Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 4 - Lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thúy hằng
Ngày gửi: 19h:45' 19-03-2021
Dung lượng: 742.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thúy hằng
Ngày gửi: 19h:45' 19-03-2021
Dung lượng: 742.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 4:
Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm 2017
HĐTT
CHÀO CỜ
Tập đọc Tiết: 10 +11
BÍM TÓC ĐUÔI SAM (Trang 31)
(Giáo dục kỹ năng sống )
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Hiểu được các từ khó trong bài.Trả lời được các câu hỏi trong sgk.
Hiểu được: Không nên nghịch ác với bạn, cần đối sử tốt với các bạn gái.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu và giữa các cụm từ.
3. Thái độ: giáo dục HS không nên đùa ác với bạn nhất là các bạn gái.
II. Đồ dùng dạy học.
GV: Tranh minh hoạ SGK. Bảng phụ.
HS: SGK
III. Các hoạt động dạy học:
1.Ôn định lớp: (1p)
2Kiểm tra bài cũ: (3p)
HS: Đọc bài. Gọi bạn.
CH: Bài thơ giúp em hiểu gì về tình bạn giữa Bê Vàng và Dê Trắng.
Giáo viên nhận xét.
3. Bài mới:(61p)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.(1p)
Hoạt động 2: Luyện đọc.(30p)
GV: Đọc mẫu và hướng dẫn đọc.
Đọc từng câu
GV: Theo dõi sửa chữa.
Đọc từng đoạn trước lớp.
CH: Bài chia mấy đoạn?
GV: Treo bảng phụ hướng dẫn HS đọc.
GV: Nhận xét và sửa chữa.
Tiết 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.(20p)
CH: Các bạn gái khen Hà thế nào?
CH: Vì sao Hà khóc?
CH: Em nghĩ như thế nào về trò đùa nghịch của Tuấn?
CH: Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng cách nào?
CH: Vì sao lời khen của thầy làm Hà nín khóc và cười ngay?
CH: Đầm đìa nước mắt….?
CH: Nghe lời thầy Tuấn đã làm gì?
CH: Bài văn nói lên điều gi? (B/phụ)
Hoạt động 4: Luyện đọc lại.(10p)
Nhận xét và sửa chữa.
HS: Đọc từng câu.
HS: Đọc từ khó
- Loạng choạng, ngã phịch
Ngượng nghịu
HS: Đọc từng câu.
- Bài chia 4 đoạn.
- Đoạn 1 từ đầu đếncái nơ.
- Đoạn 2: Tiếp theo đến mách thầy.
- Đoạn 3: Tiếp theo đến Hà cũng cười.
- Đoạn 4 phần còn lại.
HS: Đọc nối tiếp từng đoạn.
- Khi Hà đến trường,/ mấy bạn gái cùng lớp reo lên.// Ái chà chà!// Bím tóc đẹp quá!//……
HS: Đọc chú giải SGK.
* Đọc đoạn trong nhóm.
HS: Đọc đoạn trong nhóm.
HS: Thi đọc giữa các nhóm.
HS: Đọc cá nhân, đồng thanh
HS: Đọc đoạn 1 và 2.
- Ái chà chà ! Bím tóc đẹp quá.
- Tuấn kéo mạnh bím tóc của Hà làm cho Hà bị ngã…
- Đó là trò nghịch ác, không tốt với bạn, thiếu tôn trọng bạn.
HS: Đọc thầm đoạn 3 + 4.
- Thầy khen hai bím tóc của Hà rất đẹp.
- Vì nghe thầy khen Hà rất vui mừng và tự hào.
- Khóc nhiều nước mắt ướt đẫm.
- Đến trước mặt Hà để xin lỗi.
Nội dung: Không nên nghịch ác với bạn, cần đối sử tốt với các bạn gái.
HS: Đọc phân vai theo nhóm
HS: Đọc bài phân vai.
- Người dẫn chuyện,Tuấn, thầy giáo, Hà, mấy bạn gái.
4. Củng cố: (3p) CH: Qua câu chuyện này em thấy Tuấn có điểm nào đáng khen, điểm đáng nào chê? Đáng khen vì khi có lỗi, biết nhận lỗi và sửa lỗi. Đáng chê vì đùa nghịch quá ác.
5. Dặn dò: (2p) Về học bài.Chuẩn bị bài sau.
Toán Tiết 16.
29 + 5 (Tr16)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.Biết số hạng tổng. Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông.
2. Kỹ năng: HS biết vận dụng vào giải toán.
3. Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học.
GV: Que tính, bảng phụ
HS: Que tính. Bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
1.Ôn định lớp: (1p)
2. Kiểm tra
Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm 2017
HĐTT
CHÀO CỜ
Tập đọc Tiết: 10 +11
BÍM TÓC ĐUÔI SAM (Trang 31)
(Giáo dục kỹ năng sống )
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Hiểu được các từ khó trong bài.Trả lời được các câu hỏi trong sgk.
Hiểu được: Không nên nghịch ác với bạn, cần đối sử tốt với các bạn gái.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu và giữa các cụm từ.
3. Thái độ: giáo dục HS không nên đùa ác với bạn nhất là các bạn gái.
II. Đồ dùng dạy học.
GV: Tranh minh hoạ SGK. Bảng phụ.
HS: SGK
III. Các hoạt động dạy học:
1.Ôn định lớp: (1p)
2Kiểm tra bài cũ: (3p)
HS: Đọc bài. Gọi bạn.
CH: Bài thơ giúp em hiểu gì về tình bạn giữa Bê Vàng và Dê Trắng.
Giáo viên nhận xét.
3. Bài mới:(61p)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.(1p)
Hoạt động 2: Luyện đọc.(30p)
GV: Đọc mẫu và hướng dẫn đọc.
Đọc từng câu
GV: Theo dõi sửa chữa.
Đọc từng đoạn trước lớp.
CH: Bài chia mấy đoạn?
GV: Treo bảng phụ hướng dẫn HS đọc.
GV: Nhận xét và sửa chữa.
Tiết 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.(20p)
CH: Các bạn gái khen Hà thế nào?
CH: Vì sao Hà khóc?
CH: Em nghĩ như thế nào về trò đùa nghịch của Tuấn?
CH: Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng cách nào?
CH: Vì sao lời khen của thầy làm Hà nín khóc và cười ngay?
CH: Đầm đìa nước mắt….?
CH: Nghe lời thầy Tuấn đã làm gì?
CH: Bài văn nói lên điều gi? (B/phụ)
Hoạt động 4: Luyện đọc lại.(10p)
Nhận xét và sửa chữa.
HS: Đọc từng câu.
HS: Đọc từ khó
- Loạng choạng, ngã phịch
Ngượng nghịu
HS: Đọc từng câu.
- Bài chia 4 đoạn.
- Đoạn 1 từ đầu đếncái nơ.
- Đoạn 2: Tiếp theo đến mách thầy.
- Đoạn 3: Tiếp theo đến Hà cũng cười.
- Đoạn 4 phần còn lại.
HS: Đọc nối tiếp từng đoạn.
- Khi Hà đến trường,/ mấy bạn gái cùng lớp reo lên.// Ái chà chà!// Bím tóc đẹp quá!//……
HS: Đọc chú giải SGK.
* Đọc đoạn trong nhóm.
HS: Đọc đoạn trong nhóm.
HS: Thi đọc giữa các nhóm.
HS: Đọc cá nhân, đồng thanh
HS: Đọc đoạn 1 và 2.
- Ái chà chà ! Bím tóc đẹp quá.
- Tuấn kéo mạnh bím tóc của Hà làm cho Hà bị ngã…
- Đó là trò nghịch ác, không tốt với bạn, thiếu tôn trọng bạn.
HS: Đọc thầm đoạn 3 + 4.
- Thầy khen hai bím tóc của Hà rất đẹp.
- Vì nghe thầy khen Hà rất vui mừng và tự hào.
- Khóc nhiều nước mắt ướt đẫm.
- Đến trước mặt Hà để xin lỗi.
Nội dung: Không nên nghịch ác với bạn, cần đối sử tốt với các bạn gái.
HS: Đọc phân vai theo nhóm
HS: Đọc bài phân vai.
- Người dẫn chuyện,Tuấn, thầy giáo, Hà, mấy bạn gái.
4. Củng cố: (3p) CH: Qua câu chuyện này em thấy Tuấn có điểm nào đáng khen, điểm đáng nào chê? Đáng khen vì khi có lỗi, biết nhận lỗi và sửa lỗi. Đáng chê vì đùa nghịch quá ác.
5. Dặn dò: (2p) Về học bài.Chuẩn bị bài sau.
Toán Tiết 16.
29 + 5 (Tr16)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.Biết số hạng tổng. Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông.
2. Kỹ năng: HS biết vận dụng vào giải toán.
3. Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học.
GV: Que tính, bảng phụ
HS: Que tính. Bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
1.Ôn định lớp: (1p)
2. Kiểm tra
 









Các ý kiến mới nhất