Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 2 - Lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh
Ngày gửi: 20h:23' 15-09-2023
Dung lượng: 468.5 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh
Ngày gửi: 20h:23' 15-09-2023
Dung lượng: 468.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
________________________________________________________________________
TUẦN 2
KẾ HOẠCH BÀI DẠY LỚP 5B
Từ ngày11/09/2023 đến ngày 15/09/2023
Người thực hiện: Nguyễn Thị Hồng Minh
Thứ hai, ngày 11 tháng 9 năm 2023
BUỔI SÁNG
Tập đọc
NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực .
- Hiểu nội dung: VN có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời
(Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa).
- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ở có dấu câu, đọc bài và trả lời các câu hỏi. Nêu
được nội dung bài..
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua tham gia đọc trong nhóm để
luyện đọc lại bài và trả lời câu hỏi; HĐ nói những hình ảnh vê truyền thống hiếu học
của dân tộc Việt Nam.
2. Phẩm chất.
- Thể hiện lòng tự hào về truyền thống hiếu học của Việt Nam.
- Biết yêu quý con người Việt Nam, tự hào là con dân nước Việt Nam, một nước
có nền văn hiến lâu đời.
- Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa, Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê.
- Học sinh: Sách giáo khoa
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động5 phút)
- Cho HS tổ chức thi đọc bài Quang cảnh - HS tổ chức thi đọc
ngày mùa và TLCH.
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài – ghi bảng
- HS ghi vở
1
________________________________________________________________________
2. Khám phá
Hoạt động 1: Luyện đọc: (12phút)
* Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
- Đọc đúng các từ khó trong bài
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc toàn bài, chia đoạn
- 1 HS M3,4 đọc bài, chia đoạn: có thể
chia làm 3 đoạn: đoạn đầu, đoạn bảng
thống kê, đoạn cuối.
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm lần - HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 kết hợp sửa
1.
đọc đúng: Hà Nội, lấy, muỗm, lâu đời...
- HS nối tiếp đọc lần 2 kết hợp giải nghĩa
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm lần từ khó SGK
2.
- HS luyện đọc theo cặp
- Đọc theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu cả bài giọng thể hiện tình
cảm trân trọng, tự hào; đọc rõ ràng, rành
mạch bảng thống kê.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài: (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS các từ ngữ trong bài và ND bài : VN có truyền thống khoa cử,
thể hiện nền văn hiến lâu đời.
* Cách tiến hành:
- Giao nhiệm vụ cho HS thảo luận nhóm
đọc đoạn 1, TLCH
+ Đến thăm Văn Miếu khách nước ngoài
ngạc nhiên vì điều gì?
+ Nêu ý chính đoạn 1:
- Giao nhiệm vụ cho HS đọc lướt bảng
thống kê theo nhóm, trả lời câu hỏi
+ Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi
nhất?
+ Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?
+ Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền
thống văn hóa VN?
- Nêu ý chính đoạn 2
- Nêu ý chính của bài.
- HS thực hiện yêu cầu. Nhóm trưởng điều
khiển.
+ Từ năm 1075, nước ta đã mở khoa thi
tiến sĩ. Các triều vua VN đã tổ chức được
185 khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ.
- VN có truyền thống khoa cử lâu đời
- Nhóm trưởng điều khiển.
+ Triều đại Lê: 104 khoa
+ Triều đại Lê: 1780 tiến sĩ.
+ VN là một đất nước có nền văn hiến lâu
đời
+ Chứng tích về một nền văn hiến lâu đời
ở VN
- HS nêu ý chính của bài: VN có truyền
thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu
đời.
1
________________________________________________________________________
3.Thực hành: Luyện đọc diễn cảm8 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS đọc diễn cảm đoạn có bảng thống kê.
* Cách tiến hành:
- GV gọi HS đọc toàn bài
- 1HS đọc toàn bài phát hiện giọng đọc
của bài.
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm trong - HS nối tiếp đọc đoạn phát hiện giọng đọc
nhóm
đoạn.
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn có bảng
thống kê, chú ý ngắt nghỉ giữa các cụm từ
Triều đại/ Lý / Số khoa thi /6/ Số tiến sĩ/
11 / Số trạng nguyên / 0...
- Đọc theo cặp
- HS luyện đọc nhóm đôi
- Thi đọc
- HS thi đọc diễn cảm.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3 phút)
- Liên hệ thực tế: Để noi gương cha ông - HS trả lời
các em cần phải làm gì ?
- Nếu em được đi thăm Văn Miếu – - HS trả lời
Quốc Tử Giám, em thích nhất được thăm
khu nào trong di tích này ? Vì sao ?
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
.............................................................................
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- Học sinh biết đọc, viết các phân số thập phân trên 1 đoạn của tia số. Biết
chuyển một phân số thành phân số thập phân
+ HS làm bài tập 1, 2, 3
- HS thực hiện thành thạo cách đọc, viết phân số, chuyển một PS thành PS
thập phân.
- Tham gia trò chơi, giải quyêt tốt các bài tập phân số thập phân .
2. Phẩm chất.
- Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
1
________________________________________________________________________
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động5phút)
- Cho HS tổ chức trò chơi “Ai
- HS tổ chức thành 2 nhóm, mỗi nhóm 4 bạn.
nhanh, ai đúng”: Viết 3 PSTP có Khi có hiệu lệnh chơi, đội nào viết nhanh và
mẫu số khác nhau.
đúng thì đội đó thắng.(Mỗi bạn viết 3 phân số
không được giống nhau)
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài – Ghi bảng
- HS ghi vở
2. HĐ thực hành: (27 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS biết đọc, viết các phân số thập phân trên 1 đoạn của tia số.
Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân và làm bài tập 1, 2, 3.
(Lưu ý: Nhắc nhở nhóm HS M1,2 hoàn thành các bài tập theo yêu cầu)
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- Viết PSTP
- GV giao nhiệm vụ cho HS vẽ - HS viết các phân số tương ứng vào nháp, đọc
tia số, điền và đọc các phân số các PSTP đó
đó.
- HS nghe
- GV nhận xét chữa bài.
- Kết luận:PSTP là phân số có
mẫu số là 10;100;1000;....
Bài 2: HĐ cá nhân
- Viết thành PSTP
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- Nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số với cùng
- Muốn chuyển 1 PS thành PSTP một số tự nhiên nào đó. Sao cho mẫu số có kết
ta làm thế nào?
quả là 10, 100, 1000,…
- Học sinh làm vở, báo cáo
11 115 55 15 15 25 375
- Yêu cầu HS làm bài.
;
2 2 5 10 4
4 25 100
- GV nhận xét chữa bài.
31 312 62
- Kết luận: Muốn chuyển một PS
;
5
5 2 10
thành PSTP ta phải nhân hoặc
chia cả tử số và mẫu số với cùng
một số tự nhiên nào đó. Sao cho
mẫu số có kết quả là 10, 100,
- Viết thành PSTP có MS là 10; 100; 1000;..
1000,…
1
________________________________________________________________________
Bài 3: HĐ cặp đôi
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh làm bài cặp
đôi
- Làm cặp đôi vào vở sau đó đổi chéo vở để
kiểm tra
6
6 4
24 500
500 :10
50
;
;
25 25 4 100 1000 1000 :10 100
18
18 : 2
9
200 200 : 2 100
- GV nhận xét chữa bài yêu cầu - HS nghe
học sinh nêu cách làm
- GV củng cố BT 2; 3: Cách đưa
PS về PSTP
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm43phút)
- Củng cố cho HS cách giải toán - HS nghe
về tìm giá trị một phân số của số
cho trước.
- Tìm hiểu đặc điểm của mẫu số - HS nghe và thực hiện
của các phân số có thể viết thành
phân số thập phân.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………............................................
BUỔI CHIỀU
Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực .
- Chọn được một truyện viết về anh hùng, danh nhân của nước ta và kể lại được rõ
ràng đủ ý.
*HSHTT tìm được truyện ngoài SGK; kể chuyện một cách tự nhiên, sinh động.
- Rèn chi HS tự tin kể chuyện một cách tự nhiên, sinh động
- HS yêu thích các câu chuyện về các anh hùng, danh nhân của nước ta.
- Kể được câu chuyện về anh hùng, danh nhân của nước ta
- Biết chia sẽ và tương tác một số câu hỏi
2. Phẩm chất.
1
________________________________________________________________________
- Biết yêu nước, tự hào về truyền thống dân tộc.
- Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Một số sách, báo, truyện …viết về anh hùng, danh nhân đất nước.
- Học sinh: Câu chuyện đã chuẩn bị ở nhà
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động Giáo viên
Hoạt động Học sinh
1. Khám phá: (3')
- Cho HS tổ chức thi kể câu chuyện Lý
- HS thi kể
Tự Trọng. Nêu ý nghĩa câu chuyện.
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài – Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Khám phá
Hoạt động hình thành kiến thức mới: (8')
* Mục tiêu: Chọn được câu chuyện đã nghe, đã đọc
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc đề bài
- HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu làm gì?
- GV gạch chân những từ đã nghe, đã
đọc, danh nhân, anh hùng, nước ta.
- GV giải nghĩa từ danh nhân
- Cho HS đọc gợi ý SGK
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể
- HS nối tiếp nêu những câu chuyện sẽ kể
3. Hoạt động luyện tập, thực hành23 phút)
* Mục tiêu: Kể lại câu chuyện được rõ ràng đủ ý.
* Cách tiến hành:
- Y/c HS luyện kể theo nhóm đôi
- HS kể theo cặp
- Thi kể trước lớp
- Thi kể chuyện trước lớp
- Cho HS bình chọn người kể hay nhất
- Bình chọn bạn kể chuyện tự nhiên nhất, bạn
có câu hỏi hay nhất, bạn có câu chuyện hay
nhất.
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Trao đổi và nói ý nghĩa câu chuyện mình
- Nhận xét.
kể.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (3
phút)
- Em học tập được điều gì từ nhân vật - HS nêu
1
________________________________________________________________________
trong câu chuyện em vừa kể ?
- Về nhà kể lại chuyện cho bố mẹ nghe - HS lắng nghe
lại câu chuyện của em vừa kể.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………..................................
Toán
ÔN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- HS biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu
số
- Rèn cho HS cách thực hiện thành thạo cách cộng hai phân số.
- HS làm bài 1, 2(a, b), bài 3.
- Tham gia trò chơi, giải quyêt tốt các bài tập.
2. Phẩm chất.
- Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ ghi 2 quy tắc cộng , trừ phân số
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
1. Khởi động5phút)
1
Hoạt động HS
________________________________________________________________________
- Cho HS tổ chức chơi trò chơi - HS chơi trò chơi
”Bắn tên” với nội dung tìm phân
số của một số, chẳng hạn: Tìm
3
5
của 50 ;
10
18
của 36
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài – Ghi bảng
- HS nghe
- HS ghi vở
2. Hoạt động ôn tập lí thuyết10phút)
*Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại cách cộng, trừ hai phân số cùng MS và khác MS.
*Cách tiến hành:
* Ôn lại cách cộng, trừ 2 phân
số
- HS theo dõi
3 5 10 3
- GV nêu ví dụ:
;
7 7 15 15
7 3 7 7
;
9 10 8 9
- HĐ nhóm: Thảo luận để tìm ra 2 trường hợp:
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính - Cộng (trừ) cùng mẫu số
- Cộng (trừ) khác mẫu số
và thực hiện
- Tính và nhận xét.
- Cộng hoặc trừ 2 TS với nhau và giữ nguyên
MS.
- Muốn cộng (trừ) 2 PS có cùng - QĐMS 2PS sau đó thực hiện như trên.
MS ta làm thế nào?
- Muốn cộng (trừ) 2 PS khác MS
ta làm thế nào?
* Kết luận: Chốt lại 2 quy tắc.
3. HĐ luyện tập, thực hành: (20 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS biết cộng ( trừ ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số
không cùng mẫu số và làm bài 1, 2(a, b), bài 3.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Tính
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Làm vở, báo cáo GV
6 5 48 35 83 3 3 24 15 9
- GV nhận xét chữa bài.
;
;
-KL: Muốn cộng(trừ) hai phân 7 8 56 56 56 5 8 40 40 40
số khác MS ta phải quy đồng MS 1 5 3 10 ; 13 ; 4 1 8 3 5
4 6 12 12 12 9 6 18 18 18
hai PS.
Bài 2 (a,b): HĐ cặp đôi
- Tính
1
________________________________________________________________________
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- HS thảo luận cặp đôi, làm bài vào vở, đổi vở
- Yêu cầu học sinh làm bài.
để KT chéo, báo cáo GV
2 15 2 17
5 28 5 23
- GV nhận xét chữa bài.
3 ;4 ;
5 5 5 5
7 7 7 7
*GV củng cố cộng, trừ STN và
11 15 11 4
PS
2 1
1 1
15 15 15 15
5 3
Bài 3: HĐ nhóm 4
- 1 học sinh đọc đề bài.
- GV giao cho các nhóm phân
tích đề, chẳng hạn như:
+ Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì?
+ Số bóng đỏ và xanh chiếm bao
nhiêu phần hộp bóng ?
- Em hiểu
- Đọc đề bài
1 1 5
- Chiếm (hộp bóng)
2 3 6
5
- Hộp bóng chia 6 phần bằng nhau thì số bóng
hộp bóng nghĩa là
6
đỏ và xanh chiếm 5 phần.
như thế nào?
- Số bóng vàng chiếm bao nhiêu
phần?
- Nêu phân số chỉ tổng số bóng
của hộp?
- Tìm phân số chỉ số bóng vàng?
- Yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét chữa bài.
- Bóng vàng chiếm 6- 5 =1 phần.
- P.số chỉ tổng số bóng của hộp là
6
6
6 5 1
(hộp bóng)
6 6 6
- Các nhóm làm bài, báo cáo giáo viên
Giải
PS chỉ số bóng đỏ và xanh là
Số bóng vàng chiếm
1 1 5
(số bóng)
2 3 6
PS chỉ số bóng vàng là
1
5 1
( số bóng)
6 6
1
Đáp số: số bóng vàng
6
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm3 phút)
- HS nêu lại cách cộng, trừ PS - HS nêu
với PS ; PS với STN.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
1
________________________________________________________________________
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Thứ ba, ngày 12 tháng 9 năm 2023
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc chính
tả đã học (Bài tập 1); tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc (Bài tập
2), tìm được một số từ chứa tiếng quốc (Bài tập 3).
- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương(BT4).
* HS HTT có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở bài tập 4.
- Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ vào đặt câu, viết văn.
- Yêu thích môn học
- Có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu được một số từ đồng nghĩa với từ
Tổ quốc bài để hoàn thành tốt nội dung tiết học.
- Có biểu hiện tích cực, sáng tạo trong các hoạt động học tập, trò chơi, vận dụng.
- Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình trong hoạt động nhóm. Có khả năng
trình bày, thuyết trình một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc … trong các hoạt động
học tập.
2. Phẩm chất.
- Có tinh thần chăm chỉ học tập, luôn tự giác tìm hiểu bài.
- Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. Có trách nhiệm với tập thể khi
tham gia hoạt động nhóm.
- Biết yêu quê hương, đất nước qua quan sát và tìm hiểu một số từ đồng nghĩa
với tổ Quốc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ , Từ điển TV
- Học sinh: Vở , SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động5phút)
- Cho HS tổ chức chơi trò chơi ”Gọi - HS chơi trò chơi
thuyền” với nội dung là: Tìm từ đồng
1
________________________________________________________________________
nghĩa với xanh, đỏ, trắng...Đặt câu với
từ em vừa tìm được.
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài – Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành: (26 phút)
* Mục tiêu: HS hiểu được nghĩa của từ Tổ quốc và vận dụng làm được cácbài
tập theo yêu cầu.
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 1,
- HS đọc yêu cầu BT1, dựa vào 2 bài
xác định yêu cầu của bài 1 ? yêu cầu tập đọc đã học để tìm từ đồng nghĩa với
HS giải nghĩa từ Tổ quốc.
từ Tổ quốc
- Tổ chức làm việc cá nhân.
- HS làm bài cá nhân, báo cáo kết quả
- GV Nhận xét , chốt lời giải đúng
+ nước nhà, non sông
+ đất nước, quê hương
Bài 2: Trò chơi
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 2,
- HS đọc bài 2
- Xác định yêu cầu của bài 2 ?
- GV tổ chức chơi trò chơi tiếp sức: - HS các nhóm nối tiếp lên tìm từ đồng
Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ nghĩa.
Tổ quốc.
- VD: nước nhà, non sông, đất nước,
quê hương, quốc gia, giang sơn…
- GV công bố nhóm thắng cuộc
Bài 3: HĐ nhóm 4
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp theo dõi
- Thảo luận nhóm 4. GV phát bảng phụ - HS thảo luận tìm từ chứa tiếng quốc(có
nhóm cho HS, HS có thể dùng từ điển nghĩa là nước)VD: vệ quốc, ái quốc,
để làm.
quốc gia,…
* HSM3,4 đặt câu với từ vừa tìm được. - Nhóm khác bổ sung
Bài 4: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- HS đọc yêu cầu
- GV giải thích các từ đồng nghĩa trong
bài.
- Tổ chức làm việc cá nhân. Đặt 1 câu - HS làm vào vở, báo cáo kết quả
với 1 từ ngữ trong bài. HS M3,4 đặt
câu với tất cả các từ ngữ trong bài.
- GV nhận xét chữa bài
- Lớp nhận xét
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm4 phút)
- Cho HS ghi nhớ các từ đồng nghĩa - HS đọc lại các từ đồng nghĩa với từ Tổ
với từ Tổ quốc.
quốc vừa tìm được
- Tìm thêm các từ chứa tiếng “tổ”
- HS nghe và thực hiện
1
________________________________________________________________________
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Toán
ÔN TẬP: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số.
- Rèn cho HS biết thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số một cách
thành thạo.
- HS làm bài1(cột 1,2), 2(a, b, c), 3.
- Phát triển năng lực tự chủ, tự học thông qua hoạt động làm các bài tập cá nhân.
- Tham gia trò chơi, giải quyêt tốt các bài tập.
2. Phẩm chất.
- Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập cẩn thận khi làm bài,.
- Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ ghi 2 quy tắc
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động:(5phút)
- Cho HS tổ chức trò chơi "Ai nhanh,
- HS chơi trò chơi: Cho lớp chia thành 2
ai đúng " với nội dung: Tính:
độ chơi, mỗi đội 3 bạn (các bạ còn lại cổ
3
4 1 9
vũ cho các bạn chơi). Khi có hiệu lệnh,
5; ; 1
7
9 6 5
các đội nhanh chóng làm phép tính trên
bảng lớp (mỗi bạn làm 1 phép tính),
nhóm nào nhanh hơn và đúng thì chiến
thắng.
- GV nhận xét.
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Khám phá:(15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại cách thực hiện nhân, chia hai phân số.
1
________________________________________________________________________
*Cách tiến hành:
* Phép nhân và phép chia hai phân số:
- GV đưa 2 VD (SGK -11)
- HS quan sát
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- HĐ nhóm 4
*Chốt lại : 2 quy tắc
+ Thảo luận nhớ lại cách thực hiện phép
nhân và phép chia hai phân số
+ Báo cáo
- Tính
- Nhắc lại các bước thực hiện của từng
QT
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức làm bài1(cột 1,2), 2(a,b,c), 3
(Lưu ý: Nhắc nhở nhóm HS M1,2 hoàn thành các bài tập theo yêu cầu)
*Cách tiến hành:
Bài 1: (cột 1, 2): HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tính
- Yêu cầu HS làm bài
- Làm vở, báo cáo kết quả
3
4 3
12
3
- GV nhận xét chữa bài
4x =
= =
8
8
8
2
1
2
3 2
3 : = 3x =
=6
2
1
1
Bài 2:( a, b, c): HĐ cặp đôi
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS tự làm bài các phần còn lại.
9 5 6 21 40 14 17 51
x ;
: ; x ; :
10 6 25 10 7 5 13 26
- GV nhận xét chữa bài
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc đề bài
- HD học sinh phân tích đề
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Thực hiện theo mẫu
- HS tìm hiểu mẫu, thảo luận cặp đôi,
làm vở, đổi chéo vở để kiểm tra
9 5 9 x5
3 x3 x5
3
x
10 6 10 x6 2 x5 x 2 x3 4
- Tính nhanh với các phần còn lại
- Cả lớp theo dõi
- HS phân tích đề
- Cả lớp giải bài vào vở
- HS chia sẻ kết quả
Giải
Diện tích tấm bìa hình chữ nhật là:
1
1
1
x = (m2)
2
3
6
Diện tích mỗi phần là:
1
1
:3=
(m2)
6
18
Đáp số:
1
1
m2
18
________________________________________________________________________
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Yêu cầu HS nêu lại cách nhân (chia) - HS nêu
PS với PS ; PS với STN
- Về nhà tính diện tích quyển sách toán - HS thực hiện
5 và tìm
1
diện tích quyển sách toán
2
đó.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
BUỔI SÁNG
Chính tả:
NGHE - VIẾT: LƯƠNG NGỌC QUYẾN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- Nghe - viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Lương Ngọc Quyến; trình bày
đúng hình thức bài văn xuôi.
- Ghi lại đúng phần vần của tiếng (từ 8 - 10 tiếng) trong BT2, chép đúng vần
của các tiếng vào mô hình, theo yêu cầu (BT3)
- Viết đúng tốc độ chữ viết đều, đẹp, đúng mẫu, làm đúng các bài tập theo yêu
cầu.
- HS cẩn thận, tỉ mỉ khi viết bài.
- Lắng nghe, viết bài đúng, kịp thời và hoàn thành các bài tập trong SGK.
- Tham gia làm việc trong nhóm để tìm và viết tên sự vật bắt đầu bằng c hoặc k
trong sgk.
2. Phẩm chất.
HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần bài 3
- Học sinh: Vở viết.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động:(3 phút)
1
________________________________________________________________________
- Cho HS tổ chức trò chơi "Ai - HS tổ chức thành 2 nhóm chơi, mỗi nhóm 3
nhanh, ai đúng", viết các từ khó: HS. Khi có hiệu lệnh, các thành viên trong
ghê gớm, nghe ngóng, kiên quyết... mỗi đội chơi mau chóng viết từ (mỗi bạn chỉ
được viết 1 từ) lên bảng. Đội nào viết nhanh
hơn và đúng thì đội đó thắng.
- HS nêu quy tắc.
- 1 HS phát biểu quy tắc chính tả
viết đối với c/k; gh/g; ng/ngh
- HS nghe
- GV nhận xét.
- HS ghi bảng
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2.Khám phá
2.1. Chuẩn bị viết chính tả:(7 phút)
*Mục tiêu:
- HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó.
- HS có tâm thế tốt để viết bài.
*Cách tiến hành:
- GV đọc toàn bài
- HS theo dõi.
- GV tóm tắt nội dung chính của
bài.
- mưu, khoét, xích sắt, trung với nước, và các
- Em hãy tìm những từ dễ viết sai ? danh từ riêng: Đội Cấn.
- HS viết bảng con từ khó
- GV cho HS luyện viết từ khó
trong bài
2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS Nghe - viết đúng bài chính tả.
*Cách tiến hành:
- GV đọc mẫu lần 1.
- HS theo dõi.
- GV đọc lần 2 (đọc chậm)
- HS viết theo lời đọc của GV.
- GV đọc lần 3.
- HS soát lỗi chính tả.
2.3. HĐ chấm và nhận xét bài (4 phút)
*Mục tiêu: Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn.
*Cách tiến hành:
- GV chấm 7-10 bài.
- Thu bài chấm
- Nhận xét bài viết của HS.
- HS nghe
3. HĐ luyện tập, thực hành: (8 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS tìm được phần vần theo yêu cầu của BT2, thực hiện đúng
BT3.
* Cách tiến hành:
Bài 2: HĐ cá nhân
- HS đọc yêu cầu của bài tập.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài. Viết - HS làm việc cá nhân ghi đúng phần vần
của tiếng từ 8- 10 tiếng trong bài, báo cáo
1
________________________________________________________________________
kết quả
phần vần của từng tiếng in đậm.
Tiếng
- GV chốt lời giải đúng
Hiền
- Kết luận:Tiếng nào cũng phải có
Khoa
vần.
Làng
Mộ
Trạch
Bài 3: HĐ cặp đôi
- HS đọc bài xác định yêu cầu đề
bài
+ Nêu mô hình cấu tạo của tiếng ?
+ Vần gồm có những bộ phận
nào ?
(GV treo bảng phụ )
- Tổ chức hoạt động nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm chữa bài
- Hướng dẫn học sinh rút ra nhận
xét.
Vần
iên
oa
ang
ô
ach
- HS đọc yêu cầu.
+ Âm đầu, vần và thanh
+ Âm đệm, âm chính và âm cuối
- HS làm việc theo nhóm đôi.
- Đại diện các nhóm chữa bài
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung:
+ Phần vần của các tiếng đều có âm chính.
+ Có vần có âm đệm có vần không có; có vần
có âm cuối, có vần không.
- HS nghe
* GV chốt kiến thức: Bộ phận
không thể thiếu trong tiếng là âm
chính và thanh.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Yêu cầu HS lấy VD tiếng chỉ có - A, đây rồi!
âm chính & dấu thanh, tiếng có đủ - Huyện Ân Thi
âm đệm, âm chính, âm cuối....
- Yêu cầu HS ghi nhớ mô hình cấu - HS nghe và thực hiện
tạo vần.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………................................
Hoạt động thư viện
CHIA SẺ SÁCH
1
________________________________________________________________________
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- Giúp học sinh phát triển kĩ năng đọc có chiều sâu và phát triển hoạt động tư duy.
Rút ra được ý nghĩa câu chuyện và vận dụng vào thực tiễn.
- HS có thêm cơ hội tương tác với sách.
- Giúp HS phát triển thói quen đọc sách.
- Rèn kĩ năng kể chuyện, tập trung ghi nhớ, kĩ năng đặt câu hỏi tương tác theo
ba mức độ.
- Có biểu hiện tích cực,sáng tạo,vận dụng linh hoạt theo các bước chia sẻ sách.
- Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình trong hoạt động chia sẻ sách.. Có
khả năng trình bày, thuyết trình nội dung câu chuyện theo 5 bước chia sẻ sách .
2. Phẩm chất.
- Luôn đồng cảm, chia sẻ với các nhân vật trong từng câu chuyện,học tập những
đức tính tốt của nhân vật áp dụng vào cuộc sống.
- Có tinh thần chăm chỉ học tập, luôn tự giác đọc và tìm hiểu nội dung câu
chuyên, có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực trong hoạt động chia sẻ sách.
- Yêu thích đọc sách, ham hiểu biết.
II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:
Học sinh: - Sách chuyện.
- Đọc chuyện, chuẩn bị câu chuyện chia sẻ.
- Giấy vẽ, bút, màu,...
III. Hoạt động dạy học:
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
1. Ổn định lớp:
- Nêu yêu cầu tiết học: Chia sẻ sách - Cả lớp hát.
theo hình thức đọc cá nhân chuẩn bị
trước.
2. Các hoạt động:
HĐ1: HS nhớ lại nội dung câu
chuyện (5 phút)
- Học sinh nhớ lại nội dung câu chuyện
- GV theo dõi.
HĐ2: Chia sẻ và tương tác (25 phút)
- Gọi lần lượt từng HS lên chia sẻ. (23 em)
- Yêu cầu HS trao đổi về nội dung câu - HS chia sẻ chuyện trước lớp, học sinh
chuyện.
khác tập trung lắng nghe.
- GV đặt câu hỏi tương tác với học - HS đặt câu hỏi tương tác.
sinh.
- Trả lời câu hỏi
- HS nhận xét bạn chia sẻ: về nội dung
1
________________________________________________________________________
chia sẻ theo 5 bước, cử chỉ, điệu bộ, thời
gian, trả lời câu hỏi của các bạn....
- Nhận xét, tuyên dương.
- Gọi HS lên chia sẻ tiếp (các bước
tiến hành tương tự như trên)
- HS viết, vẽ,...
- Hoạt động mở rộng:
- HS chia sẻ.
3. Vận dụng:
- Liên hệ, dặn các em vận dụng bài HS thực hiện
học vào cuộc sống.
- Dặn HS tích cực đọc chuyện, tập đặt
câu hỏi theo các mức độ.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………..................................
Tập làm văn
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong 2 bài văn tả cảnh: Rừng trưa và chiều tối.
(BT1)
- Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học trước viết
được một đoạn văn tả cảnh có các chi tiết và hình ảnh hợp lí. (BT2)
- Rèn cho HS kĩ năng sử dụng hình ảnh phù hợp khi viết văn viết văn.
- Bồi dưỡng cho các em biết cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên. Từ
đó giáo dục cho các em ý thức bảo vệ môi trường.
-Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, viết bài đúng, kịp thời và hoàn thành các nội
dung trong SGK.
2. Phẩm chất.
Biết yêu quê hương, đất nước qua quan sát và tìm hiểu các hình ảnh trong bài.
GD bảo vệ môi trường giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường tự nhiên có
tác dụng bảo vệ môi trường qua bài Rừng trưa, Chiều tối.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Tranh ảnh rừng tràm
1
________________________________________________________________________
- HS: SGK, ghi chép và dàn ý sau khi quan sát cảnh một buổi trong ngày từ
trước.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động:(5phút)
- Cho HS thi đua trình bày dàn ý đã - HS trình bày
chuẩn bị.
- GV nhận xét.
- HS nghe
- Giới thiệu bài - ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành:(26 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS làm được các bài tập trong SGK.
* Cách tiến hành:
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi 1 HS đọc bài tập số 1, xác định - 2HS nối tiếp đọc 2 bài văn.
yêu cầu
- GV cho HS xem tranh rừng tràm.
- HS làm bài tìm những hình ảnh đẹp
- Yêu cầu học sinh làm bài:
- HS thực hiện
+ Đọc kĩ bài văn
+ Gạch chân dưới những hình ảnh em
thích
+Giải thích lí do vì sao em thích hình
ảnh đó.
- Trình bày kết quả
- GV nhận xét và nhấn mạnh một số - HS tiếp nối đọc câu văn mình chọn.
câu văn có hình ảnh, biện pháp nghệ VD: Những cây thân tràm vỏ trắng vươn
thuật tu từ.
lên trời ,chẳng khác gì những cây nến
Bài 2:
khổng lồ, đầu lá phủ phất phơ.
- Gọi HS đọc đề bài , XĐ yêu cầu
- GV yêu cầu HS giới thiệu cảnh mình - HS đọc đề bài.
định tả.
- 3 đến 5 học sinh tiếp nối nhau giới thiệu
- Bài văn gồm mấy phần?
- 3 phần: MB, TB, KL
- Đoạn viết nằm trong phần nào của - Phần thân bài
bài?
- GV: Đây chỉ là một đoạn phần TB
nhưng vẫn phải đảm bảo có câu mở
đoạn, kết đoạn. Có thể miêu tả theo
TTTG hoặc miêu tả cảnh vật vào một
- HS làm vở
thời điểm.
- Cả lớp nhận xét
- Yêu cầu học sinh làm bài
1
________________________________________________________________________
- Gọi nhiều HS đọc bài
- HS theo dõi
- GV nhận xét và khen những bài viết
sáng tạo,có ý riêng.không sáo rỗng
3.Hoạt động vận dụng, t...
TUẦN 2
KẾ HOẠCH BÀI DẠY LỚP 5B
Từ ngày11/09/2023 đến ngày 15/09/2023
Người thực hiện: Nguyễn Thị Hồng Minh
Thứ hai, ngày 11 tháng 9 năm 2023
BUỔI SÁNG
Tập đọc
NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực .
- Hiểu nội dung: VN có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời
(Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa).
- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ở có dấu câu, đọc bài và trả lời các câu hỏi. Nêu
được nội dung bài..
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua tham gia đọc trong nhóm để
luyện đọc lại bài và trả lời câu hỏi; HĐ nói những hình ảnh vê truyền thống hiếu học
của dân tộc Việt Nam.
2. Phẩm chất.
- Thể hiện lòng tự hào về truyền thống hiếu học của Việt Nam.
- Biết yêu quý con người Việt Nam, tự hào là con dân nước Việt Nam, một nước
có nền văn hiến lâu đời.
- Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa, Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê.
- Học sinh: Sách giáo khoa
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động5 phút)
- Cho HS tổ chức thi đọc bài Quang cảnh - HS tổ chức thi đọc
ngày mùa và TLCH.
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài – ghi bảng
- HS ghi vở
1
________________________________________________________________________
2. Khám phá
Hoạt động 1: Luyện đọc: (12phút)
* Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
- Đọc đúng các từ khó trong bài
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc toàn bài, chia đoạn
- 1 HS M3,4 đọc bài, chia đoạn: có thể
chia làm 3 đoạn: đoạn đầu, đoạn bảng
thống kê, đoạn cuối.
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm lần - HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 kết hợp sửa
1.
đọc đúng: Hà Nội, lấy, muỗm, lâu đời...
- HS nối tiếp đọc lần 2 kết hợp giải nghĩa
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm lần từ khó SGK
2.
- HS luyện đọc theo cặp
- Đọc theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu cả bài giọng thể hiện tình
cảm trân trọng, tự hào; đọc rõ ràng, rành
mạch bảng thống kê.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài: (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS các từ ngữ trong bài và ND bài : VN có truyền thống khoa cử,
thể hiện nền văn hiến lâu đời.
* Cách tiến hành:
- Giao nhiệm vụ cho HS thảo luận nhóm
đọc đoạn 1, TLCH
+ Đến thăm Văn Miếu khách nước ngoài
ngạc nhiên vì điều gì?
+ Nêu ý chính đoạn 1:
- Giao nhiệm vụ cho HS đọc lướt bảng
thống kê theo nhóm, trả lời câu hỏi
+ Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi
nhất?
+ Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?
+ Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền
thống văn hóa VN?
- Nêu ý chính đoạn 2
- Nêu ý chính của bài.
- HS thực hiện yêu cầu. Nhóm trưởng điều
khiển.
+ Từ năm 1075, nước ta đã mở khoa thi
tiến sĩ. Các triều vua VN đã tổ chức được
185 khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ.
- VN có truyền thống khoa cử lâu đời
- Nhóm trưởng điều khiển.
+ Triều đại Lê: 104 khoa
+ Triều đại Lê: 1780 tiến sĩ.
+ VN là một đất nước có nền văn hiến lâu
đời
+ Chứng tích về một nền văn hiến lâu đời
ở VN
- HS nêu ý chính của bài: VN có truyền
thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu
đời.
1
________________________________________________________________________
3.Thực hành: Luyện đọc diễn cảm8 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS đọc diễn cảm đoạn có bảng thống kê.
* Cách tiến hành:
- GV gọi HS đọc toàn bài
- 1HS đọc toàn bài phát hiện giọng đọc
của bài.
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm trong - HS nối tiếp đọc đoạn phát hiện giọng đọc
nhóm
đoạn.
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn có bảng
thống kê, chú ý ngắt nghỉ giữa các cụm từ
Triều đại/ Lý / Số khoa thi /6/ Số tiến sĩ/
11 / Số trạng nguyên / 0...
- Đọc theo cặp
- HS luyện đọc nhóm đôi
- Thi đọc
- HS thi đọc diễn cảm.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3 phút)
- Liên hệ thực tế: Để noi gương cha ông - HS trả lời
các em cần phải làm gì ?
- Nếu em được đi thăm Văn Miếu – - HS trả lời
Quốc Tử Giám, em thích nhất được thăm
khu nào trong di tích này ? Vì sao ?
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
.............................................................................
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- Học sinh biết đọc, viết các phân số thập phân trên 1 đoạn của tia số. Biết
chuyển một phân số thành phân số thập phân
+ HS làm bài tập 1, 2, 3
- HS thực hiện thành thạo cách đọc, viết phân số, chuyển một PS thành PS
thập phân.
- Tham gia trò chơi, giải quyêt tốt các bài tập phân số thập phân .
2. Phẩm chất.
- Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
1
________________________________________________________________________
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động5phút)
- Cho HS tổ chức trò chơi “Ai
- HS tổ chức thành 2 nhóm, mỗi nhóm 4 bạn.
nhanh, ai đúng”: Viết 3 PSTP có Khi có hiệu lệnh chơi, đội nào viết nhanh và
mẫu số khác nhau.
đúng thì đội đó thắng.(Mỗi bạn viết 3 phân số
không được giống nhau)
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài – Ghi bảng
- HS ghi vở
2. HĐ thực hành: (27 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS biết đọc, viết các phân số thập phân trên 1 đoạn của tia số.
Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân và làm bài tập 1, 2, 3.
(Lưu ý: Nhắc nhở nhóm HS M1,2 hoàn thành các bài tập theo yêu cầu)
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- Viết PSTP
- GV giao nhiệm vụ cho HS vẽ - HS viết các phân số tương ứng vào nháp, đọc
tia số, điền và đọc các phân số các PSTP đó
đó.
- HS nghe
- GV nhận xét chữa bài.
- Kết luận:PSTP là phân số có
mẫu số là 10;100;1000;....
Bài 2: HĐ cá nhân
- Viết thành PSTP
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- Nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số với cùng
- Muốn chuyển 1 PS thành PSTP một số tự nhiên nào đó. Sao cho mẫu số có kết
ta làm thế nào?
quả là 10, 100, 1000,…
- Học sinh làm vở, báo cáo
11 115 55 15 15 25 375
- Yêu cầu HS làm bài.
;
2 2 5 10 4
4 25 100
- GV nhận xét chữa bài.
31 312 62
- Kết luận: Muốn chuyển một PS
;
5
5 2 10
thành PSTP ta phải nhân hoặc
chia cả tử số và mẫu số với cùng
một số tự nhiên nào đó. Sao cho
mẫu số có kết quả là 10, 100,
- Viết thành PSTP có MS là 10; 100; 1000;..
1000,…
1
________________________________________________________________________
Bài 3: HĐ cặp đôi
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh làm bài cặp
đôi
- Làm cặp đôi vào vở sau đó đổi chéo vở để
kiểm tra
6
6 4
24 500
500 :10
50
;
;
25 25 4 100 1000 1000 :10 100
18
18 : 2
9
200 200 : 2 100
- GV nhận xét chữa bài yêu cầu - HS nghe
học sinh nêu cách làm
- GV củng cố BT 2; 3: Cách đưa
PS về PSTP
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm43phút)
- Củng cố cho HS cách giải toán - HS nghe
về tìm giá trị một phân số của số
cho trước.
- Tìm hiểu đặc điểm của mẫu số - HS nghe và thực hiện
của các phân số có thể viết thành
phân số thập phân.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………............................................
BUỔI CHIỀU
Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực .
- Chọn được một truyện viết về anh hùng, danh nhân của nước ta và kể lại được rõ
ràng đủ ý.
*HSHTT tìm được truyện ngoài SGK; kể chuyện một cách tự nhiên, sinh động.
- Rèn chi HS tự tin kể chuyện một cách tự nhiên, sinh động
- HS yêu thích các câu chuyện về các anh hùng, danh nhân của nước ta.
- Kể được câu chuyện về anh hùng, danh nhân của nước ta
- Biết chia sẽ và tương tác một số câu hỏi
2. Phẩm chất.
1
________________________________________________________________________
- Biết yêu nước, tự hào về truyền thống dân tộc.
- Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Một số sách, báo, truyện …viết về anh hùng, danh nhân đất nước.
- Học sinh: Câu chuyện đã chuẩn bị ở nhà
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động Giáo viên
Hoạt động Học sinh
1. Khám phá: (3')
- Cho HS tổ chức thi kể câu chuyện Lý
- HS thi kể
Tự Trọng. Nêu ý nghĩa câu chuyện.
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài – Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Khám phá
Hoạt động hình thành kiến thức mới: (8')
* Mục tiêu: Chọn được câu chuyện đã nghe, đã đọc
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc đề bài
- HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu làm gì?
- GV gạch chân những từ đã nghe, đã
đọc, danh nhân, anh hùng, nước ta.
- GV giải nghĩa từ danh nhân
- Cho HS đọc gợi ý SGK
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể
- HS nối tiếp nêu những câu chuyện sẽ kể
3. Hoạt động luyện tập, thực hành23 phút)
* Mục tiêu: Kể lại câu chuyện được rõ ràng đủ ý.
* Cách tiến hành:
- Y/c HS luyện kể theo nhóm đôi
- HS kể theo cặp
- Thi kể trước lớp
- Thi kể chuyện trước lớp
- Cho HS bình chọn người kể hay nhất
- Bình chọn bạn kể chuyện tự nhiên nhất, bạn
có câu hỏi hay nhất, bạn có câu chuyện hay
nhất.
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Trao đổi và nói ý nghĩa câu chuyện mình
- Nhận xét.
kể.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (3
phút)
- Em học tập được điều gì từ nhân vật - HS nêu
1
________________________________________________________________________
trong câu chuyện em vừa kể ?
- Về nhà kể lại chuyện cho bố mẹ nghe - HS lắng nghe
lại câu chuyện của em vừa kể.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………..................................
Toán
ÔN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- HS biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu
số
- Rèn cho HS cách thực hiện thành thạo cách cộng hai phân số.
- HS làm bài 1, 2(a, b), bài 3.
- Tham gia trò chơi, giải quyêt tốt các bài tập.
2. Phẩm chất.
- Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ ghi 2 quy tắc cộng , trừ phân số
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
1. Khởi động5phút)
1
Hoạt động HS
________________________________________________________________________
- Cho HS tổ chức chơi trò chơi - HS chơi trò chơi
”Bắn tên” với nội dung tìm phân
số của một số, chẳng hạn: Tìm
3
5
của 50 ;
10
18
của 36
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài – Ghi bảng
- HS nghe
- HS ghi vở
2. Hoạt động ôn tập lí thuyết10phút)
*Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại cách cộng, trừ hai phân số cùng MS và khác MS.
*Cách tiến hành:
* Ôn lại cách cộng, trừ 2 phân
số
- HS theo dõi
3 5 10 3
- GV nêu ví dụ:
;
7 7 15 15
7 3 7 7
;
9 10 8 9
- HĐ nhóm: Thảo luận để tìm ra 2 trường hợp:
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính - Cộng (trừ) cùng mẫu số
- Cộng (trừ) khác mẫu số
và thực hiện
- Tính và nhận xét.
- Cộng hoặc trừ 2 TS với nhau và giữ nguyên
MS.
- Muốn cộng (trừ) 2 PS có cùng - QĐMS 2PS sau đó thực hiện như trên.
MS ta làm thế nào?
- Muốn cộng (trừ) 2 PS khác MS
ta làm thế nào?
* Kết luận: Chốt lại 2 quy tắc.
3. HĐ luyện tập, thực hành: (20 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS biết cộng ( trừ ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số
không cùng mẫu số và làm bài 1, 2(a, b), bài 3.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Tính
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Làm vở, báo cáo GV
6 5 48 35 83 3 3 24 15 9
- GV nhận xét chữa bài.
;
;
-KL: Muốn cộng(trừ) hai phân 7 8 56 56 56 5 8 40 40 40
số khác MS ta phải quy đồng MS 1 5 3 10 ; 13 ; 4 1 8 3 5
4 6 12 12 12 9 6 18 18 18
hai PS.
Bài 2 (a,b): HĐ cặp đôi
- Tính
1
________________________________________________________________________
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- HS thảo luận cặp đôi, làm bài vào vở, đổi vở
- Yêu cầu học sinh làm bài.
để KT chéo, báo cáo GV
2 15 2 17
5 28 5 23
- GV nhận xét chữa bài.
3 ;4 ;
5 5 5 5
7 7 7 7
*GV củng cố cộng, trừ STN và
11 15 11 4
PS
2 1
1 1
15 15 15 15
5 3
Bài 3: HĐ nhóm 4
- 1 học sinh đọc đề bài.
- GV giao cho các nhóm phân
tích đề, chẳng hạn như:
+ Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì?
+ Số bóng đỏ và xanh chiếm bao
nhiêu phần hộp bóng ?
- Em hiểu
- Đọc đề bài
1 1 5
- Chiếm (hộp bóng)
2 3 6
5
- Hộp bóng chia 6 phần bằng nhau thì số bóng
hộp bóng nghĩa là
6
đỏ và xanh chiếm 5 phần.
như thế nào?
- Số bóng vàng chiếm bao nhiêu
phần?
- Nêu phân số chỉ tổng số bóng
của hộp?
- Tìm phân số chỉ số bóng vàng?
- Yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét chữa bài.
- Bóng vàng chiếm 6- 5 =1 phần.
- P.số chỉ tổng số bóng của hộp là
6
6
6 5 1
(hộp bóng)
6 6 6
- Các nhóm làm bài, báo cáo giáo viên
Giải
PS chỉ số bóng đỏ và xanh là
Số bóng vàng chiếm
1 1 5
(số bóng)
2 3 6
PS chỉ số bóng vàng là
1
5 1
( số bóng)
6 6
1
Đáp số: số bóng vàng
6
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm3 phút)
- HS nêu lại cách cộng, trừ PS - HS nêu
với PS ; PS với STN.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
1
________________________________________________________________________
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Thứ ba, ngày 12 tháng 9 năm 2023
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc chính
tả đã học (Bài tập 1); tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc (Bài tập
2), tìm được một số từ chứa tiếng quốc (Bài tập 3).
- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương(BT4).
* HS HTT có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở bài tập 4.
- Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ vào đặt câu, viết văn.
- Yêu thích môn học
- Có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu được một số từ đồng nghĩa với từ
Tổ quốc bài để hoàn thành tốt nội dung tiết học.
- Có biểu hiện tích cực, sáng tạo trong các hoạt động học tập, trò chơi, vận dụng.
- Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình trong hoạt động nhóm. Có khả năng
trình bày, thuyết trình một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc … trong các hoạt động
học tập.
2. Phẩm chất.
- Có tinh thần chăm chỉ học tập, luôn tự giác tìm hiểu bài.
- Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. Có trách nhiệm với tập thể khi
tham gia hoạt động nhóm.
- Biết yêu quê hương, đất nước qua quan sát và tìm hiểu một số từ đồng nghĩa
với tổ Quốc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ , Từ điển TV
- Học sinh: Vở , SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động5phút)
- Cho HS tổ chức chơi trò chơi ”Gọi - HS chơi trò chơi
thuyền” với nội dung là: Tìm từ đồng
1
________________________________________________________________________
nghĩa với xanh, đỏ, trắng...Đặt câu với
từ em vừa tìm được.
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài – Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành: (26 phút)
* Mục tiêu: HS hiểu được nghĩa của từ Tổ quốc và vận dụng làm được cácbài
tập theo yêu cầu.
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 1,
- HS đọc yêu cầu BT1, dựa vào 2 bài
xác định yêu cầu của bài 1 ? yêu cầu tập đọc đã học để tìm từ đồng nghĩa với
HS giải nghĩa từ Tổ quốc.
từ Tổ quốc
- Tổ chức làm việc cá nhân.
- HS làm bài cá nhân, báo cáo kết quả
- GV Nhận xét , chốt lời giải đúng
+ nước nhà, non sông
+ đất nước, quê hương
Bài 2: Trò chơi
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 2,
- HS đọc bài 2
- Xác định yêu cầu của bài 2 ?
- GV tổ chức chơi trò chơi tiếp sức: - HS các nhóm nối tiếp lên tìm từ đồng
Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ nghĩa.
Tổ quốc.
- VD: nước nhà, non sông, đất nước,
quê hương, quốc gia, giang sơn…
- GV công bố nhóm thắng cuộc
Bài 3: HĐ nhóm 4
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp theo dõi
- Thảo luận nhóm 4. GV phát bảng phụ - HS thảo luận tìm từ chứa tiếng quốc(có
nhóm cho HS, HS có thể dùng từ điển nghĩa là nước)VD: vệ quốc, ái quốc,
để làm.
quốc gia,…
* HSM3,4 đặt câu với từ vừa tìm được. - Nhóm khác bổ sung
Bài 4: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- HS đọc yêu cầu
- GV giải thích các từ đồng nghĩa trong
bài.
- Tổ chức làm việc cá nhân. Đặt 1 câu - HS làm vào vở, báo cáo kết quả
với 1 từ ngữ trong bài. HS M3,4 đặt
câu với tất cả các từ ngữ trong bài.
- GV nhận xét chữa bài
- Lớp nhận xét
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm4 phút)
- Cho HS ghi nhớ các từ đồng nghĩa - HS đọc lại các từ đồng nghĩa với từ Tổ
với từ Tổ quốc.
quốc vừa tìm được
- Tìm thêm các từ chứa tiếng “tổ”
- HS nghe và thực hiện
1
________________________________________________________________________
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Toán
ÔN TẬP: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số.
- Rèn cho HS biết thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số một cách
thành thạo.
- HS làm bài1(cột 1,2), 2(a, b, c), 3.
- Phát triển năng lực tự chủ, tự học thông qua hoạt động làm các bài tập cá nhân.
- Tham gia trò chơi, giải quyêt tốt các bài tập.
2. Phẩm chất.
- Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập cẩn thận khi làm bài,.
- Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ ghi 2 quy tắc
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động:(5phút)
- Cho HS tổ chức trò chơi "Ai nhanh,
- HS chơi trò chơi: Cho lớp chia thành 2
ai đúng " với nội dung: Tính:
độ chơi, mỗi đội 3 bạn (các bạ còn lại cổ
3
4 1 9
vũ cho các bạn chơi). Khi có hiệu lệnh,
5; ; 1
7
9 6 5
các đội nhanh chóng làm phép tính trên
bảng lớp (mỗi bạn làm 1 phép tính),
nhóm nào nhanh hơn và đúng thì chiến
thắng.
- GV nhận xét.
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Khám phá:(15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại cách thực hiện nhân, chia hai phân số.
1
________________________________________________________________________
*Cách tiến hành:
* Phép nhân và phép chia hai phân số:
- GV đưa 2 VD (SGK -11)
- HS quan sát
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- HĐ nhóm 4
*Chốt lại : 2 quy tắc
+ Thảo luận nhớ lại cách thực hiện phép
nhân và phép chia hai phân số
+ Báo cáo
- Tính
- Nhắc lại các bước thực hiện của từng
QT
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức làm bài1(cột 1,2), 2(a,b,c), 3
(Lưu ý: Nhắc nhở nhóm HS M1,2 hoàn thành các bài tập theo yêu cầu)
*Cách tiến hành:
Bài 1: (cột 1, 2): HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tính
- Yêu cầu HS làm bài
- Làm vở, báo cáo kết quả
3
4 3
12
3
- GV nhận xét chữa bài
4x =
= =
8
8
8
2
1
2
3 2
3 : = 3x =
=6
2
1
1
Bài 2:( a, b, c): HĐ cặp đôi
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS tự làm bài các phần còn lại.
9 5 6 21 40 14 17 51
x ;
: ; x ; :
10 6 25 10 7 5 13 26
- GV nhận xét chữa bài
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc đề bài
- HD học sinh phân tích đề
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Thực hiện theo mẫu
- HS tìm hiểu mẫu, thảo luận cặp đôi,
làm vở, đổi chéo vở để kiểm tra
9 5 9 x5
3 x3 x5
3
x
10 6 10 x6 2 x5 x 2 x3 4
- Tính nhanh với các phần còn lại
- Cả lớp theo dõi
- HS phân tích đề
- Cả lớp giải bài vào vở
- HS chia sẻ kết quả
Giải
Diện tích tấm bìa hình chữ nhật là:
1
1
1
x = (m2)
2
3
6
Diện tích mỗi phần là:
1
1
:3=
(m2)
6
18
Đáp số:
1
1
m2
18
________________________________________________________________________
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Yêu cầu HS nêu lại cách nhân (chia) - HS nêu
PS với PS ; PS với STN
- Về nhà tính diện tích quyển sách toán - HS thực hiện
5 và tìm
1
diện tích quyển sách toán
2
đó.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
BUỔI SÁNG
Chính tả:
NGHE - VIẾT: LƯƠNG NGỌC QUYẾN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- Nghe - viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Lương Ngọc Quyến; trình bày
đúng hình thức bài văn xuôi.
- Ghi lại đúng phần vần của tiếng (từ 8 - 10 tiếng) trong BT2, chép đúng vần
của các tiếng vào mô hình, theo yêu cầu (BT3)
- Viết đúng tốc độ chữ viết đều, đẹp, đúng mẫu, làm đúng các bài tập theo yêu
cầu.
- HS cẩn thận, tỉ mỉ khi viết bài.
- Lắng nghe, viết bài đúng, kịp thời và hoàn thành các bài tập trong SGK.
- Tham gia làm việc trong nhóm để tìm và viết tên sự vật bắt đầu bằng c hoặc k
trong sgk.
2. Phẩm chất.
HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần bài 3
- Học sinh: Vở viết.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động:(3 phút)
1
________________________________________________________________________
- Cho HS tổ chức trò chơi "Ai - HS tổ chức thành 2 nhóm chơi, mỗi nhóm 3
nhanh, ai đúng", viết các từ khó: HS. Khi có hiệu lệnh, các thành viên trong
ghê gớm, nghe ngóng, kiên quyết... mỗi đội chơi mau chóng viết từ (mỗi bạn chỉ
được viết 1 từ) lên bảng. Đội nào viết nhanh
hơn và đúng thì đội đó thắng.
- HS nêu quy tắc.
- 1 HS phát biểu quy tắc chính tả
viết đối với c/k; gh/g; ng/ngh
- HS nghe
- GV nhận xét.
- HS ghi bảng
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2.Khám phá
2.1. Chuẩn bị viết chính tả:(7 phút)
*Mục tiêu:
- HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó.
- HS có tâm thế tốt để viết bài.
*Cách tiến hành:
- GV đọc toàn bài
- HS theo dõi.
- GV tóm tắt nội dung chính của
bài.
- mưu, khoét, xích sắt, trung với nước, và các
- Em hãy tìm những từ dễ viết sai ? danh từ riêng: Đội Cấn.
- HS viết bảng con từ khó
- GV cho HS luyện viết từ khó
trong bài
2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS Nghe - viết đúng bài chính tả.
*Cách tiến hành:
- GV đọc mẫu lần 1.
- HS theo dõi.
- GV đọc lần 2 (đọc chậm)
- HS viết theo lời đọc của GV.
- GV đọc lần 3.
- HS soát lỗi chính tả.
2.3. HĐ chấm và nhận xét bài (4 phút)
*Mục tiêu: Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn.
*Cách tiến hành:
- GV chấm 7-10 bài.
- Thu bài chấm
- Nhận xét bài viết của HS.
- HS nghe
3. HĐ luyện tập, thực hành: (8 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS tìm được phần vần theo yêu cầu của BT2, thực hiện đúng
BT3.
* Cách tiến hành:
Bài 2: HĐ cá nhân
- HS đọc yêu cầu của bài tập.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài. Viết - HS làm việc cá nhân ghi đúng phần vần
của tiếng từ 8- 10 tiếng trong bài, báo cáo
1
________________________________________________________________________
kết quả
phần vần của từng tiếng in đậm.
Tiếng
- GV chốt lời giải đúng
Hiền
- Kết luận:Tiếng nào cũng phải có
Khoa
vần.
Làng
Mộ
Trạch
Bài 3: HĐ cặp đôi
- HS đọc bài xác định yêu cầu đề
bài
+ Nêu mô hình cấu tạo của tiếng ?
+ Vần gồm có những bộ phận
nào ?
(GV treo bảng phụ )
- Tổ chức hoạt động nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm chữa bài
- Hướng dẫn học sinh rút ra nhận
xét.
Vần
iên
oa
ang
ô
ach
- HS đọc yêu cầu.
+ Âm đầu, vần và thanh
+ Âm đệm, âm chính và âm cuối
- HS làm việc theo nhóm đôi.
- Đại diện các nhóm chữa bài
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung:
+ Phần vần của các tiếng đều có âm chính.
+ Có vần có âm đệm có vần không có; có vần
có âm cuối, có vần không.
- HS nghe
* GV chốt kiến thức: Bộ phận
không thể thiếu trong tiếng là âm
chính và thanh.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Yêu cầu HS lấy VD tiếng chỉ có - A, đây rồi!
âm chính & dấu thanh, tiếng có đủ - Huyện Ân Thi
âm đệm, âm chính, âm cuối....
- Yêu cầu HS ghi nhớ mô hình cấu - HS nghe và thực hiện
tạo vần.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………................................
Hoạt động thư viện
CHIA SẺ SÁCH
1
________________________________________________________________________
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- Giúp học sinh phát triển kĩ năng đọc có chiều sâu và phát triển hoạt động tư duy.
Rút ra được ý nghĩa câu chuyện và vận dụng vào thực tiễn.
- HS có thêm cơ hội tương tác với sách.
- Giúp HS phát triển thói quen đọc sách.
- Rèn kĩ năng kể chuyện, tập trung ghi nhớ, kĩ năng đặt câu hỏi tương tác theo
ba mức độ.
- Có biểu hiện tích cực,sáng tạo,vận dụng linh hoạt theo các bước chia sẻ sách.
- Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình trong hoạt động chia sẻ sách.. Có
khả năng trình bày, thuyết trình nội dung câu chuyện theo 5 bước chia sẻ sách .
2. Phẩm chất.
- Luôn đồng cảm, chia sẻ với các nhân vật trong từng câu chuyện,học tập những
đức tính tốt của nhân vật áp dụng vào cuộc sống.
- Có tinh thần chăm chỉ học tập, luôn tự giác đọc và tìm hiểu nội dung câu
chuyên, có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực trong hoạt động chia sẻ sách.
- Yêu thích đọc sách, ham hiểu biết.
II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:
Học sinh: - Sách chuyện.
- Đọc chuyện, chuẩn bị câu chuyện chia sẻ.
- Giấy vẽ, bút, màu,...
III. Hoạt động dạy học:
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
1. Ổn định lớp:
- Nêu yêu cầu tiết học: Chia sẻ sách - Cả lớp hát.
theo hình thức đọc cá nhân chuẩn bị
trước.
2. Các hoạt động:
HĐ1: HS nhớ lại nội dung câu
chuyện (5 phút)
- Học sinh nhớ lại nội dung câu chuyện
- GV theo dõi.
HĐ2: Chia sẻ và tương tác (25 phút)
- Gọi lần lượt từng HS lên chia sẻ. (23 em)
- Yêu cầu HS trao đổi về nội dung câu - HS chia sẻ chuyện trước lớp, học sinh
chuyện.
khác tập trung lắng nghe.
- GV đặt câu hỏi tương tác với học - HS đặt câu hỏi tương tác.
sinh.
- Trả lời câu hỏi
- HS nhận xét bạn chia sẻ: về nội dung
1
________________________________________________________________________
chia sẻ theo 5 bước, cử chỉ, điệu bộ, thời
gian, trả lời câu hỏi của các bạn....
- Nhận xét, tuyên dương.
- Gọi HS lên chia sẻ tiếp (các bước
tiến hành tương tự như trên)
- HS viết, vẽ,...
- Hoạt động mở rộng:
- HS chia sẻ.
3. Vận dụng:
- Liên hệ, dặn các em vận dụng bài HS thực hiện
học vào cuộc sống.
- Dặn HS tích cực đọc chuyện, tập đặt
câu hỏi theo các mức độ.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………..................................
Tập làm văn
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực :
- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong 2 bài văn tả cảnh: Rừng trưa và chiều tối.
(BT1)
- Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học trước viết
được một đoạn văn tả cảnh có các chi tiết và hình ảnh hợp lí. (BT2)
- Rèn cho HS kĩ năng sử dụng hình ảnh phù hợp khi viết văn viết văn.
- Bồi dưỡng cho các em biết cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên. Từ
đó giáo dục cho các em ý thức bảo vệ môi trường.
-Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, viết bài đúng, kịp thời và hoàn thành các nội
dung trong SGK.
2. Phẩm chất.
Biết yêu quê hương, đất nước qua quan sát và tìm hiểu các hình ảnh trong bài.
GD bảo vệ môi trường giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường tự nhiên có
tác dụng bảo vệ môi trường qua bài Rừng trưa, Chiều tối.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Tranh ảnh rừng tràm
1
________________________________________________________________________
- HS: SGK, ghi chép và dàn ý sau khi quan sát cảnh một buổi trong ngày từ
trước.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động:(5phút)
- Cho HS thi đua trình bày dàn ý đã - HS trình bày
chuẩn bị.
- GV nhận xét.
- HS nghe
- Giới thiệu bài - ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành:(26 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS làm được các bài tập trong SGK.
* Cách tiến hành:
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi 1 HS đọc bài tập số 1, xác định - 2HS nối tiếp đọc 2 bài văn.
yêu cầu
- GV cho HS xem tranh rừng tràm.
- HS làm bài tìm những hình ảnh đẹp
- Yêu cầu học sinh làm bài:
- HS thực hiện
+ Đọc kĩ bài văn
+ Gạch chân dưới những hình ảnh em
thích
+Giải thích lí do vì sao em thích hình
ảnh đó.
- Trình bày kết quả
- GV nhận xét và nhấn mạnh một số - HS tiếp nối đọc câu văn mình chọn.
câu văn có hình ảnh, biện pháp nghệ VD: Những cây thân tràm vỏ trắng vươn
thuật tu từ.
lên trời ,chẳng khác gì những cây nến
Bài 2:
khổng lồ, đầu lá phủ phất phơ.
- Gọi HS đọc đề bài , XĐ yêu cầu
- GV yêu cầu HS giới thiệu cảnh mình - HS đọc đề bài.
định tả.
- 3 đến 5 học sinh tiếp nối nhau giới thiệu
- Bài văn gồm mấy phần?
- 3 phần: MB, TB, KL
- Đoạn viết nằm trong phần nào của - Phần thân bài
bài?
- GV: Đây chỉ là một đoạn phần TB
nhưng vẫn phải đảm bảo có câu mở
đoạn, kết đoạn. Có thể miêu tả theo
TTTG hoặc miêu tả cảnh vật vào một
- HS làm vở
thời điểm.
- Cả lớp nhận xét
- Yêu cầu học sinh làm bài
1
________________________________________________________________________
- Gọi nhiều HS đọc bài
- HS theo dõi
- GV nhận xét và khen những bài viết
sáng tạo,có ý riêng.không sáo rỗng
3.Hoạt động vận dụng, t...
 








Các ý kiến mới nhất