Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 2 - Lớp 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Trinh
Ngày gửi: 09h:40' 13-02-2024
Dung lượng: 121.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 2

Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ BÀ
BÀI 1: Ơ ơ, dấu nặng ( 2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra,
sử dụng được một số từ khóa sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc
chủ đề “Bé và bà” (bé và bà, vỗ tay, kể, bé, bế, ở…).
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa âm
chữ ơ, dấu nặng (chợ, bơ, nơ, bọ…).
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ ơ, dấu nặng;
nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh lớn các tiếng bơ, cọ.
Đọc được chữ ơ.
- Viết được chữ ơ, dấu ghi thanh nặng, số 6, từ có âm chữ ơ,
thanh nặng (bơ, cọ).
- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu
ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh được
học có nội dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- Bài giảng Powerpoint.
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Mẫu chữ viết ơ, số 6.
- Thẻ chữ ơ.
- Bài hát Cháu yêu bà, Bà còng
2. Đối với học sinh
- Vở tập viết

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
YÊU CẦU CẦN
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
ĐẠT
TIẾT 1
1. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Quan sát tranh
- Nghe “Cháu yêu bà”.
youtube.com/watch?
khởi động, trao đổi
v=ID6zbn4AgRA
với bạn về các sự
- Bài hát nói về gì? (tình cảm cháu
vật, hoạt động,
dành cho bà).
trạng thái được vẽ
- Quan sát bức tranh sau.
trong tranh có tên
- Thảo luận nhóm đôi tranh vẽ gì?
gọi có tiếng chứa
(bà và cháu đang đi chợ, bơ, nơ,
âm chữ ơ, dấu
con bọ, …)
nặng (chợ, bơ,
- Trong các tiếng vừa tìm được có
gì giống nhau? (tiếng chợ, nơ, bơ… nơ, bọ…).
đều có âm ơ)
- Giới thiệu bài Ơ, ơ, dấu nặng.
2. KHÁM PHÁ (30 phút)
- Nhận diện được
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ mới,
tiếng hợp giữa
sự tương
có âm chữ mới (7 phút)
âm và chữ ơ, dấu
Bước 1: Nhận diện âm chữ ơ
nặng; nhận diện
 Nhận diện
cấu
tạo
tiếng,
- HS quan sát chữ ơ in thường, in
đánh vần đồng
hoa.
thanh
lớn
các
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ chữ ơ và đọc chữ ơ.
tiếng bơ, cọ. Đọc
 Đánh vần mô hình tiếng
được chữ ơ.
- HS quan sát mô hình tiếng bơ.
b
ơ

- HS phân tích tiếng bơ (âm b
đứng trước, âm ơ đứng sau).
- HS luyện đánh vần bờ-ơ-bơ.
Bước 2: Nhận diện dấu nặng
 Nhận diện
- HS nghe và phân biệt a – ạ, co –
cọ,
bo – bọ (có và không có dấu nặng).
- Giới thiệu dấu nặng, HS đọc dấu

ĐIỀU CHỈNH

Stem: tích hợp
môn Âm nhạc
vào hoạt động
khởi động: hát
bài “Cháu yêu
bà”

nặng (nối tiếp).
- Tìm các tiếng có chứa dấu nặng
(lo, họ, mẹ…).
 Đánh vần mô hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng cọ.
c
o
cọ
- HS phân tích tiếng cọ (âm c đứng
trước, âm o đứng sau, dấu nặng
nằm dưới chữ o).
- HS luyện đánh vần cờ-o-co-nặngcọ.
- Nhận xét, kết luận
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
- HS đọc được
tiếng khoá, từ
khoá, đọc trơn từ khoá (7 phút)
khoá.
Bước 1: Luyện đánh vần
- HS nghe GV đọc mẫu.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ bơ, cọ.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
Bước 2: Luyện đọc trơn
- HS luyện đọc trơn trong nhóm
đôi.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
- Nhận xét, kết luận
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết (15
- HS đọc được số
6, viết được chữ ơ
phút)
và số 6.
Bước 1: Viết bảng con
 Viết chữ ơ
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
nét chữ của con chữ ơ.
- HS viết trên không.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
 Viết chữ bơ

- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo tiếng bơ.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
 Viết chữ cọ
(tương tự như viết chữ bơ)
 Viết số 6
- HS đọc số 6.
- HS quan sát mẫu, quan sát GV
viết mẫu và phân tích cấu hình
thức chữ viết của số 6.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở chữ ơ, tiếng bơ và
số 6.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
- Nhận xét, kết luận
3. HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
- Hôm nay, chúng ta được học chữ
gì? (chữ ơ, dấu nặng)
- HS đọc trơn các thẻ từ đã học.

Củng cố bài học.

TIẾT 2

1. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Hát “Bà còng”
youtube.com/watch?v=
alsxPGrdh2Y
- Yêu cầu HS nhận ra tiếng nào có
mang âm ơ? (chợ)
- Giới thiệu bài mới.

2. KHÁM PHÁ (25 phút)
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
vần đọc trơn (12 phút)
 Đánh vần đọc trơn các từ mở
rộng, hiểu nghĩa các từ mở rộng

- Tạo tâm thế vào
bài mới.

- Đánh vần, đọc
trơn, hiểu nghĩa
các từ mở rộng;
đọc được câu ứng

Stem: tích hợp
môn Âm nhạc
vào hoạt động
khởi động: hát
bài “Bà còng”

Bước 1: Tìm từ có tiếng chứa âm
chữ ơ
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm
từ có tiếng chứa âm chữ ơ (bờ, bọ,
cá cờ).
- HS luyện đọc các từ mở rộng.
Bước 2: Nói câu có chứa từ ngữ vừa
tìm
- HS nói trong nhóm đôi các câu có
chứa từ ngữ vừa tìm (GV gợi ý
thêm).
Bước 3: Tìm thêm các tiếng chứa
âm ơ, dấu nặng.
- Tìm thêm các tiếng chứa âm ơ
khác với các từ vừa tìm được (mơ,
chợ…).
- Tìm thêm các tiếng chứa dấu
nặng khác với các từ vừa tìm được
(nhẹ, nặng, lọ…)
 Đọc và tìm hiểu nội dung câu
ứng dụng
- HS nghe GV đọc mẫu. GV nhắc
HS hình thức chữ B in hoa.
- Cho HS quan sát câu ứng dụng và
hỏi :
+ Bà có gì nào ?
+Trong tiếng bơ có âm nào vừa
học ?
- HS luyện đọc câu ứng dụng: Bà
có bơ.
- Giup HS tìm hiểu nghĩa của câu
ứng dụng. (Ai có bơ?)
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
rộng (13 phút)
Bước 1: Quan sát tranh
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung
tranh.
+ Tranh vẽ những vật gì ? (nơ, lá
cờ, lọ hoa)
Bước 2: Luyện nói câu

dụng

hiểu
nghĩa của câu ứng
dụng ở mức độ
đơn giản.

- Nói được câu có
từ ngữ chứa tiếng
có âm chữ, dấu
thanh được học có
nội dung liên quan
với nội dung bài
học.

- GV gợi ý HS nói câu có từ chứa
âm ơ, dấu nặng (Mẹ mua cho em
cái nơ màu đỏ…)
- HS luyện nói trong nhóm đôi và
trình bày trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ (5 phút)
- Trò chơi Mảnh ghép: Ghép các
âm, dấu thanh để tạo tiếng mới và
đọc to.

- Củng cố nội
dung bài học.

Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ BÀ
BÀI 2: Ô ô, dấu ngã ( 2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra,
sử dụng được một số từ khóa sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc
chủ đề “Bé và bà” (bé và bà, vỗ tay, kể, bé, bế, ở…).
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa âm
chữ ô, dấu ngã.
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ ô, dấu ngã;
nhận diện cấu tạo tiếng.
- Viết được chữ ô, dấu ghi thanh ngã, số 7, từ có âm chữ ô,
thanh ngã.
- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu
ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh được
học có nội dung liên quan với nội dung bài học.

Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- Bài giảng Powerpoint.
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Mẫu chữ viết ô, số 7.
- Thẻ chữ ô.
- Bài hát Cô giáo em, Bố là tất cả
2. Đối với học sinh
- Vở tập viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
YÊU CẦU CẦN
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
ĐẠT
TIẾT 1
1. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Trao đổi với bạn
- Nghe “Cô giáo em”.
về sự vật, hoạt
youtube.com/watch?v=Qđộng được tên chủ
IZkbzmYu8
đề gợi ra, sử dụng
- Bài hát nói về gì? (tình cảm của
được một số từ
em dành cho cô giáo).
khóa sẽ xuất hiện
- Quan sát bức tranh sau.
trong các bài học
- Thảo luận nhóm đôi tranh vẽ gì?
(bà và cháu đang nấu cỗ, tô, cá rô, thuộc chủ đề “Bé
và bà” (bé và bà,
rổ, đĩa, nĩa, muỗng, …)
- Trong các tiếng vừa tìm được có
vỗ tay, kể, bé, bế,
gì giống nhau? (tiếng cỗ, tô, rổ…
ở…).
đều có âm ơ và dấu ngã)
- Quan sát tranh
- Giới thiệu bài Ô, ô, dấu ngã.
khởi động, trao đổi
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
âm chữ ô, dấu
ngã.

ĐIỀU CHỈNH
Stem: tích hợp
môn Âm nhạc
vào hoạt động
khởi động: nghe
bài “Cô giáo
em”

2. KHÁM PHÁ (30 phút)

- Nhận diện sự
tương hợp giữa âm
và chữ ô, đọc được
chữ ô, dấu ngã.

1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
Bước 1: Nhận diện âm chữ ô
 Nhận diện
- HS quan sát chữ ô in thường, in
hoa.
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ chữ ô và đọc chữ ô.
 Đánh vần mô hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng bơ.
c
ô

- HS phân tích tiếng cô (âm c đứng
trước, âm ô đứng sau).
- HS luyện đánh vần cờ-ô-cô.
Bước 2: Nhận diện dấu ngã
 Nhận diện
- HS nghe và phân biệt cô – cỗ, ba
– bã,
bo – bõ (có và không có dấu ngã).
- Giới thiệu dấu ngã, HS đọc dấu
ngã (nối tiếp).
- Tìm các tiếng có chứa dấu nặng
(đĩa, nĩa, muỗi…).
 Đánh vần mô hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng cọ.
c
ô
cỗ
- HS phân tích tiếng cỗ (âm c đứng
trước, âm ô đứng sau, dấu ngã
nằm trên chữ ô).
- HS luyện đánh vần cờ-ô-cô-ngãcỗ.
- Nhận xét, kết luận.
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng khoá,
- HS
đọc
Đọc
trơn
được
từkhoá
tiếng khoá, từ
 Đánh vần và đọc trơn từ khoá cô
khoá.

Bước 1: Luyện đánh vần
- HS nghe GV đọc mẫu.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ cô, cỗ.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
Bước 2: Luyện đọc trơn
- HS luyện đọc trơn trong nhóm
đôi.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
 Đánh vần và đọc trơn từ khoá cỗ
(tương tự như tiếng cô)
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết
- HS đọc được số
Bước 1: Viết bảng con
7, viết được chữ ô
và số 7.
 Viết chữ ô
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
nét chữ của con chữ ô.
- HS viết trên không.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
 Viết chữ cô
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo tiếng cô.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
 Viết chữ cỗ
(tương tự như viết chữ cô)
 Viết số 7
- HS đọc số 7.
- HS quan sát mẫu, quan sát GV
viết mẫu và phân tích cấu hình
thức chữ viết của số 7.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của

bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở chữ ô, tiếng cỗ và
số 7.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
- Nhận xét, kết luận.
3. HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1
phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại chữ đã học.
Củng cố bài học.
(chữ ô, dấu ngã)
- HS đọc trơn các thẻ từ đã học.
TIẾT 2
1. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
Tạo tâm thế vào
bài mới.
- Hát “Bố là tất cả”
youtube.com/watch?v= 6yvRLiGVJ4
- Yêu cầu HS nhận ra tiếng nào có
mang âm ô? (bố)
- Giới thiệu bài.
2. KHÁM PHÁ (30p)
1. Hoạt động 1:
Luyện tập đánh vần đọc trơn
 Đánh vần đọc trơn các từ mở
rộng, hiểu nghĩa các từ mở rộng
Bước 1: Tìm từ có tiếng chứa âm
chữ v
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm
từ có tiếng chứa âm chữ ô (ô, cổ,
bố).
- HS luyện đọc các từ mở rộng.
Bước 2: Nói câu có chứa từ ngữ vừa
tìm
- HS nói trong nhóm đôi các câu có
chứa từ ngữ vừa tìm (GV gợi ý
thêm).
Bước 3: Tìm thêm các tiếng chứa
âm v.
- Tìm thêm các tiếng chứa âm ô

- Đánh vần, đọc
trơn, hiểu nghĩa
các từ mở rộng;
đọc được câu ứng
dụng và hiểu
nghĩa của câu ứng
dụng ở mức độ
đơn giản.

Stem: tích hợp
môn Âm nhạc
vào hoạt động
khởi động: hát
bài “Bố là tất
cả”

khác với các từ vừa tìm được (ô tô,
ngô, …).
- Tìm thêm các tiếng chứa dấu ngã
khác với các từ vừa tìm được (chỗ,
vỗ…)
 Đọc và tìm hiểu nội dung câu
ứng dụng
- HS nghe GV đọc mẫu. GV nhắc
HS hình thức chữ B in hoa.
- GV cho HS quan sát câu ứng dụng
- Nói câu có từ ngữ
và hỏi :
chứa tiếng có âm
+ Bà có gì nào ?
chữ ô, dấu ngã.
+Trong tiếng cỗ có âm nào vừa
học ?
- Cho HS luyện đọc câu ứng dụng:
Bà có cỗ.
- Tìm hiểu nghĩa của câu ứng dụng.
(Ai có cỗ?)
- Nhận xét, kết luận.
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở rộng
Bước 1: Quan sát tranh
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung
tranh.
+ Tranh vẽ gì ? (hai bạn nhỏ
đang lái ô tô, nốt nhạc)
+ Những nốt nhạc và tranh hai
bạn nhỏ gợi cho chúng bài hát gì
nào ?(Em tập lái ô tô)
Bước 2: Luyện nói câu
- Gợi ý HS hát và kết hợp thực hiện
các động tác lái xe
- HS hát theo gợi ý GV.
- Nhận xét, kết luận.
3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
Củng cố nội dung
bài học.
- Trò chơi Mảnh ghép: Ghép các âm, dấu thanh
để tạo tiếng mới và đọc to.

Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2023

Stem: tích hợp
môn Âm nhạc
vào hoạt động
mở rộng: hát bài
“Em tập lái ô tô”

MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ BÀ
BÀI 3: V v ( 2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra,
sử dụng được một số từ khóa sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc
chủ đề “Bé và bà”
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa âm
chữ v
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ v, nhận diện
cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh lớn. Đọc được chữ v
- Viết được chữ v, số 8, từ có âm chữ v.
- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu
ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh được
học có nội dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- Bài giảng Powerpoint.
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Mẫu chữ viết v, số 8.
- Thẻ chữ v.
- Bài hát Chú voi con ở bản Đôn
2. Đối với học sinh
- Vở tập viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
YÊU CẦU CẦN
ĐIỀU CHỈNH
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
ĐẠT
TIẾT 1
1. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Trao đổi với bạn

- Chơi trò chơi “Hái quả” (đọc to
các tiếng có trong quả được hái
xuống).
- Quan sát bức tranh sau.
- Thảo luận nhóm đôi tranh vẽ gì?
(vở, vẽ voi, vỗ tay cổ vũ chị, …)
- Trong các tiếng vừa tìm được có
gì giống nhau? (tiếng vở, vẽ, voi…
đều có âm v)
- Giới thiệu bài V v.

về sự vật, hoạt
động được tên chủ
đề gợi ra, sử dụng
được một số từ
khóa sẽ xuất hiện
trong các bài học
thuộc chủ đề “Bé
và bà”
- Quan sát tranh
khởi động, trao đổi
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
âm chữ v

2. KHÁM PHÁ (30p)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ
có âm chữ mới
Bước 1: Nhận diện âm chữ v
 Nhận diện
- HS quan sát chữ v in thường, in
hoa.
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ chữ v và đọc chữ v.
 Đánh vần mô hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng vở.
v
ơ
vở
- HS phân tích tiếng vở (âm v đứng
trước, âm ơ đứng sau, dấu hỏi trên
đầu âm ơ).
- HS luyện đánh vần vờ-ơ-vơ-hỏivở.
- Nhận xét, kết luận.

- Nhận diện sự
mới,
tương
tiếng
hợp giữa âm
và chữ v, đọc được
chữ v.

2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng khoá,
- Đọc
đọcđược
trơn tiếng

từ khoá
khoá, từ khoá.
 Đánh vần và đọc trơn từ khoá vở
Bước 1: Luyện đánh vần
- HS nghe GV đọc mẫu.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ vở.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
Bước 2: Luyện đọc trơn
- HS luyện đọc trơn trong nhóm
đôi.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
- Nhận xét, kết luận
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết
- Đọc được số 8.
- Viết được chữ v
Bước 1: Viết bảng con
và số 8.
 Viết chữ v
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
nét chữ của con chữ v.
- HS viết trên không.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
 Viết chữ vở
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo tiếng vở.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
 Viết số 8
- HS đọc số 8.
- HS quan sát mẫu, quan sát GV
viết mẫu và phân tích cấu hình
thức chữ viết của số 8.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết

- HS viết vào vở chữ v, tiếng vở và
số 8.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
- Nhận xét, kết luận
3. HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1p)
- Yêu cầu HS nhắc lại chữ đã học.
(chữ v)
- HS đọc trơn các thẻ từ đã học.

Củng cố bài học.

TIẾT 2
Tạo tâm thế vào
bài mới.

1. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Hát “Chú voi con ở Bản Đôn”
youtube.com/watch?v=
9baAhuCBg0g
- Trong bài hát vừa rồi, con nhận ra
tiếng nào có mang âm v? (voi)

2. KHÁM PHÁ (25 phút)
- Đánh vần, đọc
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh vầntrơn,
đọc trơn
hiểu nghĩa
 Đánh vần đọc trơn các từ mở các từ mở rộng;
đọc được câu ứng
rộng, hiểu nghĩa các từ mở rộng
dụng

hiểu
Bước 1: Tìm từ có tiếng chứa âm
nghĩa của câu ứng
chữ v
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm dụng ở mức độ
từ có tiếng chứa âm chữ ô (vỡ, vỗ,
đơn giản.
võ, vỏ).
- HS luyện đọc các từ mở rộng.
Bước 2: Nói câu có chứa từ ngữ vừa
tìm
- HS nói trong nhóm đôi các câu có
chứa từ ngữ vừa tìm (GV gợi ý
thêm).
Bước 3: Tìm thêm các tiếng chứa
âm v.
- Tìm thêm các tiếng chứa âm v
khác với các từ vừa tìm được (ve,
về, vó, …).
 Đọc và tìm hiểu nội dung câu
ứng dụng

Stem: tích hợp
môn Âm nhạc
vào hoạt động
khởi động: hát
bài “Chú voi con
ở Bản Đôn”

- HS nghe GV đọc mẫu. GV nhắc
HS hình thức chữ B in hoa.
- Cho HS quan sát câu ứng dụng và
hỏi :
+ Bo có gì nào ?
+Trong tiếng vở có âm nào vừa
học ?
- GV cho HS luyện đọc câu ứng
dụng: Bo có vở.
- Giúp HS tìm hiểu nghĩa của câu
ứng dụng. (Ai có vở?)
- Nhận xét, kết luận.
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở rộng- Nói được câu có
Bước 1: Quan sát tranh
từ ngữ chứa tiếng
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung có âm chữ, dấu
tranh.
thanh được học có
+ Tranh vẽ gì ? (3 chú vịt con,
nội dung liên quan
nốt nhạc)
với nội dung bài
+ Những nốt nhạc và tranh ba
học.
chú vịt con gợi cho chúng bài hát
gì nào ?(Một con vịt)
Bước 2: Hát và múa
- Gợi ý HS hát và kết hợp thực hiện
các động tác của một con vịt.
- Nhận xét, kết luận.
3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ (5 phút)
Củng cố nội dung
- Trò chơi Mảnh ghép: Ghép các âm, dấu
bài học
thanh
để tạo tiếng mới và đọc to.

Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ BÀ
BÀI 4: E e Ê ê ( 2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

Stem: tích hợp
môn Âm nhạc
vào hoạt động
mở rộng: hát
múa bài “Một
con vịt”

- Trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra,
sử dụng được một số từ khóa sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc
chủ đề “Bé và bà”
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa âm
chữ e, ê
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ e, ê, nhận diện
cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh. Đọc được chữ e, ê
- Viết được chữ e, ê, số 9, từ có âm chữ e, ê
- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu
ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh được
học có nội dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- Bài giảng Powerpoint.
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Mẫu chữ viết v, số 8.
- Thẻ chữ v.
- Bài hát Cháu vẽ ông mặt trời
2. Đối với học sinh
- Vở tập viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
YÊU CẦU CẦN
ĐIỀU CHỈNH
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
ĐẠT
TIẾT 1
1. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Trao đổi với
- Trò chơi khởi động “Gọi thuyền”
bạn về sự vật,
(thuyền các bạn có chứa tiếng có
hoạt động được
âm v)
tên chủ đề gợi
- Quan sát và nêu nội dung bức
ra, sử dụng được
tranh sau.
một số từ khóa

- Thảo luận nhóm đôi tranh vẽ gì?
(vẽ, ghẹ, xe, kệ, lê, khế…)
- Trong các tiếng vừa tìm được có gì
giống nhau? (các tiếng đều có âm e
và ê)
- Giới thiệu bài E e Ê ê.

sẽ
xuất
hiện
trong các bài học
thuộc chủ đề “Bé
và bà”
- Quan sát tranh
khởi động, trao
đổi với bạn về
các sự vật, hoạt
động, trạng thái
được vẽ trong
tranh có tên gọi
có tiếng chứa âm
chữ e, ê

2. KHÁM PHÁ (30 phút)
- Nhận diện sự
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm chữ mới,
tương
tiếng
hợp
cógiữa
âm chữ mới
âm và chữ e, ê,
Bước 1: Nhận diện âm chữ e
đọc được chữ e,
ê.
 Nhận diện
- HS quan sát chữ e in thường, in
hoa.
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong rổ
các thẻ chữ e và đọc chữ e.
 Đánh vần mô hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng bé.
b
e

- HS phân tích tiếng bé (âm b đứng
trước, âm e đứng sau, dấu sắc trên
đầu âm e).
- HS luyện đánh vần bờ-e-be-sắc-bé.
Bước 2: Nhận diện âm chữ ê
 Nhận diện
- HS quan sát chữ ê in thường, in
hoa.
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong rổ
các thẻ chữ ê và đọc chữ ê.
 Đánh vần mô hình tiếng

- HS quan sát mô hình tiếng bế.
b
ê
bế
- HS phân tích tiếng bế (âm b đứng
trước, âm ê đứng sau, dấu sắc nằm
trên chữ ê).
- HS luyện đánh vần bờ-ê-bê-sắc-bế.
- Nhận xét, kết luận.
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng khoá,- đọc
Đọc trơn
được tiếng
từ khoá
khoá, từ khoá.
Bước 1: Luyện đánh vần
- HS nghe GV đọc mẫu.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ bé, bế.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
Bước 2: Luyện đọc trơn
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
- Nhận xét, kết luận.
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết
- Đọc được số 9,
Bước 1: Viết bảng con
viết được chữ e,
ê và số 9.
 Viết chữ e
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát GV
viết mẫu và phân tích cấu tạo nét
chữ của con chữ e.
- HS viết trên không.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
 Viết tiếng bé
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo tiếng bé.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.

 Viết chữ ê
(tương tự như viết chữ e)
 Viết chữ bế
(tương tự như viết chữ bé)
 Viết số 9
- HS đọc số 9.
- HS quan sát mẫu, quan sát GV viết
mẫu và phân tích cấu hình thức chữ
viết của số 9.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở chữ e, ê, tiếng bé,
bế và số 9.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
- Nhận xét, kết luận.
3. HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại chữ đã học.
(chữ e, ê)
- HS đọc trơn các thẻ từ đã học.

Củng cố bài học.

TIẾT 2
Tạo tâm thế vào
bài mới.

1. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Hát “Cháu vẽ ông mặt trời”
youtube.com/watch?v=
Rj_PwYmo8lg
- HS nhận ra tiếng nào có mang âm
e? (vẽ)

2. KHÁM PHÁ (30 phút)
1. Hoạt động 1:
Luyện tập đánh vần đọc trơn
 Đánh vần đọc trơn các từ mở
rộng, hiểu nghĩa các từ mở rộng
Bước 1: Tìm từ có tiếng chứa âm chữ
e, ê
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm

- Đánh vần, đọc
trơn, hiểu nghĩa
các từ mở rộng;
đọc được câu
ứng dụng và hiểu
nghĩa của câu

Stem: tích hợp
môn Âm nhạc
vào hoạt động
khởi động: hát
bài “Cháu vẽ
ông mặt trời”

từ có tiếng chứa âm chữ e, ê (vẽ, bê, ứng dụng ở mức
vé).
độ đơn giản.
- HS luyện đọc các từ mở rộng.
Bước 2: Nói câu có chứa từ ngữ vừa
tìm
- HS nói trong nhóm đôi các câu có
chứa từ ngữ vừa tìm (GV gợi ý
thêm).
Bước 3: Tìm thêm các tiếng chứa âm
e, ê.
- Tìm thêm các tiếng chứa âm e, ê
khác với các từ vừa tìm được (bẻ, bè,
bể, bệ…).
 Đọc và tìm hiểu nội dung câu
ứng dụng
- HS nghe GV đọc mẫu. GV nhắc HS
hình thức chữ B in hoa.
- GV cho HS quan sát câu ứng dụng
và hỏi :
+ Bà làm gì ?
+Trong tiếng bề, bé có âm nào
vừa học ?
- Cho HS luyện đọc câu ứng dụng:
Bà bế bé.
- Giúp HS tìm hiểu nghĩa của câu
ứng dụng. (Ai bế bé?)
- Nhận xét, kết luận.
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở rộng
- Nói được câu có
Bước 1: Quan sát tranh
từ
ngữ
chứa
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung
tiếng có âm chữ,
tranh.
dấu thanh được
+ Tranh vẽ những vật gì ? (xe ô tô,
học có nội dung
chú hề, quả me)
liên quan với nội
Bước 2: Luyện nói câu
- GV gợi ý HS nói câu có từ chứa âm dung bài học.
e, ê (Mẹ mua cho em chiếc xe ô tô
đồ chơi…)
- HS luyện nói trong nhóm đôi và
trình bày trước lớp.

- Nhận xét, kết luận.
3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
Củng cố nội
dung
bài để
học.
- Trò chơi Mảnh ghép: Ghép các âm, dấu
thanh
tạo tiếng mới và đọc to.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ BÀ
BÀI: THỰC HÀNH ( 1 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Giúp HS:
- Kể đúng, đọc đúng các âm chữ, dấu ghi thanh: ơ, ô, ~, v, e, ê.
- Nhận diện đúng âm chữ được học trong tiếng, từ.
- Đánh vần tiếng có âm chữ và dấu ghi thanh được học và đọc câu
ứng dụng.
- Hiểu được nghĩa của câu đã đọc ở mức độ đơn giản.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Thẻ từ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
YÊU CẦU CẦN
ĐIỀU CHỈNH
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
ĐẠT
1. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
Tạo tâm thế vào
bài mới.
- HS hát “Đi học về”
- Nhận diện đúng
- Trong bài hát vừa đọc, có tiếng
âm chữ được học
nào mang âm e, ê đã học? (về,
trong tiếng, từ.
mẹ)
- Giới thiệu bài.
2. THỰC HÀNH (30 phút)
1. Hoạt động 1: Bài tập 1
Bước 1: Tìm hiểu yêu cầu đề
- HS nghe GV đọc yêu cầu đề.

- Đánh vần tiếng
có âm chữ và dấu
ghi thanh được

- HS nhắc lại yêu cầu (viết các
học.
tiếng có nghĩa theo mô hình của
chú cò)
Bước 2: Thực hiện yêu cầu đề
- HS đánh vần / đọc trơn các tiếng
trong mô hình.
- HS viết các tiếng tìm được vào
VBT.
- Liên kết chữ in
- Nhận xét, tuyên dương.
hoa, in thường và
chữ viết.
2. Hoạt động 2: Bài tập 2
Bước 1: Tìm hiểu yêu cầu đề
- HS nghe GV đọc yêu cầu đề.
- HS nhắc lại yêu cầu (nối)
Bước 2: Thực hiện yêu cầu đề
- Nối chữ in hoa, in thường và chữ viết thích hợp
với nhau.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Đọc được câu
3. Hoạt động 3: Bài tập 3
ứng dụng.
Bước 1: Tìm hiểu yêu cầu đề
- HS nghe GV đọc yêu cầu đề.
- HS nhắc lại yêu cầu (đọc)
- HS đánh vần / đọc trơn câu khoá
của bài.
Bước 2: Thực hiện yêu cầu đề
- Đọc trong nhóm, theo tổ, cá nhân. - Nối được câu có
4. Hoạt động 4: Bài tập 4
nghĩa phù hợp.
Bước 1: Tìm hiểu yêu cầu đề
- HS nghe GV đọc yêu cầu đề.
- HS nhắc lại yêu cầu (nối)
Bước 2: Thực hiện yêu cầu đề
- Tìm đúng tiếng
- HS đọc từng tiếng trong khung.
- Nối 2 khung có nghĩa liên quan đến theo
nhaumẫu.
5. Hoạt động 5: Bài tập 5
Bước 1: Tìm hiểu yêu cầu đề
- HS nghe GV đọc yêu cầu đề.
- HS nhắc lại yêu cầu (khoanh)
- HS đánh vần / đọc trơn câu khoá
của bài.
- Tìm đúng tiếng
Bước 2: Thực hiện yêu cầu đề
theocâu
tranh.
- Khoanh tròn các tiếng trong bảng theo
khoá.

6. Hoạt động 6: Bài tập 6
Bước 1: Tìm hiểu yêu cầu đề
- HS quan sát tranh.
- HS nhắc lại yêu cầu (đánh dấu v)
Bước 2: Thực hiện yêu cầu đề
- HS đánh dấu vào ô dưới tiếng thích hợp.
3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
- Trò chơi Ghép câu
- HS ghép các thẻ từ bé, bò thành
câu hoàn chỉnh.
….vẽ cờ.
….có cỏ.
- Xem bài tiếp theo.

Củng cố nội dung
bài học.

Thứ sáu ngày 15 tháng 9 năm 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ BÀ
BÀI: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN ( 2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Giúp HS:
- Củng cố được các âm chữ, dấu ghi thanh: ơ, ô, ~, v, e, ê.
- Sử dụng được các âm chữ và dấu ghi thanh đã học trong tuần để
tạo tiếng mới.
- Đánh vần và đọc đúng câu ứng dụng.
- Viết được cụm từ ứng dụng.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
YÊU CẦU CẦN
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
ĐẠT
TIẾT 1

ĐIỀU CHỈNH

1. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Trò chơi “Ô cửa bí mật”
- HS chọn ô cửa và trả lời câu hỏi
để lật mở ô.
+ Cầm chiếc cán bật lên
Nắng xòe hoa phía trên
Che trời mưa cho bé
Che cả đầu cho mẹ
Cái gì thế bé ơi? (cái ô)
+Bốn chân như bốn cột nhà
Hai tai ve vẩy, hai ngà trắng phau
Vòi dài vắt vẻ trên đầu
Trong rừng thích sống với nhau
từng đàn.
Là con gì? (Con voi)
+ Con gì mải miết rong chơi
Tiếng kêu ra rả gọi mời hè
sang. (ve)
+ Cái gì nền đỏ
Giữa có sao vàng
Khắp nước Việt Nam
Đâu đâu cũng có (lá cờ)
+ Con gì kêu “be be”
Đầu có đôi sừng nhỏ
Thích ăn nhiều lá, cỏ
Mang sữa ngọt cho người (Con
dê)
- Khi mở ô cửa, GV yêu cầu HS
nhắc lại âm chữ / dấu ghi thanh đã
học trong tuần.
- Giới thiệu bài Ôn tập.

Tạo tâm thế vào
bài mới.
- Củng cố được
các âm chữ, dấu
ghi thanh: ơ, ô, ~,
v, e, ê.

2. ÔN TẬP (30 phút)
1. Hoạt động 1: Ôn tập các âm
chữ, dấu ghi thanh được học trong
tuần
Bước 1: Đọc âm chữ, dấu ghi thanh
- HS hợp thành nhóm 4 chuyền thẻ
và đọc các âm chữ, dấu ghi thanh
được học trong tuần.
Bước 2: Tìm tiếng chứa các âm

- Sử dụng được
các âm chữ, dấu
ghi thanh được
học trong tuần để
tạo tiếng mới.

chữ, dấu ghi thanh được học trong
tuần
- HS hợp thành nhóm 4, tìm các
tiếng chứa âm chữ, dấu ghi thanh
được học trong tuần và đặt câu với
chúng.
* Nhóm trung bình – yếu sẽ nhìn
tranh để nói tiếng, câu ngắn do GV
chuẩn bị.
- Nhận xét, kết luận.
2. Hoạt động 2: Thực hành với
bảng ghép vần
Bước 1: Quan sát
- Hướng dẫn HS cách đọc bảng
ghép vần.
- Đọc mẫu.
Bước 2: Đọc nhóm
- HS luyện đánh vần trong nhóm
đôi.
Bước 3: Đọc cá nhân
- 1 vài HS đọc cá nhân.
- Nhận xét, kết luận.

- Ghi nhớ, khắc
sâu và luyện tập
đánh vần các âm
chữ, dấu ghi thanh
được học trong
tuần.

3. Hoạt động 3: Đọc câu ứng
dụng
Bước 1: Giới thiệu câu ứng dụng
- HS thảo luận để sắp xếp các thẻ
“bố và bé / vẽ / cò” thành câu.
- GV giới thiệu câu ứng dụng.
- HS nghe GV đọc mẫu.
Bước 2: Đọc nhóm
- HS luyện đánh vần câu ứng dụng
trong nhóm đôi.
- HS luyện đọc trơn câu ứng dụng
trong nhóm đôi.
Bước 3: Đọc cá nhân
- HS đọc trơn nối tiếp.
Bước 3: Tìm hiểu nội dung câu ứng
dụng

- Luyện tập đánh
vần, đọc trơn, tìm
hiểu nội dung câu
ứng dụng.

- Những ai vẽ cò? (bố và bé)
- Bố và bé làm gì? (vẽ cò)
- Nhận xét, kết luận.
3. HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút) Chuyển tiếp qua
- HS hát bài “Cháu yêu bà”
tiết 2.
- Nội dung bài hát nói về gì? (tình
cảm của cháu và bà)
- Cùng luyện viết từ “bé và bà” ở
tiết 2.
TIÉT 2
I. TẬP VIẾT VÀ CHÍNH TẢ
- Viết được cụm từ
1. Hoạt động 1: Tập viết cụm từ
ứng dụng.
ứng dụng, số 0 (15 phút)
Bước 1: Nhận diện tiếng có chứa
âm chữ, dấu ghi thanh đã học
trong từ ứng dụng
- HS đánh vần cụm từ ứng dụng.
- HS nêu tiếng có chứa âm chữ,
dấu ghi thanh đã học trong từ ứng
dụng.
Bước 2: Viết cụm từ ứng dụng
- HS phân tích cụm từ ứng dụng.
- HS quan sát mẫu, quan sát GV
viết mẫu.
- HS viết vào vở.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 3: Viết số 0
- HS quan sát mẫu, quan sát GV
viết mẫu và phân tích cấu tạo nét
số 0.
- HS viết vào vở.
- HS nhận xét bài viết của mình,
của bạn.
- Nhận xét, kết luận.
II. MỞ RỘNG (15 phút)
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
rộng

- Luyện nói về chủ
đề Bé và bà, mở
rộng vốn từ có liên

Bước 1: Luyện nói về chủ đề
quan các âm chữ,
- HS nhớ lại các nội dung đã được
dấu ghi thanh đã
học trong chủ đề qua tranh chủ đề. học trong tuần.
- HS làm việc nhóm đôi:
+ Nhắc lại những gì con được
học trong tuần.
+ Kể một câu chuyện ngắn có
nhắc tới những nội dung con đã
được học.
Bước 2: Nói về tình cảm của ông bà
và cháu trong gia đình mình.
- Gv có thể gợi ý:
+ Ở nhà, các con thường làm gì với
ông bà? (nói chuyện, chơi trò chơi)
- Tình cảm của 2 bà cháu như thế
nào? (yêu thương nhau)
- Nhận xét, kết luận.
3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ (5 phút)
Củng cố bài học.
- HS đọc lại các âm chữ, dấu ghi
thanh đã học trong tuần: ơ, ô, v, e,
ê, dấu nặng, dấu ngã.
- Xem bài tiếp theo.

Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ BÀ
BÀI: KỂ CHUYỆN (1 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Giúp HS:
- Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Bé và bà và
tranh minh hoạ.
- Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý dưới
tranh.
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài học và l...
 
Gửi ý kiến