giao an tong hop

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 20h:59' 14-10-2017
Dung lượng: 719.2 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 20h:59' 14-10-2017
Dung lượng: 719.2 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: 09/ 01/ 2017: Lớp 8B
Ngày dạy: / / 2017: Lớp 8A
TIẾT 33: §4. DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích hình thang (từ đó suy ra công thức tính diện tích hình bình hành) từ công thức tính diện tích tam giác.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các công thức đã học vào các bài tập cụ thể.
Kĩ năng sử dụng công thức tính diện tích tam giác để tự mình tìm kiếm công thức tính diện tích hình thang, tiếp đến tìm ra công thức tính diện tích hình bình hành.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ
1. GV: Thước.
2. HS : Đồ dùng dạy học.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ.
Cho hình thang ABCD như trên, hãy
điền vào chỗ trống
SABCD = S.....+ S......
SADC = ......
SABC = .......
Suy ra SABCD = …....
2. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: Diện tích hình thang
GV: Từ kết luận các em đã nêu vậy công thức tính diện tích hình thang là như thế nào?
HS: Đọc và ghi công thức tổng quát công thức tính diện tích hình thang.
GV: Nhắc lại công thức .
1. Công thức tính diện tích hình thang:
S =
(a,b là độ dài hai đáy, h là chiều cao.)
Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình bình hành
GV: áp dụng công thức tính diện tích hình thang hãy tính diện tích hình bình hành.
Hình thang cos điều kiện gì thêm thì trở thành hình bình hành?
Hs: Hai cạnh đối sông song và bằng nhau
HS lên bảng trình bày.
2. Công thức tính diện tích hình bình hành:
Áp dụng công thức tính diện tích hình thang ta có: S = = a.h
Hoạt động 3: Ví dụ
: Cho hình chữ nhật POQR có hai kích thước là a,b.
a) Hãy vẻ một tam giáccó một cạnh là cạnh hình chữ nhật và diện tích bằng diện tích hình chữ nhật đó.
b) Hãy vẽ một hình bình hành có một cạnh bằng một cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng nửa diện tích hình chữ nhật đó.
GV: Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm ra cách vẽ.
HS: Tiến hành vẻ trên bảng, dưới lớp vẻ vào vở.
GV: Yêu cầu HS vẻ hết các tất cả các
trường hợp.
- Làm bài tập 26(SGK)
GV: Yêu cầu HS đọc đề.
? Vậy muốn tính diện tích hình thang ABED ta cần tính yếu tố nào?
HS: Ta cần tính thêm yếu tố đường cao.
GV: Sau khi HS làm xong GV nhận xét và một lần nữa chốt lại cách giải.
3. Ví dụ:
* Bài tập 26(SGK)
Ta có AD = 828:23 = 36 m
Vậy SABED= (23+31)36/2 = 972m2
3. Củng cố. Nhắc lại công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
4. Dặn dò.
- Nắm chắc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
- Về nhà làm bài tập 28, 29, 30, 31 SGK
V. Rút kinh nghiệm.
Ngày dạy: …………………: Lớp 8B
Ngày dạy: …………………: Lớp 8A
TIẾT 34 §5. DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau.
- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
Kĩ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi.
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hµnh cho tríc. HS có kỹ năng vẽ hình
Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
-Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Kiểm tra bài cũ:
a) Phát biểu định lý và viết công thức tính
Ngày dạy: / / 2017: Lớp 8A
TIẾT 33: §4. DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích hình thang (từ đó suy ra công thức tính diện tích hình bình hành) từ công thức tính diện tích tam giác.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các công thức đã học vào các bài tập cụ thể.
Kĩ năng sử dụng công thức tính diện tích tam giác để tự mình tìm kiếm công thức tính diện tích hình thang, tiếp đến tìm ra công thức tính diện tích hình bình hành.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ
1. GV: Thước.
2. HS : Đồ dùng dạy học.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ.
Cho hình thang ABCD như trên, hãy
điền vào chỗ trống
SABCD = S.....+ S......
SADC = ......
SABC = .......
Suy ra SABCD = …....
2. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: Diện tích hình thang
GV: Từ kết luận các em đã nêu vậy công thức tính diện tích hình thang là như thế nào?
HS: Đọc và ghi công thức tổng quát công thức tính diện tích hình thang.
GV: Nhắc lại công thức .
1. Công thức tính diện tích hình thang:
S =
(a,b là độ dài hai đáy, h là chiều cao.)
Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình bình hành
GV: áp dụng công thức tính diện tích hình thang hãy tính diện tích hình bình hành.
Hình thang cos điều kiện gì thêm thì trở thành hình bình hành?
Hs: Hai cạnh đối sông song và bằng nhau
HS lên bảng trình bày.
2. Công thức tính diện tích hình bình hành:
Áp dụng công thức tính diện tích hình thang ta có: S = = a.h
Hoạt động 3: Ví dụ
: Cho hình chữ nhật POQR có hai kích thước là a,b.
a) Hãy vẻ một tam giáccó một cạnh là cạnh hình chữ nhật và diện tích bằng diện tích hình chữ nhật đó.
b) Hãy vẽ một hình bình hành có một cạnh bằng một cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng nửa diện tích hình chữ nhật đó.
GV: Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm ra cách vẽ.
HS: Tiến hành vẻ trên bảng, dưới lớp vẻ vào vở.
GV: Yêu cầu HS vẻ hết các tất cả các
trường hợp.
- Làm bài tập 26(SGK)
GV: Yêu cầu HS đọc đề.
? Vậy muốn tính diện tích hình thang ABED ta cần tính yếu tố nào?
HS: Ta cần tính thêm yếu tố đường cao.
GV: Sau khi HS làm xong GV nhận xét và một lần nữa chốt lại cách giải.
3. Ví dụ:
* Bài tập 26(SGK)
Ta có AD = 828:23 = 36 m
Vậy SABED= (23+31)36/2 = 972m2
3. Củng cố. Nhắc lại công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
4. Dặn dò.
- Nắm chắc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
- Về nhà làm bài tập 28, 29, 30, 31 SGK
V. Rút kinh nghiệm.
Ngày dạy: …………………: Lớp 8B
Ngày dạy: …………………: Lớp 8A
TIẾT 34 §5. DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau.
- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
Kĩ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi.
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hµnh cho tríc. HS có kỹ năng vẽ hình
Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
-Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Kiểm tra bài cũ:
a) Phát biểu định lý và viết công thức tính
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất