Tìm kiếm Giáo án
Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Anh
Ngày gửi: 08h:45' 17-06-2024
Dung lượng: 767.4 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Anh
Ngày gửi: 08h:45' 17-06-2024
Dung lượng: 767.4 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 8 – PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
I. PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG........................................................................................................................2
DẠNG 1: GHÉP THÍCH HỢP ĐƯA VỀ TÍCH..........................................................................................................................2
DẠNG 2: NHÂN LIÊN HỢP ĐƯA VỀ TÍCH............................................................................................................................3
DẠNG 3: DỰ ĐOÁN NGHIỆM ĐỂ TỪ ĐÓ TÁCH THÍCH HỢP ĐƯA VỀ TÍCH..........................................................................6
II. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ..........................................................................................................................................12
DẠNG 1 : BIẾN ĐỔI VỀ MỘT BIỂU THỨC VÀ ĐẶT MỘT ẨN PHỤ.....................................................................................12
DẠNG 2. BIẾN ĐỔI VỀ HAI BIỂU THỨC VÀ ĐẶT HAI ẨN PHỤ RỒI ĐƯA VỀ TÍCH................................................................14
DẠNG 3: ĐẶT ẨN PHỤ KẾT HỢP VỚI ẨN BAN ĐẦU ĐƯA VỀ TÍCH.....................................................................................17
DẠNG 2: ĐÁNH GIÁ VẾ NÀY MỘT SỐ, VẾ KIA SỐ ĐÓ BẰNG BĐT CỐI, BUNHIA................................................................19
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ....................................................................................................................23
I. PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG..................................................................................................................23
II. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ.......................................................................................................................................23
III. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ..........................................................................................................................................24
I.
PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
DẠNG 1: GHÉP THÍCH HỢP ĐƯA VỀ TÍCH
Ví dụ 1. Giải phương trình:
Điều kiện:
Lời giải
.
Phương trình
( thỏa mãn điều kiện).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là:
Ví dụ 2. Giải phương trình:
Điều kiện:
.
.
Lời giải
.
Phương trình
(Thỏa mãn điều kiện).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là:
Ví dụ 3. Giải phương trình:
Điều kiện:
.
Khi đó phương trình đã cho trở thành
.
Lời giải
.
So với điều kiện, ta có tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 4. Giải phương trình
Điều kiện:
Khi đó, ta có
.
.
Lời giải.
.
So với điều kiện, ta có tập nghiệm của phương trình là
.
DẠNG 2: NHÂN LIÊN HỢP ĐƯA VỀ TÍCH
khi biểu thức xác định.
khi biểu thức xác định.
Ví dụ 1. Giải phương trình
.
Lời giải.
Điều kiện:
Khi đó
So với điều kiện, ta có tập nghiệm của phương trình là
Ví dụ 2. Giải phương trình
Ta có
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Ví dụ 3. Giải phương trình
Ta có
Khi đó
.
.
Lời giải.
. Khi đó
.
Lời giải.
nên điều kiện là
.
Trường hợp 1.
Trường hợp 2.
(thỏa).
Vì
nên trường hợp 2 vô nghiệm.
Vậy phương trình có tập nghiệm là
Ví dụ 4. Giải phương trình
.
.
Lời giải.
Điều kiện:
.
Với điều kiện trên phương trình trở thành
So với điều kiện ta có tập nghiệm của phương trình là
Ví dụ 5. Giải phương trình
Lời giải.
.
.
Ta có
nên điều kiện là
Với điều kiện trên, phương trình trở thành
So với điều kiện ta được tập nghiệm của phương trình là
Ví dụ 6. Giải phương trình
.
.
Lời giải.
Điều kiện:
.
Khi đó, phương trình trở thành
( thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
DẠNG 3: DỰ ĐOÁN NGHIỆM ĐỂ TỪ ĐÓ TÁCH THÍCH HỢP ĐƯA VỀ TÍCH
Nếu nhẩm được một nghiệm x = α của phương trình thì ta tách được phương
trình đó về dạng tích (x – α).f(x) = 0.
Nếu nhẩm được một nghiệm x = –α của phương trình thì ta tách được phương
trình đó về dạng tích (x +α).f(x) = 0.
Trong trường hợp f(x) = 0 mà phức tạp thì ta thường chứng minh f(x) = 0 vô
nghiệm hoặc chứng minh f(x) = 0 có nghiệm duy nhất.
Bước 1: Nhẩm các số nguyên thỏa mãn điều kiện xem số nào thỏa mãn phương trình, ta thường nhẩm các số
mà thay vào các căn đều khai căn được.
Bước 2: Lập bảng để chọn số cần chèn vào phần căn.
Bước 3: Kết hợp công thức
để đưa về tích.
Ví dụ 1: Giải phương trình
.
Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm x = 5 nên ta sẽ tách được nhân tử x – 5
x=5
Từ bảng này, ta suy ra
Trình bày lời giải:
4
sẽ đi với số 4, còn
1
sẽ đi với số 1.
Điều kiện :
Phương trình
Trường hợp 1: Xét x – 5 = 0
x = 5 ( thỏa mãn điều kiện)
Trường hợp 2: Xét
=0 loại vì
>0∀
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 2: Giải phương trình
Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm x = 2 nên ta sẽ tách được nhân tử x – 2
x=2
Từ bảng này, ta suy ra
Trình bày lời giải:
1
sẽ đi với số 1, còn
2
sẽ đi với số 2.
Điều kiện :
Phương trình
Trường hợp 1: Xét x – 2 = 0
x = 2 ( thỏa mãn điều kiện)
Trường hợp 2: Xét
Do
nên
Với
thì
Do đó phương trình (*) vô nghiệm
nên
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 3: Giải phương trình
Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm x = 1 nên ta sẽ tách được nhân tử x – 1
x=1
Từ bảng này, ta suy ra
Trình bày lời giải:
1
sẽ đi với số 1, còn
2
sẽ đi với số 2.
Điều kiện :
Phương trình
Trường hợp 1: Xét x – 1 = 0
x = 1 ( thỏa mãn điều kiện)
Trường hợp 2: Xét
Nếu x < 6 thì
Mà 4.x – 20 < 4.6 – 20 = 4 nên phương trình (*) vô nghiệm.
Nếu x >6 thì
Mà 4.x – 20 > 4.6 – 20 = 4 nên phương trình (*) vô nghiệm.
Nếu x = 6 thỏa mãn (*) và thỏa mãn điều kiện
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 4: Giải phương trình
Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm x = 2 nên ta sẽ tách được nhân tử x – 2
x=2
Từ bảng này, ta suy ra
2
sẽ đi với số 2.
Trình bày lời giải:
Điều kiện :
Phương trình
Trường hợp 1: Xét x – 2 = 0
x = 2 ( thỏa mãn điều kiện)
Trường hợp 2: Xét
Do
nên
Mà
nên phương trình (*) vô nghiệm.
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 5: Giải phương trình
.
Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm
3
Từ bảng này ta suy ra
Trình bày lời giải:
sẽ đi với số
.
Phương trình
Trường hợp 1: Xét
Trường hợp 2:
( thỏa mãn điều kiện ).
nên ta sẽ tách được nhân tử
Xét
Do
nên
Mà
hay
nên phương trình
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 6: Giải phương trình
vô nghiệm.
.
.
Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm
2
Từ bảng này , ta suy ra
Do
sẽ đi với số
nên điều kiện là :
.
.
Phương trình
( thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
.
nên ta sẽ tách được nhân tử
.
II. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
DẠNG 1 : BIẾN ĐỔI VỀ MỘT BIỂU THỨC VÀ ĐẶT MỘT ẨN PHỤ
Ví dụ 1: Giải phương trình
Điều kiện :
.
Lời giải
.
Phương trình
Đặt
, ta được
( loại ),
( thỏa mãn ).
( thỏa mãn )
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là
.
Ví dụ 2: Giải phương trình
Điều kiện :
.
.
Phương trình
Đặt
( thỏa mãn ),
, ta được
(loại).
( thỏa mãn ).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
.
Ví dụ 3: Giải phương trình
.
Điều kiện :
.
Phương trình
Đặt
ta được
(loại),
( thỏa mãn ).
( thỏa mãn ).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 4: Giải phương trình
.
.
Lời giải
Điều kiện
Phương trình
.
Đặt
, ta được
(loại),
(thỏa mãn)
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 5: Giải phương trình
Nếu
thì phương trình đã cho vô nghiệm.
.
Lời giải
.
Xét
, chia hai vế cho
ta được
.
Đặt
ta được
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
DẠNG 2. BIẾN ĐỔI VỀ HAI BIỂU THỨC VÀ ĐẶT HAI ẨN PHỤ RỒI ĐƯA VỀ TÍCH
Ví dụ 1. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Đặt
, ta được
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 2. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Đặt
, ta được
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 3. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Đặt
ta được
(loại),
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 4. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Đặt
, ta được
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 5. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Đặt
ta được
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 6. Giải phương trình
Vì
Lời giải
nên phương trình xác định
Phương trình
Đặt
ta được
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
DẠNG 3: ĐẶT ẨN PHỤ KẾT HỢP VỚI ẨN BAN ĐẦU ĐƯA VỀ TÍCH
Ví dụ 1. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Đặt
ta được
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 2: Giải phương trình
Điều kiện
Lời giải
.
Phương trình tương đương với
Vậy nghiệm của phương trình là
Ví dụ 3: Giải phương trình
Điều kiện
Phương trình
.
Lời giải
.
Vậy nghiệm phương trình đã cho là
.
Ví dụ 4: Giải phương trình
Điều kiện
Lời giải
.
Phương trình
Vây nghiệm của phương trình là
.
Ví dụ 5: Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện
Phương trình
Vậy nghiệm của phương trình là
.
Ví dụ 6: Giải phương trình
Điều kiện
Lời giải
.
Phương trình
.
Vậy nghiệm của phương trình là
.
DẠNG 2: ĐÁNH GIÁ VẾ NÀY
MỘT SỐ, VẾ KIA
SỐ ĐÓ BẰNG BĐT CỐI, BUNHIA
Ví dụ 1: Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện
.
Có
Ta sẽ đánh giá
Cách 1: (Sử dụng BĐT Côsi)
Xét
Cách 2 (Sử dụng bất đẳng thức Bunhia)
Xét
Như vậy
,
nên phương trình xảy ra dấu bằng
.
Vậy nghiệm của phương trình là
Ví dụ 2: Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện
Ta có
Ta sẽ đánh giá
Cách 1: (Sử dụng BĐT Côsi)
Xét
Cách 2 (Sử dụng bất đẳng thức Bunhia)
Xét
Như vậy
,
.
nên phương trình xảy ra dấu bằng
Vậy nghiệm của phương trình là
.
Ví dụ 3: Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện
Ta có
Ta sẽ đánh giá
Cách 1: (Sử dụng BĐT Côsi)
Xét
Cách 2 (Sử dụng bất đẳng thức Bunhia)
Xét
.
Như vậy
,
nên phương trình chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
.
Ví dụ 4. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Cách 1 (Đánh giá 2 vế)
.
Có
Suy ra
.
.
Do đó
Nên
.
Như vậy nên phương trình xảy ra khi
Cách 2 (Đưa về bình phương)
( thỏa mãn).
Có
Do
nên phương trình chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 5. Giải phương trình
.
.
Lời giải
Điều kiện
Cách 1 (Sử dụng bất đẳng thức Côsi)
Có
Do đó phương trình xảy ra khi
Cách 2 (Sử dụng bất đẳng thức Bunhia)
(thỏa mãn).
Có
Nên
Mà
nên dấu “=” xảy ra khi
(thỏa mãn).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 6. Giải phương trình
.
.
Lời giải
Điều kiện
.
Cách 1 Có
Do đó phương trình xảy ra khi
(thỏa mãn).
Cách 2 Đặt
Ta được
.
Có
.
Dấu “=” xảy ra khi
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
(thỏa mãn).
.
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ
I. PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
Giải các phương trình sau
Bài 1.
.
Bài 2.
.
Bài 3.
.-
Bài 4.
.
Bài 5.
.
Bài 6.
.
Bài 7.
.
Bài 8.
.
Bài 9.
Bài 10.
.
.
Bài 12.
Bài 13.
Bài 14.
Bài 15.
Bài 16.
II. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ.
Giải các phương trình sau.
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
.
Bài 7.
Bài 8.
Bài 9.
Bài 10.
Bài 11.
Bài 12.
.
Bài 13.
Bài 14.
Bài 15.
Bài 16.
với
Bài 17.
Bài 18.
III. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
Giải các phương trình sau:
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
Bài 7.
Bài 8.
Bài 9.
Bài 10.
Bài 11.
Bài 12.
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
I. PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG........................................................................................................................2
DẠNG 1: GHÉP THÍCH HỢP ĐƯA VỀ TÍCH..........................................................................................................................2
DẠNG 2: NHÂN LIÊN HỢP ĐƯA VỀ TÍCH............................................................................................................................3
DẠNG 3: DỰ ĐOÁN NGHIỆM ĐỂ TỪ ĐÓ TÁCH THÍCH HỢP ĐƯA VỀ TÍCH..........................................................................6
II. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ..........................................................................................................................................12
DẠNG 1 : BIẾN ĐỔI VỀ MỘT BIỂU THỨC VÀ ĐẶT MỘT ẨN PHỤ.....................................................................................12
DẠNG 2. BIẾN ĐỔI VỀ HAI BIỂU THỨC VÀ ĐẶT HAI ẨN PHỤ RỒI ĐƯA VỀ TÍCH................................................................14
DẠNG 3: ĐẶT ẨN PHỤ KẾT HỢP VỚI ẨN BAN ĐẦU ĐƯA VỀ TÍCH.....................................................................................17
DẠNG 2: ĐÁNH GIÁ VẾ NÀY MỘT SỐ, VẾ KIA SỐ ĐÓ BẰNG BĐT CỐI, BUNHIA................................................................19
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ....................................................................................................................23
I. PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG..................................................................................................................23
II. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ.......................................................................................................................................23
III. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ..........................................................................................................................................24
I.
PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
DẠNG 1: GHÉP THÍCH HỢP ĐƯA VỀ TÍCH
Ví dụ 1. Giải phương trình:
Điều kiện:
Lời giải
.
Phương trình
( thỏa mãn điều kiện).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là:
Ví dụ 2. Giải phương trình:
Điều kiện:
.
.
Lời giải
.
Phương trình
(Thỏa mãn điều kiện).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là:
Ví dụ 3. Giải phương trình:
Điều kiện:
.
Khi đó phương trình đã cho trở thành
.
Lời giải
.
So với điều kiện, ta có tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 4. Giải phương trình
Điều kiện:
Khi đó, ta có
.
.
Lời giải.
.
So với điều kiện, ta có tập nghiệm của phương trình là
.
DẠNG 2: NHÂN LIÊN HỢP ĐƯA VỀ TÍCH
khi biểu thức xác định.
khi biểu thức xác định.
Ví dụ 1. Giải phương trình
.
Lời giải.
Điều kiện:
Khi đó
So với điều kiện, ta có tập nghiệm của phương trình là
Ví dụ 2. Giải phương trình
Ta có
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Ví dụ 3. Giải phương trình
Ta có
Khi đó
.
.
Lời giải.
. Khi đó
.
Lời giải.
nên điều kiện là
.
Trường hợp 1.
Trường hợp 2.
(thỏa).
Vì
nên trường hợp 2 vô nghiệm.
Vậy phương trình có tập nghiệm là
Ví dụ 4. Giải phương trình
.
.
Lời giải.
Điều kiện:
.
Với điều kiện trên phương trình trở thành
So với điều kiện ta có tập nghiệm của phương trình là
Ví dụ 5. Giải phương trình
Lời giải.
.
.
Ta có
nên điều kiện là
Với điều kiện trên, phương trình trở thành
So với điều kiện ta được tập nghiệm của phương trình là
Ví dụ 6. Giải phương trình
.
.
Lời giải.
Điều kiện:
.
Khi đó, phương trình trở thành
( thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
DẠNG 3: DỰ ĐOÁN NGHIỆM ĐỂ TỪ ĐÓ TÁCH THÍCH HỢP ĐƯA VỀ TÍCH
Nếu nhẩm được một nghiệm x = α của phương trình thì ta tách được phương
trình đó về dạng tích (x – α).f(x) = 0.
Nếu nhẩm được một nghiệm x = –α của phương trình thì ta tách được phương
trình đó về dạng tích (x +α).f(x) = 0.
Trong trường hợp f(x) = 0 mà phức tạp thì ta thường chứng minh f(x) = 0 vô
nghiệm hoặc chứng minh f(x) = 0 có nghiệm duy nhất.
Bước 1: Nhẩm các số nguyên thỏa mãn điều kiện xem số nào thỏa mãn phương trình, ta thường nhẩm các số
mà thay vào các căn đều khai căn được.
Bước 2: Lập bảng để chọn số cần chèn vào phần căn.
Bước 3: Kết hợp công thức
để đưa về tích.
Ví dụ 1: Giải phương trình
.
Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm x = 5 nên ta sẽ tách được nhân tử x – 5
x=5
Từ bảng này, ta suy ra
Trình bày lời giải:
4
sẽ đi với số 4, còn
1
sẽ đi với số 1.
Điều kiện :
Phương trình
Trường hợp 1: Xét x – 5 = 0
x = 5 ( thỏa mãn điều kiện)
Trường hợp 2: Xét
=0 loại vì
>0∀
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 2: Giải phương trình
Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm x = 2 nên ta sẽ tách được nhân tử x – 2
x=2
Từ bảng này, ta suy ra
Trình bày lời giải:
1
sẽ đi với số 1, còn
2
sẽ đi với số 2.
Điều kiện :
Phương trình
Trường hợp 1: Xét x – 2 = 0
x = 2 ( thỏa mãn điều kiện)
Trường hợp 2: Xét
Do
nên
Với
thì
Do đó phương trình (*) vô nghiệm
nên
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 3: Giải phương trình
Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm x = 1 nên ta sẽ tách được nhân tử x – 1
x=1
Từ bảng này, ta suy ra
Trình bày lời giải:
1
sẽ đi với số 1, còn
2
sẽ đi với số 2.
Điều kiện :
Phương trình
Trường hợp 1: Xét x – 1 = 0
x = 1 ( thỏa mãn điều kiện)
Trường hợp 2: Xét
Nếu x < 6 thì
Mà 4.x – 20 < 4.6 – 20 = 4 nên phương trình (*) vô nghiệm.
Nếu x >6 thì
Mà 4.x – 20 > 4.6 – 20 = 4 nên phương trình (*) vô nghiệm.
Nếu x = 6 thỏa mãn (*) và thỏa mãn điều kiện
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 4: Giải phương trình
Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm x = 2 nên ta sẽ tách được nhân tử x – 2
x=2
Từ bảng này, ta suy ra
2
sẽ đi với số 2.
Trình bày lời giải:
Điều kiện :
Phương trình
Trường hợp 1: Xét x – 2 = 0
x = 2 ( thỏa mãn điều kiện)
Trường hợp 2: Xét
Do
nên
Mà
nên phương trình (*) vô nghiệm.
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 5: Giải phương trình
.
Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm
3
Từ bảng này ta suy ra
Trình bày lời giải:
sẽ đi với số
.
Phương trình
Trường hợp 1: Xét
Trường hợp 2:
( thỏa mãn điều kiện ).
nên ta sẽ tách được nhân tử
Xét
Do
nên
Mà
hay
nên phương trình
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 6: Giải phương trình
vô nghiệm.
.
.
Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm
2
Từ bảng này , ta suy ra
Do
sẽ đi với số
nên điều kiện là :
.
.
Phương trình
( thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
.
nên ta sẽ tách được nhân tử
.
II. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
DẠNG 1 : BIẾN ĐỔI VỀ MỘT BIỂU THỨC VÀ ĐẶT MỘT ẨN PHỤ
Ví dụ 1: Giải phương trình
Điều kiện :
.
Lời giải
.
Phương trình
Đặt
, ta được
( loại ),
( thỏa mãn ).
( thỏa mãn )
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là
.
Ví dụ 2: Giải phương trình
Điều kiện :
.
.
Phương trình
Đặt
( thỏa mãn ),
, ta được
(loại).
( thỏa mãn ).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
.
Ví dụ 3: Giải phương trình
.
Điều kiện :
.
Phương trình
Đặt
ta được
(loại),
( thỏa mãn ).
( thỏa mãn ).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 4: Giải phương trình
.
.
Lời giải
Điều kiện
Phương trình
.
Đặt
, ta được
(loại),
(thỏa mãn)
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 5: Giải phương trình
Nếu
thì phương trình đã cho vô nghiệm.
.
Lời giải
.
Xét
, chia hai vế cho
ta được
.
Đặt
ta được
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
DẠNG 2. BIẾN ĐỔI VỀ HAI BIỂU THỨC VÀ ĐẶT HAI ẨN PHỤ RỒI ĐƯA VỀ TÍCH
Ví dụ 1. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Đặt
, ta được
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 2. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Đặt
, ta được
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 3. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Đặt
ta được
(loại),
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 4. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Đặt
, ta được
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 5. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Đặt
ta được
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 6. Giải phương trình
Vì
Lời giải
nên phương trình xác định
Phương trình
Đặt
ta được
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
DẠNG 3: ĐẶT ẨN PHỤ KẾT HỢP VỚI ẨN BAN ĐẦU ĐƯA VỀ TÍCH
Ví dụ 1. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Đặt
ta được
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 2: Giải phương trình
Điều kiện
Lời giải
.
Phương trình tương đương với
Vậy nghiệm của phương trình là
Ví dụ 3: Giải phương trình
Điều kiện
Phương trình
.
Lời giải
.
Vậy nghiệm phương trình đã cho là
.
Ví dụ 4: Giải phương trình
Điều kiện
Lời giải
.
Phương trình
Vây nghiệm của phương trình là
.
Ví dụ 5: Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện
Phương trình
Vậy nghiệm của phương trình là
.
Ví dụ 6: Giải phương trình
Điều kiện
Lời giải
.
Phương trình
.
Vậy nghiệm của phương trình là
.
DẠNG 2: ĐÁNH GIÁ VẾ NÀY
MỘT SỐ, VẾ KIA
SỐ ĐÓ BẰNG BĐT CỐI, BUNHIA
Ví dụ 1: Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện
.
Có
Ta sẽ đánh giá
Cách 1: (Sử dụng BĐT Côsi)
Xét
Cách 2 (Sử dụng bất đẳng thức Bunhia)
Xét
Như vậy
,
nên phương trình xảy ra dấu bằng
.
Vậy nghiệm của phương trình là
Ví dụ 2: Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện
Ta có
Ta sẽ đánh giá
Cách 1: (Sử dụng BĐT Côsi)
Xét
Cách 2 (Sử dụng bất đẳng thức Bunhia)
Xét
Như vậy
,
.
nên phương trình xảy ra dấu bằng
Vậy nghiệm của phương trình là
.
Ví dụ 3: Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện
Ta có
Ta sẽ đánh giá
Cách 1: (Sử dụng BĐT Côsi)
Xét
Cách 2 (Sử dụng bất đẳng thức Bunhia)
Xét
.
Như vậy
,
nên phương trình chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
.
Ví dụ 4. Giải phương trình
Lời giải
Điều kiện:
Cách 1 (Đánh giá 2 vế)
.
Có
Suy ra
.
.
Do đó
Nên
.
Như vậy nên phương trình xảy ra khi
Cách 2 (Đưa về bình phương)
( thỏa mãn).
Có
Do
nên phương trình chỉ xảy ra khi
(thỏa mãn).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 5. Giải phương trình
.
.
Lời giải
Điều kiện
Cách 1 (Sử dụng bất đẳng thức Côsi)
Có
Do đó phương trình xảy ra khi
Cách 2 (Sử dụng bất đẳng thức Bunhia)
(thỏa mãn).
Có
Nên
Mà
nên dấu “=” xảy ra khi
(thỏa mãn).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Ví dụ 6. Giải phương trình
.
.
Lời giải
Điều kiện
.
Cách 1 Có
Do đó phương trình xảy ra khi
(thỏa mãn).
Cách 2 Đặt
Ta được
.
Có
.
Dấu “=” xảy ra khi
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
(thỏa mãn).
.
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ
I. PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
Giải các phương trình sau
Bài 1.
.
Bài 2.
.
Bài 3.
.-
Bài 4.
.
Bài 5.
.
Bài 6.
.
Bài 7.
.
Bài 8.
.
Bài 9.
Bài 10.
.
.
Bài 12.
Bài 13.
Bài 14.
Bài 15.
Bài 16.
II. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ.
Giải các phương trình sau.
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
.
Bài 7.
Bài 8.
Bài 9.
Bài 10.
Bài 11.
Bài 12.
.
Bài 13.
Bài 14.
Bài 15.
Bài 16.
với
Bài 17.
Bài 18.
III. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
Giải các phương trình sau:
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
Bài 7.
Bài 8.
Bài 9.
Bài 10.
Bài 11.
Bài 12.
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
 









Các ý kiến mới nhất