Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 1 - Lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Phởi
Ngày gửi: 17h:15' 13-09-2024
Dung lượng: 211.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Phởi
Ngày gửi: 17h:15' 13-09-2024
Dung lượng: 211.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
Ngày soạn: 02/9/2023
Ca sáng:
THỨ HAI
Ngày dạy: 04/9/2023
Ngày điều chỉnh:
Tiết 1: HĐTN
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
XÂY DỰNG ĐÔI BẠN CÙNG TIẾN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- Giáo dục tình cảm yêu tổ quốc, yêu trường mến bạn, học sinh biết được
những hạn chế và những điều cần phát huy trong các hoạt động học tập và rèn
luyện trong tuần.
- Học sinh có ý thức giúp đỡ bạn bè trong học tập và rèn luyện
2. Phẩm chất, năng lực
- Nâng cao tinh thần hiếu học, tính tích cực hoạt động của học sinh. Nhân ái,
đoàn kết yêu thương giúp đỡ bạn bè
- Tự chủ, giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn ngữ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Chuẩn bị nội dung phát động phong trào “Đôi bạn cùng tiến”
- HS: Ghế ngồi, mũ ca nô, áo đồng phục
III. CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CHỦ YẾU
1. Chào cờ (15')
- Ổn định tổ chức.
- Lớp trực tuần nhận xét các hoạt động trong tuần (HS nghe tại lớp)
- Tuyên bố lí do, giới thiệu đại biểu, chương trình của tiết chào cờ.
- Nhận xét và phát động các phong trào thi đua của nhà trường.
2. Hoạt động trải nghiệm: Xây dựng đôi bạn cùng tiến (18')
- Nhà trường phát động phong trào “Đôi bạn cùng tiến”:
- GV nhắc nhở hs tham gia giúp đỡ các bạn trong lớp về học tập và rèn luyện
- Hs đăng ký thành lập những đôi bạn cùng tiến với cô giáo chủ nhiệm.
Phong trào “Đôi bạn cùng tiến” bạn học tốt giúp bạn học chưa tốt cùng tiến bộ về
học tập. Khuyến khích các bạn ở gần nhà nhau đăng kí thành một đôi.
- Hướng dẫn một số việc làm: Hăng hái tham gia xây dựng bài; giảng cho
bạn khi không hiểu; đọc cùng bạn trong giờ ra chơi; cùng nhau chuẩn bị bài ở nhà;
nhắc nhở nhau giữ trật tự trong giờ học….
3. Kết thúc (2')
- Nhận xét dặn dò
2
Tiết 2 + 3: Tiếng Việt
BÀI 1: A, a ( Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức kĩ năng:
- HS nhận biết và đọc đúng âm a.
- Viết đúng chữ a.
2. Phẩm chất, năng lực:
- Phát triển kỹ năng nói lời chào hỏi.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh hoạ qua các tình huống reo vui “a”, tình huống cấn nói lời chào hỏi (chào gặp
mặt, chào tạm biệt).
- Thêm yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: SGK, tranh ảnh minh họa, bộ đồ dùng DH.
2. HS: SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1
Hoạt động của GV
1. HĐ Khởi động, kết nối ( 5p)
* Hoạt động : Nhận bết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)
dưới tranh và HS nói theo.
- GV đọc mẫu ( 2 lần)
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm A, a
và giới thiệu chữ ghi âm a
- GV ghi đầu bài: A, a
2. HĐHình thành kiến thức mới:
( 25p)
* Hoạt động 1: Đọc
- GV đưa chữ a lên bảng
- GV đọc mẫu âm a
- Yêu cầu HS đọc
a
* Hoạt động 2: Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ a và hướng dẫn HS
Hoạt động của HS
- Tranh vẽ bạn Nam và bạn Hà đang
ca hát.
- HS nói theo.
- HS đọc đồng thanh theo GV
- HS nối tiếp nhắc lại đầu bài.
- HS đọc CN-N-ĐT
- HS lắng nghe và quan sát
3
quan sát.
- GV viết mẫu và nêu cách tô và viết chữ a - HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS viết bảng con âm a
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
- GV quan sát sửa lỗi cho HS.
TIẾT 2
* Hoạt động 3: Viết vở ( 8p)
- GV hướng dẫn HS tô chữ a HS tô chữ a
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một. Chú ý liên kết các nét
trong chữ a.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
3. HĐ Luyện tập, thực hành
* Hoạt động 1: Đọc (15p)
- GV yêu cầu HS đọc thầm a.
- GV đọc mẫu a.
- GV cho HS đọc thành tiếng a (theo cả
nhân và nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng
thanh theo GV. (Chú ý đọc với ngũ diệu
vui tươi, cao và dài giọng.)
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
các câu hỏi:
Tranh 1
- Nam và các bạn đang chơi trò chơi gi ?
- Vì sao các bạn vỗ tay reo a" ?
Tranh 2
- Hai bố con đang vui chơi ở đâu ?
- HS tô chữ a (chữ viết thường, chữ
cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
- HS nhận xét
- HS đọc thầm a.
- HS lắng nghe.
- HS đọc CN - ĐT
- HS quan sát.
- Nam và các bạn đang chơi thả diều.
- Vì trò chơi rất vui
- Hai bố con đang vui chơi trong một
công viên nước
* Hoạt động 2: Nói theo tranh
( 10p)
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh - Họ reo to "a" vì trò chơi rất thú vị
4
trong SHS.
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
Tranh 1
- Tranh vẽ cảnh ở đâu ?
- Những người trong tranh đang làm gì ?
- Theo em, khi vào lớp Nam sẽ nói gi với
bố
- Theo em, bạn ấy sẽ chào bố như thế
nào?
Tranh 2
- Khi vào lớp học, Nam nhìn thấy ai
đứng ở cửa lớp?
- Nhìn thấy cô giáo, Nam chào cô như thế
nào?
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi,
đóng vai 2 tình huống trên (lưu ý thể hiện
ngữ điệu và cử chỉ, nét mặt phù hợp).
- Đại diện một nhóm đóng vai trước cả
lớp,
- GV và HS nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò ( 3p)
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm a.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
phao tới điểm cuối của cầu trượt,
nước bắn lên tung toé
- Tranh vẽ cảnh trường học
- Những người trong tranh đang
chào tạm biệt nhau
- Nam có thể nói: “Con chào bố ạ!
- HS trả lời
- Nam nhìn thấy cô giáo.
- “Thưa cô, em vào lớp!"..
- HS thực hiện
- HS thực hiện nhóm đôi đóng vai
- Đại diện nhóm lên đóng vai trước
lớp.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Tiết 4: Toán
Tiết 4: CÁC SỐ 4, 5, 6
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kỹ năng
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Biếtcách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 6. Thông qua đó, HS nhận
biết được số lượng, hình thành biểu tượng về các số 4, 5, 6.
5
- Đọc, viết được số 4, 5, 6.
2. Phẩm chất, năng lực:
- Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 4, 5, 6.
- Phát triển các năng lực toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV : Giáo án, tranh minh họa, chấm tròn , hình vuông , que tính.
2. HS: SGK, VBT, bộ thực hành học toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. HĐ Khởi động, kết nối ( 5p)
* Hoạt động: Quan sát tranh
- GV cho HS quan sát tranh minh họa - HS quan sát tranh
trang 12
? Bức tranh vẽ gì
- Tranh vẽ cây, nhà, con vịt, bông hoa,
hai bác nông dân….
GV: Chúng mình quan sát rất là giỏi ,
đúng rồi đấy các em ạ, tranh vẽ quả táo,
con vịt, bông hoa…
? Trong tranh có mấy bông hoa
- Có 4 bông hoa
? Cả lớp cùng đếm số bông hoa
- HS đếm số bông hoa
? Vậy có tất cả mấy bông hoa
- Có 4 bông hoa
? Có mấy con vịt
- Có 5 con vịt
? Trên cây có mấy quả táo
- Có 6 quả táo
? Cả lớp cùng đếm lại: Có 4 bông hoa, 5 - HS đếm lại
con vịt, 6 quả táo.
- GV ghi đầu bài: Các số 4, 5, 6
- GV kết nối, giới thiệu ghi đầu bài.
- HS nhắc lại đầu bài
2.HĐ Hình thành kiến thức mới: ( 8p)
* Hoạt động 1: Quan sát tranh
- GV cho HS quan sát bông hoa và chấm
tròn
? Có mấy bông hoa
- Có 4 bông hoa
? Có mấy chấm tròn
- Có 4 chấm tròn
GV: 4 bông hoa tương ứng với số 4, 4
chấm tròn tương ứng với số 4 cô có số 4
- GV ghi bảng số 4
- HS đọc số 4 CN - ĐT
6
- GV cho HS quan sát tranh con vịt, chấm
tròn
? Có mấy con vịt
? Có mấy chấm tròn
GV: 5 con vịt tương ứng với số 5, 5 chấm
tròn tương ứng với số 5,cô có số 5
- GV ghi bảng số 5
? Có mấy quả táo
? Có mấy chấm tròn
GV: 6 quả táo tương ứng với 6, chấm tròn
tương ứng với số 6, cô có số 6.
- GV cho HS đọc số: 4 , 5, 6
- GV yêu cầu HS lấy đồ vật theo số cô
giáo nêu
- GV nhận xét.
+ Viết số 4, 5, 6
- GV viết mẫu hướng dẫn cách viết
3. Luyện tập, thực hành: ( 15p)
Bài 1: Cặp đôi
- GV nêu yêu cầu bài
? Bài yêu cầu làm gì
? Cả lớp thảo luận cặp đôi đếm số lượng
mỗi vật ở từng hình và nêu
- Có 5 con vịt,
- Có 5 chấm tròn
- HS đọc số 5 CN - ĐT
- Có 6 quả táo
- Có 6 chấm tròn
- HS đọc số 6 CN - ĐT
- HS đọc xuôi, đọc ngược.
- HS lấy 4 que tính, 5 chấm tròn, 5 hình
vuông
- HS quan sát
- HS viết bảng con số 4, 5, 6 và đọc các
số
- HS nêu
- Điền số thích hợp vào chỗ trống
- Có 4 quả cà tím điền số 4
- Có 5 quả dưa chuột điền số 5
- GV cho HS đọc lại các số ở mỗi ô - Có 6 củ cà rốt điền số 6
trống , đếm xuôi, đếm ngược
- HS đọc các số : 4, 5, 6 – 6, 5, 4
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: Cặp đôi
- GV đọc đầu bài
? Bài yêu cầu lấy số hình phù hợp theo - HS đọc yêu cầu
mẫu
- HS nghe
- GV hướng dẫn mẫu
? Đây là số mấy
? Vậy ta lấy mấy hình
- Số 3
? Cả lớp thảo luận cặp đôi và làm các hình - Lấy 3 hình
còn lại
- HS thảo luận cặp đôi làm bài
? Đọc số ghi dưới mỗi hình và lấy hình - HS nếu kết quả
vuông cho đủ số lượng.
- Hình 2 là số 5 lấy 5 hình tròn
7
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: Cặp đôi
- GV đọc đầu bài
- Điền số vào ô trống thay cho dấu hỏi
chấm
- Đây là 1 dãy số theo thứ tự tăng dần
- GV gợi ý và HDHS điền số
? Các con thảo luận cặp đôi đọc số còn
thiếu trong các bông hoa
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV cho HS đếm tiếp các số: 1 – 6 và
đếm lùi từ 6 về 1.
- GV cho HS lấy thẻ xếp các số từ 1 đến 6
và ngược lại.
- GV nhận xét
4 . Vận dụng, trải nghiệm ( 5p)
Bài 4: Cá nhân
- GV đọc yêu cầu bài
? Cả lớpquan sát tranh, các con hãy suy
nghĩ và nói cho bạn nghe về số lượng đồ
vật có trong mỗi tranh.
? Có mấy cái nồi
? Có mấy cái cốc
? Có mấy quả thanh long
? Có mấy cái đĩa
- Cả lớp thảo luận cặp đôi và nêu các đồ
vật còn lại trong bức tranh.
- Hình 3 là số 6 lấy 6 hình tròn
- Hình 4 là số 4 lấy 4 hình tròn
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu số: 3, 6
- HS thực hiện
- HS dùng thẻ xếp các số theo thứ tự.
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu
- Có 4 cái nồi
- Có 6 cái cốc
- Có 6 quả thanh long
- Có 4 cái đĩa
- Đại diện các cặp HS nêu
- Có 1 chiếc tủ lạnh, có 1 chiếc ấm, Có
3 cái muôi, có 1 hộp bánh….
- GV nhận xét, tuyên dương.
5. Củng cố, dặn dò ( 2p)
? Hôm nay các con học bài gì
? Các con đếm số đồ vật trong lớp và nêu - Các số 4, 5, 6
cho cô
- Có 4 cái quạt trần, có 6 cửa sổ, có 5
- GV nhận xét, tuyên dương
bóng điện.
- Nhận xét tiết học
8
(*) Cơ hội học tập trải nghiệm và phát triển năng lực cho học sinh
- Thông qua các hoạt động: quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương ứng;
đọc số, HS có cơ hội phát triển NL.
- Thông qua việc đếm, sử dụng các số đẻ biểu thị số lượng trao đổi chia sẻ với bạn
về số lượng đồ vật, sự vật trong tình huống HS có cơ hội phát triển NL giao tiếp.
THỨ BA
Ngày soạn: 03/9/2023
CA SÁNG :
Ngày dạy: 05/9/2023
Ngày điều chỉnh:
Tiết 2 + 3: Tiếng Việt
BÀI 2: B, b, \ ( Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức kĩ năng
- Giúp HS: Nhận biết và đọc đúng âm b; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm
b, thanh huyến; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ b, dấu huyển; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ bị dấu
huyển.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm b và thanh huyền có
trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Gia đình được gợi ý trong tranh.
2. Phẩm chất, năng lực:
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết những thành viên
trong gia đỉnh: ông, bà, bố, mẹ, anh chị em) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(tinh yêu thương giữa ông bà và cháu; tình yêu thương giữa con cái với cha mẹ;
cảnh gia đình sum họp, đám ẩm...).
- Cảm nhận được những tình cảm tốt đẹp trong gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: SGK, tranh ảnh minh họa, bộ đồ dùng DH.
2. HS: SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. HĐ Khởi động, kết nối ( 5p)
* Hoạt động : Nhận bết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu - HS trả lời
9
hỏi:
- Bức tranh vẽ những ai ?
- Bà cho bé đồ chơi gì ?
- Theo em, nhận được quà của bà bé có
vui không ? Vì sao ?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)
dưới tranh và HS nói theo.
- GV đọc mẫu ( 2 lần)
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm b và
giới thiệu chữ ghi âm b
- GV ghi đầu bài: B b \
2. HĐ Hình thành kiến thức mới
(12-15p)
* Hoạt động 1: Đọc
* Đọc âm
- GV đưa chữ b lên bảng
- GV đọc mẫu âm b
- Yêu cầu HS đọc
* Đọc tiếng
- GVHDHS đọc tiếng trong mô hình
b
- Bức tranh vẽ bà và bé
- Bà cho bé búp bê
- Bé rất vui, vì được bà cho quà
- HS nói theo: Bà cho bé búp bê.
- HS đọc đồng thanh theo GV
- HS nối tiếp nhắc lại đầu bài
- HS đọc CN-N-ĐT
a
ba
- Âm b ghép với âm a ta được tiếng gì ?
- GV đọc đánh vần tiếng ba
- GV đọc trơn
- Phân tích tiếng ba
- Cả lớp dùng bảng gài ghép tiếng ba
- Có tiếng ba muốn có tiếng bà ta làm
thế nào
b
a
bà
- Tiếng bà gồm những âm nào ?
- Tiếng ba
- HS đọc CN-N-ĐT
- HS đọc CN-N-ĐT
- Âm b đứng trước, âm a đứng sau.
- HS ghép tiếng ba, đọc ĐV, đọc trơn
- Giữ nguyên tiếng ba thêm dấu huyền
- Âm b, âm a và dấu huyền
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Âm b đứng trước, âm a đứng sau,
10
- GV đọc đánh vần, đọc trơn tiếng bà
- Phân tích tiếng bà ?
dấu huyền trên đầu âm a
- HS ghép tiếng bà, đọc ĐV, đọc trơn
- HS đọc CN-N-ĐT
- Cả lớp dùng bảng gài ghép tiếng bà
- GV đọc trơn tiếng ba, bà
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho
từng từ ngữ:
- Tranh vẽ gì ?
- GV chốt và ghi: ba
- Tranh vẽ gì ?
- GV chốt và ghi: bà
- Tranh vẽ gì ?
- GV chốt và ghi: ba ba
* Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài
* Hoạt động 2: Viết bảng (10p)
- GV đưa mẫu chữ ô và hướng dẫn HS
quan sát.
- GV viết mẫu và nêu cách tô và viết chữ
b, bà
- GV yêu cầu HS viết bảng con âm b
tiếng bà
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của
HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS.
- HS quan sát tranh và TLCH
- Tranh vẽ số 3
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Vẽ bà đang ngồi quạt mát
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Tranh vẽ con ba ba
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- HS đọc CN-ĐT
- HS quan sát
- HS lắng nghe và quan sát
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
TIẾT 2
* Hoạt động 3: Viết vở (8p)
- GV hướng dẫn HS tô chữ b, viết chữ b, - HS tô chữ b, viết chữ b, bà vào vở
bà vào vở Tập viết 1, tập một.
Tập viết 1, tập một.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS nhận xét
11
3. HĐ Luyện tập, thực hành
* Hoạt động 1: Đọc (18p)
- HS đọc thầm câu: Kì đà bò ở kẽ đá.
- Tìm tiếng có âm b ?
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS đọc
- Bức tranh vẽ những ai ?
- Bà đến thăm mang theo quà gì ?
- Ai chạy ra đón bà ?
- Bé có vui không ?
- Tình cảm giữa bà và bạn Hà như thế
nào ?
* Hoạt động 2: Nói theo tranh (10p)
- HS quan sát tranh trong SHS
- Tranh vẽ cảnh ở đâu vào lúc nào ?
- Gia đình có mấy người ?
- Gồm những ai ?
- Khung cảnh gia đình như thế nào ?
4. Củng cố, dặn dò (5p)
- Hôm nay các em học âm gì ?
- Cả lớp đọc âm b
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
Ngày soạn: 04/9/2023
CA SÁNG:
- HS đọc thẩm.
- Tiếng bò
- HS đọc CN-ĐT
- Tranh vẽ bà và bé
- Bà đến thăm bé mang theo quả
- Bé chạy ra đón bà
- Bé rất vui
- Bà rất yêu quý Hà và Hà cũng rất yêu
bà
- HS quan sát.
- Tranh vẽ cảnh gia đình
- Gia đình có 5 người
- Gồm ông, bà, bố , mẹ và hai con
- Khung cảnh gia đình rất đầm ấm
- Âm b
- HS đọc ĐT
- Hs lắng nghe
THỨ TƯ
Tiết 2 + 3: Tiếng Việt
BÀI 3: C, c, / ( Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức kĩ năng
Ngày dạy: 06/9/2023
Ngày điều chỉnh:
12
- Giúp HS: Nhận biết và đọc đúng âm c; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu có
âm c, thanh sắc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ c, dấu sắc; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ c, dấu sắc
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm c và thanh sắc có trong bài học.
2. Phẩm chất, năng lực.
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật Nam, nhân vật Hà trong mối
quan hệ với bố, bà; suy đoán nội dung tranh minh hoạ: “Nam và bố cấu cá”, “A, cá,
và tranh “Chào hỏi" .
- Cảm nhận được tình cảm gia đình. Thêm yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: SGK, tranh ảnh minh họa, bộ đồ dùng DH.
2. HS: SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Ôn luyện kiến thức cũ bài cũ ( 5p)
- GV ghi bảng: A- a , B - b
- HS đọc CN- ĐT
- GV nhận xét và tuyên dương
B. Dạy bài mới
1. HĐ Khởi động, kết nối ( 5p)
* Hoạt động : Nhận biết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu - HS quan sát tranh
hỏi:
- Bức tranh vẽ những ai ? - Bức tranh vẽ hai bố con dang ngồi
câu cá
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) - HS nói theo.
dưới tranh và HS nói theo.
- GV đọc mẫu ( 2 lần)
- HS đọc đồng thanh theo GV
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm c
và giới thiệu chữ ghi âm c
- GV ghi đầu bài: C c /
2. HĐ Hình thành kiến thức mới
- HS nối tiếp nhắc lại đầu bài
* Hoạt động 1: Đọc (15p)
a. Đọc âm
- GV đưa chữ c lên bảng
- GV đọc mẫu âm c
- Yêu cầu HS đọc
13
* Đọc tiếng
- GVHDHS đọc tiếng trong mô hình
c
a
ca
- Âm c ghép với âm a ta được tiếng gì ?
- GV đọc đánh vần tiếng ca
- GV đọc trơn
- Phân tích tiếng ca
- Cả lớp dùng bảng gài ghép tiếng ca
- Có tiếng ca muốn có tiếng cà ta làm
thế nào ?
c
a
cà
- HS đọc CN-N-ĐT
- Tiếng ca
- HS đọc CN-N-ĐT
- HS đọc CN-N-ĐT
- Âm c đứng trước, âm a đứng sau.
- HS ghép tiếng ca, đọc ĐV, đọc trơn
- Giữ nguyên tiếng ca thêm dấu huyền
- Tiếng cà gồm những âm nào ?
- GV đọc đánh vần, đọc trơn tiếng cà
- Âm c, âm c và dấu huyền
- HS đọc đánh vần, đọc trơn tiếng cà
( CN-N-ĐT)
- Phân tích tiếng cà ?
- Âm c đứng trước, âm a đứng sau,
dấu huyền trên đầu âm a
- Cả lớp dùng bảng gài ghép tiếng cà
- HS ghép tiếng cà, đọc ĐV, đọc trơn
- GV đọc trơn tiếng ca, cà
- HS đọc CN-N-ĐT
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - HS quan sát tranh và TLCH
từng từ ngữ:
- Tranh vẽ cái ca
- Tranh vẽ gì ?
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- GV chốt và ghi: ca
- Vẽ quả cà
- Tranh vẽ gì ?
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- GV chốt và ghi: cà
- Tranh vẽ con cá
- Tranh vẽ gì ?
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- GV chốt và ghi: cá
* Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài
* Hoạt động 2: Viết bảng (10p)
- HS đọc CN-ĐT
14
- GV đưa mẫu chữ ô và hướng dẫn HS - HS quan sát
quan sát.
- GV viết mẫu và nêu cách tô và viết
chữ
- HS lắng nghe và quan sát
c, cá
- GV yêu cầu HS viết bảng con âm c và - HS viết bảng con
tiếng cá
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của
HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS.
TIẾT 2
* Hoạt động 3: Viết vở (8p)
- GV hướng dẫn HS tô chữ c, viết chữ c,
cá vào vở Tập viết 1, tập một.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
3. HĐ Luyện tập, thực hành
* Hoạt động 1: Đọc (15p)
- HS đọc thầm câu: A, cá.
- Tìm tiếng có âm c ?
- GV đọc mẫu
- ? Tranh vẽ gì
? Bé và mẹ làm gì
? Bé thấy gì ở dưới ao?
? Cô bé có thích không?
? Bé nói gì khi nhìn thấy nhiều cá như vậy
- GV cho HS đọc thầm câu: A, cá.
- GV đọc mẫu câu
* Hoạt động 2: Nói theo tranh (10p)
- HS quan sát tranh trong SHS
Tranh 1
- HS tô chữ c, viết chữ c, cá vào vở
Tập viết 1, tập một.
- Hs viết
- Hs nhận xét
- HS đọc thẩm.
- Tiếng cá
- HS lắng nghe.
- HS đọc CN-ĐT
- Tranh vẽ các bé được bố, mẹ đưa ra
công viên chơi.
- Bé và mẹ đang ra xem ao.
- Bé thấy có rất nhiều cá ở dưới ao đang
nổi lên
- Bé rất vui thích khi nhìm thấy nhiều cá
- Bé chỉ cho mẹ xem và nói: A, cá
- HS đọc theo
- HS quan sát.
15
+ Em nhìn thấy ai trong tranh ?
+ Nam đang ở đâu ?
+ Theo em, Nam sẽ nói gì khi gặp bác
bảo vệ . Nếu em là bác bảo vệ em sẽ nói
gì với Nam ?
Tranh 2
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu ?
+ Trong lớp đã có những ai ?
+ Nam làm gì khi bước vào lớp, cac bạn
làm gì khi thấy Nam ?
- GV chia HS thành các nhóm, dựa theo
tranh.
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung
trước cả lớp, GV và HS nhận xét.
C. Củng cố, dặn dò (3p)
- Hôm nay các em học âm gì ?
- Cả lớp đọc âm c
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp
ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp
I . YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Bạn Nam và bác bảo vệ
- Nam đang đi vào trường
- Nhin thấy bác bảo vệ, Nam chào:
Cháu chảo bác ạ. Bác bảo vệ tươi cười
chào Nam: Bác chào cháu.
- Tranh vẽ cảnh lớp học
- Có các bạn học sinh
- Nam giơ tay lên chào các bạn. Các
bạn cũng giơ tay lên chào Nam
- HS hoạt động nhóm
- Âm c
- HS đọc ĐT
- HS lắng nghe
TIẾT 3: Ôn TV
LUYÊN ĐỌC, VIẾT A, B
- Củng cố về đọc viết các âm a, b đã học.
II. ĐỒ DÙNG:
- Vở bài tập Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
1. Ôn đọc:( 10p)
- GV ghi bảng.
a,b,ba bà
- GV nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:(10p)
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly.
a,b,ba bà. Mỗi chữ 3 dòng.
- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng.
Hoạt động của học sinh
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
- Học sinh chú ý lắng nghe
- HS viết vở ô ly.
16
3. Gv quan sát nhận xét(7p)
- GV thu vở của HS nhận xét.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS.
4. Củng cố - dặn dò:( 3p)
- GV hệ thống kiến thức đã học.
- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà.
CA CHIỀU
- 4-5 Hs nộp vở.
- Học sinh chú ý lắng nghe
Tiết 1: Toán
CÁC SỐ 7, 8, 9
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kỹ năng
- Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 9. Thông qua đó, HS nhận
biết được số lượng , hình thành biểu tượng về các số 7, 8, 9
- Đọc, viết được các số 7, 8, 9.
- Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 7, 8, 9.
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của giáo viên
nêu ra.
2. Phẩm chất, năng lực:
- Học sinh phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và
lập luận toán học thông qua hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương
ứng….
- Học sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử
dụng các số để biểu thị số lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong
tranh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: Giáo án, sgk, tranh tình huống, một số que tính, chấm tròn, hình tam
giác; thẻ số từ 1 đến 9 trong bộ đồ dùng Toán 1.
2. HS: Vở, SGK, bộ đồ dùng toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. HĐ Khởi động, kết nối ( 5p)
* Hoạt động : Quan sát tranh
? Cả lớp quan sát tranh và cho biết bức - Bức tranh vẽ gia đình nhà bạn nhỏ
17
tranh vẽ gì
? Có mấy ngôi sao
? Có bao nhiêu chiếc máy bay đồ chơi
? Có bao nhiêu con gấu
? Có bao nhiêu xe ô tô
? Có bao nhiêu cái trống
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV kết nối, giới thiệu gh đầu bài
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới: (8p)
* Hoạt động 1: Hình thành các số 7, 8,
9.
- GV cho HS quan sát tiếp tranh và nêu
? Có mấy cái trống
? Có mấy chấm tròn
+ GV chốt : Có 7 cái trống, có 7 chấm
tròn tương ứng với số 7, cô có số 7
- GV ghi số 7
- GV đọc mẫu : số 7
+ GV yêu cầu HS quan sát tranh và nêu
? Có mấy chiếc máy bay đồ chơi
? Có mấy chấm tròn
+ GV chốt : Có 8 cái máy bay đồ chơi có
8 chấm tròn tương ứng với số 8, cô có số
8
- GV ghi số 8
- GV đọc mẫu : số 8
- GV cho HS quan sát tiếp tranh và nêu
? Có mấy chiếc ô tô đồ chơi
? Có mấy chấm tròn
+ GV chốt : Có 9 chiếc ô tô đồ chơi có 9
chấm tròn tương ứng với số 9, cô có số 9
- GV ghi số 9
- GV đọc mẫu : số 9
- GV chốt ghi đầu bài : Các số 7, 8, 9
- GV đọc mẫu.
* Hoạt động 2: Nhận biết số 7, 8, 9.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 7 que tính
rồi đếm số que tính lấy ra.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 8 que tính
rồi đếm số que tính lấy ra.
đang đi mua đồ chơi
- Có 7 ngôi sao
- Có 8 máy bay đồ chơi
- Có 8 con gấu
- Có 9 ô tô đồ chơi
- Có 7 cái trống
- HS nhắc lại đầu bài
- HS quan sát tranh
- Có 7 cái trống
- Có 7 chấm tròn
- HS đọc CN – ĐT
- Có 8 chiếc máy bay đồ chơi
- Có 8 chấm tròn
- HS đọc CN – ĐT
- Có 9 chiếc ô tô đồ chơi
- Có 9 chấm tròn
- HS đọc CN - ĐT
- HS nối tiếp nhắc lại
- HS thực hành lấy và đếm số que
tính
- HS thực hành lấy và đếm số que
tính
- HS thực hành lấy và đếm số que
18
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 9 que tính
rồi đếm số que tính lấy ra.
- Giáo viên vỗ tay 7 cái yêu cầu học sinh
lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ
tay
- Giáo viên vỗ tay 8 cái yêu cầu học sinh
lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ
tay
- Giáo viên vỗ tay 9 cái yêu cầu học sinh
lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ
tay
* Hoạt động 3. Viết các số 7, 8, 9.
* Viết số 7
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học
sinh viết :
- GV cho học sinh viết bảng con
* Viết số 8
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học
sinh viết :
- GV cho học sinh viết bảng con
* Viết số 9
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học
sinh viết :
- GV cho học sinh viết bảng con
- GV cho học sinh viết các số 7, 8, 9.
3. Hoạt động thực hành luyện tập: 15p
Bài 1. Cá nhân
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm việc cá nhân
tính
- HS lấy thẻ ghi số 7
- HS lấy thẻ ghi số 8
- HS lấy thẻ ghi số 9
- HS lắng nghe
viết bảng con và đọc
- HS viết bảng con và đọc
- HS viết bảng con và đọc
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu bài
- HS đếm số lượng mỗi loại đồ chơi
có trong bài rồi đọc số tương ứng.
- HS thay nhau chỉ vào từng hình nói
+ 8 con gấu. Đặt thẻ số 8
- GV yêu cầu HS đếm số con gấu, đèn + 7 đèn ông sao. Đặt thẻ số 7
ông sao, ô tô và điền số thích hợp vào ô + 9 ô tô. Đặt thẻ số 9
- HS đọc các số 7, 8, 9 đọc xuôi, đọc
trống
ngược
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2. Cặp đôi
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm mẫu
+ Quan sát hình đầu tiên có mấy tam
- 2 HS nhắc lại
+ Có 4 hình tam giác
+ Ghi số 4
- HS làm các phần còn lại theo
hướng dẫn của giáo viên lấy số tam
19
giác?
giác tương ứng với các số.
+ 4 tam giác ghi số mấy?
+ Chia sẻ sản phẩm với bạn, nói cho
- GV cho học sinh làm phần còn lại qua bạn nghe kết quả.
các thao tác:
- GV yêu cầu cả lớp thảo luận cặp đôi và
chia sẻ kết quả trước lớp
+ Đọc số ghi dưới mỗi hình, xác định số
lượng tam giác cần lấy cho đúng với yêu
cầu của bài.
? Hình số 2 là số mấy
? Lấy mấy hình tam giác
? Hình 3 là số mấy
? Lấy mấy hình tam giác
? Hình 4 là số mấy
? Lấy mấy hình tam giác
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 3. Nối tiếp – Cá nhân
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm bài cá nhân
- GV tổ chức cho học sinh thi đếm 1-9
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
4. Hoạt động vận dụng (5p)
Bài 4. Nhóm đôi
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm việc nhóm đôi
? Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
? Trên giá sách có mấy hộp quà
? Em điền số mấy vào ô trống
? Trên giá sách có mấy quả bóng
? Em điền số mấy vào ô trống
? Trên giá sách có mấy quyển sổ
? Em điền số mấy vào ô trống
- GV cùng học sinh nhận xét
5. Củng cố, dặn dò ( 2p)
? Hôm nay các em học bài gì?
? Cả lớp đọc và viết số 7, 8, 9 vào bảng
con
- Nhận xét tiết học.
- Số 7
- Lấy 7 hình tam giác
- Số 9
- Lấy 9 hình tam giác
- Số 8
- Lấy 8 hình tam giác
- 2 HS nhắc lại
- HS đếm và nêu số 3, 4, 6,8 vào chỗ
trống
- 2 HS nhắc lại
- HS quan sát tranh , thảo luận cặp
đôi và TLCH
- Có 8 hộp quà
- Số 8
- Có 9 quả bóng
- Số 9
- Có 7 quyển sổ
- Số 7
- Các số 7, 8, 9
- HS đọc và viết
- HS lắng nghe
(*) Cơ hội học tập trải nghiệm và phát triển năng lực cho học sinh
- Thông qua các hoạt động: quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương ứng;
20
đọc số, HS có cơ hội phát triển NL, giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập
luận toán học.
- Thông qua việc đếm, sử dụng các số đẻ biểu thị số lượng trao đổi chia sẻ
với bạn về số lượng đồ vật, sự vật trong tình huống HS có cơ hội phát triển NL
giao tiếp, toán học.
Tiết 3: HĐTN
GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ: HÁT VỀ TÌNH BẠN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
Sau hoạt động HS có khả năng:
+ Nhanh chóng làm quen được với các hs mới ở lớp 1 và ở trường tiểu học.
+ Biết trò chuyện, trao đổi với các bạn cùng lớp về cảm xúc của bản thân
mình.
2. Phẩm chất, năng lực
- Yêu quý, đoàn két với bạn bè, vui vẻ, phấn khởi, tự tin trong khi làm
quen, trò chuyện với các bạn trong lớp.
- Mạnh dạn trong giao tiếp, hợp tác, chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc của mình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Hoa (món quà) phục vụ cho HĐ 1, 2.
- Học sinh: Bài hát về tình bạn phù hợp.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động, kết nối (5')
- GV cho HS nghe hát bài: Tình bạn thân - HS nghe vận động theo nhạc
- Nhận xét
2. Khám phá, thực hành (28')
2.1. HĐ 1: Giới thiệu và làm quen
* Mục tiêu: Giúp HS làm quen, hiểu về
nhau, bước đầu gắn kết mối quan hệ bạn
bè trong lớp học.
* Cách tiến hành:
- Cả lớp xếp vòng tròn trên góc sân trường. - HS đứng thành vòng tròn.
- GV làm mẫu: giới thiệu về mình (họ - HS lắng nghe
và tên, tuổi, sở thích, thói quen)
- Lớp trưởng lên giới thiệu về mình: họ - Lớp trưởng lên giới thiệu về mình: họ
và tên, tuổi, sở thích, thói quen.
và tên, tuổi, sở thích, thói quen.
- GV chỉ vào 1 em nào đó, cả lớp nói - Nói tên của bạn bất kì trong lớp.
tên của bạn, sau đó gọi HS bất kì nêu
tên của bạn nào đó trong lớp.
- Tổ chức trò chơi: “ĐÔI BẠN CÙNG
21
TIẾN”
- Nêu cách chơi: em sẽ được nhận một
bông hoa, sau hiệu lệnh “Tìm bạn” em
sẽ di chuyển nhanh về phía bạn em
muốn tìm và trao cho bạn bông hoa rồi
cùng dắt tay bạn về vị trí GV quy định.
- GV lưu ý trường hợp có một HS còn
lẻ.
- GV phát cho một nửa số HS trong lớp,
mỗi em một bông hoa,
- HS tham gia chơi trò chơi
- Khen các đôi bạn đã thực hiện nhanh
trong trò chơi này.
*GV kết luận: Trong lớp mình có rất
nhiều bạn có tên khác nhau, sở thích
khác nhau, qua hoạt động này chúng
mình được làm quen và tìm hiểu về bạn,
cô mong rằng chúng ta có thể gắn kết,
yêu thương bạn bè và giúp đỡ nhau
trong học tập và các hoạt động hàng
ngày.
2.2. Hoạt động 2: Tìm bạn cùng sở thích
* Mục tiêu: Giúp HS biết cách chia sẻ,
thể hiện sở thích của bản thân để kết
bạn cùng sở thích.
* Cách tiến hành:
- GV cho học sinh tham gia hoạt động
“Tìm bạn cùng sở thích”
- Gọi một số em nêu sở thích của mình
- Nêu hiệu lệnh: “ Hãy về với bạn cùng
sở thích với mình”
- Quan sát và giúp đỡ những HS còn
lúng túng chưa biết chọn bạn nào.
- Tổ chức các em bầu nhóm trưởng và
đặt tên cho nhóm của mình.
- Khen ngợi và cổ vũ các em.
Kết luận: Các em vừa được chia sẻ với
bạn về sở thích của mình và biết được
sở thích của bạn. Hoạt động “Về với
bạn cùng sở thích” giúp các em tìm
được những người bạn có cùng sở thích
- HS lắng nghe
- Lần lượt từng em tiếp tục trò chơi.
- Chơi trò chơi “Đôi bạn cùng tiến”
- HS nhận hoa
- HS tham gia chơi trò chơi
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Một số em nêu sở thích của mình.
- Di chuyển về phía bạn cùng sở thích.
- Nhóm trưởng lên giới thiệu về nhóm
của mình.
- Vỗ tay khen ngợi các bạn.
22
với mình và dễ dàng chia sẻ cùng nhau
hơn.
- HS tập hát các bài hát, đọc bài thơ về
3. Củng cố, dặn dò (2')
“Tình bạn”
- Nhận xét tiết học
- YC HS hát các bài hát, đọc bài thơ về
“Tình bạn”
Ngày soạn: 5/9/2023
CA SÁNG:
THỨ NĂM
Ngày dạy: 07/9/2023
Ngày điều chỉnh:
Tiết 3 + 4: Tiếng việt
BÀI 4: E - e, Ê – ê ( Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức kĩ năng
- Giúp HS: Nhận biết và đọc đúng âm e, ê; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu
có âm e, ê; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ e, ê; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa e, ê.
2. Phẩm chất, năng lực.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chửa âm e, có trong bài học.
- Phát triển tri...
Ngày soạn: 02/9/2023
Ca sáng:
THỨ HAI
Ngày dạy: 04/9/2023
Ngày điều chỉnh:
Tiết 1: HĐTN
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
XÂY DỰNG ĐÔI BẠN CÙNG TIẾN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- Giáo dục tình cảm yêu tổ quốc, yêu trường mến bạn, học sinh biết được
những hạn chế và những điều cần phát huy trong các hoạt động học tập và rèn
luyện trong tuần.
- Học sinh có ý thức giúp đỡ bạn bè trong học tập và rèn luyện
2. Phẩm chất, năng lực
- Nâng cao tinh thần hiếu học, tính tích cực hoạt động của học sinh. Nhân ái,
đoàn kết yêu thương giúp đỡ bạn bè
- Tự chủ, giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn ngữ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Chuẩn bị nội dung phát động phong trào “Đôi bạn cùng tiến”
- HS: Ghế ngồi, mũ ca nô, áo đồng phục
III. CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CHỦ YẾU
1. Chào cờ (15')
- Ổn định tổ chức.
- Lớp trực tuần nhận xét các hoạt động trong tuần (HS nghe tại lớp)
- Tuyên bố lí do, giới thiệu đại biểu, chương trình của tiết chào cờ.
- Nhận xét và phát động các phong trào thi đua của nhà trường.
2. Hoạt động trải nghiệm: Xây dựng đôi bạn cùng tiến (18')
- Nhà trường phát động phong trào “Đôi bạn cùng tiến”:
- GV nhắc nhở hs tham gia giúp đỡ các bạn trong lớp về học tập và rèn luyện
- Hs đăng ký thành lập những đôi bạn cùng tiến với cô giáo chủ nhiệm.
Phong trào “Đôi bạn cùng tiến” bạn học tốt giúp bạn học chưa tốt cùng tiến bộ về
học tập. Khuyến khích các bạn ở gần nhà nhau đăng kí thành một đôi.
- Hướng dẫn một số việc làm: Hăng hái tham gia xây dựng bài; giảng cho
bạn khi không hiểu; đọc cùng bạn trong giờ ra chơi; cùng nhau chuẩn bị bài ở nhà;
nhắc nhở nhau giữ trật tự trong giờ học….
3. Kết thúc (2')
- Nhận xét dặn dò
2
Tiết 2 + 3: Tiếng Việt
BÀI 1: A, a ( Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức kĩ năng:
- HS nhận biết và đọc đúng âm a.
- Viết đúng chữ a.
2. Phẩm chất, năng lực:
- Phát triển kỹ năng nói lời chào hỏi.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh hoạ qua các tình huống reo vui “a”, tình huống cấn nói lời chào hỏi (chào gặp
mặt, chào tạm biệt).
- Thêm yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: SGK, tranh ảnh minh họa, bộ đồ dùng DH.
2. HS: SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1
Hoạt động của GV
1. HĐ Khởi động, kết nối ( 5p)
* Hoạt động : Nhận bết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)
dưới tranh và HS nói theo.
- GV đọc mẫu ( 2 lần)
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm A, a
và giới thiệu chữ ghi âm a
- GV ghi đầu bài: A, a
2. HĐHình thành kiến thức mới:
( 25p)
* Hoạt động 1: Đọc
- GV đưa chữ a lên bảng
- GV đọc mẫu âm a
- Yêu cầu HS đọc
a
* Hoạt động 2: Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ a và hướng dẫn HS
Hoạt động của HS
- Tranh vẽ bạn Nam và bạn Hà đang
ca hát.
- HS nói theo.
- HS đọc đồng thanh theo GV
- HS nối tiếp nhắc lại đầu bài.
- HS đọc CN-N-ĐT
- HS lắng nghe và quan sát
3
quan sát.
- GV viết mẫu và nêu cách tô và viết chữ a - HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS viết bảng con âm a
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
- GV quan sát sửa lỗi cho HS.
TIẾT 2
* Hoạt động 3: Viết vở ( 8p)
- GV hướng dẫn HS tô chữ a HS tô chữ a
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một. Chú ý liên kết các nét
trong chữ a.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
3. HĐ Luyện tập, thực hành
* Hoạt động 1: Đọc (15p)
- GV yêu cầu HS đọc thầm a.
- GV đọc mẫu a.
- GV cho HS đọc thành tiếng a (theo cả
nhân và nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng
thanh theo GV. (Chú ý đọc với ngũ diệu
vui tươi, cao và dài giọng.)
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
các câu hỏi:
Tranh 1
- Nam và các bạn đang chơi trò chơi gi ?
- Vì sao các bạn vỗ tay reo a" ?
Tranh 2
- Hai bố con đang vui chơi ở đâu ?
- HS tô chữ a (chữ viết thường, chữ
cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
- HS nhận xét
- HS đọc thầm a.
- HS lắng nghe.
- HS đọc CN - ĐT
- HS quan sát.
- Nam và các bạn đang chơi thả diều.
- Vì trò chơi rất vui
- Hai bố con đang vui chơi trong một
công viên nước
* Hoạt động 2: Nói theo tranh
( 10p)
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh - Họ reo to "a" vì trò chơi rất thú vị
4
trong SHS.
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
Tranh 1
- Tranh vẽ cảnh ở đâu ?
- Những người trong tranh đang làm gì ?
- Theo em, khi vào lớp Nam sẽ nói gi với
bố
- Theo em, bạn ấy sẽ chào bố như thế
nào?
Tranh 2
- Khi vào lớp học, Nam nhìn thấy ai
đứng ở cửa lớp?
- Nhìn thấy cô giáo, Nam chào cô như thế
nào?
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi,
đóng vai 2 tình huống trên (lưu ý thể hiện
ngữ điệu và cử chỉ, nét mặt phù hợp).
- Đại diện một nhóm đóng vai trước cả
lớp,
- GV và HS nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò ( 3p)
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm a.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
phao tới điểm cuối của cầu trượt,
nước bắn lên tung toé
- Tranh vẽ cảnh trường học
- Những người trong tranh đang
chào tạm biệt nhau
- Nam có thể nói: “Con chào bố ạ!
- HS trả lời
- Nam nhìn thấy cô giáo.
- “Thưa cô, em vào lớp!"..
- HS thực hiện
- HS thực hiện nhóm đôi đóng vai
- Đại diện nhóm lên đóng vai trước
lớp.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Tiết 4: Toán
Tiết 4: CÁC SỐ 4, 5, 6
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kỹ năng
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Biếtcách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 6. Thông qua đó, HS nhận
biết được số lượng, hình thành biểu tượng về các số 4, 5, 6.
5
- Đọc, viết được số 4, 5, 6.
2. Phẩm chất, năng lực:
- Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 4, 5, 6.
- Phát triển các năng lực toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV : Giáo án, tranh minh họa, chấm tròn , hình vuông , que tính.
2. HS: SGK, VBT, bộ thực hành học toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. HĐ Khởi động, kết nối ( 5p)
* Hoạt động: Quan sát tranh
- GV cho HS quan sát tranh minh họa - HS quan sát tranh
trang 12
? Bức tranh vẽ gì
- Tranh vẽ cây, nhà, con vịt, bông hoa,
hai bác nông dân….
GV: Chúng mình quan sát rất là giỏi ,
đúng rồi đấy các em ạ, tranh vẽ quả táo,
con vịt, bông hoa…
? Trong tranh có mấy bông hoa
- Có 4 bông hoa
? Cả lớp cùng đếm số bông hoa
- HS đếm số bông hoa
? Vậy có tất cả mấy bông hoa
- Có 4 bông hoa
? Có mấy con vịt
- Có 5 con vịt
? Trên cây có mấy quả táo
- Có 6 quả táo
? Cả lớp cùng đếm lại: Có 4 bông hoa, 5 - HS đếm lại
con vịt, 6 quả táo.
- GV ghi đầu bài: Các số 4, 5, 6
- GV kết nối, giới thiệu ghi đầu bài.
- HS nhắc lại đầu bài
2.HĐ Hình thành kiến thức mới: ( 8p)
* Hoạt động 1: Quan sát tranh
- GV cho HS quan sát bông hoa và chấm
tròn
? Có mấy bông hoa
- Có 4 bông hoa
? Có mấy chấm tròn
- Có 4 chấm tròn
GV: 4 bông hoa tương ứng với số 4, 4
chấm tròn tương ứng với số 4 cô có số 4
- GV ghi bảng số 4
- HS đọc số 4 CN - ĐT
6
- GV cho HS quan sát tranh con vịt, chấm
tròn
? Có mấy con vịt
? Có mấy chấm tròn
GV: 5 con vịt tương ứng với số 5, 5 chấm
tròn tương ứng với số 5,cô có số 5
- GV ghi bảng số 5
? Có mấy quả táo
? Có mấy chấm tròn
GV: 6 quả táo tương ứng với 6, chấm tròn
tương ứng với số 6, cô có số 6.
- GV cho HS đọc số: 4 , 5, 6
- GV yêu cầu HS lấy đồ vật theo số cô
giáo nêu
- GV nhận xét.
+ Viết số 4, 5, 6
- GV viết mẫu hướng dẫn cách viết
3. Luyện tập, thực hành: ( 15p)
Bài 1: Cặp đôi
- GV nêu yêu cầu bài
? Bài yêu cầu làm gì
? Cả lớp thảo luận cặp đôi đếm số lượng
mỗi vật ở từng hình và nêu
- Có 5 con vịt,
- Có 5 chấm tròn
- HS đọc số 5 CN - ĐT
- Có 6 quả táo
- Có 6 chấm tròn
- HS đọc số 6 CN - ĐT
- HS đọc xuôi, đọc ngược.
- HS lấy 4 que tính, 5 chấm tròn, 5 hình
vuông
- HS quan sát
- HS viết bảng con số 4, 5, 6 và đọc các
số
- HS nêu
- Điền số thích hợp vào chỗ trống
- Có 4 quả cà tím điền số 4
- Có 5 quả dưa chuột điền số 5
- GV cho HS đọc lại các số ở mỗi ô - Có 6 củ cà rốt điền số 6
trống , đếm xuôi, đếm ngược
- HS đọc các số : 4, 5, 6 – 6, 5, 4
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: Cặp đôi
- GV đọc đầu bài
? Bài yêu cầu lấy số hình phù hợp theo - HS đọc yêu cầu
mẫu
- HS nghe
- GV hướng dẫn mẫu
? Đây là số mấy
? Vậy ta lấy mấy hình
- Số 3
? Cả lớp thảo luận cặp đôi và làm các hình - Lấy 3 hình
còn lại
- HS thảo luận cặp đôi làm bài
? Đọc số ghi dưới mỗi hình và lấy hình - HS nếu kết quả
vuông cho đủ số lượng.
- Hình 2 là số 5 lấy 5 hình tròn
7
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: Cặp đôi
- GV đọc đầu bài
- Điền số vào ô trống thay cho dấu hỏi
chấm
- Đây là 1 dãy số theo thứ tự tăng dần
- GV gợi ý và HDHS điền số
? Các con thảo luận cặp đôi đọc số còn
thiếu trong các bông hoa
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV cho HS đếm tiếp các số: 1 – 6 và
đếm lùi từ 6 về 1.
- GV cho HS lấy thẻ xếp các số từ 1 đến 6
và ngược lại.
- GV nhận xét
4 . Vận dụng, trải nghiệm ( 5p)
Bài 4: Cá nhân
- GV đọc yêu cầu bài
? Cả lớpquan sát tranh, các con hãy suy
nghĩ và nói cho bạn nghe về số lượng đồ
vật có trong mỗi tranh.
? Có mấy cái nồi
? Có mấy cái cốc
? Có mấy quả thanh long
? Có mấy cái đĩa
- Cả lớp thảo luận cặp đôi và nêu các đồ
vật còn lại trong bức tranh.
- Hình 3 là số 6 lấy 6 hình tròn
- Hình 4 là số 4 lấy 4 hình tròn
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu số: 3, 6
- HS thực hiện
- HS dùng thẻ xếp các số theo thứ tự.
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu
- Có 4 cái nồi
- Có 6 cái cốc
- Có 6 quả thanh long
- Có 4 cái đĩa
- Đại diện các cặp HS nêu
- Có 1 chiếc tủ lạnh, có 1 chiếc ấm, Có
3 cái muôi, có 1 hộp bánh….
- GV nhận xét, tuyên dương.
5. Củng cố, dặn dò ( 2p)
? Hôm nay các con học bài gì
? Các con đếm số đồ vật trong lớp và nêu - Các số 4, 5, 6
cho cô
- Có 4 cái quạt trần, có 6 cửa sổ, có 5
- GV nhận xét, tuyên dương
bóng điện.
- Nhận xét tiết học
8
(*) Cơ hội học tập trải nghiệm và phát triển năng lực cho học sinh
- Thông qua các hoạt động: quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương ứng;
đọc số, HS có cơ hội phát triển NL.
- Thông qua việc đếm, sử dụng các số đẻ biểu thị số lượng trao đổi chia sẻ với bạn
về số lượng đồ vật, sự vật trong tình huống HS có cơ hội phát triển NL giao tiếp.
THỨ BA
Ngày soạn: 03/9/2023
CA SÁNG :
Ngày dạy: 05/9/2023
Ngày điều chỉnh:
Tiết 2 + 3: Tiếng Việt
BÀI 2: B, b, \ ( Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức kĩ năng
- Giúp HS: Nhận biết và đọc đúng âm b; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm
b, thanh huyến; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ b, dấu huyển; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ bị dấu
huyển.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm b và thanh huyền có
trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Gia đình được gợi ý trong tranh.
2. Phẩm chất, năng lực:
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết những thành viên
trong gia đỉnh: ông, bà, bố, mẹ, anh chị em) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(tinh yêu thương giữa ông bà và cháu; tình yêu thương giữa con cái với cha mẹ;
cảnh gia đình sum họp, đám ẩm...).
- Cảm nhận được những tình cảm tốt đẹp trong gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: SGK, tranh ảnh minh họa, bộ đồ dùng DH.
2. HS: SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. HĐ Khởi động, kết nối ( 5p)
* Hoạt động : Nhận bết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu - HS trả lời
9
hỏi:
- Bức tranh vẽ những ai ?
- Bà cho bé đồ chơi gì ?
- Theo em, nhận được quà của bà bé có
vui không ? Vì sao ?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)
dưới tranh và HS nói theo.
- GV đọc mẫu ( 2 lần)
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm b và
giới thiệu chữ ghi âm b
- GV ghi đầu bài: B b \
2. HĐ Hình thành kiến thức mới
(12-15p)
* Hoạt động 1: Đọc
* Đọc âm
- GV đưa chữ b lên bảng
- GV đọc mẫu âm b
- Yêu cầu HS đọc
* Đọc tiếng
- GVHDHS đọc tiếng trong mô hình
b
- Bức tranh vẽ bà và bé
- Bà cho bé búp bê
- Bé rất vui, vì được bà cho quà
- HS nói theo: Bà cho bé búp bê.
- HS đọc đồng thanh theo GV
- HS nối tiếp nhắc lại đầu bài
- HS đọc CN-N-ĐT
a
ba
- Âm b ghép với âm a ta được tiếng gì ?
- GV đọc đánh vần tiếng ba
- GV đọc trơn
- Phân tích tiếng ba
- Cả lớp dùng bảng gài ghép tiếng ba
- Có tiếng ba muốn có tiếng bà ta làm
thế nào
b
a
bà
- Tiếng bà gồm những âm nào ?
- Tiếng ba
- HS đọc CN-N-ĐT
- HS đọc CN-N-ĐT
- Âm b đứng trước, âm a đứng sau.
- HS ghép tiếng ba, đọc ĐV, đọc trơn
- Giữ nguyên tiếng ba thêm dấu huyền
- Âm b, âm a và dấu huyền
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Âm b đứng trước, âm a đứng sau,
10
- GV đọc đánh vần, đọc trơn tiếng bà
- Phân tích tiếng bà ?
dấu huyền trên đầu âm a
- HS ghép tiếng bà, đọc ĐV, đọc trơn
- HS đọc CN-N-ĐT
- Cả lớp dùng bảng gài ghép tiếng bà
- GV đọc trơn tiếng ba, bà
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho
từng từ ngữ:
- Tranh vẽ gì ?
- GV chốt và ghi: ba
- Tranh vẽ gì ?
- GV chốt và ghi: bà
- Tranh vẽ gì ?
- GV chốt và ghi: ba ba
* Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài
* Hoạt động 2: Viết bảng (10p)
- GV đưa mẫu chữ ô và hướng dẫn HS
quan sát.
- GV viết mẫu và nêu cách tô và viết chữ
b, bà
- GV yêu cầu HS viết bảng con âm b
tiếng bà
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của
HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS.
- HS quan sát tranh và TLCH
- Tranh vẽ số 3
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Vẽ bà đang ngồi quạt mát
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Tranh vẽ con ba ba
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- HS đọc CN-ĐT
- HS quan sát
- HS lắng nghe và quan sát
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
TIẾT 2
* Hoạt động 3: Viết vở (8p)
- GV hướng dẫn HS tô chữ b, viết chữ b, - HS tô chữ b, viết chữ b, bà vào vở
bà vào vở Tập viết 1, tập một.
Tập viết 1, tập một.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS nhận xét
11
3. HĐ Luyện tập, thực hành
* Hoạt động 1: Đọc (18p)
- HS đọc thầm câu: Kì đà bò ở kẽ đá.
- Tìm tiếng có âm b ?
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS đọc
- Bức tranh vẽ những ai ?
- Bà đến thăm mang theo quà gì ?
- Ai chạy ra đón bà ?
- Bé có vui không ?
- Tình cảm giữa bà và bạn Hà như thế
nào ?
* Hoạt động 2: Nói theo tranh (10p)
- HS quan sát tranh trong SHS
- Tranh vẽ cảnh ở đâu vào lúc nào ?
- Gia đình có mấy người ?
- Gồm những ai ?
- Khung cảnh gia đình như thế nào ?
4. Củng cố, dặn dò (5p)
- Hôm nay các em học âm gì ?
- Cả lớp đọc âm b
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
Ngày soạn: 04/9/2023
CA SÁNG:
- HS đọc thẩm.
- Tiếng bò
- HS đọc CN-ĐT
- Tranh vẽ bà và bé
- Bà đến thăm bé mang theo quả
- Bé chạy ra đón bà
- Bé rất vui
- Bà rất yêu quý Hà và Hà cũng rất yêu
bà
- HS quan sát.
- Tranh vẽ cảnh gia đình
- Gia đình có 5 người
- Gồm ông, bà, bố , mẹ và hai con
- Khung cảnh gia đình rất đầm ấm
- Âm b
- HS đọc ĐT
- Hs lắng nghe
THỨ TƯ
Tiết 2 + 3: Tiếng Việt
BÀI 3: C, c, / ( Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức kĩ năng
Ngày dạy: 06/9/2023
Ngày điều chỉnh:
12
- Giúp HS: Nhận biết và đọc đúng âm c; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu có
âm c, thanh sắc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ c, dấu sắc; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ c, dấu sắc
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm c và thanh sắc có trong bài học.
2. Phẩm chất, năng lực.
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật Nam, nhân vật Hà trong mối
quan hệ với bố, bà; suy đoán nội dung tranh minh hoạ: “Nam và bố cấu cá”, “A, cá,
và tranh “Chào hỏi" .
- Cảm nhận được tình cảm gia đình. Thêm yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: SGK, tranh ảnh minh họa, bộ đồ dùng DH.
2. HS: SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Ôn luyện kiến thức cũ bài cũ ( 5p)
- GV ghi bảng: A- a , B - b
- HS đọc CN- ĐT
- GV nhận xét và tuyên dương
B. Dạy bài mới
1. HĐ Khởi động, kết nối ( 5p)
* Hoạt động : Nhận biết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu - HS quan sát tranh
hỏi:
- Bức tranh vẽ những ai ? - Bức tranh vẽ hai bố con dang ngồi
câu cá
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) - HS nói theo.
dưới tranh và HS nói theo.
- GV đọc mẫu ( 2 lần)
- HS đọc đồng thanh theo GV
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm c
và giới thiệu chữ ghi âm c
- GV ghi đầu bài: C c /
2. HĐ Hình thành kiến thức mới
- HS nối tiếp nhắc lại đầu bài
* Hoạt động 1: Đọc (15p)
a. Đọc âm
- GV đưa chữ c lên bảng
- GV đọc mẫu âm c
- Yêu cầu HS đọc
13
* Đọc tiếng
- GVHDHS đọc tiếng trong mô hình
c
a
ca
- Âm c ghép với âm a ta được tiếng gì ?
- GV đọc đánh vần tiếng ca
- GV đọc trơn
- Phân tích tiếng ca
- Cả lớp dùng bảng gài ghép tiếng ca
- Có tiếng ca muốn có tiếng cà ta làm
thế nào ?
c
a
cà
- HS đọc CN-N-ĐT
- Tiếng ca
- HS đọc CN-N-ĐT
- HS đọc CN-N-ĐT
- Âm c đứng trước, âm a đứng sau.
- HS ghép tiếng ca, đọc ĐV, đọc trơn
- Giữ nguyên tiếng ca thêm dấu huyền
- Tiếng cà gồm những âm nào ?
- GV đọc đánh vần, đọc trơn tiếng cà
- Âm c, âm c và dấu huyền
- HS đọc đánh vần, đọc trơn tiếng cà
( CN-N-ĐT)
- Phân tích tiếng cà ?
- Âm c đứng trước, âm a đứng sau,
dấu huyền trên đầu âm a
- Cả lớp dùng bảng gài ghép tiếng cà
- HS ghép tiếng cà, đọc ĐV, đọc trơn
- GV đọc trơn tiếng ca, cà
- HS đọc CN-N-ĐT
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - HS quan sát tranh và TLCH
từng từ ngữ:
- Tranh vẽ cái ca
- Tranh vẽ gì ?
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- GV chốt và ghi: ca
- Vẽ quả cà
- Tranh vẽ gì ?
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- GV chốt và ghi: cà
- Tranh vẽ con cá
- Tranh vẽ gì ?
- HS đọc đánh vần, đọc trơn
- GV chốt và ghi: cá
* Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài
* Hoạt động 2: Viết bảng (10p)
- HS đọc CN-ĐT
14
- GV đưa mẫu chữ ô và hướng dẫn HS - HS quan sát
quan sát.
- GV viết mẫu và nêu cách tô và viết
chữ
- HS lắng nghe và quan sát
c, cá
- GV yêu cầu HS viết bảng con âm c và - HS viết bảng con
tiếng cá
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của
HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS.
TIẾT 2
* Hoạt động 3: Viết vở (8p)
- GV hướng dẫn HS tô chữ c, viết chữ c,
cá vào vở Tập viết 1, tập một.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
3. HĐ Luyện tập, thực hành
* Hoạt động 1: Đọc (15p)
- HS đọc thầm câu: A, cá.
- Tìm tiếng có âm c ?
- GV đọc mẫu
- ? Tranh vẽ gì
? Bé và mẹ làm gì
? Bé thấy gì ở dưới ao?
? Cô bé có thích không?
? Bé nói gì khi nhìn thấy nhiều cá như vậy
- GV cho HS đọc thầm câu: A, cá.
- GV đọc mẫu câu
* Hoạt động 2: Nói theo tranh (10p)
- HS quan sát tranh trong SHS
Tranh 1
- HS tô chữ c, viết chữ c, cá vào vở
Tập viết 1, tập một.
- Hs viết
- Hs nhận xét
- HS đọc thẩm.
- Tiếng cá
- HS lắng nghe.
- HS đọc CN-ĐT
- Tranh vẽ các bé được bố, mẹ đưa ra
công viên chơi.
- Bé và mẹ đang ra xem ao.
- Bé thấy có rất nhiều cá ở dưới ao đang
nổi lên
- Bé rất vui thích khi nhìm thấy nhiều cá
- Bé chỉ cho mẹ xem và nói: A, cá
- HS đọc theo
- HS quan sát.
15
+ Em nhìn thấy ai trong tranh ?
+ Nam đang ở đâu ?
+ Theo em, Nam sẽ nói gì khi gặp bác
bảo vệ . Nếu em là bác bảo vệ em sẽ nói
gì với Nam ?
Tranh 2
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu ?
+ Trong lớp đã có những ai ?
+ Nam làm gì khi bước vào lớp, cac bạn
làm gì khi thấy Nam ?
- GV chia HS thành các nhóm, dựa theo
tranh.
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung
trước cả lớp, GV và HS nhận xét.
C. Củng cố, dặn dò (3p)
- Hôm nay các em học âm gì ?
- Cả lớp đọc âm c
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp
ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp
I . YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Bạn Nam và bác bảo vệ
- Nam đang đi vào trường
- Nhin thấy bác bảo vệ, Nam chào:
Cháu chảo bác ạ. Bác bảo vệ tươi cười
chào Nam: Bác chào cháu.
- Tranh vẽ cảnh lớp học
- Có các bạn học sinh
- Nam giơ tay lên chào các bạn. Các
bạn cũng giơ tay lên chào Nam
- HS hoạt động nhóm
- Âm c
- HS đọc ĐT
- HS lắng nghe
TIẾT 3: Ôn TV
LUYÊN ĐỌC, VIẾT A, B
- Củng cố về đọc viết các âm a, b đã học.
II. ĐỒ DÙNG:
- Vở bài tập Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
1. Ôn đọc:( 10p)
- GV ghi bảng.
a,b,ba bà
- GV nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:(10p)
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly.
a,b,ba bà. Mỗi chữ 3 dòng.
- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng.
Hoạt động của học sinh
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
- Học sinh chú ý lắng nghe
- HS viết vở ô ly.
16
3. Gv quan sát nhận xét(7p)
- GV thu vở của HS nhận xét.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS.
4. Củng cố - dặn dò:( 3p)
- GV hệ thống kiến thức đã học.
- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà.
CA CHIỀU
- 4-5 Hs nộp vở.
- Học sinh chú ý lắng nghe
Tiết 1: Toán
CÁC SỐ 7, 8, 9
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kỹ năng
- Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 9. Thông qua đó, HS nhận
biết được số lượng , hình thành biểu tượng về các số 7, 8, 9
- Đọc, viết được các số 7, 8, 9.
- Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 7, 8, 9.
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của giáo viên
nêu ra.
2. Phẩm chất, năng lực:
- Học sinh phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và
lập luận toán học thông qua hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương
ứng….
- Học sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử
dụng các số để biểu thị số lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong
tranh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: Giáo án, sgk, tranh tình huống, một số que tính, chấm tròn, hình tam
giác; thẻ số từ 1 đến 9 trong bộ đồ dùng Toán 1.
2. HS: Vở, SGK, bộ đồ dùng toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. HĐ Khởi động, kết nối ( 5p)
* Hoạt động : Quan sát tranh
? Cả lớp quan sát tranh và cho biết bức - Bức tranh vẽ gia đình nhà bạn nhỏ
17
tranh vẽ gì
? Có mấy ngôi sao
? Có bao nhiêu chiếc máy bay đồ chơi
? Có bao nhiêu con gấu
? Có bao nhiêu xe ô tô
? Có bao nhiêu cái trống
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV kết nối, giới thiệu gh đầu bài
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới: (8p)
* Hoạt động 1: Hình thành các số 7, 8,
9.
- GV cho HS quan sát tiếp tranh và nêu
? Có mấy cái trống
? Có mấy chấm tròn
+ GV chốt : Có 7 cái trống, có 7 chấm
tròn tương ứng với số 7, cô có số 7
- GV ghi số 7
- GV đọc mẫu : số 7
+ GV yêu cầu HS quan sát tranh và nêu
? Có mấy chiếc máy bay đồ chơi
? Có mấy chấm tròn
+ GV chốt : Có 8 cái máy bay đồ chơi có
8 chấm tròn tương ứng với số 8, cô có số
8
- GV ghi số 8
- GV đọc mẫu : số 8
- GV cho HS quan sát tiếp tranh và nêu
? Có mấy chiếc ô tô đồ chơi
? Có mấy chấm tròn
+ GV chốt : Có 9 chiếc ô tô đồ chơi có 9
chấm tròn tương ứng với số 9, cô có số 9
- GV ghi số 9
- GV đọc mẫu : số 9
- GV chốt ghi đầu bài : Các số 7, 8, 9
- GV đọc mẫu.
* Hoạt động 2: Nhận biết số 7, 8, 9.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 7 que tính
rồi đếm số que tính lấy ra.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 8 que tính
rồi đếm số que tính lấy ra.
đang đi mua đồ chơi
- Có 7 ngôi sao
- Có 8 máy bay đồ chơi
- Có 8 con gấu
- Có 9 ô tô đồ chơi
- Có 7 cái trống
- HS nhắc lại đầu bài
- HS quan sát tranh
- Có 7 cái trống
- Có 7 chấm tròn
- HS đọc CN – ĐT
- Có 8 chiếc máy bay đồ chơi
- Có 8 chấm tròn
- HS đọc CN – ĐT
- Có 9 chiếc ô tô đồ chơi
- Có 9 chấm tròn
- HS đọc CN - ĐT
- HS nối tiếp nhắc lại
- HS thực hành lấy và đếm số que
tính
- HS thực hành lấy và đếm số que
tính
- HS thực hành lấy và đếm số que
18
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 9 que tính
rồi đếm số que tính lấy ra.
- Giáo viên vỗ tay 7 cái yêu cầu học sinh
lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ
tay
- Giáo viên vỗ tay 8 cái yêu cầu học sinh
lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ
tay
- Giáo viên vỗ tay 9 cái yêu cầu học sinh
lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ
tay
* Hoạt động 3. Viết các số 7, 8, 9.
* Viết số 7
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học
sinh viết :
- GV cho học sinh viết bảng con
* Viết số 8
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học
sinh viết :
- GV cho học sinh viết bảng con
* Viết số 9
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học
sinh viết :
- GV cho học sinh viết bảng con
- GV cho học sinh viết các số 7, 8, 9.
3. Hoạt động thực hành luyện tập: 15p
Bài 1. Cá nhân
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm việc cá nhân
tính
- HS lấy thẻ ghi số 7
- HS lấy thẻ ghi số 8
- HS lấy thẻ ghi số 9
- HS lắng nghe
viết bảng con và đọc
- HS viết bảng con và đọc
- HS viết bảng con và đọc
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu bài
- HS đếm số lượng mỗi loại đồ chơi
có trong bài rồi đọc số tương ứng.
- HS thay nhau chỉ vào từng hình nói
+ 8 con gấu. Đặt thẻ số 8
- GV yêu cầu HS đếm số con gấu, đèn + 7 đèn ông sao. Đặt thẻ số 7
ông sao, ô tô và điền số thích hợp vào ô + 9 ô tô. Đặt thẻ số 9
- HS đọc các số 7, 8, 9 đọc xuôi, đọc
trống
ngược
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2. Cặp đôi
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm mẫu
+ Quan sát hình đầu tiên có mấy tam
- 2 HS nhắc lại
+ Có 4 hình tam giác
+ Ghi số 4
- HS làm các phần còn lại theo
hướng dẫn của giáo viên lấy số tam
19
giác?
giác tương ứng với các số.
+ 4 tam giác ghi số mấy?
+ Chia sẻ sản phẩm với bạn, nói cho
- GV cho học sinh làm phần còn lại qua bạn nghe kết quả.
các thao tác:
- GV yêu cầu cả lớp thảo luận cặp đôi và
chia sẻ kết quả trước lớp
+ Đọc số ghi dưới mỗi hình, xác định số
lượng tam giác cần lấy cho đúng với yêu
cầu của bài.
? Hình số 2 là số mấy
? Lấy mấy hình tam giác
? Hình 3 là số mấy
? Lấy mấy hình tam giác
? Hình 4 là số mấy
? Lấy mấy hình tam giác
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 3. Nối tiếp – Cá nhân
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm bài cá nhân
- GV tổ chức cho học sinh thi đếm 1-9
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
4. Hoạt động vận dụng (5p)
Bài 4. Nhóm đôi
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm việc nhóm đôi
? Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
? Trên giá sách có mấy hộp quà
? Em điền số mấy vào ô trống
? Trên giá sách có mấy quả bóng
? Em điền số mấy vào ô trống
? Trên giá sách có mấy quyển sổ
? Em điền số mấy vào ô trống
- GV cùng học sinh nhận xét
5. Củng cố, dặn dò ( 2p)
? Hôm nay các em học bài gì?
? Cả lớp đọc và viết số 7, 8, 9 vào bảng
con
- Nhận xét tiết học.
- Số 7
- Lấy 7 hình tam giác
- Số 9
- Lấy 9 hình tam giác
- Số 8
- Lấy 8 hình tam giác
- 2 HS nhắc lại
- HS đếm và nêu số 3, 4, 6,8 vào chỗ
trống
- 2 HS nhắc lại
- HS quan sát tranh , thảo luận cặp
đôi và TLCH
- Có 8 hộp quà
- Số 8
- Có 9 quả bóng
- Số 9
- Có 7 quyển sổ
- Số 7
- Các số 7, 8, 9
- HS đọc và viết
- HS lắng nghe
(*) Cơ hội học tập trải nghiệm và phát triển năng lực cho học sinh
- Thông qua các hoạt động: quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương ứng;
20
đọc số, HS có cơ hội phát triển NL, giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập
luận toán học.
- Thông qua việc đếm, sử dụng các số đẻ biểu thị số lượng trao đổi chia sẻ
với bạn về số lượng đồ vật, sự vật trong tình huống HS có cơ hội phát triển NL
giao tiếp, toán học.
Tiết 3: HĐTN
GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ: HÁT VỀ TÌNH BẠN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
Sau hoạt động HS có khả năng:
+ Nhanh chóng làm quen được với các hs mới ở lớp 1 và ở trường tiểu học.
+ Biết trò chuyện, trao đổi với các bạn cùng lớp về cảm xúc của bản thân
mình.
2. Phẩm chất, năng lực
- Yêu quý, đoàn két với bạn bè, vui vẻ, phấn khởi, tự tin trong khi làm
quen, trò chuyện với các bạn trong lớp.
- Mạnh dạn trong giao tiếp, hợp tác, chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc của mình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Hoa (món quà) phục vụ cho HĐ 1, 2.
- Học sinh: Bài hát về tình bạn phù hợp.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động, kết nối (5')
- GV cho HS nghe hát bài: Tình bạn thân - HS nghe vận động theo nhạc
- Nhận xét
2. Khám phá, thực hành (28')
2.1. HĐ 1: Giới thiệu và làm quen
* Mục tiêu: Giúp HS làm quen, hiểu về
nhau, bước đầu gắn kết mối quan hệ bạn
bè trong lớp học.
* Cách tiến hành:
- Cả lớp xếp vòng tròn trên góc sân trường. - HS đứng thành vòng tròn.
- GV làm mẫu: giới thiệu về mình (họ - HS lắng nghe
và tên, tuổi, sở thích, thói quen)
- Lớp trưởng lên giới thiệu về mình: họ - Lớp trưởng lên giới thiệu về mình: họ
và tên, tuổi, sở thích, thói quen.
và tên, tuổi, sở thích, thói quen.
- GV chỉ vào 1 em nào đó, cả lớp nói - Nói tên của bạn bất kì trong lớp.
tên của bạn, sau đó gọi HS bất kì nêu
tên của bạn nào đó trong lớp.
- Tổ chức trò chơi: “ĐÔI BẠN CÙNG
21
TIẾN”
- Nêu cách chơi: em sẽ được nhận một
bông hoa, sau hiệu lệnh “Tìm bạn” em
sẽ di chuyển nhanh về phía bạn em
muốn tìm và trao cho bạn bông hoa rồi
cùng dắt tay bạn về vị trí GV quy định.
- GV lưu ý trường hợp có một HS còn
lẻ.
- GV phát cho một nửa số HS trong lớp,
mỗi em một bông hoa,
- HS tham gia chơi trò chơi
- Khen các đôi bạn đã thực hiện nhanh
trong trò chơi này.
*GV kết luận: Trong lớp mình có rất
nhiều bạn có tên khác nhau, sở thích
khác nhau, qua hoạt động này chúng
mình được làm quen và tìm hiểu về bạn,
cô mong rằng chúng ta có thể gắn kết,
yêu thương bạn bè và giúp đỡ nhau
trong học tập và các hoạt động hàng
ngày.
2.2. Hoạt động 2: Tìm bạn cùng sở thích
* Mục tiêu: Giúp HS biết cách chia sẻ,
thể hiện sở thích của bản thân để kết
bạn cùng sở thích.
* Cách tiến hành:
- GV cho học sinh tham gia hoạt động
“Tìm bạn cùng sở thích”
- Gọi một số em nêu sở thích của mình
- Nêu hiệu lệnh: “ Hãy về với bạn cùng
sở thích với mình”
- Quan sát và giúp đỡ những HS còn
lúng túng chưa biết chọn bạn nào.
- Tổ chức các em bầu nhóm trưởng và
đặt tên cho nhóm của mình.
- Khen ngợi và cổ vũ các em.
Kết luận: Các em vừa được chia sẻ với
bạn về sở thích của mình và biết được
sở thích của bạn. Hoạt động “Về với
bạn cùng sở thích” giúp các em tìm
được những người bạn có cùng sở thích
- HS lắng nghe
- Lần lượt từng em tiếp tục trò chơi.
- Chơi trò chơi “Đôi bạn cùng tiến”
- HS nhận hoa
- HS tham gia chơi trò chơi
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Một số em nêu sở thích của mình.
- Di chuyển về phía bạn cùng sở thích.
- Nhóm trưởng lên giới thiệu về nhóm
của mình.
- Vỗ tay khen ngợi các bạn.
22
với mình và dễ dàng chia sẻ cùng nhau
hơn.
- HS tập hát các bài hát, đọc bài thơ về
3. Củng cố, dặn dò (2')
“Tình bạn”
- Nhận xét tiết học
- YC HS hát các bài hát, đọc bài thơ về
“Tình bạn”
Ngày soạn: 5/9/2023
CA SÁNG:
THỨ NĂM
Ngày dạy: 07/9/2023
Ngày điều chỉnh:
Tiết 3 + 4: Tiếng việt
BÀI 4: E - e, Ê – ê ( Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức kĩ năng
- Giúp HS: Nhận biết và đọc đúng âm e, ê; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu
có âm e, ê; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ e, ê; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa e, ê.
2. Phẩm chất, năng lực.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chửa âm e, có trong bài học.
- Phát triển tri...
 









Các ý kiến mới nhất