Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trang
Ngày gửi: 21h:06' 27-01-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 347
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trang
Ngày gửi: 21h:06' 27-01-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 347
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CHƯƠNG I
A. MỤC TIÊU.
1.Kiến thức :
Hệ thống và củng cố kiến thức cơ bản của chương.
2.Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng giải bài tập trong chương.
- Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học.
3.Thái độ:
Rèn tính chăm chỉ.
B. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đề kiểm tra + Biểu điểm +Đáp án.
C..TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định: Nắm sỉ số.
2. Kiểm tra:
- phát đề kiểm tra (Có đề và đáp án kèm theo)
3. Dặn dò
Xem lại phần phân số ở lớp 6 và đọc hết chương II
TỔNG HỢP ĐIỂM
Tổng số HS :………………., Số Hs tham giam kiểm tra :……………..
Giỏi ……………..hs,chiếm …………..%
Khá ……………..hs,chiếm …………..%
Tbình……………..hs,chiếm …………..%
Yếu ……………..hs,chiếm …………..%
Khém……………..hs,chiếm …………..%
Tổng số HS :………………., Số Hs tham giam kiểm tra :……………..
Giỏi ……………..hs,chiếm …………..%
Khá ……………..hs,chiếm …………..%
Tbình……………..hs,chiếm …………..%
Yếu ……………..hs,chiếm …………..%
Khém……………..hs,chiếm …………..%
D. Rút kinh nghiệm:
Duyệt ngày / /2021
TT
Hồ Thái Ngọc Thu
Tuần 11
Tiết 21
Lớp:
8A3
8A4
Ngày dạy:
Vắng:
Chương II:. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A. MỤC TIÊU.
1.Kiến thức :
Nắm chắc khái niệm phân thức đại số,hai phân thức bằng nhau.
2.Kỹ năng:
Hình thành kỹ năng nhận biết 2 phân thức đại số bằng nhau.
3.Thái độ:
Rèn tính nhanh nhẹn.
B.CHUẨN BỊ:
Gv: Giáo án , bảng phụ ,phấn màu
HS: Đọc trước bài và xem lại khái niệm hai phân số bằng nhau.
C.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp: (1’) Nắm sỉ số.
2.Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
a.Đặt vấn đề: Giới thiệu chương và vào bài như sách giáo khoa.
b.Triển khai bàA.
HOẠT ĐỘNG
NỘI DUNG
*Hoạt đông1: Hình thành khái niệm phân thức.(10’ )
GV:Hãy quan sát và nhận xét dạng của các biểu thức sau?
; ;
HS: Trao đổi và nhận xét.
Có dạng
A,B là các đa thức (B (0)
GV: Mỗi biểu thức trên được gọi là phân thức đại số.Vậy thế nào là phân thức đại số?
HS: Nêu định nghĩa phân thức đại số.
GV: Gọi một số em cho ví dụ.
HS: Làm đồng thời [?1] và [?2]
*Hoạt động 2:Phân thức bằng nhau.(20’)
GV: Hãy nhắc lại định nghĩa hai phân số bằng nhau?
Từ đó nêu thử định nghĩa hai phân thức bằng nhau?
HS: .....
GV:Lấy ví dụ "Ta khẳng định đúng hay sai? Giải thích?
HS: Đứng tại chổ trả lờA.
GV: Cho Hs làm ?3, ?4 ,?5 theo nhóm .
HS:Hoạt động theo nhóm sau đó các nhóm trình bày .
*Hoạt động 3: Bài tập (10‘)
Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
a)
b)
c)
1.Định nghĩa: (SGK)
Ví dụ:
; ; là các phân thức đại số.
*Chú ý:
-Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức có mẩu là 1.
-Mỗi số thực a là một phân thức.
2.Hai phân thức bằng nhau:
= nếu A.D = B.C
(B ,D là các đa thức khác đa thức 0)
Ví dụ:
vì (x - 1)(x + 1) = x2- 1
3.Bài tập.
1a) Vì 5y.28x = 7.20xy = 140xy
1b) 3x(x + 5).2 = 3x .2(x+5)
1d) x3 + 8 = (x2- 2x + 4)(x + 2)
A. MỤC TIÊU.
1.Kiến thức :
Hệ thống và củng cố kiến thức cơ bản của chương.
2.Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng giải bài tập trong chương.
- Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học.
3.Thái độ:
Rèn tính chăm chỉ.
B. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đề kiểm tra + Biểu điểm +Đáp án.
C..TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định: Nắm sỉ số.
2. Kiểm tra:
- phát đề kiểm tra (Có đề và đáp án kèm theo)
3. Dặn dò
Xem lại phần phân số ở lớp 6 và đọc hết chương II
TỔNG HỢP ĐIỂM
Tổng số HS :………………., Số Hs tham giam kiểm tra :……………..
Giỏi ……………..hs,chiếm …………..%
Khá ……………..hs,chiếm …………..%
Tbình……………..hs,chiếm …………..%
Yếu ……………..hs,chiếm …………..%
Khém……………..hs,chiếm …………..%
Tổng số HS :………………., Số Hs tham giam kiểm tra :……………..
Giỏi ……………..hs,chiếm …………..%
Khá ……………..hs,chiếm …………..%
Tbình……………..hs,chiếm …………..%
Yếu ……………..hs,chiếm …………..%
Khém……………..hs,chiếm …………..%
D. Rút kinh nghiệm:
Duyệt ngày / /2021
TT
Hồ Thái Ngọc Thu
Tuần 11
Tiết 21
Lớp:
8A3
8A4
Ngày dạy:
Vắng:
Chương II:. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A. MỤC TIÊU.
1.Kiến thức :
Nắm chắc khái niệm phân thức đại số,hai phân thức bằng nhau.
2.Kỹ năng:
Hình thành kỹ năng nhận biết 2 phân thức đại số bằng nhau.
3.Thái độ:
Rèn tính nhanh nhẹn.
B.CHUẨN BỊ:
Gv: Giáo án , bảng phụ ,phấn màu
HS: Đọc trước bài và xem lại khái niệm hai phân số bằng nhau.
C.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp: (1’) Nắm sỉ số.
2.Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
a.Đặt vấn đề: Giới thiệu chương và vào bài như sách giáo khoa.
b.Triển khai bàA.
HOẠT ĐỘNG
NỘI DUNG
*Hoạt đông1: Hình thành khái niệm phân thức.(10’ )
GV:Hãy quan sát và nhận xét dạng của các biểu thức sau?
; ;
HS: Trao đổi và nhận xét.
Có dạng
A,B là các đa thức (B (0)
GV: Mỗi biểu thức trên được gọi là phân thức đại số.Vậy thế nào là phân thức đại số?
HS: Nêu định nghĩa phân thức đại số.
GV: Gọi một số em cho ví dụ.
HS: Làm đồng thời [?1] và [?2]
*Hoạt động 2:Phân thức bằng nhau.(20’)
GV: Hãy nhắc lại định nghĩa hai phân số bằng nhau?
Từ đó nêu thử định nghĩa hai phân thức bằng nhau?
HS: .....
GV:Lấy ví dụ "Ta khẳng định đúng hay sai? Giải thích?
HS: Đứng tại chổ trả lờA.
GV: Cho Hs làm ?3, ?4 ,?5 theo nhóm .
HS:Hoạt động theo nhóm sau đó các nhóm trình bày .
*Hoạt động 3: Bài tập (10‘)
Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
a)
b)
c)
1.Định nghĩa: (SGK)
Ví dụ:
; ; là các phân thức đại số.
*Chú ý:
-Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức có mẩu là 1.
-Mỗi số thực a là một phân thức.
2.Hai phân thức bằng nhau:
= nếu A.D = B.C
(B ,D là các đa thức khác đa thức 0)
Ví dụ:
vì (x - 1)(x + 1) = x2- 1
3.Bài tập.
1a) Vì 5y.28x = 7.20xy = 140xy
1b) 3x(x + 5).2 = 3x .2(x+5)
1d) x3 + 8 = (x2- 2x + 4)(x + 2)
 








Các ý kiến mới nhất