Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 2 - Lớp 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Lệ
Ngày gửi: 21h:33' 19-01-2024
Dung lượng: 116.4 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC, HĐGD TUẦN 2 LỚP 1A3
Thứ/ngày Buổi

HAI
11/9/2023

Tiết

Môn

1
2
3
4

CC
(HĐTN)
TViệt
TViệt
Đạo đức

1
2
3
1

Toán
TCTV
TCTV
GDTC

4

2

Âm nhạc

3

3

TN&XH

3

4
1
2
3
1

T.Việt
T.Việt
TViệt
TCToán
TN&XH

15
16
17

2
3
4

5
18
19

1
2

Toán
T Việt
TViệt
TCTV
TCTV
TC Toán

Sáng

1

GDTC

3

Chiều

2
3
4
1
2

T.Việt
T.Việt
T.Việt
T.Anh
HĐTN

20
21
22
2
2

Sáng

Chiều

BA
12/9/2023

Sáng

Chiều


13/9/2023

PP
CT
4

13
14
2

3

3

Sáng

Chiều

NĂM
14/9/2023

( Từ ngày 11/9/2023 đến ngày 15/9/2023)

Kế hoạch dạy học, HĐGD

Tênbàidạy
Sinh hoạt dưới cờ- Xây dựng
đôi bạn cùng tiến.
Bài 4. o, ô (Tiết 1)
Bài 4. o, ô (Tiết 2)
Bài 1. Em với nội quy trường,
lớp (T 2)
Các số 4, 5, 6
Ôn tập
Ôn tập
Tập hợp đội hình hàng ngang,
dóng hàng, điểm số
Ôn tập bài hát: Lá cờ Việt
Nam.Nghe nhạc: Quốc ca Việt
Nam.Thường thức âm nhạc:
Trống cơm
Bài 1: Gia đình em
Tiết 3: Từ Hoạt động 5 đến hết
bài.
Bài 5. cỏ, cọ (Tiết 1)
Bài 5. cỏ, cọ (Tiết 2)
Tập viết (sau bài 4, 5)
Ôn tập
Bài 1: Gia đình em
Tiết 3: Từ Hoạt động 5 đến hết
bài.
Các số 7, 8, 9
Bài 6. ơ, d (Tiết 1)
Bài 6. ơ, d (Tiết 2)
Ôn tập
Ôn tập
Ôn tập
Tập hợp đội hình hàng ngang,
dóng hàng, điểm số
Bài 7. đ, e (Tiết 1)
Bài 7. đ, e (Tiết 2)
Tập viết (sau bài 6, 7)
Getting Started - Lesson 2
Chủ đề 1: Môn mĩ thuật của
em. Bài 1: Môn mĩ thuật của
Gv: Trịnh Thị lệ

Ghi
chú

2

SÁU
15/9/2023

Sáng

3

MT

2

1
2

Toán
T.Việt

6
23

3
4

T.Việt
HĐTN
(SHL)

24
15

em
Chủ đề 1: Môn mĩ thuật của
em. Bài 1: Môn mĩ thuật của
em
Số 0
Bài 8. Kể chuyện Chồn con đi
học
Bài 9. Ôn tập
Sinh hoạt lớp Hát về tình bạn

Ngày soạn: 9/9/2023
Ngày dạy: Thứ hai , 11/9/2023
BUỔI SÁNG

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM- SINH HOẠT DƯỚI CỜ
------------*0*------------TIẾNG VIỆT
PPCT 13+14: BÀI 4: o, ô
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Nhận biết các âm và chữ cái o, ô ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có o, ô với các mô hình
“âm đầu + âm chính”: co, cô.
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm o, âm ô
- Biết viết trên bảng con các chữ o và ô và tiếng co, cô.
2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tham gia các hoạt động, hoàn thành các nhiệm vụ
trong bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: mạnh dạn trình bày trước nhiều người, biết nói lên nhận
xét, suy nghĩ của bản thân; biết phối hợp với các bạn trong nhóm, trong lớp để thực hiện
các hoạt động và giải quyết vấn đề.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: đưa ra những cách giải quyết, suy nghĩ của bản
thân; tích cực, chủ động tham gia các hoạt động của cá nhân và của nhóm.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy chiếu để minh họa từ khóa, từ trong bài tập hoặc tranh ảnh, mẫu vật, vật thật.
- Bảng cài, bộ thẻ chữ, đủ cho mỗi học sinh làm bài tập 4.
- Bảng con, phấn, bút dạ để học sinh làm bài tập 5 (tập viết).
- Vở Bài tập Tiếng Việt .
Kế hoạch dạy học, HĐGD
Gv: Trịnh Thị Lệ

3

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
5' 1. Hoạt động mở đầu:
- Ổn định
- Kiểm tra bài cũ:
+ GV mời HS đọc, viết a, c
+ GV nhận xét
60' 2. Hoạt động Hình thành kiến thức
mới:
- Giới thiệu bài, ghi tựa: o, ô
- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS
* Các hoạt động chủ yếu.
Hoạt động 1. Khám phá
a. Dạy âm o, chữ o.
- GV đưa lên bảng hình ảnh HS kéo co
- Đây là trò chơi gì?
- GV chỉ tiếng co
- GV nhận xét
- GV chỉ tiếng co và mô hình tiếng co
- GV hỏi: Tiếng co gồm những âm nào?
- Giáo viên hướng dẫn cả lớp vừa nói vừa
thể hiện động tác tay.
- GV cùng 1 tổ học sinh đánh vần lại với
tốc độ nhanh dần: cờ-o-co.
b. Dạy âm ô, chữ ô.(Quy trình tương tự)
- Các em vừa học hai chữ mới là chữ gì?
- Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng gì?
- GV chỉ mô hình tiếng co, cô
3. Hoạt động Luyện tập, thực hành.
3.1. Mở rộng vốn từ. (BT2: vừa nói tiếng
có âm o vừa vỗ tay.)
- GV nêu yêu cầu của bài tập : Các em
nhìn vào SGK trang 12
- GV chỉ từng hình theo số thứ tự mời học
sinh nói tên từng con vật.
- GV chỉ từng hình yêu cầu cả lớp nói tên
tên từng sự vật.
- Cho HS làm bài trong vở Bài tập

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hát
- HS đọc, viết
- Lắng nghe
- Hs nhắc lại

- HS quan sát
- HS : Đây là trò chơi kéo co
- HS nhận biết c, o = co
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: co
- HS quan sát
- Tiếng co gồm có âm c và âm o. Âm
c đứng trước và âm o đứng sau.
- Quan sát và cùng làm với GV
- HS làm và phát âm cùng GV theo
từng tổ, cá nhân,đánh vần: cờ- o-co,
co
- Chữ o và chữ ô
- Tiếng co, cô
- HS đánh vần, đọc trơn : cờ-o-co, co;
cờ- ô-cô, cô

- Học sinh lắng nghe yêu cầu và mở
sách
- HS lần lượt nói tên từng con cò, thỏ,
dê, nho, mỏ, gà, cò.
- HS nói đồng thanh
- HS làm cá nhân nối o với từng hình
chứa tiếng có âm o trong vở bài tập

- GV làm mẫu:
+ GV chỉ hình cò gọi học sinh nói tên con - HS nói to và vỗ tay: cò
vật.
Kế hoạch dạy học, HĐGD

Gv: Trịnh Thị Lệ

4

+ GV chỉ hình dê gọi học sinh nói tên con - HS nói mà không vỗ tay
vật.
* GV quân sát và giúp đỡ học sinh.
- GV chỉ từng hình mời học sinh báo cáo + HS1 chỉ hình 1- HS2 nói + vỗ tay :
kết quả theo nhóm đôi.

+ HS1 chỉ hình 2- HS2 nói + vỗ tay :
thỏ
+ HS1 chỉ hình 3- HS2 nói không vỗ
tay : dê
+ HS1 chỉ hình 4- HS2 nói + vỗ tay :
nho
+ HS1 chỉ hình 5- HS2 nói + vỗ tay :
mỏ
+ HS1 chỉ hình 6- HS2 nói không vỗ
tay : gà
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, - HS báo cáo cá nhân
bất kì, mời học sinh báo cáo kết quả
- GV chỉ từng hình yêu cầu học sinh nói.
- HS cả lớp đồng thanh nói to tiếng có
âm o, nói thầm tiếng không có âm o.
- GV đố học sinh tìm 3 tiếng có âm o (Hỗ - HS nói (bọ, xò, bò,...)
trợ HS bằng hình ảnh)
2.2. Mở rộng vốn từ. (Bài tập 3: Tìm
tiếng có âm ô.
a. Xác định yêu cầu của bài tập
- HS theo dõi
- GV nêu yêu cầu bài tập.
b. Nói tên sự vật
- GV chỉ từng hình yêu cầu cả lớp nhắc - HS lần lượt nói tên từng con vật: hổ,
tên tên từng sự vật.
ổ, rổ, dế, hồ, xô.
- Cho HS làm bài trong vở Bài tập
- HS nói đồng thanh (nói + vỗ tay, nói
không vỗ tay)
- HS làm cá nhân nối ô với từng hình
chứa tiếng có âm ô trong vở bài tập.
+ HS1 chỉ hình 1- HS2 nói to : hổ vỗ
tay 1 cái
+ HS1 chỉ hình 2- HS2 nói ổ vỗ tay 1
cái.
+ HS1 chỉ hình 3- HS2 nói to : rổ vỗ
tay 1 cái.
+ HS1 chỉ hình 4- HS2 nói: dế mà
không vỗ tay.
+ HS1 chỉ hình 5- HS2 nói to : hồ vỗ
tay 1 cái.
+ HS1 chỉ hình 6- HS2 nói to : xô vỗ
tay 1 cái
c. Báo cáo kết quả.
- GV chỉ từng hình mời học sinh báo cáo - HS báo cáo cá nhân
Kế hoạch dạy học, HĐGD

Gv: Trịnh Thị Lệ

5

kết quả theo nhóm đôi.
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn,
bất kì, mời học sinh báo cáo kết quả
- GV chỉ từng hình yêu cầu học sinh nói.
- GV đố học sinh tìm 3 tiếng có âm c
2.3. Tìm chữ o, chữ ô (Bài tập 5)
a) Giới thiệu chữ o, chữ ô
- GV giới thiệu chữ o, chữ ô in thường.
- GV giới thiệu chữ O, chữ Ô in hoa dưới
chân trang 13.
b. Tìm chữ o, chữ ô trong bộ chữ
- GV gắn lên bảng hình minh họa BT 5 và
giới thiệu tình huống: Bi và Hà cùng đi
tìm chữ o và chữ ô giữa các thẻ chữ. Hà
và Bi chưa tìm thấy chữ nào. Các em cùng
với 2 bạn đi tìm chữ o và chữ ô nhé.
* GV cho HS tìm chữ o trong bộ chữ
- GV kiểm tra kết quả, khen HS đúng
- Cho học sinh nhắc lại tên chữ
* GV cho HS tìm chữ ô trong bộ chữ
- GV kiểm tra kết quả, khen HS đúng
- Cho học sinh nhắc lại tên chữ
* Cho HS làm việc cá nhân khoanh
chữ o trong bài tập 5 VBT

- HS nói (ô, bố, cỗ...)
-Lắng nghe và quan sát
- Lắng nghe và quan sát
- HS lắng nghe

- HS làm cá nhân tìm chữ o rồi cài
vào bảng cài.
- HS giơ bảng
- HS đọc tên chữ
- HS làm cá nhân tìm rồi cài vào
bảng cài.
- HS giơ bảng
vào - HS đọc tên chữ
* Làm bài cá nhân
- HS nói lại tên các con vật, sự vật

Tiết 2
Hoạt động 3:Tập viết (Bảng con – BT 6)
- GV cho cả lớp đọc lại 2 trang vừa học
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường o, ô
cỡ vừa.
- GV vừa viết mẫu , hướng dẫn quy trình
viết :
o ô co cô
- Cho HS viết bảng con
3' - GV nhận xét
4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm
- Cho HS đọc lại bài
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen
ngợi, biểu dương HS.
Về nhà làm lại BT5 cùng người thân, xem
trước bài 2
- GV khuyến khích HS tập viết chữ o, ô
trên bảng con
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
Kế hoạch dạy học, HĐGD

- HS cả lớp đồng thanh nói to tiếng có
âm ô, nói thầm tiếng không có âm ô.

- HS lấy bảng, đặt bảng, lấy phấn theo
yc của GV
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- HS khác nhận xét
- HS đọc bài
- Lắng nghe

Gv: Trịnh Thị Lệ

6

------------*0*------------ĐẠO ĐỨC
TIẾT 2: BÀI 1. EM VỚI NỘI QUY TRƯỜNG, LỚP (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Nêu được những biểu hiện thực hiện đúng nội quy trường, lớp.
- Biết vì sao phải thự chiện đúng nội quy trường, lớp.
2. Năng lực chung:
- Thực hiện đúng nội quy trường, Lớp.
- Hợp tác, chia sẻ những điều đã học với bạn cùng nhóm, cùng lớp.
3. Phẩm chất
- Hình thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực hăng say. Tự giác thực hiện và
hoàn thành các nhiệm vụ được giao
- Nhắc nhở bạn bè thực hiện đúng nội quy trường, Lớp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK Đạo đức 1.
- Băng đĩa CD có bài hát “Đi học” - Nhạc Bùi Đình Thảo, thơ Hoàng Minh Chính.
- Một bản nội quy nhà trường.
- Hộp mực các màu xanh, đỏ, vàng, cam, tím,... để HS thể hiện cam kết của bản thân trên
bản nội quy.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
3'

27'

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. Hoạt động mở đầu:
- Ổn định
- Kiểm tra bài cũ
+ Em sẽ làm gì khi thấy bạn chưa thực
hiện nội quy?
+ GV nhận xét
2. Hoạt động Hình thành kiến thức
mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
* Luyện tập
Hoạt động 1: Xử lí tình huống
- GV yêu cầu HS xem tranh ở trang 5
- GV giới thiệu rõ nội dung hai tình huống
và giao nhiệm vụ cho HS thảo luận theo
nhóm đôi để tìm cách ứng xử phù hợp
trong mỗi tinh huống.
- Với mỗi tình huống, GV mời một vài
cặp HS nêu các cách ứng xử và lí do vì
sao các em lại chọn cách ứng xử đó.

Kế hoạch dạy học, HĐGD

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- HS hát
- Hs trả lời

- Một số HS nêu tình huống.
- HS thảoluận nhóm đôi, tìm cách
ứng xửp hù hợp
+ Tình huống 1: Em nên nhắc nhở
bạn phải giữ trật tự, không nên đùa
nghịch trong giờ học.
Gv: Trịnh Thị Lệ

7

3'

- GV tổng kết các ý kiến và kết luận
Hoạt động 2: Tự liên hệ
- GV nêu yêu cầu tự liên hệ:
+ Em đã thực hiện những điều nào trong
nội quy?
+ Những điều nào em chưa thực hiện?
+ Em sẽ làm gì để thực hiện đúng nội
quy?
- GV mời một số HS chia sẻ trước lớp.
- GV tổng kết, tuyên dương
Hoạt động 3: Cam kết thực hiện Nội
quy
- GV treo bản Nội quy lên trên bảng:
+ Vậy chúng ta có quyết tâm thực hiện
bản Nội quynày không?
+ Chúng ta có thể thể hiện quyết tâm thực
hiện nội quy bằng cách nào?
- GV hướng dẫn HS cách thể hiện cam kết
thực hiện nội quy.
- GV khen ngợi cả lớp và chúc cả lớp luôn
giữ đúng cam kết thực hiện nội quy.
D. Vận dụng
* Vận dụng trong giờ học:
- GV tổ chức cho HS:
1. Cùng bạn tập xếp hàng khi ra, vào Lớp.
2. Cùng bạn tập chào khi thầy cô giáo ra,
vào lớp.
* Vận dụng sau giờ học:
- GV hướng dẫn HS:
1. Hằng ngày nhớ thực hiện nội quy nhà
trường, lớp học.
2. Nhắc nhở khi thấy bạn em chưa thực
hiện nội quy.
3. Thả hình chiếc lá/bông hoa/viên sỏi vào
“Giỏ việc tốt” mồi ngày em thực hiện
đúng nội quy. Cuối mỗi tuần sẽ chia sẻ
với thầy cô giáo và các bạn trong nhóm về
số lá/hoa/sỏi mình đã có trong “Giỏ việc
tốt”.
4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm

Kế hoạch dạy học, HĐGD

+ Tình huống 2: Nếu là Lan, em nên
bỏ giấy gói bánh vào thùng rác để
giữ vệ sinh chung.
- Đại diệnt ừng cặp lên
- Lắngnghe
- HS suy nghĩ, tự đánh giá.
- HS chia sẻ tự đánh giá với bạn ngồi
bên cạnh.

- HS theo dõi, ghi nhớ
-HS trả lời

- HS lần lượt đi lên phía trên lớp học
và ấn hình bàn tay hoặc ngón tay có
mực màu của mình lên xung quanh
bản Nội quy

-HS vận dụng thựchành

-HS lắngnghe

Nội quy trường, lớp học là những
Gv: Trịnh Thị Lệ

8

+Em rút ra được điều gì sau bài học này?

- GV cho HS cùng đọc theo GV lời
khuyên trong SGK Đạo đức 1, trang 6.
- GV yêu cầu 2-3 HS nhắc lại lời khuyên.
- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia học
tập của HS trong giờ học, tuyên dương
những HS học tập tích cực và hiệu quả.
Về nhà xem trước bài 2
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

quy định để giúp học sinh tiến bộ.
Em cần thực hiện đúng nội quy và
nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
HS cùng đọc theo GV lời khuyên
trong SGK Đạo đức 1, trang 6.
- HS lắngnghe

------------*0*------------BUỔI CHIỀU

TOÁN
PPCT 4: CÁC SỐ 4, 5, 6

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 6. Thông qua đó, HS nhận biết được số
lượng , hình thành biểu tượng về các số 4, 5, 6.
- Đọc, viết được các số 4, 5, 6.
- Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 4, 5, 6.
2. Năng lực chung:
- Học sinh phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và lập luận toán
học thông qua hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương ứng….
- Học sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các số để
biểu thị số lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh.
- Hợp tác, chia sẻ những điều đã học với bạn cùng nhóm, cùng lớp.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
- Hình thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực hăng say. Tự giác thực hiện và
hoàn thành các nhiệm vụ được giao
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu ra.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh tình huống
- Một số chấm tròn, hình vuông; các thẻ số từ 1 đến 6 trong bộ đồ dùng Toán 1.
- Vở, SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5' 1. Hoạt động mở đầu: Khởi động
Kế hoạch dạy học, HĐGD

Gv: Trịnh Thị Lệ

9

- Ổn định
- Kiểm tra bài cũ
+ Cho Hs đọc viết số: 1,2.3
+ GV nhận xét
27' 2. Hoạt động Hình thành kiến thức
mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
A. Hoạt động khởi động.
- GV cho HS quan sát tranhn trang 10
SGK nêu số lượng các sự vật trong tranh.
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh
- GV gọi một vài cặp lên chia sẻ trước lớp
- Giáo viên nhận xét chung
B. Hoạt động hình thành kiến thức.
1. Hình thành các số 4, 5, 6.
* Quan sát
- GV yêu cầu HS đếm số con vật và số
chấm tròn ở dòng thứ nhất của khung kiến
thức.
- Có mấy bông hoa? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 4
- Có mấy con vịt? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 5
- Có mấy quả táo? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 5
* Nhận biết số 4, 5, 6.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 4 que tính
rồi đếm số que tính lấy ra.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 5 que tính
rồi đếm số que tính lấy ra.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 6 que tính
rồi đếm số que tính lấy ra.
- Giáo viên vỗ tay 6 cái yêu cầu học sinh
lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ
tay
- Giáo viên vỗ tay 4 cái yêu cầu học sinh
lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ
tay
- Giáo viên vỗ tay 5 cái yêu cầu học sinh
lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ
Kế hoạch dạy học, HĐGD

- Hát
- Đọc số, viết số ra bảng con.

- HS làm việc nhóm đôi: cùng quan
sát và chia sẻ trong nhóm :
+ 4 bông hoa, 5 con vịt, 6 quả táo
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
- HS đếm số con mèo và số chấm tròn

- Có 4 bông hoa, 4 chấm tròn
- Ta có số 4.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc
lại
- Có 5 con vịt, 5 chấm tròn
- Ta có số 5.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc
lại
- Có 5 quả táo, 5 chấm tròn
- Ta có số 5.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc
lại
HS làm việc cá nhân lấy 4 que tính
rồi đếm : 1, 2, 3, 4
- HS làm việc cá nhân lấy 5 que tính
rồi đếm : 1, 2, 3, 4, 5
- HS làm việc cá nhân lấy 6 que tính
rồi đếm : 1, 2, 3, 4, 5, 6
- HS làm việc cá nhân : nghe tiếng vỗ
tay lấy thẻ có ghi số 6
- HS làm việc cá nhân : nghe tiếng vỗ
tay lấy thẻ có ghi số 4
- HS làm việc cá nhân : nghe tiếng vỗ
tay lấy thẻ có ghi số 5
Gv: Trịnh Thị Lệ

10

tay
2. Viết các số 4, 5, 6.
* Viết số 4
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học
sinh viết
4
- GV cho học sinh viết bảng con
- Nhận xét
* Viết số 5,6(quy trình tương tự)
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học
sinh viết :
5 6
- GV cho học sinh viết bảng con
* GV nhận xét, sửa lỗi.
3. Hoạt động Luyện tập, thực hành.
Bài 1. Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm việc cá nhân
- GV cho học sinh làm việc nhóm đôi trao
đổi với bạn về số lượng.

3'

- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm
Bài 2. Lấy hình phù hợp (theo mẫu)
- GV hướng dẫn HS làm mẫu
+ Quan sát hình đầu tiên có mấy ô vuông?
+ 3 ô vuôngghi số mấy?
- GV cho học sinh làm phần còn lại qua
các thao tác:
+ Đọc số ghi dưới mỗi hình, xác định số
lượng ô vuông cần lấy cho đúng với yêu
cầu của bài.
+ Lấy số ô vuông cho đủ số lượng, đếm
kiểm tra lại
+ Chia sẻ sản phẩm với bạn, nói cho bạn
nghe kết quả.
Bài 3. Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm bài cá nhân
- GV tổ chức cho học sinh thi đếm 1-6 và
6-1
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm
Bài 4. Số ?

Kế hoạch dạy học, HĐGD

- Học sinh theo dõi và quan sát
- Viết theo hướng dẫn. HS tập viết số
4

- Học sinh theo dõi và quan sát
- HS tập viết số 5, 6
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu bài
- HS đếm số lượng rồi đọc số tương
ứng.
- HS thay nhau chỉ vào từng hình
nói :
+ 5 quả cà. Đặt thẻ số 5
+ 4 quả dưa. Đặt thẻ số 4
+ 6 củ cà rốt. Đặt thẻ số 6

+ Có 3 ô vuông
+ Ghi số 3
- HS làm các phần còn lại theo hướng
dẫn của giáo viên lấy

- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
- Hs làm bài.
- HS thi đếm từ 1 đến 6 và đếm từ 6
đến 1
Gv: Trịnh Thị Lệ

11

- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm việc nhóm đôi
- GV cho các nhóm lên chia sẻ trước lớp

- GV cùng học sinh nhận xét
- Cho học sinh đọc các số từ 1-6, 6-1
- Học toán học nào em cần chú ý.
Về nhà xem trước bài
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
- HS quan sát tranh suy nghĩ, nói cho
bạn nghe số lượng của quyển sách,
cái kéo, bút chì, tẩy có trong hình.
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
+ Có 4 cái nồi
+ Có 5 cái ly
+ Có 6 quả thanh long. + Có 4 cái đĩa
- HS đọc

------------*0*------------TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Tăng cường HS đánh vần đọc trơn đúng bài học: o,ô
- HS viết đúng đẹp các chữ : o, ô, co, cô, rèn tư thế ngồi, cầm bút đúng.
2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tham gia các hoạt động, hoàn thành các nhiệm vụ
trong bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: mạnh dạn trình bày trước nhiều người, biết nói lên nhận
xét, suy nghĩ của bản thân; biết phối hợp với các bạn trong nhóm, trong lớp để thực hiện
các hoạt động và giải quyết vấn đề.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: đưa ra những cách giải quyết, suy nghĩ của bản
thân; tích cực, chủ động tham gia các hoạt động của cá nhân và của nhóm.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK, VBT, Vở rèn viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Hoạt động mở đầu: Ổn định
-Hát
5''
-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Kế hoạch dạy học, HĐGD
Gv: Trịnh Thị Lệ

12

- Gv nhận xét
60' 2. Hoạt động Hình thành kiến thức
mới:
* Rèn đọcđọc ở bảng lớp (SGK).
Quan sát uốn nắn HS đọc đúng.
-QS, NX , tuyên dương
VIẾT: GV viết mẫu, HD HS viết:
-GV QS uốn nắn HS viết đúng cỡ chữ.
-Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế.
GV đọc viết chính tả:
o ô co cô
NX bài một vài em.
5'
3. Hoạt động nối tiếp
-Gọi HS đọc bài
- Nhận xét tiết học
Nhận xét, dặn dò
Ngày soạn:9/9/2023
Ngày dạy: Thứ ba, 12/9/2023
BUỔI SÁNG

* HT HS
- Hs đánh vần từng tiếng
Đọc đồng thanh, CN, nhóm.
*HSNK : Đọc trơn các tiếng: co, cô..
* HSHT viết bài vào vở đúng chữ
mẫu.
* HSNK nghe viết đúng đẹp

-HS đọc bài

GIÁO DỤC THỂ CHẤT
GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
*****************************************
ÂM NHẠC
GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
*****************************************
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
*****************************************
TIẾNG VIỆT
PPCT 15+16: BÀI 5: cỏ, cọ

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Nhận biết thanh hỏi và dấu hỏi, thanh nặng và dấu nặng.
- Biết đánh vần tiếng có mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”: cỏ, cọ.
- Nhìn hình minh họa, phát âm (hoặc được giáo viên hướng dẫn phát âm), tự tìm được
tiếng có thanh hỏi, thanh nặng.
- Viết đúng các tiếng cỏ, cọ (trên bảng con)
2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tham gia các hoạt động, hoàn thành các nhiệm vụ
trong bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: mạnh dạn trình bày trước nhiều người, biết nói lên nhận
xét, suy nghĩ của bản thân; biết phối hợp với các bạn trong nhóm, trong lớp để thực hiện
Kế hoạch dạy học, HĐGD

Gv: Trịnh Thị Lệ

13

các hoạt động và giải quyết vấn đề.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: đưa ra những cách giải quyết, suy nghĩ của bản
thân; tích cực, chủ động tham gia các hoạt động của cá nhân và của nhóm.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy chiếu để minh họa từ khóa, từ trong bài tập hoặc tranh ảnh, mẫu vật, vật thật.
- Bảng cài, bộ thẻ chữ để HS làm BT 4
- Bảng con, phấn (bút dạ) để HS làm BT5 (tập viết)
- Vở Bài tập Tiếng Việt .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5' 1. Hoạt động mở đầu: Khởi động
- Ổn định
- Hát
- Kiểm tra bài cũ
+ GV viết lên bảng các chữ o, ô và
- 2 - 3 HS đọc; cả lớp đọc đồng thanh
tiếng co, cô
+ GV cho học sinh nhận xét
- Lắng nghe
60' 2. Hoạt động Hình thành kiến thức
mới:
Giới thiệu bài ghi tựa: cỏ,cọ
- HS nhắc lại
2.1 Dạy tiếng cà
- GV đưa tranh bụi cỏ lên bảng.
- HS quan sát
- Đây là cây gì?
- HS : Đây là bụi cỏ.
- GV viết lên bảng tiếng cỏ
- HS nhận biết tiếng cỏ
- GV chỉ tiếng cỏ
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: cỏ
+ GV che dấu hỏi ở tiếng cỏ rồi hỏi: Ai - HS xung phong đọc: co
đọc được tiếng này?
- GV chỉ vào chữ cỏ, nói đây là một - Có thêm dấu trên đầu
tiếng mới. So với tiếng co thì tiếng này
có gì khác?
- Đó là dấu hỏi chỉ thanh hỏi
- GV đọc : cỏ
- HS cá nhân – cả lớp : cỏ
- GV chỉ tiếng co kết hợp hỏi: Tiếng cỏ - Tiếng cà gồm có âm c và âm o. Âm c
gồm có những âm nào? Thanh nào?
đứng trước, âm o đứng sau, dấu hỏi đặt
- GV cho HS nhắc lại
trên o.
- Giáo viên hướng dẫn cả lớp vừa nói - HS cả lớp nhắc lại
vừa thể hiện động tác tay'
- HS: co-hỏi-cỏ
- GV cùng 1 tổ học sinh đánh vần lại - Quan sát và cùng làm với GV
với tốc độ nhanh dần: co-hỏi-cỏ
- HS làm và phát âm : Cá nhân, tổ
- GV chỉ từng kí hiệu trong mô hình, - Cả lớp đánh vần: co-hỏi-cỏ.
đánh vần tiếng c-o-co-hỏi-cỏ.
- Lắng nghe
Kế hoạch dạy học, HĐGD

Gv: Trịnh Thị Lệ

14

2.1 Dạy tiếng cọ( Quy trình tương tự)
- Các em vừa học dấu mới là dấu gì?
- Các em vừa học các tiếng mới là tiếng
gì?
- GV chỉ mô hình tiếng cỏ, cọ
3. Hoạt động Luyện tập, thực hành.
3.1. Mở rộng vốn từ. (BT3: Đố em:
Tiếng nào có thanh hỏi?)
- GV nêu yêu cầu của bài tập : Các em
nhìn vào SGK trang 14 (GV giơ sách
mở trang 8 cho HS quan sát) rồi nói to
tên các con vật, cây, sự vật có thanh
hỏi; nói nhỏ tên các con vật, cây, sự vật
không có thanh hỏi.
- GV chỉ từng hình theo số thứ tự mời
học sinh nói tên từng sự vật.
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn
yêu cầu cả lớp nói tên tên từng sự vật.

- HS (cá nhân, tổ, cả lớp) : c-o-co-hỏicỏ.
- Dấu hỏi, dấu nặng
- Tiếng cỏ, cọ
- HS đánh vần, đọc trơn : c-o-co-hỏi-cỏ,
c-o-co-nặng-cọ.

- Học sinh lắng nghe yêu cầu và mở sách
đến trang 14.

- HS lần lượt nói tên từng con vật: hổ,
mỏ, thỏ, bảng, võng, bò
- HS lần lượt nói một vài vòng
+ HS1 chỉ hình 1- HS2 nói to : hổ
+ HS1 chỉ hình 2- HS2 nói to: mỏ
+ HS1 chỉ hình 3- HS2 nói to: thỏ
+ HS1 chỉ hình 4- HS2 nói to: bảng
+ HS1 chỉ hình 5- HS2 nói nhỏ: võng
- GV cho từng cặp học sinh báo cáo kết + HS1 chỉ hình 6- HS2 nói nhỏ: bò
quả theo nhóm đôi.
- HS báo cáo cá nhân
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn,
bất kì, mời học sinh báo cáo kết quả.
- GV cho HS làm bài vào vở Bài tập
- GV đố học sinh tìm 3 tiếng có thanh - HS cả lớp nối hình với âm tương ứng.
hỏi (Hỗ trợ HS bằng hình ảnh)
- HS nói (tỏi, sỏi, mỏi,...)
3.2. Mở rộng vốn từ.
(BT3: Đố em: Tìm tiếng có thanh
nặng)- GV nêu yêu cầu của bài tập : - Học sinh lắng nghe yêu cầu và mở sách
Các em nhìn vào SGK trang 15 (GV đến trang 15.
giơ sách mở trang 15 cho HS quan sát)
rồi vừa nói vừa vỗ tay tên các con vật,
cây, sự vật có thanh nặng.
- GV chỉ từng hình theo số thứ tự mời
học sinh nói tên từng sự vật.
- HS lần lượt nói tên từng con vật: ngựa,
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn chuột, vẹt, quạt, chuối, vịt.
yêu cầu
- HS lần lượt nói một vài vòng
cả lớp nói tên tên từng sự vật.
+ HS1 chỉ hình 1- HS2 vỗ tay nói : ngựa
+ HS1 chỉ hình 2- HS2 vỗ tay nói: chuột

Kế hoạch dạy học, HĐGD

Gv: Trịnh Thị Lệ

15

3'

+ HS1 chỉ hình 3- HS2 vỗ tay nói: vẹt
+ HS1 chỉ hình 4- HS2 vỗ tay nói: quạt
.
+ HS1 chỉ hình 5- HS2 không vỗ tay nói:
- GV cho từng cặp học sinh báo cáo kết chuối
quả theo nhóm đôi.
+ HS1 chỉ hình 6- HS2 vỗ tay nói: vịt
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn,
bất kì, mời học sinh báo cáo kết quả.
- HS báo cáo cá nhân
- GV cho HS làm bài vào vở Bài tập
- GV đố học sinh tìm 3 tiếng có thanh - HS cả lớp nối hình với âm tương ứng.
nặng (Hỗ trợ HS bằng hình ảnh)
- HS nói (lợn, cặp, điện thoại,...)
24. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm
- Cho học sinh đọc lại bài
- Gv nhận xét
Về nhà xem trước bài- Về nhà làm lại
BT5 cùng người thân, xem trước bàì 6 - HS đọc bài
- GV khuyến khích HS tập viết cỏ, cọ, - Lắng nghe
cổ, cộ trên bảng con.

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

BUỔI CHIỀU

------------*0*------------TIẾNG VIỆT
PPCT 15+16: BÀI 5: cỏ, cọ

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Nhận biết thanh hỏi và dấu hỏi, thanh nặng và dấu nặng.
- Biết đánh vần tiếng có mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”: cỏ, cọ.
- Nhìn hình minh họa, phát âm (hoặc được giáo viên hướng dẫn phát âm), tự tìm được
tiếng có thanh hỏi, thanh nặng.
- Viết đúng các tiếng cỏ, cọ (trên bảng con)
2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tham gia các hoạt động, hoàn thành các nhiệm vụ
trong bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: mạnh dạn trình bày trước nhiều người, biết nói lên nhận
xét, suy nghĩ của bản thân; biết phối hợp với các bạn trong nhóm, trong lớp để thực hiện
các hoạt động và giải quyết vấn đề.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: đưa ra những cách giải quyết, suy nghĩ của bản
thân; tích cực, chủ động tham gia các hoạt động của cá nhân và của nhóm.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên.
Kế hoạch dạy học, HĐGD

Gv: Trịnh Thị Lệ

16

- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy chiếu để minh họa từ khóa, từ trong bài tập hoặc tranh ảnh, mẫu vật, vật thật.
- Bảng cài, bộ thẻ chữ để HS làm BT 4
- Bảng con, phấn (bút dạ) để HS làm BT5 (tập viết)
- Vở Bài tập Tiếng Việt .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5' 1. Hoạt động mở đầu: Khởi động
- Ổn định
- Hát
- Kiểm tra bài cũ
+ GV viết lên bảng các chữ o, ô và
- 2 - 3 HS đọc; cả lớp đọc đồng thanh
tiếng co, cô
+ GV cho học sinh nhận xét
- Lắng nghe
60' 2. Hoạt động Hình thành kiến thức
mới:
Giới thiệu bài ghi tựa: cỏ,cọ
- HS nhắc lại
2Tiết 2
2.4. Tập đọc
- - HS quan sát.
a. Luyện đọc từ ngữ.
- Theo dõi
- GV trình chiếu tranh lên bảng lớp.
- GV hướng dẫn học sinh đọc từ dưới - HS đánh vần (hoặc đọc trơn)
nỗi hình:
+ Gà trống đang gáy : ò...ó...o
+ GV chỉ hình 1 hỏi : Gà trống đang + HS đọc (cá nhân – lớp) : ò...ó...o.
làm gì
+ Đây là con cò.
+ GV chỉ chữ : ò...ó...o
+ Lắng nghe
+ HS đọc (cá nhân – lớp): cò
+ GV chỉ hình 2 hỏi: Đây là con gì?
+ GV: Con cò thường thấy ở cánh đồng
làng quê Việt Nam. Con cò tượng trưng
cho sự chăm chỉ, cần cù, chịu thương
chịu khó của người nông dân.
+ Đây là cái ô
+ GV chỉ chữ
+ HS đọc (cá nhân – lớp): ô
+ GV chỉ hình 3 hỏi: Đây là cái gì?
+ Đây là cái cổ của con hươu cao cổ
+ GV chỉ chữ
+ HS lắng nghe.
+ GV chỉ hình 4 hỏi: Đây là cái gì?
+ HS đọc (cá nhân – lớp): cổ
+ GV giới thiệu: Cái cổ của con hươu - HS (cả lớp – cá nhân) đọc
cao cổ rất dài. Nó giúp cho hươu ăn
được những chiếc lá rất cao trên ngọn
cây.
+ GV chỉ chữ.
- GV chỉ hình theo thứ tự đảo lộn yêu
cầu HS đọc.
b. Giáo viên đọc mẫu:
- HS nghe
- GV đọc lại : ò...ó...o, cò, ô, cổ
c. Thi đọc cả bài.
- Từng cặp lên thi đọc cả bài
Kế hoạch dạy học, HĐGD
Gv: Trịnh Thị Lệ

17

- GV tổ chức cho học sinh thi đọc theo
cặp.
- GV cùng học sinh nhận xét
- GV tổ chức cho học sinh thi đọc theo
tổ.
- GV cùng học sinh nhận xét
- GV tổ chức cho học sinh thi đọc cá
nhân.
- GV cùng học sinh nhận xét
* GV cho HS đọc lại những gì vừa học
ở bài 5(dưới chân trang 15).
2.4. Tập viết (Bảng con – BT 5)
Viết : cỏ, cọ, cổ, cộ
- GV giới thiệu dấu hỏi và dấu nặng.
- GV chỉ bảng dấu hỏi và dấu nặng
- GV vừa viết mẫu từng dấu trên khung
ô li phóng to trên bảng vừa hướng dẫn
quy trình viết :
cỏ cọ
cổ
cộ
- Cho HS viết trên khoảng không
- Cho HS viết bảng con
- Cho học sinh viết
- GV yêu cầu HS giơ bảng con
3' - GV nhận xét
4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm
- Cho học sinh đọc lại bài
- Gv nhận xét
Về nhà xem trước bài- Về nhà làm lại
BT5 cùng người thân, xem trước bàì 6
- GV khuyến khích HS tập viết cỏ, cọ,
cổ, cộ trên bảng con.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

- Các tổ lên thi đọc cả bài

- Hs xung phong lên thi đọc cả bài
* Cả lớp nhìn SGK đọc cả 4 chữ vừa học
trong tuần: cỏ, cọ, cổ, cộ.
- HS theo dõi
- HS quan sát
- HS theo dõi

- HS viết lên khoảng không trước mặt
bằng ngón tay trỏ.
- HS viết bảng con chữ tiếng cỏ, cọ .cổ,
cộ
- HS giơ bảng theo hiệu lệnh.
- 3-4 HS giới thiệu bài trước lớp
- HS khác nhận xét
- HS đọc bài
- Lắng nghe

TIẾNG VIỆT
PPCT 17: TẬP VIẾT: o, ô

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Tô, viết đúng các chữ o, ô các tiếng co, cô, cỏ, cọ, cổ, cộ – chữ thường cỡ vừa đúng kiểu
đều nét, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu
chữ trong vở Luyện viết 1, tập một.
2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tham gia các hoạt động, hoàn thành các nhiệm vụ
trong bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: mạnh dạn trình bày trước nhiều người, biết nói lên nhận
Kế hoạch dạy học, HĐGD

Gv: Trịnh Thị Lệ

18

xét...
 
Gửi ý kiến