Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án tuần 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tôn Hương
Ngày gửi: 10h:21' 27-03-2016
Dung lượng: 625.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Tuần 2
Thứ hai, ngày 7 tháng 9 năm 2015
Học vần
Bài 4: Dấu HỎI , Dấu NẶNG
I/-tiêu:
-Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
-Đọc được bể,bẹ.
-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
II/-Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ có kẻ ô li
- Các vật tựa như hình dấu hỏi, chấm (? )
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp .
III/- Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A- Ổn định lớp:
B- Kiểm tra bài cũ:
- Viết tiếng bẻ
- Đọc SGK
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
- Hát vui

- 2 HS lên bảng viết tiếng (bẻ)
- 1 vài học sinh đọc

C- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Dạy dấu:
Dấu ?
a- Nhận diện dấu:
- Viết lên bảng dấu? và nói: Dấu ? là một nét móc
- Cho hs xem dấu? trong bộ chữ giáo viên
+ Dấu? giống những vật gì ?
b- Phát âm và đánh vần:
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Theo dõi và sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng :

- HS đọc theo GV: (? . )



- HS chú ý theo dõi



- Dấu hỏi giống cái móc câu
đặt ngược, cái cổ con ngỗng


-Nhìn bảng phát âm (CN, nhóm, lớp)

- Yêu cầu hs tìm và gài dấu ? vừa học
- Cho hs gài tiếng be


- Lấy bộ đồ dùng và thực hành.


- Ghi bảng: be
- Yêu cầu học sinh nhắc lại vị trí của các âm trong tiếng (be)
- Tìm và gài dấu ? trên âm e
- GV viết bảng : bẻ
+Dấu hỏi được đặt ở vị trí nào trong tiếng ?
+Hướng dẫn hs đánh vần, đọc trơn
bờ - e - be - hỏi - bẻ
+Đọc trơn: bẻ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
c- Hướng dẫn viết trên bảng con
- Viết mẫu, nêu quy trình viết


- Tiếng be có âm b đứng trước, âm e đứng sau
- HS gài: bẻ

- Dấu hỏi được đặt trên âm e
- (cá nhân, nhóm, lớp)


- HS tô trên không
- Viết bảng con dấu ? xong viết chữ bẻ


Dấu nặng
a- Nhận diện dấu:
- Viết lên bảng dấu (.) và nói: dấi (.) là một chấn tròn
- Cho hs xem dấu (.) trong bộ chữ GV
b- Phát âm và đánh vần:
- Phát âm mẫu (giải thích)
- Theo dõi và sửa cho hs
+ Đánh vần tiếng
- Yêu cầu HS tìm và gài dấu (.)
- Yêu cầu HS tìm và gài tiếng (be) sau đó gài thêm dấu (.) dưới e
+ Khi thêm dấu (.) vào e cô có tiếng bẹ
- Ghi bảng: bẹ
+ Dấu nặng được đặt ở vị trí nào trong tiếng bẹ?



- HS theo dõi

- Nhìn bảng phát âm (cỏ nhõn, nhóm, lớp)


- Lấy hộp đồ dùng và thực hành.


Gài bẹ



- Dấu nặng đặt dưới âm e


Hoạt động dạy
Hoạt động học

- Hướng dẫn đánh vần và đọc trơn (bẹ)
- Theo dõi và chỉnh sửa
c- Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- Nhận xét, chữa lỗi cho HS

-Đánh vần và đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

- HS viết trên không
- HS viết trên bảng con.



d- Củng cố:
+ Trò ch
 
Gửi ý kiến