh và kể mẫu lần 1 toàn bộ câu chuyện.
HS liên hệ nội dung câu chuyện với những phán đoán lúc trước của mình.
GV kể mẫu lần 2 từng đoạn câu chuyện.
HS quan sát tranh minh hoạ theo đúng trật tự diễn biến của câu chuyện.
GV sử dụng câu chủ đề đoạn dưới mỗi bức tranh để giúp HS ghi nhớ nội dung từng đoạn
truyện.
HS kể từng đoạn của câu chuyện trong nhóm nhỏ (âm lượng đủ nghe trong nhóm).
GV yêu cầu nhóm HS kể tiếp nối theo diễn biến câu chuyện trước lớp (với âm lượng kể
trước cả lớp).
GV nhắc HS tư thế, ánh mắt, cử chỉ, gương mặt khi ngồi nghe bạn kể.
HS nhận xét, đánh giá về các nhân vật và liên hệ bài học từ câu chuyện với bản thân.
*TCTV: Luyện kể đúng nội dung, cử chỉ điệu bộ trong câu chuyện
GV nhắc HS tư thế, ánh mắt, cử chỉ, gương mặt khi ngồi nghe bạn kể.
HS nhận xét, đánh giá về các nhân vật và liên hệ bài học từ câu chuyện với bản thân.
IV. Vận dụng (5 phút)
GV hỏi để HS nhắc lại tên truyện, các nhân vật và nhân vật em thích.
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học.
Bày tỏ biểu lộ cảm xúc sau tiết học.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D/ Điều chỉnh, bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
___________________________________________
Tiết: 4
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
CÁC TRÒ CHƠI TẬP THỂ
SINH HOẠT TẬP THỂ
TUẦN 8
SGK/ 30
I.Hoạt động trải nghiệm: Cùng chơi trò chơi tập thể (10 phút)
PPCT: 24
PPCT: 8
TGDK:35'
1.Yêu cầu cần đạt:
Học sinh biết cách chơi trò chơi tập thể ở lớp, ở trường.
2. Cách tiến hành:
GV là người hướng dẫn, giúp đỡ HS làm quen dần với việc tự tổ chức các hoạt động tập
thể.
HS làm việc theo nhóm, tự tổ chức một hoạt động phù hợp cho lớp (nhóm) mình.
Ví dụ: trò chơi Tôi cần, lắp ghép tranh, chơi ô ăn quan, tô tranh, tô tượng, làm tranh
cát,…
GV cần lưu ý HS cách làm việc nhóm hiệu quả, đảm bảo an toàn cho mình và các bạn.
Kết luận : Qua hoạt động này học sinh biết cách chơi trò chơi tập thể ở lớp, ở trường.
II. SHTT: Tuần 8( 20 phút)
III. Hoạt động tập thể: ( 5')
( Từ ngày 28/10 đến ngày 01/11/2024)
Thứ hai ngày 28 tháng 10 năm 2024
BUỔI SÁNG:
Tiết: 1
CHÀO CỜ
TUẦN 8
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
THI ĐỘI MŨ BẢO HIỂM ĐÚNG VÀ NHANH.
PPCT: 8
PPCT: 22
TGDK: 35'
*Hoạt động trải nghiệm: Thi đội mũ bảo hiểm đúng và nhanh
A. Yêu cầu cần đạt:
HS nêu được một số hoạt động an toàn, không an toàn khi vui chơi và thực hiện được một
số hành động tự bảo vệ.
2. Cách tiến hành:
TPT và GV hướng dẫn HS chơi trò chơi Ai nhanh, ai đúng?
Mời một số em lớp 1 lên tham gia trò chơi (có thể thêm một số anh chị khối lớp trên)
Nhận xét, tuyên dương em thắng cuộc.
GD, hướng dẫn HS biết kĩ năng đội mũ bảo hiểm đúng cách, và ý thức đội mũ bảo hiểm
khi tham gia giao thông.
C. Kết luận: Qua trò chơi giúp các em biết hoạt dộng nào là an toàn, hoạt động nào không
an toàn trong sinh hoạt cũng như trong cuộc sống.
___________________________________________
Tiết 2 + 3 :
TIẾNG VIỆT
AI - ai ; OI - oi
LỒNG GHÉP: TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT
PPCT: 85 + 86
SGK/80
TGDK: 70'
A.Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Yêu nước: Em có ý thức bảo vệ của công, giữ gìn và bảo vệ môi trường.
Trung thực: Tự lập suy nghĩ, tìm cách làm bài, không phụ thuộc vào bạn bè, cô giáo.
Nhân ái: Biết yêu thích và bảo vệ đồ chơi của em và của mọi người.
II. Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Nắm được vần ai, oi.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Mạnh dạn trao đổi trong lớp để hoàn thành nhiệm vụ học
tập.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Suy nghĩ, nhận diện, đọc tốt bài và câu ứng dụng.
2/ Năng lực đặc thù .
Giúp HS quan sát tranh khởi động,biết trao đổi với bạn về các sự vật,hoạt động, trạng thái
được vẽ trong tranh có tên chứa ai,oi (lái xe, leo núi, nhảy dây, máy bay giấy,…)
Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ai, oi, nhận diện, cấu tạo tiếng, đánh vần
đồng thanh lớn lái, còi và ghép tiếng đơn giản chứa vần ai,oi.
Đọc được vần ai,oi,lái xe, cái còi.Viết được các chữ có vần ai,oi và các tiếng, từ có vần ai,
oi (lái xe, cái còi).
Nhận biết được tiếng có vần ai,oi. Nói câu có từ ngữ chứa tiếng có vần ai,oi.
* Vận dụng: HS nói từ chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
*LG: TCTV
B. Đồ dùng dạy học: Thẻ từ các vần ai, oi ( in thường, viết hoa), một số tranh ảnh.
C. Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1
I. Khởi động: (5 phút)
Yêu cầu HS mở SGK, trang 80 , quan sát tranh và trả lời các câu hỏi :
Các bạn trong tranh đang làm gì? ( lái xe, leo núi, nhảy dây, máy bay giấy,…)
Gv chốt giới thiệu chủ đề: đồ chơi, trò chơi .
Giáo viên giới thiệu bài: ai, oi
II. Khám phá (30 phút)
1. Đọc
* Vần ai:
GV viết vần ai lên bảng, giới thiệu vần ai - đọc mẫu ai. Hướng dẫn HS phát âm. HS đọc
(cá nhân, nhóm đôi, ĐT)
GV: có vần ai muốn có tiếng lái ta làm thế nào? (thêm âm l trước vần ai và dấu sắc trên
đầu âm a).
GV yêu cầu học sinh ghép tiếng lái.
GV viết bảng lái. GV đọc mẫu. HS đọc ( cá nhân, nhóm đôi, ĐT) .
GV giới thiệu tranh và rút từ lái xe. GV giải nghĩa từ và giáo dục.HS đọc (cá nhân,nhóm
đôi, ĐT). HS đọc ( cá nhân, nhóm đôi, ĐT) .
HS đọc chốt cột (cá nhân đọc).
*Vần eo
Dạy tương tự như vần oi
*TCTV: Rèn đọc đúng cho HS đọc bị ngọng, khó đọc.
Nghỉ giữa tiết
2. Tập viết:
Viết vào bảng con vần ai,oi,lái xe, cái còi.
GV cho HS nhận xét chữ in thường và chữ viết thường.
GV viết mẫu ai và kết hợp hướng dẫn. HS viết bảng con.
GV viết từ lái xe và kết hợp hướng dẫn. HS viết bảng con.
Vần oi, cái còi: tương tự
TIẾT 2
III.Luyện tập - Thực hành: (30 phút)
1. Đọc từ
YC HS làm việc theo nhóm đôi:
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
HS trình bày: voi, gà mái, xe tải, sỏi màu… (tùy năng lực mà các em nêu).
GV chốt từ
HS nhận biết vần mới vừa học (HS gạch chân vần mới vừa học)
Luyện đọc (cá nhân, nhóm đôi).
Tìm thêm một số từ ngữ có tiếng chứa vần ai,oi ngoài bài.
2. Đọc câu
GV đọc mẫu: Ba mua cho bé sỏi màu, xe tải và xe ngựa. Xe tải có cái còi kêu pí po pí pô.
HS tìm vần mới vừa học có trong tiếng, từ.
HS đọc từ có vần mới. GV giúp HS hiểu nghĩa của từ mới.
HS đọc câu.
Hỏi : Trong bài , Ba mua cho bé những gì? Xe tải có gì?
GV chốt, liên hệ.
Nghỉ giữa tiết
3. Mở rộng
Yêu cầu HS đọc câu lệnh “ Chào hỏi”
Yêu cầu HS quan sát tranh “Tranh vẽ những ai? Đang làm gì?”
GV hướng dẫn HS chào những ai?, chào khi nào?, chào như thế nào?,…
GV cho HS thực hành chào hỏi ( nhóm, trước lớp hoặc đóng vai )
Yêu cầu HS nêu việc vận dụng bài tập chào hỏi khi về nhà, khi tham gia các hoạt động,..
IV. Vận dụng (5 phút)
HS nói từ chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học.
Bày tỏ cảm xúc sau tiết học.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D. Điều chỉnh, bổ sung:
__________________________________________________
Tiết: 4
TOÁN
PPCT: 22
SỐ 8
SGK/42
TGDK: 35'
A. Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập.
Yêu nước: Yêu thích số 8, biết các vật gần gũi có số 8.
Trách nhiệm: Tự giác hoàn thành các hoạt động cá nhân, nhóm.
II.Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Tự chủ và tự học: Biết cách trình bày và thực hiện được các dạng bài tập theo hướng dẫn
của giáo viên.
Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau
hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin từ các nguồn tài
liệu cho sẵn theo hướng dẫn.
2/ Năng lực đặc thù:
Đếm, lập số, đọc, viết số 8.
Nhận biết được thứ tự dãy số từ 1 đến 8.
Làm quen số thứ tự trong phạm vi 8.
Biết đếm và hình thành số 8.
Biết so sánh các số trong phạm vi 8.
Biết lập được sơ đồ tách – gộp 8 từ khối lập phương
*Vận dụng:
B. Đồ dùng dạy học: 6 khối lập phương, các thẻ chữ số từ 1 đến 8.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Khởi động: (5 phút)
Cho HS chơi trò chơi điền số thích hợp vào chỗ trống
Nhận xét, tuyên dương
II. Khám phá (15 phút)
1.Hoạt động 1: Giới thiệu số 8
* Lập số
GV cho HS quan sát tranh và nêu yêu cầu: Có mấy co chim?Có mấy chấm tròn?
GV nói: có con chim, có 8 chấm tròn, ta có số 8.
* Đọc viết, số 8
GV giới thiệu: số 8 được viết bởi chữ số 8– đọc là “tám”.
GV hướng dẫn cách viết số 8.
GV đọc số từ 1 đến 8
GV nhận xét, chốt và chuyển ý.
Nghỉ giữa tiết
2. Hoạt động 2: Thực hành đếm số, lập số
GV hướng dẫn học sinh sử dụng ngón tay, khối lập phương để đếm và lập số.
GV vỗ tay lần lượt từ 1 tới 8 cái và ngược lại.
GV chia nhóm 4 và phân công nhiệm vụ: (HS sẽ lần lượt thay đổi nhiệm vụ)
1 HS vỗ tay. 1 HS bật ngón tay. 1 HS viết bảng con.1 HS xếp khối lập phương.
GV quan sát, nhận xét, tuyên dương
III. Luyện tập – Thực hành: Tách gộp số 8 ( 10 phút)
GV ra hiệu lệnh, HS thực hiện tách khối lập phương của mình, viết vào sơ đồ tách gộp
Mời HS thực hiện trên bảng lớp.
Nhận xét, tuyên dương.
Yêu cầu HS đọc bảng tách gộp theo thứ tự chỉ tay của GV
IV. Vận dụng: (5 phút)
Kể tên các đồ vật trong lớp học có số lượng là 8.
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học.
Bày tỏ cảm xúc sau tiết học.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D. Điều chỉnh, bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
___________________________________________
BUỔI CHIỀU
Tiết 1 + 2 :
TIẾNG VIỆT
PPCT: PPCT: 87,88
ÔI- ôi, ƠI - ơi
LỒNG GHÉP: TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT
SGK/ 82
TGDK: 70'
A.Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Yêu nước: Yêu thích môn học; biết dùng và giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt.
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập.
Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập.
II. Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Nắm được vần ôi,ơi.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Mạnh dạn trao đổi trong lớp để hoàn thành nhiệm vụ học
tập.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Suy nghĩ, nhận diện, đọc tốt bài và câu ứng dụng.
2/ Năng lực đặc thù .
Giúp HS quan sát tranh khởi động,biết trao đổi với bạn về các sự vật,hoạt động, trạng thái
được vẽ trong tranh có tên chứa ôi,ơi ( đồ chơi, con rối)
Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ôi,ơi, nhận diện ,cấu tạo tiếng , đánh
vần đồng thanh lớn rối, hơi và ghép tiếng đơn giản chứa vần ôi,ơi.
Đọc được vần ôi,ơi, rối que, xe hơi.Viết được các chữ có vần ôi,ơi và các tiếng,từ có vần
ôi,ơi (rối que, xe hơi).
Nhận biết được tiếng có vần ôi,ơi. Nói câu có từ ngữ chứa tiếng có vần ôi,ơi.
* Vận dụng: HS nói từ chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
*LG: TCTV
B. Đồ dùng dạy học: Thẻ từ các vần ôi,ơi ( in thường, viết hoa), một số tranh ảnh.
C. Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1
I. Khởi động: (5 phút)
Yêu cầu HS mở SGK, trang 82 , quan sát tranh và trả lời các câu hỏi :
Các bạn trong tranh đang làm gì? ( đồ chơi, rối que).
Giáo viên giới thiệu bài:ôi,ơi
II. Khám phá (30 phút)
1. Đọc
* vần ôi:
GV viết vần ôi lên bảng, giới thiệu vần ôi - đọc mẫu ôi. Hướng dẫn HS phát âm. HS đọc
(cá nhân, nhóm đôi, ĐT)
GV: có vần ôi muốn có tiếng rối ta làm thế nào? (thêm âm r trước vần ôi và dấu sắc trên
đầu âm ô).
GV yêu cầu học sinh ghép tiếng rối.
GV viết bảng rối. GV đọc mẫu. HS đọc ( cá nhân, nhóm đôi, ĐT) .
GV giới thiệu tranh và rút từ rối que. GV giải nghĩa từ và giáo dục.HS đọc (cá nhân,nhóm
đôi, ĐT). HS đọc ( cá nhân, nhóm đôi, ĐT) .
HS đọc chốt cột (cá nhân đọc).
*Vần ơi
Dạy tương tự như vần ôi
Nghỉ giữa tiết
2. Tập viết:
Viết vào bảng con vần ôi,ơi, rối que, xe hơi.
GV cho HS nhận xét chữ in thường và chữ viết thường.
GV viết mẫu ôi và kết hợp hướng dẫn. HS viết bảng con.
GV viết từ rối que và kết hợp hướng dẫn. HS viết bảng con.
Vần ơi, xe hơi: tương tự
*TCTV: Rèn viết cho HS viết đúng các nét nối giữa các con chữ.
TIẾT 2
III. Luyện tập- Thực hành: (30 phút)
1.Đọc từ
YC HS làm việc theo nhóm đôi:
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
HS trình bày: ngôi sao, đồ bơi, bộ nồi, dồ chơi câu cá… (tùy năng lực mà các em nêu).
GV chốt từ
HS nhận biết vần mới vừa học (HS gạch chân vần mới vừa học)
Luyện đọc (cá nhân, nhóm đôi).
Tìm thêm một số từ ngữ có tiếng chứa vần ôi,ơi ngoài bài.
Nghỉ giữa tiết
2. Đọc câu
GV đọc mẫu: Bà nội khâu đồ chơi cho bé. Bà khâu chú thỏ có đôi tai dài, chú gấu có cái
áo nâu.
HS tìm vần mới vừa học có trong tiếng, từ.
HS đọc từ có vần mới. GV giúp HS hiểu nghĩa của từ mới.
HS đọc câu.
Hỏi : Bà khâu đồ chơi gì cho bé? Chú gấu có đặc điểm gì ? Chú thỏ có đặc điểm gì?
GV chốt, liên hệ.
3.Mở rộng
Yêu cầu HS đọc câu lệnh “ Tôi là ai”
Yêu cầu HS quan sát tranh “Tranh vẽ những ai? Đang làm gì?”
GV hướng dẫn mỗi HS lần lượt đưa ra 1 đồ chơi, nêu tên đồ chơi, màu sắc hoặc kiểu dáng
đồ chơi.
GV cho HS thực hành nêu tên đồ chơi, giới thiệu về đồ chơi ( nhóm, trước lớp)
IV. Vận dụng: (5 phút)
HS nói từ chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học.
Bày tỏ cảm xúc sau tiết học.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D/ Điều chỉnh, bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
__________________________________________________
Tiết 3
TOÁN
PPCT: 23
SỐ 8
SGK/ 43
TGDK: 35 Phút
A. Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập.
Trách nhiệm: Tự giác hoàn thành các hoạt động cá nhân, nhóm.
II.Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Tự chủ và tự học: Biết cách trình bày và thực hiện được các dạng bài tập theo hướng dẫn
của giáo viên.
Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau
hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin từ các nguồn tài
liệu cho sẵn theo hướng dẫn.
2/ Năng lực đặc thù:
Đếm, lập số, đọc, viết số 8.
Nhận biết được thứ tự dãy số từ 1 đến 8
Làm quen số thứ tự trong phạm vi 8.
Biết đếm và hình thành số 8.
Biết so sánh các số trong phạm vi 8.
Biết lập được sơ đồ tách – gộp 8 từ khối lập phương
B. Đồ dùng dạy học: 6 khối lập phương, các thẻ chữ số từ 1 đến 8.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Khởi động:(5 phút)
Giáo viên tổ chức trò chơi “Tạo nhóm”.
Giáo viên nêu yêu cầu: Tạo nhóm – tạo nhóm: 8 bạn gồm 3 nam và còn lại là nữ, 8 bạn
gồm 1 nữ và còn lại là nam, 8 bạn gồm 2 cao và còn lại là thấp.
II. Luyện tập – Thực hành (25 phút)
Bài 1: Nói các cách tách gộp số (8 phút)
Cá nhân/ trình bày
HS lấy 8 khối lập phương và thực hành tách theo hiệu lệnh GV
HS viết cách tách vào sơ đồ
Yêu cầu một vài em trình bày.
Nhận xét, bổ sung
Bài 2:Điền số và viết =, >, < (7 phút)
Nhóm đôi/ trình bày
HS thảo luận nhón đôi rồi viết số vào bên dưới mỗi cột chấm tròn. Sau đó viết số còn thiếu
vào dãy số đã cho.
GV hướng dẫn cho HS chọn những số bé hơn 8bằng cách nối các số vào ô trống sau cho
các số đó phải nhỏ hơn 8
GV nhận xét, chốt.
Nghỉ giữa tiết
Bài 3: Tìm số và giải thích cách làm (10 phút)
Cá nhân/ trình bày
HS quan sát tranh. GV giúp HS nhận biết: con vật có mấy chân., HD HS cách làm.
GV hỏi :con vịt có mấy chân? Con bò có mấy chân? Con kiến có mấy chân? Con nhện có
mấy chân?
GV nhận xét
HS kể thêm một số con vật có 2 chân, 4 chân, 6 chân……
III.Vận dụng: (5 phút)
Cho HS đếm lại các số từ 1 đến 8
YC HS tìm những đồ vật, sự vật luôn có 8
Nhận xét tiết học.
Bày tỏ biểu lộ cảm xúc sau tiết học
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D. Điều chỉnh bổ sung:
……………………………………………………………………………………………
….…...…………………………………………………………………………………..
__________________________________________________
Thứ ba ngày 29 tháng 10 năm 2024BUỔI SÁNG
Lớp 5B
T1
Tập đọc
Bài 8
uI n&P u-rG \c^&
SGK/36
TGDK:35'
PPCT: 15
A.Yêu cầu cần đạt
Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài.
Đọc đúng các từ: yr&MX -g~@,X \oJ :bKXX y\c&^ an%1B
Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa ở bài tập sau.
Hiểu nội dung trong từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ: cần có tác phong nhanh nhẹn,
gọn gàng, ngăn nấp, sạch sẽ để bảo vệ sức khoẻ cho mình và cho người xung quanh.
HLT bài thơ.
*Vận dụng: Em hãy nêu suy nghĩ của minh qua bài tập đọc?
B. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Tranh minh họa bài đọc.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Khởi động: Hát
II. Khám phá (24')
Luyện đọc
Gọi 1 em đọc cả bài.
GV chia đoạn.
*Đoạn 1: Từ đầu đến wG \ a
*Đoạn 2 ,&K rY BBBBBBBBBBBBBBBBB :w%1 nL
*Đoạn 3: Đoạn còn lại.
- HS đọc đoạn nối tiếp trong nhóm,rèn đọc từ khó,từ bạn đọc sai.
GV dự kiến từ đọc sai: ;(AX :(AX X-'C rYB
-HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm , từ chú giải, tìm từ khó hiểu.
Giảng từ: ;(AX :(AX X-'C rYBc%&1 / nối nghĩa đúng với từ.
Giáo viên chốt nghĩa từ đưa vào văn cảnh.
GV đọc mẫu toàn bài.
Luyện đọc hiểu:
Câu 1:Nhóm đôi / Trinh bày
Đáp án: :pS -;$ ne%R p/), pY /(ABBBBB w%eY
Câu 2 : Cá nhân / Trình bày 1 phút
Đáp án ykDF /&^ nr&N c)F pY :w%1 nL
*Khăn trải bàn: Nội dung : Hiểu nội dung trong từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ: cần
có tác phong nhanh nhẹn, gọn gàng, ngăn nấp, sạch sẽ để bảo vệ sức khoẻ cho mình và cho
người xung quanh.
III. Thực hành: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm: (7')
Hướng dẫn HS giọng đọc từng đoạn, cả bài.
Rèn đọc cá nhân.
Đọc diễn cảm đoạn 2, rèn đọc trong nhóm. Thi đọc thuộc lòng từng khổ hoặc cả bài thơ
IV. Vận dụng (4')
Cá nhân/Trình bày
Em hãy nêu suy nghĩ của minh qua bài tập đọc?
Liên hệ giáo dục: cần có tác phong nhanh nhẹn, gọn gàng, ngăn nấp, sạch sẽ để bảo vệ sức
khoẻ cho mình và cho người xung quanh.
Nhận xét tiết học. Dặn HS về rèn đọc lại bài TĐ.
Bày tỏ biểu lộ cảm xúc sau tiết học
Bình chọn cá nhân học tốt.
D. Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...................................................................................................................................
T2
SGK/37
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
BÀI 8
u-rG }=u)1
TGDK:35'
PPCT: 16
A.Yêu cầu cần đạt:
Nhận biết cặp từ dùng để nói tránh, tác dụng của những từ nói tránh.
Nhận biết được từ nói tránh trong các thành ngữ, tục ngữ .
Biết vận dụng từ nói giảm nói tránh trong thực tề cuộc sống
Có thái độ sử dụng từ nói giảm nói tránh đúng mực, tế nhị. u-rG^ }=u)1 .
B. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập đã sữa.bn,,,
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
I. Khởi động
Trò chơi: “ Muỗi đốt”
II.Khám phá (17')
Phần nhận xét
Giải quyết vấn đề/Nhóm/Bảng nhóm
Yêu cầu:Tìm nghĩa các cặp từ đã cho, nêu nhận xét và giải thích.
Nhóm thực hiện .
Đại diện nhóm trình bày .Nhận xét , tuyên dương.
ut%A : w%eY Đau- khỏe mạnh
]y*^R : [A Ngọt- mặn
:w%1 : d@1 X cO Hết – khéo, vừa
;rJ : '%y&^A Yêu thương- Ghét
Kết luận : Những cặp từ chúng ta vừa tìm hiểu đó là các cặp từ nói giảm nói tránh. Nói
giảm, nói tránh là một biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây
cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề; tránh thô tục, thiếu lịch sự.
III.Thực hành ( 15')Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả.
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống
Trò chơi: Ai nhanh-ai đúng/ Nhóm
Yêu cầu: Các nhóm thảo luận chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu thành ngữ
( nhóm nào nhanh và đúng nhất được 3 bông hoa, nhóm nào hoàn thành thứ 2 được 2 bông
hoa, nhóm nào hoàn thành thứ 3 được 1 bông hoa, nhóm nào cuối cùng không có hoa).
Giáo viên cần theo dõi nhóm nào nhanh nhận xét kết quả.
Đáp án: '%y&^A X [A
Cho nhóm nhận xét ( đại diện ).Tuyên dương....
Tổng kết bài 1: giáo viên hỏi vì sao em lại chọn cặp từ trên
Bài tập 2: Đặt câu với từ cho trước d@1 w%eY
Nhóm/ Kĩ thuật phòng tranh
Yêu cầu: Mỗi nhóm đặt hai câu với hai từ đã cho, hoàn thành bảng nhóm..
Sau khi HS làm xong giáo viên cho HS chất vấn, nêu thắc mắc nhóm bạn
Nhóm trình bày
HS-GV nhận xét, chốt các đặt đúng.
Tuyên dương cá nhân, nhóm.
Lưu ý: Khi dùng từ nói giảm nói tránh các em chọn câu phù hợp với hoàn cảnh
sao cho tế nhị.
IV Vận dụng (3')
Tìm 2 từ nói giảm nói tránh và đặt 2 câu với 2 từ trên.
Bày tỏ biểu lộ cảm xúc sau tiết học
HS nhận xét, bình chọn bạn học tốt. GV nhaän xeùt tieát hoïc.
D.Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Lớp 5A
T3
Tập đọc
Bài 8
uI n&P u-rG \c^&
SGK/36
TGDK:35'
( Nội dung đã soạn ở tiết 1 lớp 5B)
PPCT: 15
D.Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...................................................................................................................................
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
BÀI 8
u-rG }=u)1
T4
SGK/37
PPCT: 16
TGDK:35'
( Nội dung đã soạn ở tiết 2 lớp 5B)
D.Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_____________________________________________
Thứ năm ngày 31 tháng 10 năm 2024
Buổi sáng: Lớp 1B
T1
15
TIẾNG CHĂM
PPCT:
<
SGK/ 20
TGDK/35'
A. Yêu cầu cần đạt:
Hs làm quen và đọc đúng âm
Viết đúng mẫu, đủ nét âm
<
<
*Vận dụng: Em hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đang học
B. Đồ dung dạy học:
<
GV: Thẻ chữ
HS: Hình ảnh khác lien quan đến bài học
C. Các hoạt động dạy học
I. Khởi động: Hát
II. Khám phá
15'
* Luyện đọc
<
GV viết âm
lên bảng, giới thiệu. HS quan sát âm
.( GV đã chuẩn bị sẵn) Gv phát âm mẫu.
<
<
HS tập phát âm
đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh - Gv nhận xét.
Phát âm và ghép vần
* Luyện đọc hiểu
Hs nhìn lên bảng phát âm. Hs – Gv nhận xét.
Hs quan sát tranh, nêu tên các đồ vật, con vật có trong tranh. Hs- Gv nhận xét.
III. Luyện tập thực hành: 15'
* Luyện đọc lại
Cá nhân/thực hiện
Hs nhận xét, Gv nhận xét, tuyên dương.
Hs luyện đọc từ ứng dụng- Hs- Gv nhận xét.
GV sữa cách phát âm cho HS đọc trơn và giải nghĩa từ cho HS hiểu.
Hs đọc theo thứ tự, không theo thứ tự. Hs- Gv nhận xét.
Hướng dẫn viết chữ trên bảng con
<
Giáo viên viết âm
Vừa viết vừa nêu qui trình.
HS làm động tác viết bộ để HS nhớ qui trình viết, hs viết theo.
H viết vào bảng con. Hs- Gv nhận xét.
GV hướng dẫn hs viết bài trong VTV. Hs viết bài cá nhân. GV theo dõi, giúp đỡ.
Thu chấm ghi nhận xét
IV. Vận dụng: 5'
Em hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đang học
Cá nhân/ trình bày 1'
Cá nhân tl-nx-tuyên dương
KL: (
<^
)
GV dặn hs đọc bài, xem bài sau. )
GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS.
Bày tỏ biểu lộ cảm xúc sau tiết học.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D. Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..................
TIẾNG CHĂM
T2
PPCT : 16
-^
TGDK: 35'
SGK/ 22
A. Yêu cầu cần đạt:
- ^
Đọc đúng các từ, ngữ ứng -^
Phát âm viết đúng vần
Viết đúng mẫu, đủ nét các tiếng và từ có vần.
*Vận dụng: Em hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đang học
B. Đồ dung dạy học:
- ^
GV: Thẻ chữ
HS: Tranh ảnh lien quan đến bài học
C. Các hoạt động dạy học
I. Khởi động: Hát
II. Khám phá
15'
* Luyện đọc
- ^
GV viết âm lên bảng, giới thiệu. HS quan sát âm
Gv phát âm mẫu.
-^ ( GV đã chuẩn bị sẵn )
- ^
HS tập phát âm đọc cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh - Gv nhận xét.
* Luyện đọc hiểu
Phát âm và ghép vần
Hs nhìn lên bảng phát âm. Hs – Gv nhận xét.
Hs quan sát tranh, nêu tên các đồ vật, con vật có trong tranh. Hs- Gv nhận xét.
III. Luyện tập thực hành :
15'
* Luyện đọc lại
Cá nhân/thực hiện
Hs nhận xét, Gv nhận xét, tuyên dương.
Hs luyện đọc từ ứng dụng- Hs- Gv nhận xét.
GV sữa cách phát âm cho HS đọc trơn và giải nghĩa từ cho HS hiểu.
Hs đọc theo thứ tự, không theo thứ tự. Hs- Gv nhận xét.
Hướng dẫn viết chữ trên bảng con
- ^
Giáo viên viết âm Vừa viết vừa nêu qui trình.
HS làm động tác viết bộ để HS nhớ qui trình viết, hs viết theo.
Hs viết vào bảng con. Hs- Gv nhận xét.
GV hướng dẫn hs viết bài trong VTV. Hs viết bài cá nhân. GV theo dõi, giúp đỡ.
Thu chấm ghi nhận xét
IV. Vận dụng:
5'
Em hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đang học
Cá nhân/ trình bày 1'
Cá nhân tl-nx-tuyên dương
KL:
-A ^
GV dặn hs đọc bài, xem bài sau.
GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS.
Bày tỏ biểu lộ cảm xúc sau tiết học.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D. Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..................
_____________________________________________
Thứ sáu ngày 01 tháng 11 năm 2024
BUỔI SÁNG:
Tiết: 2 + 3
TIẾNG VIỆT
PPCT: 95 + 96
ÔN TẬP + KỂ CHUYỆN
LỒNG GHÉP: TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT
SGK/79
TGDK: 35'
SGK/88
TGDK: 70'
A.Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập.
Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập.
II.Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động. Quan sát tranh,
nêu được nội dung câu chuyện, kể từng đoạn, trả lời câu hỏi và liên hệ bài học trong câu
chuyện với bản thân.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết
cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phát triển năng lực Tiếng Việt qua hoạt động
thực hành.
2/ Năng lực đặc thù: Phát triển năng lực về ngôn ngữ:
Giúp HS kể đúng, đọc đúng các vần: ai, oi, ôi, ơi, ui, ưi, ay, ây.
Đánh vần tiếng có âm chữ được học và đọc câu ứng dụng.
Hiểu được nghĩa của câu đã học ở mức độ đơn giản.
Củng cố được các âm chữ: ai, oi, ôi, ơi, ui, ưi, ay, ây.
Sử dụng được các âm chữ và dấu ghi thanh được học trong tuần để tạo tiếng mới.
Đánh vần và đọc đúng câu ứng dụng.Viết được cụm từ ứng dụng.
Nắm được truyện “Cho nhau đồ chơi”.
Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện cho nhau đồ chơi và tranh minh
họa.Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa và câu gợi ý dưới tranh.Trả lời
câu hỏi về nội dung bài học và liên hệ bài học trong câu chuyện với bản thân.
Vận dụng: HS nói câu chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
*LGTCTV
B. Đồ dùng dạy học: Một số tranh ảnh.
C. Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1
I. Khởi động: (5 phút)
Giáo viên hướng dẫn học sinh mở sách, tìm đúng trang của bài học.
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh khởi động và cho biết tranh vẽ gì?( ai, oi, ôi, ơi,
ui, ưi, ay, ây.)
Giáo viên giới thiệu bài mới.
II. Khám phá (30 phút)
1.Tập viết và chính tả
a.Viết cụm từ ứng dụng:
GV đưa bảng phụ viết sẵn từ: chơi nhảy dây.
HS nhận diện từ chơi nhảy dây.
GV cho HS phân tích chơi nhảy dây: những con chữ nào cao 2 ô li và con chữ h, d,y cao
mấy ô li? (Con chữ c, ơ, i, a, â, cao 2 ô li, con chữ h, y cao 5 ô li, chữ d cao 4 ô li).
GV viết trên bảng.
HS viết vở tập viết.
HS nhận xét bài viết của mình và của bạn.
2. Mở rộng
GV hướng dẫn HS luyện nói chủ đề Đồ chơi – trò chơi.
GV cho HS nói về các trò chơi và đồ chơi mà em yêu thích
GV cho HS đọc bài thơ, hát các bài hát có liên quan đến chủ đề Đồ chơi – trò chơi.
GV nhận xét, tuyên dương.
TIẾT 2
III. Luyện tập – Thực hành (30')
1.Luyện tập nghe và nói
Các em quan sát tranh ở SGK. Phán đoán nội dung câu chuyện qua các câu hỏi gợi ý
:Trong các bức tranh có những con vật nào? Những con vật nào xuất hiện nhiều? Câu
chuyện diễn ra ở đâu? Câu chuyện kết thúc thế nào? Gọi học sinh lên trình bày. GV nhận
xét, chốt và giới thiệu tên truyện “cho nhau đò chơi”.
Cho HS đánh vần và đọc trơn tên truyện
Nghỉ giữa tiết
2. Luyện tập nghe kể chuyện và kể chuyện
GV treo tranh và kể mẫu lần 1 toàn bộ câu chuyện.
HS liên hệ nội dung câu chuyện với những phán đoán lúc trước của mình.
GV kể mẫu lần 2 từng đoạn câu chuyện.
HS quan sát tranh minh hoạ theo đúng trật tự diễn biến của câu chuyện.
GV sử dụng câu chủ đề đoạn dưới mỗi bức tranh để giúp HS ghi nhớ nội dung từng đoạn
truyện.
HS kể từng đoạn của câu chuyện trong nhóm nhỏ (âm lượng đủ nghe trong nhóm).
GV yêu cầu nhóm HS kể tiếp nối theo diễn biến câu chuyện trước lớp (với âm lượng kể
trước cả lớp).
GV nhắc HS tư thế, ánh mắt, cử chỉ, gương mặt khi ngồi nghe bạn kể.
HS nhận xét, đánh giá về các nhân vật và liên hệ bài học từ câu chuyện với bản thân.
*TCTV: Luyện kể đúng nội dung, cử chỉ điệu bộ trong câu chuyện
GV nhắc HS tư thế, ánh mắt, cử chỉ, gương mặt khi ngồi nghe bạn kể.
HS nhận xét, đánh giá về các nhân vật và liên hệ bài học từ câu chuyện với bản thân.
IV. Vận dụng (5 phút)
GV hỏi để HS nhắc lại tên truyện, các nhân vật và nhân vật em thích.
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học.
Bày tỏ biểu lộ cảm xúc sau tiết học.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D/ Điều chỉnh, bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
___________________________________________
Tiết: 4
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
CÁC TRÒ CHƠI TẬP THỂ
SINH HOẠT TẬP THỂ
TUẦN 8
SGK/ 30
I.Hoạt động trải nghiệm: Cùng chơi trò chơi tập thể (10 phút)
PPCT: 24
PPCT: 8
TGDK:35'
1.Yêu cầu cần đạt:
Học sinh biết cách chơi trò chơi tập thể ở lớp, ở trường.
2. Cách tiến hành:
GV là người hướng dẫn, giúp đỡ HS làm quen dần với việc tự tổ chức các hoạt động tập
thể.
HS làm việc theo nhóm, tự tổ chức một hoạt động phù hợp cho lớp (nhóm) mình.
Ví dụ: trò chơi Tôi cần, lắp ghép tranh, chơi ô ăn quan, tô tranh, tô tượng, làm tranh
cát,…
GV cần lưu ý HS cách làm việc nhóm hiệu quả, đảm bảo an toàn cho mình và các bạn.
Kết luận : Qua hoạt động này học sinh biết cách chơi trò chơi tập thể ở lớp, ở trường.
II. SHTT: Tuần 8( 20 phút)
III. Hoạt động tập thể: ( 5')
 








Các ý kiến mới nhất