Giáo án toán hình học 9 Chuẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Uyên
Ngày gửi: 11h:53' 15-10-2017
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Uyên
Ngày gửi: 11h:53' 15-10-2017
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1,2-Tiêt 1,2
Ngày soạn:17/8/2016
Ngày dạy:20/8/2016
§1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG .
A.Mục tiêu :
1. Kiến thức: HS chứng minh được các hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’ ,h2 = b’c’. Biết diễn đạt các hệ thức bằng lời.
2. Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số trường hợp thực tế.
3.Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, suy luận, tư duy và tính cẩn thận trong công việc.
4.Kỹ năng: giải quyết vấn đề , tư duy , tính toán, ngôn ngữ.
B.Chuẩn bị :
+ GV : Thước + Bảng phụ + SGK
+ HS : Ôn trường hợp đồng dạng của tam giác .
C.Các hoạt động trên lớp :
Ổn định : Kiểm tra sĩ số , tác phong , học cụ.
Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : * Cho biết các trường hợp đồng dang của tam giác vuông .
* C/m ( AHC ( CAB
Bài mới :Dùng hình vẽ ở khung đầu bài 1 để nêu tình huống có vấn đề
Nội dung bài dạy
Hoạt động của thầy
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
I.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền :
Định lý 1 : Trong một tam giác vuông ,bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
(ABC vuông ở A đường cao AH ta có: AB2 = BC.BH hay : c2 = a.c’
AC2=BC.CH hay : b2 =a.b’
Chứng minh : . . . . . . .
Hệ quả
( Định lý pytago )
BC2 = AB2 + AC2 hay
a2 = b2 + c2
b2 = a.b’
(
(
(
( AHC ( BAC
+ HS đứng tại chỗ trả lời về các câu hỏi gợi mở của GV
từ : ( AHC ( BAC
( tỉ số đ dạng . . .
+ HS phát hiện nội dung định lý 1
+ Với sự trợ giúp của GV HS ghi AC2 = . . . .
+ HS2 lên bảng ghi AB2 =…
Qua kết quả định lý 1 :
GV yêu cầu HS cộng vế theo vế :
AB2 = BC.BH
AC2 = BC.CH
AB2 + AC2 = BC.(BH+HC
AB2 + AC2 = BC.BC
Hoạt động 2
II. Một số hệ thức liên quan tới đường cao :
Định lý 2 : Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng vối cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
AH2 = BH.CH hay
h2 = b’.c’
GV phân tích ?1
có thể nêu cách c/m khác :
b2 = ab’=(b’+c’).b’ =b’2 +b’c’
( b2 – b’2 = b’.c’
theo Pytago h2 = b2 – b’2
Giải ví dụ 2 , GV vẽ hình và đề bài trên bảng phụ . Bằng các câu hỏi gợi mở , y/c 1 HS lên giải .
Củng cố : Phân thành 4 nhóm giải bài tập 1 , 2 SGK trang 68
Hướng dẫn bài tập về nhà :
+ Bài 7 phải có được tam giác vuông mới áp dụng các hệ thức .
+ Học kỷ bài học + giải bài tập 7 SGK
Hoạt động 3
Định lý 3 : Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
AH.BC =AB.AC hay
a.h = b.c
Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Pb định lý 1 . Áp dung : tính x trong hình vẽ :
HS 2 : Pb định lý 2 . Áp dụng tính h trong hình vẽ và tính độ dài cạnh góc vuông còn lại
+Y/c HS nhắc lại công thức tính diện tích của tam giác thường ,vuông .
S(ABC = AH.BC
= AB.AC
( AH.BC = AB.AC
hay : a.h = b.c
+ HS đứng tại chỗ nêu cách tính diện tích (ABC bằng 2 cách . . . . . .
+
Ngày soạn:17/8/2016
Ngày dạy:20/8/2016
§1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG .
A.Mục tiêu :
1. Kiến thức: HS chứng minh được các hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’ ,h2 = b’c’. Biết diễn đạt các hệ thức bằng lời.
2. Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số trường hợp thực tế.
3.Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, suy luận, tư duy và tính cẩn thận trong công việc.
4.Kỹ năng: giải quyết vấn đề , tư duy , tính toán, ngôn ngữ.
B.Chuẩn bị :
+ GV : Thước + Bảng phụ + SGK
+ HS : Ôn trường hợp đồng dạng của tam giác .
C.Các hoạt động trên lớp :
Ổn định : Kiểm tra sĩ số , tác phong , học cụ.
Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : * Cho biết các trường hợp đồng dang của tam giác vuông .
* C/m ( AHC ( CAB
Bài mới :Dùng hình vẽ ở khung đầu bài 1 để nêu tình huống có vấn đề
Nội dung bài dạy
Hoạt động của thầy
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
I.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền :
Định lý 1 : Trong một tam giác vuông ,bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
(ABC vuông ở A đường cao AH ta có: AB2 = BC.BH hay : c2 = a.c’
AC2=BC.CH hay : b2 =a.b’
Chứng minh : . . . . . . .
Hệ quả
( Định lý pytago )
BC2 = AB2 + AC2 hay
a2 = b2 + c2
b2 = a.b’
(
(
(
( AHC ( BAC
+ HS đứng tại chỗ trả lời về các câu hỏi gợi mở của GV
từ : ( AHC ( BAC
( tỉ số đ dạng . . .
+ HS phát hiện nội dung định lý 1
+ Với sự trợ giúp của GV HS ghi AC2 = . . . .
+ HS2 lên bảng ghi AB2 =…
Qua kết quả định lý 1 :
GV yêu cầu HS cộng vế theo vế :
AB2 = BC.BH
AC2 = BC.CH
AB2 + AC2 = BC.(BH+HC
AB2 + AC2 = BC.BC
Hoạt động 2
II. Một số hệ thức liên quan tới đường cao :
Định lý 2 : Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng vối cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
AH2 = BH.CH hay
h2 = b’.c’
GV phân tích ?1
có thể nêu cách c/m khác :
b2 = ab’=(b’+c’).b’ =b’2 +b’c’
( b2 – b’2 = b’.c’
theo Pytago h2 = b2 – b’2
Giải ví dụ 2 , GV vẽ hình và đề bài trên bảng phụ . Bằng các câu hỏi gợi mở , y/c 1 HS lên giải .
Củng cố : Phân thành 4 nhóm giải bài tập 1 , 2 SGK trang 68
Hướng dẫn bài tập về nhà :
+ Bài 7 phải có được tam giác vuông mới áp dụng các hệ thức .
+ Học kỷ bài học + giải bài tập 7 SGK
Hoạt động 3
Định lý 3 : Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
AH.BC =AB.AC hay
a.h = b.c
Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Pb định lý 1 . Áp dung : tính x trong hình vẽ :
HS 2 : Pb định lý 2 . Áp dụng tính h trong hình vẽ và tính độ dài cạnh góc vuông còn lại
+Y/c HS nhắc lại công thức tính diện tích của tam giác thường ,vuông .
S(ABC = AH.BC
= AB.AC
( AH.BC = AB.AC
hay : a.h = b.c
+ HS đứng tại chỗ nêu cách tính diện tích (ABC bằng 2 cách . . . . . .
+
 








Các ý kiến mới nhất