Tìm kiếm Giáo án
Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Anh
Ngày gửi: 08h:43' 17-06-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Anh
Ngày gửi: 08h:43' 17-06-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 1 – RÚT GỌN BIỂU THỨC
DẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC:.......................................................................................................................................1
DẠNG 2: CHO GIÁ TRỊ CỦA . TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC.............................................................................................4
DẠNG 3: ĐƯA VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH...........................................................................................................................6
Dạng 4: Đưa về giải bất phương trình...........................................................................................................................12
DẠNG 6: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC.........................................................................19
DẠNG 7: TÌM X ĐỂ P NHẬN GIÁ TRỊ LÀ SỐ NGUYÊN......................................................................................................27
DẠNG 8: TÌ THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM.............................................................................................32
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ..............................................................................................................34
DẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC:
Bước 1 Đặt điều kiện xác định của biểu thức:
: Điều kiện xác định là
: Điều kiện là
Gặp phép chia phân thức thì đổi thành phép nhân sẽ xuất hiện thêm mẫu mới nên dạng này ta thường
làm bước đặt điều kiện sau.
Bước 2 Phân tích mẫu thành tích, quy đồng mẫu chung.
Bước 3 Gộp tử, rút gọn và kết luận.
Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức
Lời giải
Điều kiện:
Có
Vậy
với điều kiện
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức
Có
Lời giải
Điều kiện:
Có
Vậy:
với điều kiện
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức
Lời giải
Có
. Điều kiện
Vậy
với điều kiện
.
.
Chú ý: Câu này có phép chia phân thức nên đoạn cuối xuất hiện thêm
điều kiện sau.
Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
Có
Điều kiện
Lời giải
ở mẫu, do đó ta làm bước đặt
Vậy
với điều kiện
.
DẠNG 2: CHO GIÁ TRỊ CỦA . TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Bước 1 Đặt điều kiện và chỉ ra giá trị đã cho của x thoả mãn điều kiện.
Bước 2 Tính
rồi thay giá trị của
vào biểu thức đã rút gọn.
Bước 3 Tính kết quả của biểu thức bằng cách trục hết căn thức ở mẫu và kết luận.
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức
khi:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Điều kiện
a)Có
thoả mãn điều kiện.
Khi đó
Vậy
Lời giải
thay vào P ta được
khi
.
.
b)Có
thoả mãn điều kiện
Khi đó
Thay vào P ta được
Vậy
khi
.
c)Có
thoả mãn điều kiện.
Khi đó
.
Thay vào P ta được
Vậy
d)Có
Khi đó
khi
thoả mãn điều kiện
Thay vào
, ta được
Vậy
khi
.
e) Có
( Thỏa mãn điều kiện)
Thay vào
, ta được:
Vậy
khi
.
f) Có
thỏa mãn điều kiện.
Khi đó
Vậy
thay vào
, ta được
khi
g) Có
Khi đó
Vậy
thỏa mãn điều kiện.
, thay vào
, ta được
khi
h) Có
(loại),
Khi đó
Vậy
, thay vào
khi x thỏa mãn
ta được
(thỏa mãn).
DẠNG 3: ĐƯA VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Bước 1: Đặt điều kiện để biểu thức xác định.
Bước 2: Quy đồng mẫu chung
Bước 3: Bỏ mẫu, giải x, đối chiếu điều kiện và kết luận.
Đưa về phương trình tích
Ví dụ 1. Cho biểu thức
. Tìm
để
.
Lời giải
Điều kiện:
.
Có
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
thì
.
Ví dụ 2. Cho biểu thức
. Tìm x để
.
Lời giải
Điều kiện:
.
Có
(loại),
Vậy
thì
.
(thỏa mãn điều kiện).
Phương trình có chứa trị tuyệt đối
(với
và
(với
là số cụ thể) thì giải luôn hai trường hợp
là một biểu thức chứa
):
Cách 1: Xét 2 trường hợp để phá trị tuyệt đối:
Trường hợp 1: Xét
thì
nên ta được
Giải và đối chiếu điều kiện
Trường hợp 2: Xét
.
thì
nên ta được
Giải và đối chiếu điều kiện
Cách 2: Đặt điều kiện
.
và giải hai trường hợp
Ví dụ 1. Cho 2 biểu thức
và
.
. Tìm x để
.
Lời giải
Điều kiện:
Có
Cách 1: Ta xét hai trường hợp:
Trường hợp 1: Xét
thì
nên ta được:
(thỏa mãn).
Trường hợp 2: Xét
thì
nên ta được:
(thỏa mãn).
Cách 2: Vì
với mọi
nên
.
(thỏa mãn).
Cách 3: Nhận xét
nên
(thỏa mãn).
Vậy
thì
.
Ví dụ 2.
Cho 2 biểu thức
và
. Tìm
để
Lời giải
Điều kiện:
.
Có
Cách 1: Ta xét 2 trường hợp:
Trường hợp 1: Xét
thì
nên ta được
(loại).
Trường hợp 2:
Xét
thì
nên ta được
(thỏa mãn).
Vậy
thì
.
Cách 2: Điều kiện:
Khi đó
Kết hợp các điều kiện được
Đưa về bình phương dạng
(hoặc
)
Bước 1 Đặt điều kiện để biểu thức xác định và đưa phương trình về dạng
(hoặc
Bước 2: Lập luận
(hoặc
) nên
(hoặc
Bước 3: Khẳng định
Bước 4: Giải ra
(hoặc
).
) chỉ xảy ra khi đồng thời
, đối chiếu điều kiện và kết luận.
Ví dụ 1. Cho biểu thức
. Tìm
để
.
Lời giải
Điều kiện:
)
Có
Vì
nên
Do đó
chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn).
thì
Vậy
Ví dụ 2. Cho biểu thức
. Tìm
để
.
Lời giải
Điều kiện:
Có
Vì
nên
Do đó
chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
thì
Ví dụ 3. Cho biểu thức
. Tìm
để
Lời giải
Điều kiện:
Có
Vì
nên
Do đó
chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
thì
Đánh giá vế này một số, vế kia số đó
Bước 1: Đưa một vế về bình phương và sử dụng
Bước 2: Đánh giá vế còn lại dựa vào bất đẳng thức quen thuộc như:
Bất đẳng thức Cosi:
Dấu “=” xảy ra khi
Bất đẳng thức Bunhia:
hay
Dấu “=” xảy ra khi
Dấu “=” xảy ra khi
hoặc
.
Bước 3: Khẳng định phương trình chỉ xảy ra khi các dấu “=” ở bước 1 và bước 2 đồng thời xảy ra.
Ví dụ 1. Cho biểu thức
và
. Tìm
Lời giải
Điều kiện:
Có
* Có VT (*)
* Chứng minh VP(*)
:
Cách 1: (Dùng bất đăng thức Cosi)
Xét
để
.
Cách 2: (Dùng bất đẳng thức Bunhia cốpxki)
Xét
Như vậy
nên (*) chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn).
Vậy
thì
.
Ví dụ 2. Cho biểu thức
. Tìm
để
Lời giải
Điều kiện:
Có
Có
Ta sẽ chứng minh
Cách 1: (Chỉ ra
)
Xét
Cách 2: (Sử dụng
)
Có
Như vậy
nên (*) chỉ xảy ra khi
Do đó (*) chỉ xảy ra khi
Vậy
thì
(thỏa mãn điều kiện).
DẠNG 4: ĐƯA VỀ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Đưa về bất phương trình dạng
Bước 1: Đặt điều kiện để biểu thức xác định.
Bước 2: Quy đồng mẫu chung, chuyển hết sang một vế để được dạng
Bước 3: Giải các bất phương trình này, đối chiếu điều kiện và kết luận.
Một số tình huống thường gặp
+)
Vì
và
nên ta được
cùng dấu.
và giải ra
.
+)
Vì
nên ta được
+)
và
và giải ra
.
trái dấu, rồi giải hai trường hợp:
trường hợp này vô nghiệm.
trường hợp này giải được
+)
.
giải hai trường hợp:
trường hợp này giải được
.
trường hợp này giải được
Ví dụ 1. Cho biểu thức
. Tìm
.
để
Lời giải
Điều kiện:
Có
và
trái dấu, mà
nên ta được
Do
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
là các giá trị cần tìm.
Ví dụ 2. Cho biểu thức
. Tìm
để
.
Lời giải
Điều kiện:
Có
(do
)
(thỏa mãn điều kiện).
thì
Vậy
Ví dụ 3. Cho biểu thức
. Tìm
Chú ý: Dạng
để
.
, trước hết ta cần giải điều kiện phụ
để
.
Lời giải
Điều kiện:
* Để
xác định ta cần có
(do
)
(thỏa mãn điều kiện).
* Khi đó
Kết hợp điều kiện
, ta được
(do
.
)
Đưa về bình phương dạng
.
Bước 1: Đặt điều kiện để biểu thức xác định và đưa bất phương trình về dạng
Bước 2: lập luận để giải dấu “=” xảy ra:
Dạng
Lập luận: Vì
Dạng
Lập luận
nên khẳng định
chỉ xảy ra khi
.
:
nên khẳng định
chỉ xảy ra khi
.
xác định, sau đó mới giải
Dạng
(hoặc
Lập luận
(hoặc
nên khẳng định
Bước 3: Giải ra
):
) nên
(hoặc
(hoặc
)
) chỉ xảy ra khi đồng thời
, đối chiếu điều kiện và kết luận.
Ví dụ 1. Cho 2 biểu thức
và
. Tìm
để
.
Lời giải
Điều kiện:
Có
Mà
nên
chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn).
Vậy
thì
.
Ví dụ 2. Cho biểu thức
Lời giải
Điều kiện:
.
. Tìm
để
.
Có
Vì
điều kiện)
Vậy
với mọi
nên
chỉ xảy ra khi
thì
4.3 Tìm x để
Ghi nhớ:
Ví dụ 1: Cho biểu thức
. Tìm
để
(thoả mãn
Điều kiện:
Có
.
khi
trái dấu.
(thoả mãn điều kiện)
Vậy
(loại).
thì
Ví dụ 2. Cho biểu thức
. Tìm x
và x lớn nhất để
Lời giải
Điều kiện:
Có
Cách 1 (sử dụng
Có
Mà
nên ta được
Kết hợp với điều kện, ta được
. Do x
và x lớn nhất nên ta tìm được x = 8.
Cách 2 (Xét hai trường hợp để phá dấu giá trị tuyệt đối)
Có
Trường hợp 1: Xét
(do
) thì
(loại)
Trường hợp 2: Xét
(do
) thì
(luôn đúng)
và x lớn nhất nên ta tìm được x = 8.
Do đó ta được
. Do x
Vậy
là giá trị cần tìm
DẠNG 5: SO SÁNH, CHỨNG MINH BẰNG CÁCH XÉT HIỆU
Để chứng minh
ta chứng minh hiệu
Để chứng minh
ta chứng minh hiệu
Để so sánh hai biểu thức X và Y ta xét dấu của hiệu
Để so sánh P với
ta xét hiệu
rồi thay x vào và xét dấu
Để so sánh
và
(khi
có nghĩa) ta biến đổi hiệu
Sau đó nhận xét
nên ta cần xét dấu của
Ví dụ 1. Cho biểu thức
Chứng minh
Lời giải
Điều kiện:
Xét hiệu
Ví dụ 2. Cho biểu thức
và
Khi
hãy so sánh
Lời giải
Điều kiện:
Khi
Mà
và
cùng dấu.
nên ta được
(thoả mãn).
Xét hiệu
nên
Vậy khi
thì
Ví dụ 3. Cho biểu thức
và
Chứng minh
Lời giải
Điều kiện:
.
với
Xét hiệu
, với mọi
Vậy
.
Ví dụ 4. Cho hai biểu thức
So sánh giá trị của biểu thức
Điều kiện:
và
và
.
.
Lời giải
.
Xét hiệu
với mọi
Vậy
.
.
Ví dụ 5. Cho biểu thức
Điều kiện:
. So sánh
và
.
Lời giải
.
Xét hiệu
nên
Vậy
.
Ví dụ 6. Cho biểu thức
Điều kiện:
. Khi
xác định, hãy so sánh
Lời giải
và
.
.
xác định khi
Xét hiệu
Do
.
,
, mà
nên
.
và
suy ra
Vậy
nên
.
.
DẠNG 6: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC
6.1 Dựa vào
để Tìm giá trị lớn nhất của
Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bước 1. Đặt điều kiện
và khử
Bước 2. Chuyển từng bước từ
ở tử để đưa
,
sang
về dạng trên.
;
như sau:
Max
Min
Có
Có
.
Bước 3: Kết luận
,
khi
Ví dụ 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
(thỏa mãn điều kiện)
. Từ đó, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Điều kiện:
* Tìm MinP:
Có
Do
Vậy
khi
(thỏa mãn điều kiện)
* Tìm MinQ:
Cách 1: (Dùng bất đẳng thức Cô Si)
Có
Do
Vì
Vậy
khi
Cách 2: (Thay
hay
được
(thỏa mãn điều kiện)
nên ta dự đoán
)
Xét hiệu
Do
Vậy
khi
hay
(thỏa mãn điều kiện)
Ví dụ 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Điều kiện:
* Tìm Max M:
Có
Do
Vậy
khi
(thỏa mãn điều kiện).
* Tìm MinN:
Cách 1 (Dùng bất đẳng thức Côsi)
Có
Do
Vì
Vậy
khi
Cách 2 (Thay
hay
được
(thỏa mãn điều kiện).
nên ta dự đoán
)
Xét hiệu
Do
Vậy
khi
hay
(thỏa mãn điều kiện).
Ví dụ 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Điều kiện:
.
*) Tìm MaxA:
Có
Vậy MaxA
khi
(thỏa mãn điều kiện)
+) Tìm MinB:
Cách 1. (Dùng bất đẳng thức Cô si)
Có
Do
Vì
.
Vậy Min B = 11 khi
Cách 2. (Thay
hay
được
(thỏa mãn điều kiện).
nên ta dự đoán MinB = 11)
Xét hiệu
Do
.
Vậy Min B = 11 khi
hay
(thỏa mãn điều kiện).
Ví dụ 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
.
Điều kiện:
* Tìm MinS:
Có
. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Vậy
khi
(thỏa mãn điều kiện)
* Tìm MinT:
Cách 1: (Dùng bất đẳng thức Côsi)
Có
Do
Vì
Vậy
Cách 2: (Thay
khi
hay
(thỏa mãn điều kiện)
được
nên ta dự đoán
)
Xét hiệu
Do
Vậy
khi
hay
(thỏa mãn điều kiện)
6.2. Dùng bất đẳng thức Côsi
Bước 1: Khử ở trên tử.
Bước 2: Dựa vào mẫu để thêm bớt hai vế với một số thích hợp.
Bước 3: Sử dụng bất đẳng thức Côsi
. Dấu
Ví dụ 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Điều kiện:
xảy ra khi
Lời giải
.
Có
(Mẫu là
nên
cần cộng thêm
)
Xét
Vì
Suy ra
nên áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
.
.
Vậy
khi
Ví dụ 2. Cho
Với
thì
(thỏa mãn)
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
luôn xác định.
Có
.
Xét
.
Với x > 25 thì
nên áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
Suy ra M – 10 ≥ 10 => M ≥ 20.
Vậy MinM = 20 khi
( thỏa mãn điều kiện).
Ví dụ 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
Điều kiện: x > 0.
Lời giải
Ta có
Vì
nên áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
=> P ≥
Vậy MinP =
khi
( thỏa mãn điều kiện).
Ví dụ 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A =
Điều kiện: x > 0.
Lời giải
Có A =
Vì
.
nên áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
Vậy MaxA = – 5 khi
6.3. Đưa về bình phương
( thỏa mãn điều kiện).
Ví dụ 1. Cho biểu thức
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Điều kiện:
Có
Vậy
khi
(thỏa mãn điều kiện).
Ví dụ 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
với
và
Lời giải
Suy ra
Vậy
6.4. Tìm
khi
(thỏa mãn).
để biểu thức
Chú ý: Tính chất
lớn nhất, nhỏ nhất
chỉ đúng với a và b cùng dương hoặc cùng âm.
Ví dụ:
+)
đúng vì
+)
Phương pháp giải
và 3 cùng dương.
sai vì ta chưa biết
*Tìm MaxA: Ta thấy trong hai trường hợp
Mà
và
và -2 có cùng âm hay không.
thì MaxA xảy ra trong trường hợp
nên
Vậy
khi
*Tìm MinA: Ta thấy trong hai trường hợp
và
thì MinA xảy ra trong trường hợp
Mà
nên
Trường hợp này có hữu hạn giá trị nên ta kẻ bảng để chọn minA.
Ví dụ 1. Tìm
để biểu thức
đạt giá trị: a) lớn nhất.
Lời giải
b) nhỏ nhất.
Điều kiện:
a) Ta thấy trong hai trường hợp
và
thì MaxA xảy ra trong trường hợp
Mà
Vậy
khi
b) Ta thấy trong hai trường hợp
(thỏa mãn).
và
thì MaxA xảy ra trong trường hợp
Mà
Vậy
Ví dụ 2. Tìm
khi
để biểu thức
(thỏa mãn).
đạt giá trị: a) lớn nhất
Lời giải
b) nhỏ nhất
Điều kiện:
Có
a) Ta thấy trong hai trường hợp
và
thì MaxP xảy ra trong trường hợp
Mà
Vậy
khi
(thỏa mãn).
b) Ta thấy trong hai trường hợp
và
thì minP xảy ra trong trường hợp
Mà
Vậy
khi
Ví dụ 3. Tìm
(thỏa mãn).
để biểu thức
đạt giá trị: a) lớn nhất
Lời giải
b) nhỏ nhất
Điều kiện:
Có
a) Ta thấy trong hai trường hợp
và
thì MaxM xảy ra trong trường hợp
Mà
Vậy
khi
(thỏa mãn).
b) Ta thấy trong hai trường hợp
Mà
Vậy
khi
(thỏa mãn).
và
thì MinM xảy ra trong trường hợp
DẠNG 7: TÌM X ĐỂ P NHẬN GIÁ TRỊ LÀ SỐ NGUYÊN
7.1. Tìm
để
Bước 1 Đặt điều kiện, khử x ở trên tử, đưa P về dạng như trên.
Bước 2 Xét hai trường hợp
Trường hợp 1: Xét
nhưng
là số vô tỷ
P là số vô tỷ
P
Trường hợp 2: Xét x
Ví dụ 1: Tìm x
là số vô tỷ
(loại)
và
thì P
khi
để biểu thức
Ư (b)
nhận giá trị là một số nguyên.
Lời giải:
Điều kiện :
Có
Trường hợp 1: Xét x
nhưng
là số vô tỷ
là số vô tỷ
là số vô tỷ
là số vô tỷ
Trường hợp 2: Xét x
là số vô tỷ
(loại)
và
Ư (7)=
thì
mà
khi
nên ta được:
(thỏa mãn)
Vậy
Chú ý:
là giá trị cần tìm.
P nguyên âm khi
Bước 1: Giải
giống như ví dụ 1.
Bước 2: Kẻ bảng để chọn P>0 hoặc giải P>0 rồi kết hợp
P là số tự nhiên khi
Bước 1. Giải
giống như ví dụ 1.
Bước 2: Kẻ bảng để chọn
hoặc giải
Ví dụ 2: Tìm x
để biểu thức
rồi kết hợp
nhận giá trị nguyên âm
Lời giải:
.
M nguyên âm khi
:
Trường hợp 1: Xét x
nhưng
là số vô tỷ
là số vô tỷ
là số vô tỷ
là số vô tỷ
là số vô tỷ
(loại)
Trường hợp 2: Xét x
=>
khi
x
và
1
-1
2
4
2
16
4
Ư (6)=
-2
3
-3
6
-6
5
1
6
0
9
-3
25
1
36
0
81
(thỏa mãn điều kiện)
M <0:
Cách 1: (Kẻ bảng để thử trực tiếp các giá trị)
x
0
1
4
M
-1
-2
-7
Từ bảng trên ta được
Cách 2: (Giải M<0)
16
7
25
4
36
3
81
2
thì M có giá trị là số nguyên âm
Kết hợp với
ta được
Vậy
Ví dụ 3: Tìm x
là các giá trị cần tìm.
để biểu thức
Điều kiện
nhận giá trị là một số tự nhiên.
Lời giải:
;
Có
nhận giá trị là một số tự nhiên khi
:
Trường hợp 1: Xét x
là số vô tỷ
là số vô tỷ
nhưng
là số vô tỷ
là số vô tỷ
là số vô tỷ
(loại)
Trường hợp 2: Xét x
=>
khi
x
và
1
-1
2
3
1
9
1
Ư (4)=
-2
4
-4
4
0
6
-2
16
0
36
(thỏa mãn điều kiện)
P 0:
Cách 1: (Kẻ bảng để thử trực tiếp các giá trị)
x
0
1
P
0
-2
Từ bảng trên ta được
Cách 2 (Giải P 0 )
là các giá trị cần tìm
Chú ý: Dạng tìm x
,
để P =
thì khi giải ta vẫn phải xét trường hợp
và trường hợp x
Ví dụ 4: Tìm x
và
.
để biểu thức
Lời giải:
;
Có
Trường hợp 1: Xét x =2 => F=0
Trường hợp 2: Xét
;x
là số vô tỷ
=> x =2 (thỏa mãn)
và
là số vô tỷ
Mà x-2 là số nguyên khác 0 nên
là số vô tỷ
(loại)
Trường hợp 3: Xét x
Vì
36
3
ta được
Vậy
Điều kiện :
16
4
thì M có giá trị là một số tự nhiên
Kết hợp với
x
9
6
nên
1
là số vô tỷ
và
khi
-1
7
-7
Ư (7)=
x
4
2
10
16
4
100
-4
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy là các giá trị cần tìm
7.2. Tìm
để
Bước 1 Đặt điều kiện và chặn hai đầu của
:
Như vậy ta chặn hai đầu của
.
Bước 2 Chọn
Ví dụ 1. Tìm
là
. Từ đó suy ra .
để các biểu thức sau nhận giá trị là số nguyên :
Lời giải
Điều kiện :
a)Vì
nên
Mặt khác,
Do đó
nên
khi
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy
là giá trị cần tìm.
b)Vì
nên
Mặt khác
Do
nên
khin
(TMĐK)
Vậy
là các giá trị cần tìm.
Chú ý: Với bài toán
để
Bước 1: Lập luận: Vì
nên
khi
Bước 2: Giải theo cách chặn 2 đầu của
Ví dụ 2: Tìm
như ví dụ 1.
để các biểu thức sau có giá trị là số nguyên.
a)
b)
Lời giải
Điều kiện:
a) Có
Vì
nên
Vì
khi
nên
Mặt khác
Do đó:
khi
(TMĐK)
Vậy
là các giá trị cần tìm.
b) Có
Vì
. Vì
nên
khi
nên
Mặt khác ta có
Do đó,
khi
(TMĐK)
Vậy
là các giá trị cần tìm.
DẠNG 8: TÌ THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH
Bước 1: Đặt điều kiện để
xác định
CÓ NGHIỆM
Bước 2: Từ
rút
theo m.
Bước 3: Dựa vào điều kiện của để giải m.
Ví dụ 1: Cho biểu thức
Điều kiện:
Tìm
để phương trình
Lời giải
có nghiệm.
.
Có
* Xét
(loại)
*Xét
Do
nên phương trình đã cho có nghiệm khi
. Vậy
Ví dụ 2. Cho hai biểu thức
và
là giá trị cần tìm.
. Tìm
Lời giải
Điều kiện :
Có
*Xét
(loại)
*Xét
Do
+Giải
nên phương trình đã cho có nghiệm khi
để phương trình
có nghiệm.
+ Giải
Như vậy
Vậy
mà
là giá trị cần tìm.
nên
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ
Bài 1. Rút gọn biểu thức
Bài 2. Rút gọn biểu thức
Bài 3. Rút gọn biểu thức
Bài 4. Rút gọn biểu thức
Bài 5. Tính giá trị của biểu thức
khi:
a) x = 36
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 6. Cho biểu thức:
. Tìm x để
Bài 7. Cho biểu thức
. Tìm x để
Bài 8. Cho biểu thức
và
. Tìm x để
Bài 9. Cho hai biểu thức
và
Bài 10. Cho biểu thức
. Tìm x để
Bài 11. Cho biểu thức
Bài 12. Cho biểu thức
Bài 13. Cho hai biểu thức
Bài 14. Cho biểu thức
.
.
. Tìm x để
.Tìm x để
.
.
. Tìm x để
và
. Tìm x để
. Tìm x để
.
.
Bài 15. Cho biểu thức
. Tìm
để A < 1
Bài 16. Cho biểu thức
Tìm x để
Bài 17. Cho biểu thức
. Tìm x để
Bài 18. Cho hai biểu thức
và
Bài 19. Cho biểu thức
. Tìm a để
Bài 20. Cho biểu thức
. Tìm x để
Bài 21. Cho biểu thức
. Tìm
Bài 22. Cho biểu thức
Bài 23. Cho hai biểu thức
. Tìm x để
.
.
và x lớn nhất để
. Chứng minh
và
Bài 24. Cho hai biểu thức
. Khi A > 0, hãy so sánh B với 3.
. Chứng minh
Bài 25. Cho hai biểu thức
và
. So sánh giá trị của biểu thức
Bài 26. Cho biểu thức
. So sánh P và P2.
Bài 27. Cho biểu thức
. Khi
xác định, hãy so sánh
Bài 28. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
và 3
và P
. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Bài 29. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Bài 30. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
.
Bài 31. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 32. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Bài 33. Cho x > 25. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 34. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Bài 35. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Bài 36. Cho biểu thức
.
.
.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 37. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C = B – A
với
và
Bài 38. Tìm
để biểu thức
a) lớn nhất
Bài 39. Tìm
a)
.
đạt giá trị
b) nhỏ nhất
để biểu thức
a) lớn nhất
Bài 40. Tìm
.
đạt giá trị
b) nhỏ nhất
để biểu thức
đạt giá trị
lớn nhất
b) nhỏ nhất
Bài 41. Tìm
để biểu thức
nhận giá trị nguyên.
Bài 42. Tìm
để biểu thức
nhận giá trị nguyên âm.
Bài 43. Tìm
để biểu thức
Bài 44. Tìm
đề biểu thức
Bài 45. Tìm
để các biểu thức sau nhận giá trị là số nguyên:
a.
nhận giá trị là một số tự nhiên.
.
b.
Bài 46. Tìm
để các biểu thức sau nhận giá trị là số nguyên:
a.
b.
Bài 47. Cho biểu thức
Bài 48. Cho hai biểu thức
Tìm
để phương trình
. Tìm
để phương trình
và
có nghiệm.
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
có nghiệm.
DẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC:.......................................................................................................................................1
DẠNG 2: CHO GIÁ TRỊ CỦA . TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC.............................................................................................4
DẠNG 3: ĐƯA VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH...........................................................................................................................6
Dạng 4: Đưa về giải bất phương trình...........................................................................................................................12
DẠNG 6: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC.........................................................................19
DẠNG 7: TÌM X ĐỂ P NHẬN GIÁ TRỊ LÀ SỐ NGUYÊN......................................................................................................27
DẠNG 8: TÌ THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM.............................................................................................32
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ..............................................................................................................34
DẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC:
Bước 1 Đặt điều kiện xác định của biểu thức:
: Điều kiện xác định là
: Điều kiện là
Gặp phép chia phân thức thì đổi thành phép nhân sẽ xuất hiện thêm mẫu mới nên dạng này ta thường
làm bước đặt điều kiện sau.
Bước 2 Phân tích mẫu thành tích, quy đồng mẫu chung.
Bước 3 Gộp tử, rút gọn và kết luận.
Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức
Lời giải
Điều kiện:
Có
Vậy
với điều kiện
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức
Có
Lời giải
Điều kiện:
Có
Vậy:
với điều kiện
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức
Lời giải
Có
. Điều kiện
Vậy
với điều kiện
.
.
Chú ý: Câu này có phép chia phân thức nên đoạn cuối xuất hiện thêm
điều kiện sau.
Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
Có
Điều kiện
Lời giải
ở mẫu, do đó ta làm bước đặt
Vậy
với điều kiện
.
DẠNG 2: CHO GIÁ TRỊ CỦA . TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Bước 1 Đặt điều kiện và chỉ ra giá trị đã cho của x thoả mãn điều kiện.
Bước 2 Tính
rồi thay giá trị của
vào biểu thức đã rút gọn.
Bước 3 Tính kết quả của biểu thức bằng cách trục hết căn thức ở mẫu và kết luận.
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức
khi:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Điều kiện
a)Có
thoả mãn điều kiện.
Khi đó
Vậy
Lời giải
thay vào P ta được
khi
.
.
b)Có
thoả mãn điều kiện
Khi đó
Thay vào P ta được
Vậy
khi
.
c)Có
thoả mãn điều kiện.
Khi đó
.
Thay vào P ta được
Vậy
d)Có
Khi đó
khi
thoả mãn điều kiện
Thay vào
, ta được
Vậy
khi
.
e) Có
( Thỏa mãn điều kiện)
Thay vào
, ta được:
Vậy
khi
.
f) Có
thỏa mãn điều kiện.
Khi đó
Vậy
thay vào
, ta được
khi
g) Có
Khi đó
Vậy
thỏa mãn điều kiện.
, thay vào
, ta được
khi
h) Có
(loại),
Khi đó
Vậy
, thay vào
khi x thỏa mãn
ta được
(thỏa mãn).
DẠNG 3: ĐƯA VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Bước 1: Đặt điều kiện để biểu thức xác định.
Bước 2: Quy đồng mẫu chung
Bước 3: Bỏ mẫu, giải x, đối chiếu điều kiện và kết luận.
Đưa về phương trình tích
Ví dụ 1. Cho biểu thức
. Tìm
để
.
Lời giải
Điều kiện:
.
Có
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
thì
.
Ví dụ 2. Cho biểu thức
. Tìm x để
.
Lời giải
Điều kiện:
.
Có
(loại),
Vậy
thì
.
(thỏa mãn điều kiện).
Phương trình có chứa trị tuyệt đối
(với
và
(với
là số cụ thể) thì giải luôn hai trường hợp
là một biểu thức chứa
):
Cách 1: Xét 2 trường hợp để phá trị tuyệt đối:
Trường hợp 1: Xét
thì
nên ta được
Giải và đối chiếu điều kiện
Trường hợp 2: Xét
.
thì
nên ta được
Giải và đối chiếu điều kiện
Cách 2: Đặt điều kiện
.
và giải hai trường hợp
Ví dụ 1. Cho 2 biểu thức
và
.
. Tìm x để
.
Lời giải
Điều kiện:
Có
Cách 1: Ta xét hai trường hợp:
Trường hợp 1: Xét
thì
nên ta được:
(thỏa mãn).
Trường hợp 2: Xét
thì
nên ta được:
(thỏa mãn).
Cách 2: Vì
với mọi
nên
.
(thỏa mãn).
Cách 3: Nhận xét
nên
(thỏa mãn).
Vậy
thì
.
Ví dụ 2.
Cho 2 biểu thức
và
. Tìm
để
Lời giải
Điều kiện:
.
Có
Cách 1: Ta xét 2 trường hợp:
Trường hợp 1: Xét
thì
nên ta được
(loại).
Trường hợp 2:
Xét
thì
nên ta được
(thỏa mãn).
Vậy
thì
.
Cách 2: Điều kiện:
Khi đó
Kết hợp các điều kiện được
Đưa về bình phương dạng
(hoặc
)
Bước 1 Đặt điều kiện để biểu thức xác định và đưa phương trình về dạng
(hoặc
Bước 2: Lập luận
(hoặc
) nên
(hoặc
Bước 3: Khẳng định
Bước 4: Giải ra
(hoặc
).
) chỉ xảy ra khi đồng thời
, đối chiếu điều kiện và kết luận.
Ví dụ 1. Cho biểu thức
. Tìm
để
.
Lời giải
Điều kiện:
)
Có
Vì
nên
Do đó
chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn).
thì
Vậy
Ví dụ 2. Cho biểu thức
. Tìm
để
.
Lời giải
Điều kiện:
Có
Vì
nên
Do đó
chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
thì
Ví dụ 3. Cho biểu thức
. Tìm
để
Lời giải
Điều kiện:
Có
Vì
nên
Do đó
chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
thì
Đánh giá vế này một số, vế kia số đó
Bước 1: Đưa một vế về bình phương và sử dụng
Bước 2: Đánh giá vế còn lại dựa vào bất đẳng thức quen thuộc như:
Bất đẳng thức Cosi:
Dấu “=” xảy ra khi
Bất đẳng thức Bunhia:
hay
Dấu “=” xảy ra khi
Dấu “=” xảy ra khi
hoặc
.
Bước 3: Khẳng định phương trình chỉ xảy ra khi các dấu “=” ở bước 1 và bước 2 đồng thời xảy ra.
Ví dụ 1. Cho biểu thức
và
. Tìm
Lời giải
Điều kiện:
Có
* Có VT (*)
* Chứng minh VP(*)
:
Cách 1: (Dùng bất đăng thức Cosi)
Xét
để
.
Cách 2: (Dùng bất đẳng thức Bunhia cốpxki)
Xét
Như vậy
nên (*) chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn).
Vậy
thì
.
Ví dụ 2. Cho biểu thức
. Tìm
để
Lời giải
Điều kiện:
Có
Có
Ta sẽ chứng minh
Cách 1: (Chỉ ra
)
Xét
Cách 2: (Sử dụng
)
Có
Như vậy
nên (*) chỉ xảy ra khi
Do đó (*) chỉ xảy ra khi
Vậy
thì
(thỏa mãn điều kiện).
DẠNG 4: ĐƯA VỀ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Đưa về bất phương trình dạng
Bước 1: Đặt điều kiện để biểu thức xác định.
Bước 2: Quy đồng mẫu chung, chuyển hết sang một vế để được dạng
Bước 3: Giải các bất phương trình này, đối chiếu điều kiện và kết luận.
Một số tình huống thường gặp
+)
Vì
và
nên ta được
cùng dấu.
và giải ra
.
+)
Vì
nên ta được
+)
và
và giải ra
.
trái dấu, rồi giải hai trường hợp:
trường hợp này vô nghiệm.
trường hợp này giải được
+)
.
giải hai trường hợp:
trường hợp này giải được
.
trường hợp này giải được
Ví dụ 1. Cho biểu thức
. Tìm
.
để
Lời giải
Điều kiện:
Có
và
trái dấu, mà
nên ta được
Do
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
là các giá trị cần tìm.
Ví dụ 2. Cho biểu thức
. Tìm
để
.
Lời giải
Điều kiện:
Có
(do
)
(thỏa mãn điều kiện).
thì
Vậy
Ví dụ 3. Cho biểu thức
. Tìm
Chú ý: Dạng
để
.
, trước hết ta cần giải điều kiện phụ
để
.
Lời giải
Điều kiện:
* Để
xác định ta cần có
(do
)
(thỏa mãn điều kiện).
* Khi đó
Kết hợp điều kiện
, ta được
(do
.
)
Đưa về bình phương dạng
.
Bước 1: Đặt điều kiện để biểu thức xác định và đưa bất phương trình về dạng
Bước 2: lập luận để giải dấu “=” xảy ra:
Dạng
Lập luận: Vì
Dạng
Lập luận
nên khẳng định
chỉ xảy ra khi
.
:
nên khẳng định
chỉ xảy ra khi
.
xác định, sau đó mới giải
Dạng
(hoặc
Lập luận
(hoặc
nên khẳng định
Bước 3: Giải ra
):
) nên
(hoặc
(hoặc
)
) chỉ xảy ra khi đồng thời
, đối chiếu điều kiện và kết luận.
Ví dụ 1. Cho 2 biểu thức
và
. Tìm
để
.
Lời giải
Điều kiện:
Có
Mà
nên
chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn).
Vậy
thì
.
Ví dụ 2. Cho biểu thức
Lời giải
Điều kiện:
.
. Tìm
để
.
Có
Vì
điều kiện)
Vậy
với mọi
nên
chỉ xảy ra khi
thì
4.3 Tìm x để
Ghi nhớ:
Ví dụ 1: Cho biểu thức
. Tìm
để
(thoả mãn
Điều kiện:
Có
.
khi
trái dấu.
(thoả mãn điều kiện)
Vậy
(loại).
thì
Ví dụ 2. Cho biểu thức
. Tìm x
và x lớn nhất để
Lời giải
Điều kiện:
Có
Cách 1 (sử dụng
Có
Mà
nên ta được
Kết hợp với điều kện, ta được
. Do x
và x lớn nhất nên ta tìm được x = 8.
Cách 2 (Xét hai trường hợp để phá dấu giá trị tuyệt đối)
Có
Trường hợp 1: Xét
(do
) thì
(loại)
Trường hợp 2: Xét
(do
) thì
(luôn đúng)
và x lớn nhất nên ta tìm được x = 8.
Do đó ta được
. Do x
Vậy
là giá trị cần tìm
DẠNG 5: SO SÁNH, CHỨNG MINH BẰNG CÁCH XÉT HIỆU
Để chứng minh
ta chứng minh hiệu
Để chứng minh
ta chứng minh hiệu
Để so sánh hai biểu thức X và Y ta xét dấu của hiệu
Để so sánh P với
ta xét hiệu
rồi thay x vào và xét dấu
Để so sánh
và
(khi
có nghĩa) ta biến đổi hiệu
Sau đó nhận xét
nên ta cần xét dấu của
Ví dụ 1. Cho biểu thức
Chứng minh
Lời giải
Điều kiện:
Xét hiệu
Ví dụ 2. Cho biểu thức
và
Khi
hãy so sánh
Lời giải
Điều kiện:
Khi
Mà
và
cùng dấu.
nên ta được
(thoả mãn).
Xét hiệu
nên
Vậy khi
thì
Ví dụ 3. Cho biểu thức
và
Chứng minh
Lời giải
Điều kiện:
.
với
Xét hiệu
, với mọi
Vậy
.
Ví dụ 4. Cho hai biểu thức
So sánh giá trị của biểu thức
Điều kiện:
và
và
.
.
Lời giải
.
Xét hiệu
với mọi
Vậy
.
.
Ví dụ 5. Cho biểu thức
Điều kiện:
. So sánh
và
.
Lời giải
.
Xét hiệu
nên
Vậy
.
Ví dụ 6. Cho biểu thức
Điều kiện:
. Khi
xác định, hãy so sánh
Lời giải
và
.
.
xác định khi
Xét hiệu
Do
.
,
, mà
nên
.
và
suy ra
Vậy
nên
.
.
DẠNG 6: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC
6.1 Dựa vào
để Tìm giá trị lớn nhất của
Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bước 1. Đặt điều kiện
và khử
Bước 2. Chuyển từng bước từ
ở tử để đưa
,
sang
về dạng trên.
;
như sau:
Max
Min
Có
Có
.
Bước 3: Kết luận
,
khi
Ví dụ 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
(thỏa mãn điều kiện)
. Từ đó, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Điều kiện:
* Tìm MinP:
Có
Do
Vậy
khi
(thỏa mãn điều kiện)
* Tìm MinQ:
Cách 1: (Dùng bất đẳng thức Cô Si)
Có
Do
Vì
Vậy
khi
Cách 2: (Thay
hay
được
(thỏa mãn điều kiện)
nên ta dự đoán
)
Xét hiệu
Do
Vậy
khi
hay
(thỏa mãn điều kiện)
Ví dụ 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Điều kiện:
* Tìm Max M:
Có
Do
Vậy
khi
(thỏa mãn điều kiện).
* Tìm MinN:
Cách 1 (Dùng bất đẳng thức Côsi)
Có
Do
Vì
Vậy
khi
Cách 2 (Thay
hay
được
(thỏa mãn điều kiện).
nên ta dự đoán
)
Xét hiệu
Do
Vậy
khi
hay
(thỏa mãn điều kiện).
Ví dụ 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Điều kiện:
.
*) Tìm MaxA:
Có
Vậy MaxA
khi
(thỏa mãn điều kiện)
+) Tìm MinB:
Cách 1. (Dùng bất đẳng thức Cô si)
Có
Do
Vì
.
Vậy Min B = 11 khi
Cách 2. (Thay
hay
được
(thỏa mãn điều kiện).
nên ta dự đoán MinB = 11)
Xét hiệu
Do
.
Vậy Min B = 11 khi
hay
(thỏa mãn điều kiện).
Ví dụ 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
.
Điều kiện:
* Tìm MinS:
Có
. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Vậy
khi
(thỏa mãn điều kiện)
* Tìm MinT:
Cách 1: (Dùng bất đẳng thức Côsi)
Có
Do
Vì
Vậy
Cách 2: (Thay
khi
hay
(thỏa mãn điều kiện)
được
nên ta dự đoán
)
Xét hiệu
Do
Vậy
khi
hay
(thỏa mãn điều kiện)
6.2. Dùng bất đẳng thức Côsi
Bước 1: Khử ở trên tử.
Bước 2: Dựa vào mẫu để thêm bớt hai vế với một số thích hợp.
Bước 3: Sử dụng bất đẳng thức Côsi
. Dấu
Ví dụ 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Điều kiện:
xảy ra khi
Lời giải
.
Có
(Mẫu là
nên
cần cộng thêm
)
Xét
Vì
Suy ra
nên áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
.
.
Vậy
khi
Ví dụ 2. Cho
Với
thì
(thỏa mãn)
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
luôn xác định.
Có
.
Xét
.
Với x > 25 thì
nên áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
Suy ra M – 10 ≥ 10 => M ≥ 20.
Vậy MinM = 20 khi
( thỏa mãn điều kiện).
Ví dụ 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
Điều kiện: x > 0.
Lời giải
Ta có
Vì
nên áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
=> P ≥
Vậy MinP =
khi
( thỏa mãn điều kiện).
Ví dụ 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A =
Điều kiện: x > 0.
Lời giải
Có A =
Vì
.
nên áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
Vậy MaxA = – 5 khi
6.3. Đưa về bình phương
( thỏa mãn điều kiện).
Ví dụ 1. Cho biểu thức
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Điều kiện:
Có
Vậy
khi
(thỏa mãn điều kiện).
Ví dụ 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
với
và
Lời giải
Suy ra
Vậy
6.4. Tìm
khi
(thỏa mãn).
để biểu thức
Chú ý: Tính chất
lớn nhất, nhỏ nhất
chỉ đúng với a và b cùng dương hoặc cùng âm.
Ví dụ:
+)
đúng vì
+)
Phương pháp giải
và 3 cùng dương.
sai vì ta chưa biết
*Tìm MaxA: Ta thấy trong hai trường hợp
Mà
và
và -2 có cùng âm hay không.
thì MaxA xảy ra trong trường hợp
nên
Vậy
khi
*Tìm MinA: Ta thấy trong hai trường hợp
và
thì MinA xảy ra trong trường hợp
Mà
nên
Trường hợp này có hữu hạn giá trị nên ta kẻ bảng để chọn minA.
Ví dụ 1. Tìm
để biểu thức
đạt giá trị: a) lớn nhất.
Lời giải
b) nhỏ nhất.
Điều kiện:
a) Ta thấy trong hai trường hợp
và
thì MaxA xảy ra trong trường hợp
Mà
Vậy
khi
b) Ta thấy trong hai trường hợp
(thỏa mãn).
và
thì MaxA xảy ra trong trường hợp
Mà
Vậy
Ví dụ 2. Tìm
khi
để biểu thức
(thỏa mãn).
đạt giá trị: a) lớn nhất
Lời giải
b) nhỏ nhất
Điều kiện:
Có
a) Ta thấy trong hai trường hợp
và
thì MaxP xảy ra trong trường hợp
Mà
Vậy
khi
(thỏa mãn).
b) Ta thấy trong hai trường hợp
và
thì minP xảy ra trong trường hợp
Mà
Vậy
khi
Ví dụ 3. Tìm
(thỏa mãn).
để biểu thức
đạt giá trị: a) lớn nhất
Lời giải
b) nhỏ nhất
Điều kiện:
Có
a) Ta thấy trong hai trường hợp
và
thì MaxM xảy ra trong trường hợp
Mà
Vậy
khi
(thỏa mãn).
b) Ta thấy trong hai trường hợp
Mà
Vậy
khi
(thỏa mãn).
và
thì MinM xảy ra trong trường hợp
DẠNG 7: TÌM X ĐỂ P NHẬN GIÁ TRỊ LÀ SỐ NGUYÊN
7.1. Tìm
để
Bước 1 Đặt điều kiện, khử x ở trên tử, đưa P về dạng như trên.
Bước 2 Xét hai trường hợp
Trường hợp 1: Xét
nhưng
là số vô tỷ
P là số vô tỷ
P
Trường hợp 2: Xét x
Ví dụ 1: Tìm x
là số vô tỷ
(loại)
và
thì P
khi
để biểu thức
Ư (b)
nhận giá trị là một số nguyên.
Lời giải:
Điều kiện :
Có
Trường hợp 1: Xét x
nhưng
là số vô tỷ
là số vô tỷ
là số vô tỷ
là số vô tỷ
Trường hợp 2: Xét x
là số vô tỷ
(loại)
và
Ư (7)=
thì
mà
khi
nên ta được:
(thỏa mãn)
Vậy
Chú ý:
là giá trị cần tìm.
P nguyên âm khi
Bước 1: Giải
giống như ví dụ 1.
Bước 2: Kẻ bảng để chọn P>0 hoặc giải P>0 rồi kết hợp
P là số tự nhiên khi
Bước 1. Giải
giống như ví dụ 1.
Bước 2: Kẻ bảng để chọn
hoặc giải
Ví dụ 2: Tìm x
để biểu thức
rồi kết hợp
nhận giá trị nguyên âm
Lời giải:
.
M nguyên âm khi
:
Trường hợp 1: Xét x
nhưng
là số vô tỷ
là số vô tỷ
là số vô tỷ
là số vô tỷ
là số vô tỷ
(loại)
Trường hợp 2: Xét x
=>
khi
x
và
1
-1
2
4
2
16
4
Ư (6)=
-2
3
-3
6
-6
5
1
6
0
9
-3
25
1
36
0
81
(thỏa mãn điều kiện)
M <0:
Cách 1: (Kẻ bảng để thử trực tiếp các giá trị)
x
0
1
4
M
-1
-2
-7
Từ bảng trên ta được
Cách 2: (Giải M<0)
16
7
25
4
36
3
81
2
thì M có giá trị là số nguyên âm
Kết hợp với
ta được
Vậy
Ví dụ 3: Tìm x
là các giá trị cần tìm.
để biểu thức
Điều kiện
nhận giá trị là một số tự nhiên.
Lời giải:
;
Có
nhận giá trị là một số tự nhiên khi
:
Trường hợp 1: Xét x
là số vô tỷ
là số vô tỷ
nhưng
là số vô tỷ
là số vô tỷ
là số vô tỷ
(loại)
Trường hợp 2: Xét x
=>
khi
x
và
1
-1
2
3
1
9
1
Ư (4)=
-2
4
-4
4
0
6
-2
16
0
36
(thỏa mãn điều kiện)
P 0:
Cách 1: (Kẻ bảng để thử trực tiếp các giá trị)
x
0
1
P
0
-2
Từ bảng trên ta được
Cách 2 (Giải P 0 )
là các giá trị cần tìm
Chú ý: Dạng tìm x
,
để P =
thì khi giải ta vẫn phải xét trường hợp
và trường hợp x
Ví dụ 4: Tìm x
và
.
để biểu thức
Lời giải:
;
Có
Trường hợp 1: Xét x =2 => F=0
Trường hợp 2: Xét
;x
là số vô tỷ
=> x =2 (thỏa mãn)
và
là số vô tỷ
Mà x-2 là số nguyên khác 0 nên
là số vô tỷ
(loại)
Trường hợp 3: Xét x
Vì
36
3
ta được
Vậy
Điều kiện :
16
4
thì M có giá trị là một số tự nhiên
Kết hợp với
x
9
6
nên
1
là số vô tỷ
và
khi
-1
7
-7
Ư (7)=
x
4
2
10
16
4
100
-4
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy là các giá trị cần tìm
7.2. Tìm
để
Bước 1 Đặt điều kiện và chặn hai đầu của
:
Như vậy ta chặn hai đầu của
.
Bước 2 Chọn
Ví dụ 1. Tìm
là
. Từ đó suy ra .
để các biểu thức sau nhận giá trị là số nguyên :
Lời giải
Điều kiện :
a)Vì
nên
Mặt khác,
Do đó
nên
khi
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy
là giá trị cần tìm.
b)Vì
nên
Mặt khác
Do
nên
khin
(TMĐK)
Vậy
là các giá trị cần tìm.
Chú ý: Với bài toán
để
Bước 1: Lập luận: Vì
nên
khi
Bước 2: Giải theo cách chặn 2 đầu của
Ví dụ 2: Tìm
như ví dụ 1.
để các biểu thức sau có giá trị là số nguyên.
a)
b)
Lời giải
Điều kiện:
a) Có
Vì
nên
Vì
khi
nên
Mặt khác
Do đó:
khi
(TMĐK)
Vậy
là các giá trị cần tìm.
b) Có
Vì
. Vì
nên
khi
nên
Mặt khác ta có
Do đó,
khi
(TMĐK)
Vậy
là các giá trị cần tìm.
DẠNG 8: TÌ THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH
Bước 1: Đặt điều kiện để
xác định
CÓ NGHIỆM
Bước 2: Từ
rút
theo m.
Bước 3: Dựa vào điều kiện của để giải m.
Ví dụ 1: Cho biểu thức
Điều kiện:
Tìm
để phương trình
Lời giải
có nghiệm.
.
Có
* Xét
(loại)
*Xét
Do
nên phương trình đã cho có nghiệm khi
. Vậy
Ví dụ 2. Cho hai biểu thức
và
là giá trị cần tìm.
. Tìm
Lời giải
Điều kiện :
Có
*Xét
(loại)
*Xét
Do
+Giải
nên phương trình đã cho có nghiệm khi
để phương trình
có nghiệm.
+ Giải
Như vậy
Vậy
mà
là giá trị cần tìm.
nên
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ
Bài 1. Rút gọn biểu thức
Bài 2. Rút gọn biểu thức
Bài 3. Rút gọn biểu thức
Bài 4. Rút gọn biểu thức
Bài 5. Tính giá trị của biểu thức
khi:
a) x = 36
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 6. Cho biểu thức:
. Tìm x để
Bài 7. Cho biểu thức
. Tìm x để
Bài 8. Cho biểu thức
và
. Tìm x để
Bài 9. Cho hai biểu thức
và
Bài 10. Cho biểu thức
. Tìm x để
Bài 11. Cho biểu thức
Bài 12. Cho biểu thức
Bài 13. Cho hai biểu thức
Bài 14. Cho biểu thức
.
.
. Tìm x để
.Tìm x để
.
.
. Tìm x để
và
. Tìm x để
. Tìm x để
.
.
Bài 15. Cho biểu thức
. Tìm
để A < 1
Bài 16. Cho biểu thức
Tìm x để
Bài 17. Cho biểu thức
. Tìm x để
Bài 18. Cho hai biểu thức
và
Bài 19. Cho biểu thức
. Tìm a để
Bài 20. Cho biểu thức
. Tìm x để
Bài 21. Cho biểu thức
. Tìm
Bài 22. Cho biểu thức
Bài 23. Cho hai biểu thức
. Tìm x để
.
.
và x lớn nhất để
. Chứng minh
và
Bài 24. Cho hai biểu thức
. Khi A > 0, hãy so sánh B với 3.
. Chứng minh
Bài 25. Cho hai biểu thức
và
. So sánh giá trị của biểu thức
Bài 26. Cho biểu thức
. So sánh P và P2.
Bài 27. Cho biểu thức
. Khi
xác định, hãy so sánh
Bài 28. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
và 3
và P
. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Bài 29. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Bài 30. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
.
Bài 31. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
. Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 32. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Bài 33. Cho x > 25. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 34. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Bài 35. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Bài 36. Cho biểu thức
.
.
.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 37. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C = B – A
với
và
Bài 38. Tìm
để biểu thức
a) lớn nhất
Bài 39. Tìm
a)
.
đạt giá trị
b) nhỏ nhất
để biểu thức
a) lớn nhất
Bài 40. Tìm
.
đạt giá trị
b) nhỏ nhất
để biểu thức
đạt giá trị
lớn nhất
b) nhỏ nhất
Bài 41. Tìm
để biểu thức
nhận giá trị nguyên.
Bài 42. Tìm
để biểu thức
nhận giá trị nguyên âm.
Bài 43. Tìm
để biểu thức
Bài 44. Tìm
đề biểu thức
Bài 45. Tìm
để các biểu thức sau nhận giá trị là số nguyên:
a.
nhận giá trị là một số tự nhiên.
.
b.
Bài 46. Tìm
để các biểu thức sau nhận giá trị là số nguyên:
a.
b.
Bài 47. Cho biểu thức
Bài 48. Cho hai biểu thức
Tìm
để phương trình
. Tìm
để phương trình
và
có nghiệm.
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
có nghiệm.
 








Các ý kiến mới nhất