Tìm kiếm Giáo án
Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Anh
Ngày gửi: 08h:44' 17-06-2024
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Anh
Ngày gửi: 08h:44' 17-06-2024
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Đức Hòa)
CHỦ ĐỀ 4 – PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÝ VI-ET
I. ĐỊNH LÍ VIÉT........................................................................................................................................................................2
DẠNG 1 CÁC NGHIỆM THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG........................................................................................2
DẠNG 2: KẾT HỢP ĐỊNH LÝ VIÉT ĐỂ GIẢI CÁC NGHIỆM.....................................................................................................4
DẠNG 3: GIẢI CÁC NGHIỆM DỰA VÀO LÀ BÌNH PHƯƠNG.................................................................................................7
DẠNG 4: TÍNH THEO VÀ THEO DỰA VÀO PHƯƠNG TRÌNH..............................................................................................10
II. HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ VIÉT..............................................................................................................................................12
DẠNG 1: DẠNG TOÁN CÓ THÊM ĐIỀU KIỆN PHỤ.............................................................................................................12
DẠNG 2. SO SÁNH NGHIỆM VỚI SỐ 0 VÀ SỐ...................................................................................................................16
DẠNG 3: ĐẶT ẨN PHỤ......................................................................................................................................................18
III. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ PARABOL.....................................................................................................20
DẠNG 1: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG TIẾP XÚC PARABOL, TÌM TỌA ĐỘ TIẾP ĐIỂM.............................................20
DẠNG 2: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARABOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC ĐỐI
XỨNG ĐỐI VỚI VÀ...........................................................................................................................................................21
DẠNG 3: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARABOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT A, B THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC
KHÔNG ĐỐI XỨNG ĐỐI VỚI XA VÀ XB...............................................................................................................................25
DẠNG 4: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARAPOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT A, B LIÊN QUAN ĐẾN TUNG ĐỘ A,
B...................................................................................................................................................................................... 31
DẠNG 5: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘ DÀI, DIỆN TÍCH.................................................................................................34
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ....................................................................................................................39
I. ĐỊNH LÍ VIÉT..................................................................................................................................................................39
II. HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ VIET...........................................................................................................................................40
III. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ PARABOL.................................................................................................40
I. ĐỊNH LÍ VIÉT
DẠNG 1 CÁC NGHIỆM THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG
Bài toán thường gặp Tìm m để phương trình
có hai nghiệm (phân biệt)
thỏa mãn một biểu thức đối xứng đối với
Bước 1. Tìm điều kiện để phương trình có hai nghiệm (phân biệt)
•
có hai nghiệm
•
có hai nghiệm phân biệt
Bước 2. Biến đổi biểu thức đối xứng đối với
về tổng
Bước 3. Sử dụng định lý Viet, ta có
,
và tích
và thay vào biểu thức chứa tổng
và tích
ở trên. Giải ra , đối chiếu điều kiện ở bước 1.
Một số phép biến đổi thường gặp
Hoặc
•
thì tính
rồi xét tích
Hoặc
thì tính
rồi xét tích
thì xét
thì xét
Chú ý :
Ví dụ 1. Cho phương trình
thỏa mãn
. Tìm
.
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Có
khi
(*).
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
,
Thay vào (*) ta được
(loại),
là giá trị cần tìm.
Vậy
(thỏa mãn).
Ví dụ 2. Cho phương trình
. Tìm
sao cho biểu thức
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt
Có
.
Theo định lý Viét, ta có
Thay vào
ta được
,
khi
Vậy
.
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 3. Cho phương trình
. Tìm
sao cho biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt
Có
.
Theo định lý Viét, ta có
Thay vào
,
ta được
khi
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 4. Cho phương trình
. Tìm
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
.
thỏa mãn
Lời giải
Có
do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
,
Xét
Do đó
Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 5. Cho phương trình
mãn
. Tìm
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
khi
,
Xét
Nên
(thảo mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
DẠNG 2: KẾT HỢP ĐỊNH LÝ VIÉT ĐỂ GIẢI CÁC NGHIỆM
Bước 1: Tìm điều kiện để phương trình có hai nghiệm (phân biệt)
.
có hai nghiệm
.
có hai nghiệm phân biệt
Bước 2: Sử dụng định lý Vi ét, ta có
Bước 3: Giải hệ
,
và biểu thức đã cho để tìm
.
(*)
theo
.
thỏa
Bước 4:Thay
vừa tìm được vào
để giải
Ví dụ 1. Cho phương trình
biệt thỏa mãn
.
. Tìm
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
phân
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
,
Giải hệ
Thay
Vậy
,
vào
là giá trị cần tìm.
, ta được
Ví dụ 2. Cho phương trình
. Tìm
phân biệt thỏa mãn
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
khi
,
Giải hệ
Thay
vào
, ta được
(thỏa mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 3. Cho phương trình
biệt thỏa mãn
. Tìm
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
,
khi
phân
Giải hệ
Với
thay vào
(thỏa mãn)
Với
thay vào
Vậy
là giá trị cần tìm.
(thỏa mãn)
Ví dụ 4. Cho phương trình
. Tìm
mãn
để phương trình có hai nghiệm
phân biệt thỏa
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt.
Theo định lý Viét, ta có:
Trường hợp 1: Xét
Kết hợp
thì
được
Thay vào
(thỏa mãn
được
Trường hợp 2: Xét
Kết hợp
thì
được
Trường hợp 3: Xét
Kết hợp
(không thỏa mãn
được
được
là giá trị cần tìm.
(không thỏa mãn
)
(không thỏa mãn
)
thì
Ví dụ 5. Cho phương trình
nguyên.
. Tìm
để phương trình có hai nghiệm
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt.
Cách 1: (Theo định lý Viét)
Theo định lý Viét, ta có:
Từ
Thay vào
Vậy
Cách 2: (Sử dụng
Từ
)
thì
Trường hợp 4: Xét
Kết hợp
Vậy
)
là giá trị cần tìm.
phải là số chính phương)
là các số
Do đó để
thì trước hết
Mà
và
phải là số chính phương
tổng
chẵn
chẵn nên
*
và
tích
phải cùng chẵn, do đó:
thử lại thỏa mãn
*
thử lại thỏa mãn
Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 6. Cho phương trình
tố.
. Tìm
để phương trình có hai nghiệm
là các số nguyên
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
khi
.
Theo định lý Viét, ta có:
Từ
và
là các số nguyên tố, suy ra:
Thay vào
Vậy
(thỏa mãn)
là giá trị cần tìm.
DẠNG 3: GIẢI CÁC NGHIỆM DỰA VÀO
LÀ BÌNH PHƯƠNG
Khi tính hoặc
mà ra bình phương của một biểu thức thì ta giải theo cách tìm cả hai nghiệm
Giải theo cách này cần chú ý phải xét hai trường hợp
đó ra.
Trường hợp 1: Xét
Trường hợp 2: Xét
Ví dụ 1. Cho phương trình
thỏa mãn
. Tìm
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
khi
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Vì
nên hai nghiệm của phương trình là
Trường hợp 1: Xét
thay vào
ta được
thay vào
ta được
(thỏa mãn)
Trường hợp 2: Xét
(thỏa mãn)
Vậy
là giá trị cần tìm.
Chú ý: Bài này ta có thể giải theo cách kết hợp định lý Viét để giải
Ví dụ 2. Cho phương trình
mãn
. Tìm
.
như trong dạng 2.
để phương trình có hai nghiệm
phân biệt thỏa
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Vì
khi
nên hai nghiệm của phương trình là
Trường hợp 1: Xét
thay vào
(loại),
Trường hợp 2: Xét
(thỏa mãn)
thay vào
(loại),
Vậy
ta được
ta được
(thỏa mãn)
là giá trị cần tìm.
Chú ý: Bài này ta có thể giải theo cách kết hợp định lý Viét để giải
Ví dụ 3. Cho phương trình
thỏa mãn
.
. Tìm
như trong dạng 2.
để phương trình có hai nghiệm
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Phương trình có hai nghiệm là
khi
.
phân biệt
Trường hợp 1: Xét
thay vào
ta được
thay vào
ta được
(thỏa mãn).
Trường hợp 2: Xét
(thỏa mãn).
Chú ý
Ta có thể lập luận: “ Từ
sử
ta thấy
có vai trò như nhau nên không mất tính tổng quát, ta giả
”
Ta có thể giải bài này theo cách xét
rồi sử dụng định lý Viét.
Ví dụ 4. Cho phương trình
thỏa mãn
. Tìm
.
để cho phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
.
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt
Điều kiện:
.
.
Trường hợp 1: Xét
thay vào
ta được
(thỏa mãn).
Trường hợp 2: Xét
thay vào
ta được
(thỏa mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
DẠNG 4: TÍNH
THEO
VÀ
THEO
DỰA VÀO PHƯƠNG TRÌNH
Bước 1: Tìm điều kiện để phương trình có hai nghiệm (phân biệt)
+
có hai nghiệm
.
.
+
có hai nghiêm phân biệt
.
Bước 2: Sử dụng
là hai nghiệm của phương trình
nên
.
Ví dụ 1. Cho phương trình
. Chứng minh với mọi m, phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
và giá trị của biểu thức
Lời giải
Có
.
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
Theo định lý Viét, ta có
Do
không phụ thuộc vào m.
phân biệt với mọi m.
.
là hai nghiệm của phương trình
nên
Thay vào H, ta được
=
Không phụ thuộc vào m (đpcm).
Ví dụ 2. Cho phương trình
. Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
Có
.
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Do
Lời giải
là hai nghiệm của phương trình
khi
.
nên
Thay vào
, ta được
.
Theo định lý Viet, ta có
nên ta được
(thỏa mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 3. Cho phương trình
cho
. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
đạt giá trị nhỏ nhất.
Có
Lời giải
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
Do
là nghiệm của phương trình
nên
.
Thay vào P, ta được
Theo định lý Viet, ta có
nên ta được
.
.
Vậy
khi
(thỏa mãn).
sao
II. HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ VIÉT
Cho phương trình
có hai nghiệm
Định lý Viet:
Hệ quả 1. Nếu
.
.
là nghiệm của phương trình thì
hay
Ngược lại, nếu
Hệ quả 2. Nếu
.
thì
là một nghiệm, nghiệm còn lại là
là một nghiệm của phương trình thì
hay
.
Ngược lại, nếu
thì
là một nghiệm,nghiệm còn lại là
.
Hệ quả 3. Nếu a và c trái dấu thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt, đồng thời hai nghiệm luôn trái dấu
nhau.
Hệ quả 4. Điều kiện để
(cả hai nghiệm đều dương) là
Hệ quả 5. Điều kiện để
(cả hainghiệm đều âm) là
Hệ quả 6. Điều kiện để
(cả hai nghiệm trái dấu ) là
hay a và c trái dấu.
DẠNG 1: DẠNG TOÁN CÓ THÊM ĐIỀU KIỆN PHỤ
Nếu bình phương hai vế ta cần thêm điều kiện phụ là hai vế lớn hơn hoặc bằng .
Nếu có
Nếu
ta cần thêm diều kiện phụ là
là độ dài hai cạnh đa giác ta cần thêm diều kiện phụ là:
Ví dụ 1. Cho phương trình
mãn
.
. Tìm
đề phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải.
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
Theo định lý Viét, ta có
.
phân biệt với mọi
.
.
thỏa
Để tồn tại
ta cần có
Có
.
Điều kiện để có bình phương hai vế của
là
.
Khi đó
Kết hợp các điều kiện ta được
Chú ý: bài này ta càn lưu ý điều kiện
. Vậy
là giá trị cần tìm.
trong quá trình giải.
Ví dụ 2. Cho phương trình
mà biểu thức
. Tìm
đạt giá trị nhỏ nhất.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
phân biệt với mọi
.
Theo định lý Viét, ta có
Để tồn tại
ta cần có
Xét
Thay
vào
ta được
. Vậy
Ví dụ 3. Cho phương trình
khi
. Tìm
.
Có
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải.
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
.
Theo định lý Viét ta có
Điệu kiện để bình phương hai vế của
(thỏa mãn).
là
sao cho
Khi đó
thay vào
ta được
(thỏa mãn),
Với
Vậy
thay vào
là gái trị cần tìm.
(loại).
ta được
Chú ý: Bài này ta cần lưu ý điều kiện
(thỏa mãn).
trong quá trình giải.
Ví dụ 4. Cho phương trình
. Tìm
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
là độ dài của hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng .
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm
phân biệt khi
.
Theo định ký Viét, ta có
Do
.
là độ dài hai cạnh của một tam giác nên
Do độ dài cạnh huyền bằng
Thay
nên
vào
ta được
(loại),
Vậy
là giá trị cần tìm.
Chú ý: Bài này ta cần lưu ý đến điều kiện
Ví dụ 5. Cho phương trình
độ dài hai cạnh của một tam giác vuông cân.
(thỏa mãn).
trong quá trình giải.
. Tìm
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm
phân biệt khi
Theo định ký Viét, ta có
Do
Vì
là độ dài hai cạnh của một tam giác nên
nên hai nghiệm của phương trình là
.
.
là
Do
nên
cạnh huyền,
không thể cùng là độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông cân. Giả sử
là độ dài cạnh góc vuông thì theo định lý Pytago ta có
Trường hợp 1. Xét
, thay vào
là độ dài
.
ta được
(thỏa mãn).
Trường hợp 2. Xét
thay vào
ta được
(thỏa mãn)
Vậy
Chú ý: ta có thể nhận xét
là giá trị cần tìm.
để được hai nghiệm của phương trình
là
.
DẠNG 2. SO SÁNH NGHIỆM VỚI SỐ 0 VÀ SỐ α
Cho phương trình
có hai nghiệm
Ví dụ 1. Cho phương trình
thỏa mãn
. Tìm
.
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
Trường hợp 1: Xét riêng
Thay
phân biệt với mọi
.
, thay vào phương trình đã cho ta được
vào phương trình đã cho ta được
(loại)
Trường hợp 2: Xét
Vậy
và
trái dấu
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 2. Cho phương trình
thỏa mãn
. Tìm
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
Trường hợp 1: Xét riêng
Thay
phân biệt với mọi
.
, thay vào phương trình đã cho ta được
vào phương trình đã cho ta được
Trường hợp 2: xét
và
trái dấu
(loại).
. Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 3. Cho phương trình
. Tìm
mãn
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Ta có
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Cách 1: (sử dụng định lí viét)
khi
Theo định lý viét ta có:
Kết hợp với
.
ta được
Cách 2: ( Giải
Do
là giá trị cần tìm.
dựa vào
)
nên hai nghiệm của phương trình đã cho là
Do đó
.
Kết hợp với
ta được
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 4. Cho phương trình
Tìm
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt thoả mãn
Lời giải
Ta có
Do phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
Theo định lý viét, ta có
Thay
ta được
là giá trị cần tìm.
phân biệt với mọi
.
Có
Vậy:
thoả
.
DẠNG 3: ĐẶT ẨN PHỤ
Bước 1: Đặt
( và các điều kiện khác nếu có)
Bước 2: Đưa về phương trình quy về bậc hai theo ẩn :
.
Bước 3: Lập luận số nghiệm của phương trình đã cho bằng số nghiệm thoả mãn, với
của
( và các điều kiện
nếu có) của phương trình
Ví dụ 1. Tìm
để phương trình sau có nghiệm
Điều kiện:
Lời giải
. Ta có
Đặt
kết hợp điều kiện ta được
.
Phương trình trở thành
Phương trình
có nghiệm
Xét
mãn
có
.
Để
ta phải có
phương trình
nên
có nghiệm thoả mãn điều kiện
luôn có hai nghiệm phân biệt trai dấu do đó
. Vậy:
Ví dụ 2. Cho phương trình
. Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
Lời giải
Ta có:
do
nên điều kiện
Phương trình trở thành
có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt
Ta có
Do phương trình
luôn có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét ta có
luôn có nghiệm thoả
là giá trị cần tìm.
Điều kiện:
Đặt
.
.
Vậy
là giá trị cần tìm.
III. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ PARABOL
DẠNG 1: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG TIẾP XÚC PARABOL, TÌM TỌA ĐỘ TIẾP ĐIỂM
Giả sử đường thẳng là
và parabol là
Bước 1 Xét phương trình hoành độ giao điểm của
và
Bước 2 Lập luận: tiếp xúc với
Phương trình (*) có nghiệm kép
(hoặc
) thì tìm được tham số.
Bước 3 Thay giá trị tham số tìm được vào phương trình
thì tìm được và kết luận.
Ví dụ 1. Cho parabol
và đường thẳng
Khi đó hãy tìm tọa độ tiếp điểm.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của
ta tìm được
thay
Tìm
vừa tìm vào
để
hoặc
tiếp xúc với
Lời giải
và
(*)
Có
Để
Thay
Vậy
tiếp xúc với
Phương trình (*) có nghiệm kép
vào (*) ta được
thì
tiếp xúc với
Ví dụ 2. Cho parabol
và
của
thuộc cung
để
a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của
Vậy tọa độ các giao điểm của
*
.
và đường thẳng
a) Tìm tọa độ các giao điểm
cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ điểm
Lời giải
và tọa độ tiếp điểm là
và
là
và
trong đó
lớn nhất.
và
:
là điểm có hoành độ âm. Vẽ
và
trên
−
3
2
*
b) Có
cố định nên độ dài đoạn thẳng
đến đường thẳng
lớn nhất, khi đó
không đổi, do đó
là tiếp điểm của đường thẳng
lớn nhất khi khoảng cách từ
và
tiếp xúc
Gọi phương trình đường thẳng
{
ad 1=ad
Do
nên
{
⇔ a=2
b≠3
b d ¿ bd
1
Suy ra
Xét phương trình hoành độ giao điểm của
và
(*) có
tiếp xúc với
có nghiệm kép
Thay
vào (*) ta được
Vậy
(thỏa mãn).
là điểm cần tìm.
DẠNG 2: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARABOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT
THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG ĐỐI VỚI
Giả sử đường thẳng
và parabol là
VÀ
Bước 1 Xét phương trình hoành độ giao điểm của
và
(*)
Bước 2 Tìm điều kiện để
⇔ Phương trình
cắt
tại hai điểm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt
(hoặc
Bước 3 Biến đổi biểu thức đối xứng với
nghiệm của phương trình (*).
Một số điều kiện và phép biến đổi cần nhớ
Hai điểm
và
nằm bên phải trục
Hai điểm
và
nằm bên trái trục
Hai điểm
và
nằm cùng một phía trục
Hải điểm
và
nằm về hai phía trục
Công thức tính
Cách 1 Tính theo
và tính
rồi sử dụng định lý Viét với
khi
là hai
cùng dương.
khi
cùng âm.
khi
khi
cùng dấu.
trái dấu.
theo
vì
Cách 2 Tính theo
).
về
theo
và
nên
vì
nên
Giả sử
Gặp
Gặp
Gặp
thì xét
thì xét
{
b
− ≥0
x 1 + x 2 ≥0
a
⇔
c
x 1 x2 ≥0
≥0
a
{
√ x1 , √ x 2 thì cần thêm điều kiện phụ
Gặp
Gặp
là độ dài hai cạnh tam giác ta cần thêm điều kiện phụ
Nếu bình phương hai vế ta cần thêm điều kiện phụ là hai vế lớn hơn hoặc bằng 0.
Ví dụ 1. Cho parabol
phân biệt có hoành độ
và đường thẳng
sao cho biểu thức
Phương trình hoành độ giao điểm của
Có
và
Tìm
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải
là
để
cắt
tại hai điểm
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
phân biệt với mọi m.
Theo định lý Viét, ta có:
Có
Thay
vào A ta được:
Vậy
khi
Ví dụ 2. Cho Parabol
và đường thẳng d đi qua
hệ số góc k.
a) Viết phương trình d theo k
b) Chứng minh d luôn cắt (P) tại hai điểm A, B phân biệt thuộc hai phía Oy.
c) Gọi hoành độ A và B lần lượt là
và
d) Giả sử
.
Tìm m để
Chứng minh:
Lời giải
a) Gọi phương trình d là:
Do d đi qua
nên
Vì d có hệ số góc k nên
Vậy phương trình d là:
b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và
Có
nên
Do đó d luôn cắt
luôn có hai nghiệm phân biệt
tại hai điể A, B phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
Vì
trái dấu
Vậy A, B thuộc hai phía Oy.
c) Xét
Thay
vào
ta được
đpcm
d) Cách 1: (Xét dấu của
Do
và
)
trái dấu nên
Suy ra
nên
Mà
nên ta được
Cách 2: (bình phương):
Có
và
Mà
Vậy
cùng dấu
hay
nên
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 3. Cho Parabol
có hoành độ
và
Tìm m để
và d cắt nhau tại hai điểm phân biệt
thỏa mãn
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của d và
là:
Có
d cắt
tại hai điểm phân biệt
Phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
Xét
Do đó
(thỏa mãn)
Vậy
là giá trị cần tìm.
Chú ý: Ta có thể giải theo cách chỉ ra hai nghiệm của
dựa vào nhận xét
Ví dụ 4. Cho
độ
và
là
dựa vào
Tìm m để d cắt
là độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của d và
là:
là bình phương hoặc
tại hai điểm phân biệt có hoành
Có
d cắt
tại hai điểm phân biệt
phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có:
Do
là độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật nên
Do
và hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng
Thay
vào
(loại),
Vậy
Chú ý
nên theo định lý Pytago ta có:
ta được
(thỏa mãn)
là giá trị cần tìm.
Bài này ta cần lưu ý điều kiện
trong quá trình giải
Ta có thể giải theo cách chỉ ra hai nghiệm của
là
dựa vào
là bình phương hoặc
dựa vào nhận xét
DẠNG 3: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARABOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT A, B
THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC KHÔNG ĐỐI XỨNG ĐỐI VỚI XA VÀ XB
Cách 1 Kết hợp điều kiện của bài toán với
vào
Cách 2 Nếu tính
hợp:
hoặc
để giải
theo tham số rồi thay
vừa giải được
mà ra một biểu thức bình phương thì ta tìm hai nghiệm đó và phải xét hai trường
Trường hợp 1: Xét
Trường hợp 2: Xét
Ví dụ 1. Cho Parabol
phân biệt có hoành độ
và đường thẳng
Tìm m để d cắt
thỏa mãn
Lời giải
tại hai điểm
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và
Có
D cắt
tại hai điểm phân biệt
Cách 1 (Giải
phương trình
có hai nghiệm phân biệt
dựa vào định lý Viét)
Theo định lý Viét ta có:
Giải hệ:
Thay
vào
ta được
( thỏa mãn)
Cách 2: (Giải x1, x2 dựa vào là bình phương)
Do
nên hai nghiệm của phương trình (*) là
Trường hợp 1: Xét x1 =-1, x2 = m+1, thay vào 2x1 - 3x2 =5 ta được
mãn)
(thỏa
Trường hợp 2: Xét x1 = m+1, x2 = -1, thay vào 2x1 - 3x2 =5 ta được
mãn)
(thỏa
Vậy
là giá trị cần tìm.
Chú ý: Ta có thể nhận xét a - b +c =0 để được hai nghiệm của phương trình (*) là x =-1, x =m+1.
Ví dụ 2: Chp parabol (P): y =x2 và đường tròn d: y =2(m+1) + 3. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt có
hoành độ x1, x2 thỏa mãn
.
Xét phương trình hoành độ của d và (P):
x2 = 2(m+1)x + 3 x2 -2 (m+1)x -3 =0 (*)
Có
x2, do đó d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
Theo định lý Viét, ta có
Lời giải
nên phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt x1,
Do
nên x1, x2 trái dấu.
Cách 1 (Giải hệ
và
)
Trường hợp 1: Xét
nên
Giải hệ
Thay
vào x1x2 =-3 ta được
Trường hợp 2: Xét
nên
Giải hệ
Thay
vào x1x2 =-3 ta được
Cách 2: (Giải hệ
và x1x2 =-3):
Trường hợp 1: Xét
nên
, thay vào x1x2 =-3 ta được
( thỏa mãn)
Thay vào x1 +x2 =2m +2 được
Trường hợp 2: Xét
nên
, thay vào x1x2 =-3 ta được
( thỏa mãn)
Thay vào
được
Vậy
là các giá trị cần tìm.
Ví dụ 3: Cho parabol (P): y =x2 và đường thẳng d: y = -4x +m2 - 4. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt có
hoành độ x1, x2 thỏa mãn
.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):
Lời giải
(*)
Có
d cắt (P) tại hai điểm phân biệt Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
Cách 1: (Giải dựa vào định lí Viét)
Thay
vào
ta được
Thay x1 =-4, x2 =0 vào x1x2 =-m2 +4 -m2 +4 =0 m= 2 (thỏa mãn)
Cách 2 (Giải x1, x2 dựa vào
là bình phương)
Do
nên hai nghiệm của phương trình (*) là x= -2 m.
Trường hợp 1: Xét
thay vào
ta được
thay vào
ta được
( thỏa mãn).
Trường hợp 2: Xét
( thỏa mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 4: Cho parabol (P): y=x2 và đường thẳng d: y = (2m-1)x -m2 +m. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân
biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn
.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):
Lời giải
Có
Do đó (*) luôn có hai nghiệm phân biệt nên d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
Có
nên hai nghiệm của (*) là
Để tồn tại
ta cần có
.
Khi đó
Trường hợp 1: Xét x1 = m, x2 =m -1 thay vào x1 =2x2 ta được
m= 2(m-1) m =2 (thỏa mãn)
Trường hợp 2: Xét x1 = m-1, x2 =m thay vào x1 =2x2 ta được
m -1 = 2m m = -1 (loại )
Vậy m = 2 là giá trị cần tìm.
Chú ý: Bài này ta cần lưu ý điều kiện m ≥ 1 trong quá trình giải.
VD5. Cho parabol (P):
và đường thẳng
Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân
biệt có hoành độ
là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông cân.
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):
Do
là độ dài hai cạnh của một tam giác nên
Vì
nên hai nghiệm của phương trình (*) là
không thể cùng là độ dài hai cạnh góc vuông của
tam giác vuông cân. Giả sử
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
là độ dài cạnh huyền,
là độ dài cạnh góc vuông thì theo định lí Pytago ta có
Chú ý: Ta có thể nhận xét
để được hai nghiệm của phương trình (*) là
DẠNG 4: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARAPOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT A, B
LIÊN QUAN ĐẾN TUNG ĐỘ A, B.
Dạng này ta cần tính
theo
và tính
theo
theo một trong hai cách:
Cách 1: Tính theo
Cách 2: Tính theo
Ví dụ 1: Cho paraboara
và đường thẳng
điểm phân biệt
thỏa mãn
Xét phương trình hoành độ giao điểm của
cắt
để
cắt
tại hai
Lời giải:
và
tại hai điểm phân biệt
Ví dụ 2. Cho parabol (P):
biệt
. Tìm
và đường thẳng
Sao cho biểu thức
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):
Có
d cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Theo định lí Vi-et ta có
. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân
đạt giá trị nhỏ nhất.
Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
Ví dụ 3: Cho parabol
biệt
và đường thẳng
thỏa mãn
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):
Có
cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Do
nên hai nghiệm của (*) là
Tìm
để
cắt
tại hai điểm phân
Lời giải:
,do đó Phương trình (*) luôn có hai nghiệm
phân biệt nên d luôn
Trường hợp 1:
.
Ví dụ 4: Cho parabol
biệt
và đường thẳng
mà
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):
Tìm
Lời giải:
(*)
Có
d cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
Theo định lí vi-et ta có:
Do đó :
:
Giải hệ
,
, thay vào
ta được
để
cắt
tại hai điểm phân
(thỏa mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
DẠNG 5: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘ DÀI, DIỆN TÍCH
Ghi nhớ một số công thức về khoảng cách
- Khoảng cách từ gốc tọa độ đến một điểm
+) Nếu
thì
.
+) Nếu
thì
.
+) Nếu
bất kì thì
.
- Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một trục Ox hoặc Oy
+) Nếu
+) Nếu
(hoặc
(hoặc
) thì
.
) thì
.
- Khoảng cách giữa hai điểm
(Công thức này cần chứng minh khi sử dụng)
bất kỳ
.
Ví dụ 1: Cho Parabol
và đường thẳng
.
a) Chứng minh d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B thuộc hai phía Oy.
b) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên trục hoành. Tính độ dài MN theo
và tìm
.
c) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên trục tung. Tính độ dài đoạn HK theo
d) Tính độ dài đoạn AB theo
và chứng minh
e) Tính diện tích
và tìm
theo
f) Chứng minh với mọi
,
.
để
(đvdt).
không thể vuông tại O.
Lời giải
a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của
và
:
(*)
Có
Do đó
nên (*) luôn có hai nghiệm phân biệt.
luôn cắt
tại hai điểm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
Vì
Vậy
tại hai điểm
.
.
,
trái dấu nên
Vậy luôn cắt
b) Có
,
,
,
.
thuộc hai phía
thuộc hai phía
.
.
.
để
Do
,
lần lượt vuông tại
,
nên
;
.
Do đó
(loại),
Vậy
thì
(thỏa mãn).
.
c) Có
.
Vậy
d) Có
.
.
e) Gọi
Gọi
là giao điểm của
,
và
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
,
.
.
,
trên trục tung nên
Vậy
.
Có
(điều kiện
(loại),
Vậy
(thỏa mãn).
thì
(đvdt).
Chú ý Câu này ta cần lưu ý đến điều kiện
f) Ta có
)
,
trong quá trình giải.
.
.
Xét
Do đó
nên
Bài 2: Cho Parabol
không thể vuông tại
(đpcm).
và đường thẳng
.
a) Tìm tọa độ giao điểm A, B của d và (P) với
và vẽ d, (P).
b) Tìm tọa độ điểm C thuộc cung AB của (P) sao cho diện tích
c) Tìm tọa độ điểm
d) Cho điểm
để
(đvdt).
. Tìm tọa độ điểm
a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của
Vậy
,
.
lớn nhất.
sao cho độ dài
Lời giải
và
:
ngắn nhất.
*
*
b) Có A(1; 1) , B(-3; 9) cố định nên độ dài đoạn AB không đổi, do đó SABC lớn nhất khi khoàng cách từ C đến
đường thẳng d lớn nhất, khi đó C là tiếp điểm của đường thẳng d1//d2 và d1 tiếp xúc với (P).
Gọi phương trình của d1: y = ax + b
Do d1//d2 nên ta có:
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và (P): x2 = – 2x + b x2 + 2x – b = 0 (*)
d1 tiếp xúc với (P) (*) có nghiệm kép ∆' = 1 + b = 0 b = – 1 (thỏa mãn)
Khi đó xc là nghiệm kép của (*): xc = – 1 yc = (– 1)2 = 1
Vậy C(1; –1) là điểm cần tìm
c) Gọi N là giao điểm của d và Oy N(0; 3)
Do M Oy xM = 0 M(0; yM), yM ≠ 3 (do M ≠ N) MN = yM – yN = yM – 3
Kẻ AH Oy tại H, BK Oy tại K thì: AH = xA = 1 = 1, BK = xB = –3 = 3
Vì A và B thuộc hai phía của Oy nên:
(đvdt)
Do đó SAMB = 4 yM – 3 = 2 yM – 3 = ± 2 yM = 5, yM = 1 (thỏa mãn)
Vậy M(0; 1) hoặc M(0; 5)
d)
Có :
Vậy
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ
I. ĐỊNH LÍ VIÉT
Bài 1. Cho phương trình x2 – 2(m + 3)x + m2 +3 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa
mãn: (2x1 - 1)( 2x2 - 1) = 9
Bài 2. Cho phương trình x2 – 2(m – 3)x – 2 (m – 1) = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa
mãn sao cho biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất.
2
Bài 3. Cho phương trình x – 2(m + 1)x + 4m – m2 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2
sao cho biểu thức A = x1 – x2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 4. Cho phương trình x2 + mx – 3 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 thỏa mãn: x1 +
x2 = 4.
Bài 5. Cho phương trình x2 – mx + 2m – 4 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 thỏa mãn
x1 + x2 = 3.
Bài 6. Cho phương trình: x2 – 4x – m2 – 1 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 phân biệt thỏa mãn
x2 = 5x1
Bài 7. Cho phương trình: x2 – 2(k – 1)x – 4k = 0. Tìm k để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 thỏa
mãn 3x1 – x2 = 2
Bài 8. Cho phương trình: x2 – 6x + m + 3 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 thỏa mãn
Bài 9. Cho phương trình x2 – 3x – m2 + 1 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn
x1 + 2x2 = 3.
Bài 10. Cho phương trình: x2 – (m – 3)x – 5 = 0. Tìm k để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 là các số
nguyên
Bài 11. Cho phương trình: x2 – 20x + m + 5 = 0. Tìm k để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 là các số
nguyên tố.
Bài 12. Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 thỏa
mãn x1 = – 3x2
Bài 13. Cho phương trình: x2 + 4x + 4a – a2 = 0. Tìm a để phương trình có hai nghiệm x 1, x2 phân biệt thỏa
mãn
Bài 14. Cho phương trình x2 – (2m + 5)x – 2m – 6 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2
thỏa mãn x1 + x2 = 7.
Bài 15. Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – 4 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 thỏa
mãn
Bài 16. Cho phương trình x2 – mx – 8 = 0. Chứng minh rằng với mọi m, phương trình luôn có hai nghiệm phân
biệt x1, x2 và giá trị của biểu thức
khôn...
I. ĐỊNH LÍ VIÉT........................................................................................................................................................................2
DẠNG 1 CÁC NGHIỆM THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG........................................................................................2
DẠNG 2: KẾT HỢP ĐỊNH LÝ VIÉT ĐỂ GIẢI CÁC NGHIỆM.....................................................................................................4
DẠNG 3: GIẢI CÁC NGHIỆM DỰA VÀO LÀ BÌNH PHƯƠNG.................................................................................................7
DẠNG 4: TÍNH THEO VÀ THEO DỰA VÀO PHƯƠNG TRÌNH..............................................................................................10
II. HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ VIÉT..............................................................................................................................................12
DẠNG 1: DẠNG TOÁN CÓ THÊM ĐIỀU KIỆN PHỤ.............................................................................................................12
DẠNG 2. SO SÁNH NGHIỆM VỚI SỐ 0 VÀ SỐ...................................................................................................................16
DẠNG 3: ĐẶT ẨN PHỤ......................................................................................................................................................18
III. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ PARABOL.....................................................................................................20
DẠNG 1: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG TIẾP XÚC PARABOL, TÌM TỌA ĐỘ TIẾP ĐIỂM.............................................20
DẠNG 2: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARABOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC ĐỐI
XỨNG ĐỐI VỚI VÀ...........................................................................................................................................................21
DẠNG 3: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARABOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT A, B THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC
KHÔNG ĐỐI XỨNG ĐỐI VỚI XA VÀ XB...............................................................................................................................25
DẠNG 4: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARAPOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT A, B LIÊN QUAN ĐẾN TUNG ĐỘ A,
B...................................................................................................................................................................................... 31
DẠNG 5: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘ DÀI, DIỆN TÍCH.................................................................................................34
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ....................................................................................................................39
I. ĐỊNH LÍ VIÉT..................................................................................................................................................................39
II. HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ VIET...........................................................................................................................................40
III. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ PARABOL.................................................................................................40
I. ĐỊNH LÍ VIÉT
DẠNG 1 CÁC NGHIỆM THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG
Bài toán thường gặp Tìm m để phương trình
có hai nghiệm (phân biệt)
thỏa mãn một biểu thức đối xứng đối với
Bước 1. Tìm điều kiện để phương trình có hai nghiệm (phân biệt)
•
có hai nghiệm
•
có hai nghiệm phân biệt
Bước 2. Biến đổi biểu thức đối xứng đối với
về tổng
Bước 3. Sử dụng định lý Viet, ta có
,
và tích
và thay vào biểu thức chứa tổng
và tích
ở trên. Giải ra , đối chiếu điều kiện ở bước 1.
Một số phép biến đổi thường gặp
Hoặc
•
thì tính
rồi xét tích
Hoặc
thì tính
rồi xét tích
thì xét
thì xét
Chú ý :
Ví dụ 1. Cho phương trình
thỏa mãn
. Tìm
.
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Có
khi
(*).
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
,
Thay vào (*) ta được
(loại),
là giá trị cần tìm.
Vậy
(thỏa mãn).
Ví dụ 2. Cho phương trình
. Tìm
sao cho biểu thức
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt
Có
.
Theo định lý Viét, ta có
Thay vào
ta được
,
khi
Vậy
.
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 3. Cho phương trình
. Tìm
sao cho biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt
Có
.
Theo định lý Viét, ta có
Thay vào
,
ta được
khi
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 4. Cho phương trình
. Tìm
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
.
thỏa mãn
Lời giải
Có
do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
,
Xét
Do đó
Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 5. Cho phương trình
mãn
. Tìm
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
khi
,
Xét
Nên
(thảo mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
DẠNG 2: KẾT HỢP ĐỊNH LÝ VIÉT ĐỂ GIẢI CÁC NGHIỆM
Bước 1: Tìm điều kiện để phương trình có hai nghiệm (phân biệt)
.
có hai nghiệm
.
có hai nghiệm phân biệt
Bước 2: Sử dụng định lý Vi ét, ta có
Bước 3: Giải hệ
,
và biểu thức đã cho để tìm
.
(*)
theo
.
thỏa
Bước 4:Thay
vừa tìm được vào
để giải
Ví dụ 1. Cho phương trình
biệt thỏa mãn
.
. Tìm
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
phân
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
,
Giải hệ
Thay
Vậy
,
vào
là giá trị cần tìm.
, ta được
Ví dụ 2. Cho phương trình
. Tìm
phân biệt thỏa mãn
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
khi
,
Giải hệ
Thay
vào
, ta được
(thỏa mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 3. Cho phương trình
biệt thỏa mãn
. Tìm
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
,
khi
phân
Giải hệ
Với
thay vào
(thỏa mãn)
Với
thay vào
Vậy
là giá trị cần tìm.
(thỏa mãn)
Ví dụ 4. Cho phương trình
. Tìm
mãn
để phương trình có hai nghiệm
phân biệt thỏa
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt.
Theo định lý Viét, ta có:
Trường hợp 1: Xét
Kết hợp
thì
được
Thay vào
(thỏa mãn
được
Trường hợp 2: Xét
Kết hợp
thì
được
Trường hợp 3: Xét
Kết hợp
(không thỏa mãn
được
được
là giá trị cần tìm.
(không thỏa mãn
)
(không thỏa mãn
)
thì
Ví dụ 5. Cho phương trình
nguyên.
. Tìm
để phương trình có hai nghiệm
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt.
Cách 1: (Theo định lý Viét)
Theo định lý Viét, ta có:
Từ
Thay vào
Vậy
Cách 2: (Sử dụng
Từ
)
thì
Trường hợp 4: Xét
Kết hợp
Vậy
)
là giá trị cần tìm.
phải là số chính phương)
là các số
Do đó để
thì trước hết
Mà
và
phải là số chính phương
tổng
chẵn
chẵn nên
*
và
tích
phải cùng chẵn, do đó:
thử lại thỏa mãn
*
thử lại thỏa mãn
Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 6. Cho phương trình
tố.
. Tìm
để phương trình có hai nghiệm
là các số nguyên
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
khi
.
Theo định lý Viét, ta có:
Từ
và
là các số nguyên tố, suy ra:
Thay vào
Vậy
(thỏa mãn)
là giá trị cần tìm.
DẠNG 3: GIẢI CÁC NGHIỆM DỰA VÀO
LÀ BÌNH PHƯƠNG
Khi tính hoặc
mà ra bình phương của một biểu thức thì ta giải theo cách tìm cả hai nghiệm
Giải theo cách này cần chú ý phải xét hai trường hợp
đó ra.
Trường hợp 1: Xét
Trường hợp 2: Xét
Ví dụ 1. Cho phương trình
thỏa mãn
. Tìm
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
khi
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Vì
nên hai nghiệm của phương trình là
Trường hợp 1: Xét
thay vào
ta được
thay vào
ta được
(thỏa mãn)
Trường hợp 2: Xét
(thỏa mãn)
Vậy
là giá trị cần tìm.
Chú ý: Bài này ta có thể giải theo cách kết hợp định lý Viét để giải
Ví dụ 2. Cho phương trình
mãn
. Tìm
.
như trong dạng 2.
để phương trình có hai nghiệm
phân biệt thỏa
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Vì
khi
nên hai nghiệm của phương trình là
Trường hợp 1: Xét
thay vào
(loại),
Trường hợp 2: Xét
(thỏa mãn)
thay vào
(loại),
Vậy
ta được
ta được
(thỏa mãn)
là giá trị cần tìm.
Chú ý: Bài này ta có thể giải theo cách kết hợp định lý Viét để giải
Ví dụ 3. Cho phương trình
thỏa mãn
.
. Tìm
như trong dạng 2.
để phương trình có hai nghiệm
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Phương trình có hai nghiệm là
khi
.
phân biệt
Trường hợp 1: Xét
thay vào
ta được
thay vào
ta được
(thỏa mãn).
Trường hợp 2: Xét
(thỏa mãn).
Chú ý
Ta có thể lập luận: “ Từ
sử
ta thấy
có vai trò như nhau nên không mất tính tổng quát, ta giả
”
Ta có thể giải bài này theo cách xét
rồi sử dụng định lý Viét.
Ví dụ 4. Cho phương trình
thỏa mãn
. Tìm
.
để cho phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
.
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt
Điều kiện:
.
.
Trường hợp 1: Xét
thay vào
ta được
(thỏa mãn).
Trường hợp 2: Xét
thay vào
ta được
(thỏa mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
DẠNG 4: TÍNH
THEO
VÀ
THEO
DỰA VÀO PHƯƠNG TRÌNH
Bước 1: Tìm điều kiện để phương trình có hai nghiệm (phân biệt)
+
có hai nghiệm
.
.
+
có hai nghiêm phân biệt
.
Bước 2: Sử dụng
là hai nghiệm của phương trình
nên
.
Ví dụ 1. Cho phương trình
. Chứng minh với mọi m, phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
và giá trị của biểu thức
Lời giải
Có
.
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
Theo định lý Viét, ta có
Do
không phụ thuộc vào m.
phân biệt với mọi m.
.
là hai nghiệm của phương trình
nên
Thay vào H, ta được
=
Không phụ thuộc vào m (đpcm).
Ví dụ 2. Cho phương trình
. Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
Có
.
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Do
Lời giải
là hai nghiệm của phương trình
khi
.
nên
Thay vào
, ta được
.
Theo định lý Viet, ta có
nên ta được
(thỏa mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 3. Cho phương trình
cho
. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
đạt giá trị nhỏ nhất.
Có
Lời giải
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
Do
là nghiệm của phương trình
nên
.
Thay vào P, ta được
Theo định lý Viet, ta có
nên ta được
.
.
Vậy
khi
(thỏa mãn).
sao
II. HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ VIÉT
Cho phương trình
có hai nghiệm
Định lý Viet:
Hệ quả 1. Nếu
.
.
là nghiệm của phương trình thì
hay
Ngược lại, nếu
Hệ quả 2. Nếu
.
thì
là một nghiệm, nghiệm còn lại là
là một nghiệm của phương trình thì
hay
.
Ngược lại, nếu
thì
là một nghiệm,nghiệm còn lại là
.
Hệ quả 3. Nếu a và c trái dấu thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt, đồng thời hai nghiệm luôn trái dấu
nhau.
Hệ quả 4. Điều kiện để
(cả hai nghiệm đều dương) là
Hệ quả 5. Điều kiện để
(cả hainghiệm đều âm) là
Hệ quả 6. Điều kiện để
(cả hai nghiệm trái dấu ) là
hay a và c trái dấu.
DẠNG 1: DẠNG TOÁN CÓ THÊM ĐIỀU KIỆN PHỤ
Nếu bình phương hai vế ta cần thêm điều kiện phụ là hai vế lớn hơn hoặc bằng .
Nếu có
Nếu
ta cần thêm diều kiện phụ là
là độ dài hai cạnh đa giác ta cần thêm diều kiện phụ là:
Ví dụ 1. Cho phương trình
mãn
.
. Tìm
đề phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải.
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
Theo định lý Viét, ta có
.
phân biệt với mọi
.
.
thỏa
Để tồn tại
ta cần có
Có
.
Điều kiện để có bình phương hai vế của
là
.
Khi đó
Kết hợp các điều kiện ta được
Chú ý: bài này ta càn lưu ý điều kiện
. Vậy
là giá trị cần tìm.
trong quá trình giải.
Ví dụ 2. Cho phương trình
mà biểu thức
. Tìm
đạt giá trị nhỏ nhất.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
phân biệt với mọi
.
Theo định lý Viét, ta có
Để tồn tại
ta cần có
Xét
Thay
vào
ta được
. Vậy
Ví dụ 3. Cho phương trình
khi
. Tìm
.
Có
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải.
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
.
Theo định lý Viét ta có
Điệu kiện để bình phương hai vế của
(thỏa mãn).
là
sao cho
Khi đó
thay vào
ta được
(thỏa mãn),
Với
Vậy
thay vào
là gái trị cần tìm.
(loại).
ta được
Chú ý: Bài này ta cần lưu ý điều kiện
(thỏa mãn).
trong quá trình giải.
Ví dụ 4. Cho phương trình
. Tìm
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
là độ dài của hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng .
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm
phân biệt khi
.
Theo định ký Viét, ta có
Do
.
là độ dài hai cạnh của một tam giác nên
Do độ dài cạnh huyền bằng
Thay
nên
vào
ta được
(loại),
Vậy
là giá trị cần tìm.
Chú ý: Bài này ta cần lưu ý đến điều kiện
Ví dụ 5. Cho phương trình
độ dài hai cạnh của một tam giác vuông cân.
(thỏa mãn).
trong quá trình giải.
. Tìm
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Phương trình có hai nghiệm
phân biệt khi
Theo định ký Viét, ta có
Do
Vì
là độ dài hai cạnh của một tam giác nên
nên hai nghiệm của phương trình là
.
.
là
Do
nên
cạnh huyền,
không thể cùng là độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông cân. Giả sử
là độ dài cạnh góc vuông thì theo định lý Pytago ta có
Trường hợp 1. Xét
, thay vào
là độ dài
.
ta được
(thỏa mãn).
Trường hợp 2. Xét
thay vào
ta được
(thỏa mãn)
Vậy
Chú ý: ta có thể nhận xét
là giá trị cần tìm.
để được hai nghiệm của phương trình
là
.
DẠNG 2. SO SÁNH NGHIỆM VỚI SỐ 0 VÀ SỐ α
Cho phương trình
có hai nghiệm
Ví dụ 1. Cho phương trình
thỏa mãn
. Tìm
.
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
Trường hợp 1: Xét riêng
Thay
phân biệt với mọi
.
, thay vào phương trình đã cho ta được
vào phương trình đã cho ta được
(loại)
Trường hợp 2: Xét
Vậy
và
trái dấu
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 2. Cho phương trình
thỏa mãn
. Tìm
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Có
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
Trường hợp 1: Xét riêng
Thay
phân biệt với mọi
.
, thay vào phương trình đã cho ta được
vào phương trình đã cho ta được
Trường hợp 2: xét
và
trái dấu
(loại).
. Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 3. Cho phương trình
. Tìm
mãn
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải
Ta có
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Cách 1: (sử dụng định lí viét)
khi
Theo định lý viét ta có:
Kết hợp với
.
ta được
Cách 2: ( Giải
Do
là giá trị cần tìm.
dựa vào
)
nên hai nghiệm của phương trình đã cho là
Do đó
.
Kết hợp với
ta được
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 4. Cho phương trình
Tìm
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt thoả mãn
Lời giải
Ta có
Do phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
Theo định lý viét, ta có
Thay
ta được
là giá trị cần tìm.
phân biệt với mọi
.
Có
Vậy:
thoả
.
DẠNG 3: ĐẶT ẨN PHỤ
Bước 1: Đặt
( và các điều kiện khác nếu có)
Bước 2: Đưa về phương trình quy về bậc hai theo ẩn :
.
Bước 3: Lập luận số nghiệm của phương trình đã cho bằng số nghiệm thoả mãn, với
của
( và các điều kiện
nếu có) của phương trình
Ví dụ 1. Tìm
để phương trình sau có nghiệm
Điều kiện:
Lời giải
. Ta có
Đặt
kết hợp điều kiện ta được
.
Phương trình trở thành
Phương trình
có nghiệm
Xét
mãn
có
.
Để
ta phải có
phương trình
nên
có nghiệm thoả mãn điều kiện
luôn có hai nghiệm phân biệt trai dấu do đó
. Vậy:
Ví dụ 2. Cho phương trình
. Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
Lời giải
Ta có:
do
nên điều kiện
Phương trình trở thành
có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt
Ta có
Do phương trình
luôn có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét ta có
luôn có nghiệm thoả
là giá trị cần tìm.
Điều kiện:
Đặt
.
.
Vậy
là giá trị cần tìm.
III. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ PARABOL
DẠNG 1: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG TIẾP XÚC PARABOL, TÌM TỌA ĐỘ TIẾP ĐIỂM
Giả sử đường thẳng là
và parabol là
Bước 1 Xét phương trình hoành độ giao điểm của
và
Bước 2 Lập luận: tiếp xúc với
Phương trình (*) có nghiệm kép
(hoặc
) thì tìm được tham số.
Bước 3 Thay giá trị tham số tìm được vào phương trình
thì tìm được và kết luận.
Ví dụ 1. Cho parabol
và đường thẳng
Khi đó hãy tìm tọa độ tiếp điểm.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của
ta tìm được
thay
Tìm
vừa tìm vào
để
hoặc
tiếp xúc với
Lời giải
và
(*)
Có
Để
Thay
Vậy
tiếp xúc với
Phương trình (*) có nghiệm kép
vào (*) ta được
thì
tiếp xúc với
Ví dụ 2. Cho parabol
và
của
thuộc cung
để
a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của
Vậy tọa độ các giao điểm của
*
.
và đường thẳng
a) Tìm tọa độ các giao điểm
cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ điểm
Lời giải
và tọa độ tiếp điểm là
và
là
và
trong đó
lớn nhất.
và
:
là điểm có hoành độ âm. Vẽ
và
trên
−
3
2
*
b) Có
cố định nên độ dài đoạn thẳng
đến đường thẳng
lớn nhất, khi đó
không đổi, do đó
là tiếp điểm của đường thẳng
lớn nhất khi khoảng cách từ
và
tiếp xúc
Gọi phương trình đường thẳng
{
ad 1=ad
Do
nên
{
⇔ a=2
b≠3
b d ¿ bd
1
Suy ra
Xét phương trình hoành độ giao điểm của
và
(*) có
tiếp xúc với
có nghiệm kép
Thay
vào (*) ta được
Vậy
(thỏa mãn).
là điểm cần tìm.
DẠNG 2: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARABOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT
THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG ĐỐI VỚI
Giả sử đường thẳng
và parabol là
VÀ
Bước 1 Xét phương trình hoành độ giao điểm của
và
(*)
Bước 2 Tìm điều kiện để
⇔ Phương trình
cắt
tại hai điểm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt
(hoặc
Bước 3 Biến đổi biểu thức đối xứng với
nghiệm của phương trình (*).
Một số điều kiện và phép biến đổi cần nhớ
Hai điểm
và
nằm bên phải trục
Hai điểm
và
nằm bên trái trục
Hai điểm
và
nằm cùng một phía trục
Hải điểm
và
nằm về hai phía trục
Công thức tính
Cách 1 Tính theo
và tính
rồi sử dụng định lý Viét với
khi
là hai
cùng dương.
khi
cùng âm.
khi
khi
cùng dấu.
trái dấu.
theo
vì
Cách 2 Tính theo
).
về
theo
và
nên
vì
nên
Giả sử
Gặp
Gặp
Gặp
thì xét
thì xét
{
b
− ≥0
x 1 + x 2 ≥0
a
⇔
c
x 1 x2 ≥0
≥0
a
{
√ x1 , √ x 2 thì cần thêm điều kiện phụ
Gặp
Gặp
là độ dài hai cạnh tam giác ta cần thêm điều kiện phụ
Nếu bình phương hai vế ta cần thêm điều kiện phụ là hai vế lớn hơn hoặc bằng 0.
Ví dụ 1. Cho parabol
phân biệt có hoành độ
và đường thẳng
sao cho biểu thức
Phương trình hoành độ giao điểm của
Có
và
Tìm
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải
là
để
cắt
tại hai điểm
Do đó phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
phân biệt với mọi m.
Theo định lý Viét, ta có:
Có
Thay
vào A ta được:
Vậy
khi
Ví dụ 2. Cho Parabol
và đường thẳng d đi qua
hệ số góc k.
a) Viết phương trình d theo k
b) Chứng minh d luôn cắt (P) tại hai điểm A, B phân biệt thuộc hai phía Oy.
c) Gọi hoành độ A và B lần lượt là
và
d) Giả sử
.
Tìm m để
Chứng minh:
Lời giải
a) Gọi phương trình d là:
Do d đi qua
nên
Vì d có hệ số góc k nên
Vậy phương trình d là:
b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và
Có
nên
Do đó d luôn cắt
luôn có hai nghiệm phân biệt
tại hai điể A, B phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
Vì
trái dấu
Vậy A, B thuộc hai phía Oy.
c) Xét
Thay
vào
ta được
đpcm
d) Cách 1: (Xét dấu của
Do
và
)
trái dấu nên
Suy ra
nên
Mà
nên ta được
Cách 2: (bình phương):
Có
và
Mà
Vậy
cùng dấu
hay
nên
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 3. Cho Parabol
có hoành độ
và
Tìm m để
và d cắt nhau tại hai điểm phân biệt
thỏa mãn
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của d và
là:
Có
d cắt
tại hai điểm phân biệt
Phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
Xét
Do đó
(thỏa mãn)
Vậy
là giá trị cần tìm.
Chú ý: Ta có thể giải theo cách chỉ ra hai nghiệm của
dựa vào nhận xét
Ví dụ 4. Cho
độ
và
là
dựa vào
Tìm m để d cắt
là độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của d và
là:
là bình phương hoặc
tại hai điểm phân biệt có hoành
Có
d cắt
tại hai điểm phân biệt
phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có:
Do
là độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật nên
Do
và hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng
Thay
vào
(loại),
Vậy
Chú ý
nên theo định lý Pytago ta có:
ta được
(thỏa mãn)
là giá trị cần tìm.
Bài này ta cần lưu ý điều kiện
trong quá trình giải
Ta có thể giải theo cách chỉ ra hai nghiệm của
là
dựa vào
là bình phương hoặc
dựa vào nhận xét
DẠNG 3: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARABOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT A, B
THỎA MÃN MỘT BIỂU THỨC KHÔNG ĐỐI XỨNG ĐỐI VỚI XA VÀ XB
Cách 1 Kết hợp điều kiện của bài toán với
vào
Cách 2 Nếu tính
hợp:
hoặc
để giải
theo tham số rồi thay
vừa giải được
mà ra một biểu thức bình phương thì ta tìm hai nghiệm đó và phải xét hai trường
Trường hợp 1: Xét
Trường hợp 2: Xét
Ví dụ 1. Cho Parabol
phân biệt có hoành độ
và đường thẳng
Tìm m để d cắt
thỏa mãn
Lời giải
tại hai điểm
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và
Có
D cắt
tại hai điểm phân biệt
Cách 1 (Giải
phương trình
có hai nghiệm phân biệt
dựa vào định lý Viét)
Theo định lý Viét ta có:
Giải hệ:
Thay
vào
ta được
( thỏa mãn)
Cách 2: (Giải x1, x2 dựa vào là bình phương)
Do
nên hai nghiệm của phương trình (*) là
Trường hợp 1: Xét x1 =-1, x2 = m+1, thay vào 2x1 - 3x2 =5 ta được
mãn)
(thỏa
Trường hợp 2: Xét x1 = m+1, x2 = -1, thay vào 2x1 - 3x2 =5 ta được
mãn)
(thỏa
Vậy
là giá trị cần tìm.
Chú ý: Ta có thể nhận xét a - b +c =0 để được hai nghiệm của phương trình (*) là x =-1, x =m+1.
Ví dụ 2: Chp parabol (P): y =x2 và đường tròn d: y =2(m+1) + 3. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt có
hoành độ x1, x2 thỏa mãn
.
Xét phương trình hoành độ của d và (P):
x2 = 2(m+1)x + 3 x2 -2 (m+1)x -3 =0 (*)
Có
x2, do đó d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
Theo định lý Viét, ta có
Lời giải
nên phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt x1,
Do
nên x1, x2 trái dấu.
Cách 1 (Giải hệ
và
)
Trường hợp 1: Xét
nên
Giải hệ
Thay
vào x1x2 =-3 ta được
Trường hợp 2: Xét
nên
Giải hệ
Thay
vào x1x2 =-3 ta được
Cách 2: (Giải hệ
và x1x2 =-3):
Trường hợp 1: Xét
nên
, thay vào x1x2 =-3 ta được
( thỏa mãn)
Thay vào x1 +x2 =2m +2 được
Trường hợp 2: Xét
nên
, thay vào x1x2 =-3 ta được
( thỏa mãn)
Thay vào
được
Vậy
là các giá trị cần tìm.
Ví dụ 3: Cho parabol (P): y =x2 và đường thẳng d: y = -4x +m2 - 4. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt có
hoành độ x1, x2 thỏa mãn
.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):
Lời giải
(*)
Có
d cắt (P) tại hai điểm phân biệt Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
Cách 1: (Giải dựa vào định lí Viét)
Thay
vào
ta được
Thay x1 =-4, x2 =0 vào x1x2 =-m2 +4 -m2 +4 =0 m= 2 (thỏa mãn)
Cách 2 (Giải x1, x2 dựa vào
là bình phương)
Do
nên hai nghiệm của phương trình (*) là x= -2 m.
Trường hợp 1: Xét
thay vào
ta được
thay vào
ta được
( thỏa mãn).
Trường hợp 2: Xét
( thỏa mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
Ví dụ 4: Cho parabol (P): y=x2 và đường thẳng d: y = (2m-1)x -m2 +m. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân
biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn
.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):
Lời giải
Có
Do đó (*) luôn có hai nghiệm phân biệt nên d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
Có
nên hai nghiệm của (*) là
Để tồn tại
ta cần có
.
Khi đó
Trường hợp 1: Xét x1 = m, x2 =m -1 thay vào x1 =2x2 ta được
m= 2(m-1) m =2 (thỏa mãn)
Trường hợp 2: Xét x1 = m-1, x2 =m thay vào x1 =2x2 ta được
m -1 = 2m m = -1 (loại )
Vậy m = 2 là giá trị cần tìm.
Chú ý: Bài này ta cần lưu ý điều kiện m ≥ 1 trong quá trình giải.
VD5. Cho parabol (P):
và đường thẳng
Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân
biệt có hoành độ
là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông cân.
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):
Do
là độ dài hai cạnh của một tam giác nên
Vì
nên hai nghiệm của phương trình (*) là
không thể cùng là độ dài hai cạnh góc vuông của
tam giác vuông cân. Giả sử
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
là độ dài cạnh huyền,
là độ dài cạnh góc vuông thì theo định lí Pytago ta có
Chú ý: Ta có thể nhận xét
để được hai nghiệm của phương trình (*) là
DẠNG 4: TÌM THAM SỐ ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG CẮT PARAPOL TẠI HAI ĐIỂM PHÂN BIỆT A, B
LIÊN QUAN ĐẾN TUNG ĐỘ A, B.
Dạng này ta cần tính
theo
và tính
theo
theo một trong hai cách:
Cách 1: Tính theo
Cách 2: Tính theo
Ví dụ 1: Cho paraboara
và đường thẳng
điểm phân biệt
thỏa mãn
Xét phương trình hoành độ giao điểm của
cắt
để
cắt
tại hai
Lời giải:
và
tại hai điểm phân biệt
Ví dụ 2. Cho parabol (P):
biệt
. Tìm
và đường thẳng
Sao cho biểu thức
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):
Có
d cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Theo định lí Vi-et ta có
. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân
đạt giá trị nhỏ nhất.
Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
Ví dụ 3: Cho parabol
biệt
và đường thẳng
thỏa mãn
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):
Có
cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Do
nên hai nghiệm của (*) là
Tìm
để
cắt
tại hai điểm phân
Lời giải:
,do đó Phương trình (*) luôn có hai nghiệm
phân biệt nên d luôn
Trường hợp 1:
.
Ví dụ 4: Cho parabol
biệt
và đường thẳng
mà
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):
Tìm
Lời giải:
(*)
Có
d cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
Theo định lí vi-et ta có:
Do đó :
:
Giải hệ
,
, thay vào
ta được
để
cắt
tại hai điểm phân
(thỏa mãn).
Vậy
là giá trị cần tìm.
DẠNG 5: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘ DÀI, DIỆN TÍCH
Ghi nhớ một số công thức về khoảng cách
- Khoảng cách từ gốc tọa độ đến một điểm
+) Nếu
thì
.
+) Nếu
thì
.
+) Nếu
bất kì thì
.
- Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một trục Ox hoặc Oy
+) Nếu
+) Nếu
(hoặc
(hoặc
) thì
.
) thì
.
- Khoảng cách giữa hai điểm
(Công thức này cần chứng minh khi sử dụng)
bất kỳ
.
Ví dụ 1: Cho Parabol
và đường thẳng
.
a) Chứng minh d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B thuộc hai phía Oy.
b) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên trục hoành. Tính độ dài MN theo
và tìm
.
c) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên trục tung. Tính độ dài đoạn HK theo
d) Tính độ dài đoạn AB theo
và chứng minh
e) Tính diện tích
và tìm
theo
f) Chứng minh với mọi
,
.
để
(đvdt).
không thể vuông tại O.
Lời giải
a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của
và
:
(*)
Có
Do đó
nên (*) luôn có hai nghiệm phân biệt.
luôn cắt
tại hai điểm phân biệt
Theo định lý Viét, ta có
Vì
Vậy
tại hai điểm
.
.
,
trái dấu nên
Vậy luôn cắt
b) Có
,
,
,
.
thuộc hai phía
thuộc hai phía
.
.
.
để
Do
,
lần lượt vuông tại
,
nên
;
.
Do đó
(loại),
Vậy
thì
(thỏa mãn).
.
c) Có
.
Vậy
d) Có
.
.
e) Gọi
Gọi
là giao điểm của
,
và
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
,
.
.
,
trên trục tung nên
Vậy
.
Có
(điều kiện
(loại),
Vậy
(thỏa mãn).
thì
(đvdt).
Chú ý Câu này ta cần lưu ý đến điều kiện
f) Ta có
)
,
trong quá trình giải.
.
.
Xét
Do đó
nên
Bài 2: Cho Parabol
không thể vuông tại
(đpcm).
và đường thẳng
.
a) Tìm tọa độ giao điểm A, B của d và (P) với
và vẽ d, (P).
b) Tìm tọa độ điểm C thuộc cung AB của (P) sao cho diện tích
c) Tìm tọa độ điểm
d) Cho điểm
để
(đvdt).
. Tìm tọa độ điểm
a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của
Vậy
,
.
lớn nhất.
sao cho độ dài
Lời giải
và
:
ngắn nhất.
*
*
b) Có A(1; 1) , B(-3; 9) cố định nên độ dài đoạn AB không đổi, do đó SABC lớn nhất khi khoàng cách từ C đến
đường thẳng d lớn nhất, khi đó C là tiếp điểm của đường thẳng d1//d2 và d1 tiếp xúc với (P).
Gọi phương trình của d1: y = ax + b
Do d1//d2 nên ta có:
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và (P): x2 = – 2x + b x2 + 2x – b = 0 (*)
d1 tiếp xúc với (P) (*) có nghiệm kép ∆' = 1 + b = 0 b = – 1 (thỏa mãn)
Khi đó xc là nghiệm kép của (*): xc = – 1 yc = (– 1)2 = 1
Vậy C(1; –1) là điểm cần tìm
c) Gọi N là giao điểm của d và Oy N(0; 3)
Do M Oy xM = 0 M(0; yM), yM ≠ 3 (do M ≠ N) MN = yM – yN = yM – 3
Kẻ AH Oy tại H, BK Oy tại K thì: AH = xA = 1 = 1, BK = xB = –3 = 3
Vì A và B thuộc hai phía của Oy nên:
(đvdt)
Do đó SAMB = 4 yM – 3 = 2 yM – 3 = ± 2 yM = 5, yM = 1 (thỏa mãn)
Vậy M(0; 1) hoặc M(0; 5)
d)
Có :
Vậy
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ
I. ĐỊNH LÍ VIÉT
Bài 1. Cho phương trình x2 – 2(m + 3)x + m2 +3 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa
mãn: (2x1 - 1)( 2x2 - 1) = 9
Bài 2. Cho phương trình x2 – 2(m – 3)x – 2 (m – 1) = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa
mãn sao cho biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất.
2
Bài 3. Cho phương trình x – 2(m + 1)x + 4m – m2 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2
sao cho biểu thức A = x1 – x2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 4. Cho phương trình x2 + mx – 3 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 thỏa mãn: x1 +
x2 = 4.
Bài 5. Cho phương trình x2 – mx + 2m – 4 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 thỏa mãn
x1 + x2 = 3.
Bài 6. Cho phương trình: x2 – 4x – m2 – 1 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 phân biệt thỏa mãn
x2 = 5x1
Bài 7. Cho phương trình: x2 – 2(k – 1)x – 4k = 0. Tìm k để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 thỏa
mãn 3x1 – x2 = 2
Bài 8. Cho phương trình: x2 – 6x + m + 3 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 thỏa mãn
Bài 9. Cho phương trình x2 – 3x – m2 + 1 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn
x1 + 2x2 = 3.
Bài 10. Cho phương trình: x2 – (m – 3)x – 5 = 0. Tìm k để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 là các số
nguyên
Bài 11. Cho phương trình: x2 – 20x + m + 5 = 0. Tìm k để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 là các số
nguyên tố.
Bài 12. Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 thỏa
mãn x1 = – 3x2
Bài 13. Cho phương trình: x2 + 4x + 4a – a2 = 0. Tìm a để phương trình có hai nghiệm x 1, x2 phân biệt thỏa
mãn
Bài 14. Cho phương trình x2 – (2m + 5)x – 2m – 6 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2
thỏa mãn x1 + x2 = 7.
Bài 15. Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – 4 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x2 thỏa
mãn
Bài 16. Cho phương trình x2 – mx – 8 = 0. Chứng minh rằng với mọi m, phương trình luôn có hai nghiệm phân
biệt x1, x2 và giá trị của biểu thức
khôn...
 








Các ý kiến mới nhất