Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 24 - Lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thuyên
Ngày gửi: 13h:23' 24-11-2017
Dung lượng: 61.6 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thuyên
Ngày gửi: 13h:23' 24-11-2017
Dung lượng: 61.6 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 24
Ngày thứ : 1
Ngày soạn : 19 /2 / 2016
Ngày giảng: Thứ hai, 22 / 2 /2016
HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
- Củng cố cách kiến thức về diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phơng.
- Tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng tính nhẩm và giải toán.
- Vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích để giải các bài tập có liên quan với yêu cầu tổng hợp hơn.
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Tg
(phút)
Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc và công thức tính diện tích xung quanh,diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật.
- Nhận xét
2.Bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu trực tiếp .
2.2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở và nêu kết quả.
-Nhận xét, chữa bài trên bảng.
Bài 2
-Gọi HS đọc yêu câu của bài.
- Cho HS làm bài vào vở, đổi vở kiểm tra và đọc kết quả bài làm.
-Nhận xét, chốt đáp án.
Bài 3
- Gọi HS yêu cầu của bài.
-Hớng dẫn mẫu một số bất kì.
-Gọi 2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm bài vào vở.
-Nhận xét, sửa sai.
Bài 4
-Gọi học sinh đọc đề bài toán.
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm bài vào vở.
-Nhận xét
Bài 5
-Gọi HS đọc yêu cầu bài toán.
Cho HS làm bài vào vở và nêu kết quả.
-Nhận xét, khen ngợi.
.3.Củng cố
- GV nhận xét giờ học
4. Dặn dò:
- Về các em chuẩn bị bài sau .
2
32
1
2
1
-3,4 HS nêu.
- Hs Nghe
Bài 1 Viết vào chỗ chấm:
a)Diện tích mặt đáy của hình hộp chữ nhật là: 24 cm2
b) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: 100 cm2
c) Thể tích của hình hộp chữ nhật là: 120 cm2
Bài 2
a)Viết số đo thích hợp vào chỗ trống:
Smặt đáy 300cm2 8dm2 12/25m2
S xq 840 cm2 15,96 dm2 21/10 m2
V 3600cm3 11,2dm3 9/25m3
Bài 3 Viết tiếp vào chỗ chấm:
a)Tính nhẩm 25,5 % của 350:
10% của 350 là: 35;
20% của 350 là:70;
5% của 350 là: 17,5;
0,5% của 350 là: 1,75;
Vậy: 25,5% của 350 là: 89,25
b) Tính nhẩm 45 % của 560:
10% của 560 là: 56;
40% của 560 là:224;
5% của 560 là: 28;
Vậy: 45% của 560 là:252
Bài 4
Bài giải
a)Tỉ số % của thể tích hình lập ơng lớn và thể tích hình lập phơng bé là:
( 7 : 5 ) x 100= 140%
b) Thể tích hình lập ơng lớn là:
125 x / = 175dm3
Đáp số: a) 140%
b) 175d m3
Bài 5
-Hs đọc yc
-Hs nêu kết quả
Đáp số: 125dm3
-Hs nghe
*****************************************************************
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP ĐỌC
BÀI: CHIM SÂU XỬ KIỆN
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Giúp HS hiểu không nên nói dối và lười biếng.
Ngày thứ : 1
Ngày soạn : 19 /2 / 2016
Ngày giảng: Thứ hai, 22 / 2 /2016
HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
- Củng cố cách kiến thức về diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phơng.
- Tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng tính nhẩm và giải toán.
- Vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích để giải các bài tập có liên quan với yêu cầu tổng hợp hơn.
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Tg
(phút)
Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc và công thức tính diện tích xung quanh,diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật.
- Nhận xét
2.Bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu trực tiếp .
2.2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở và nêu kết quả.
-Nhận xét, chữa bài trên bảng.
Bài 2
-Gọi HS đọc yêu câu của bài.
- Cho HS làm bài vào vở, đổi vở kiểm tra và đọc kết quả bài làm.
-Nhận xét, chốt đáp án.
Bài 3
- Gọi HS yêu cầu của bài.
-Hớng dẫn mẫu một số bất kì.
-Gọi 2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm bài vào vở.
-Nhận xét, sửa sai.
Bài 4
-Gọi học sinh đọc đề bài toán.
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm bài vào vở.
-Nhận xét
Bài 5
-Gọi HS đọc yêu cầu bài toán.
Cho HS làm bài vào vở và nêu kết quả.
-Nhận xét, khen ngợi.
.3.Củng cố
- GV nhận xét giờ học
4. Dặn dò:
- Về các em chuẩn bị bài sau .
2
32
1
2
1
-3,4 HS nêu.
- Hs Nghe
Bài 1 Viết vào chỗ chấm:
a)Diện tích mặt đáy của hình hộp chữ nhật là: 24 cm2
b) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: 100 cm2
c) Thể tích của hình hộp chữ nhật là: 120 cm2
Bài 2
a)Viết số đo thích hợp vào chỗ trống:
Smặt đáy 300cm2 8dm2 12/25m2
S xq 840 cm2 15,96 dm2 21/10 m2
V 3600cm3 11,2dm3 9/25m3
Bài 3 Viết tiếp vào chỗ chấm:
a)Tính nhẩm 25,5 % của 350:
10% của 350 là: 35;
20% của 350 là:70;
5% của 350 là: 17,5;
0,5% của 350 là: 1,75;
Vậy: 25,5% của 350 là: 89,25
b) Tính nhẩm 45 % của 560:
10% của 560 là: 56;
40% của 560 là:224;
5% của 560 là: 28;
Vậy: 45% của 560 là:252
Bài 4
Bài giải
a)Tỉ số % của thể tích hình lập ơng lớn và thể tích hình lập phơng bé là:
( 7 : 5 ) x 100= 140%
b) Thể tích hình lập ơng lớn là:
125 x / = 175dm3
Đáp số: a) 140%
b) 175d m3
Bài 5
-Hs đọc yc
-Hs nêu kết quả
Đáp số: 125dm3
-Hs nghe
*****************************************************************
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP ĐỌC
BÀI: CHIM SÂU XỬ KIỆN
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Giúp HS hiểu không nên nói dối và lười biếng.
 








Các ý kiến mới nhất