Tìm kiếm Giáo án
giáo án T11-15

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Sơn
Ngày gửi: 10h:49' 29-09-2015
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Sơn
Ngày gửi: 10h:49' 29-09-2015
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Tuần 11
Thứ hai ngày 28 tháng 10 năm 2013
Học vần: Bài 42: ưu - ươu
A- Mục đích yêu cầu:
- HS nắm được cấu tạo vần ưu, ươu
- HS đọc và viết được: Ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc được các câu ứng dụng, từ ứng dụng.
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ của từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
C- Các hoạt động dạy - học:
HĐGV
HĐHS
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Buổi chiều,hiểu bài, yêu cầu
- Đọc từ, câu ứng dụng.
- GV nhận xét, cho điểm.
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 Hs đọc
II- Dạy - học bài mới:
- Giới thiệu bài (trực tiếp)
HĐ1. Dạy vần. ưu:
- Nhận diện vần:
- Viết bảng vần ưu.
- Vần ưu do mấy âm tạo nên ? đó là âm nào ?
- Hãy so sánh ưu với iu ?
- Hãy phân tích vần ưu ?
- Đánh vần:
- Vần ưu được đánh vần ntn ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ Tiếng, từ khoá.
- Y/c HS tìm và gài vần ưu ?
- Tìm thêm chữ ghi âm 1 và dấu (.) để gài được tiếng lựu.
- HS đọc theo GV: ưu, ươu
- Vần ưu do hai âm tạo nên đó là âm ư vàu
- Giống: Kết thúc = u
- Khác: ưu bắt đầu = ư
- Vần ưu có ư đứng trước, u đứng sau.
- ưu: ư - u - ưu
(CN, nhóm, lớp)
- Hs sử dụng bộ đồ dùng dạy học để gài: ưu - lựu
- 1 số em
- Đọc tiếng em vừa ghép.
- cả lớp đọc lại: lựu
- Ghi bảng: lựu
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- Hãy đánh vần tiếng lựu ?
- Y/c đọc.
+ Từ khoá: GT tranh
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Trái lựu.
- Cho HS đọc: ưu - lựu - trái lựu
- Viết:
Tiếng lựu có âm l đứng trước vần ưu đứng sau, dấu (.) dưới ư
- Lờ - ưu - lưu - nặng - lựu
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp
- Đọc trơn
- HS quan sát trái lựu.
- HS đọc trơn, CN, nhóm, lớp,đồng thanh.
- Viết mẫu, nói quy trình viết.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con.
ươu: (Quy trình tương tự)
- Nhận diện vần:
- Vần ươu do ươ và u tạo nên
- So sánh ươu với ưu:
Giống: Kết thúc bằng u
Khác: ươu bắt đầu = ươ
Viết: Lưu ý nét nối giữa các chữ.
- Hs làm theo HD của GV
- Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.
- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ
- Y/c HS đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Củng cố dặn dò:
- Các em vừa học những âm gì ?
+ Trò chơi: Tìm tiếng có vần
- Các tổ cử đại diện lên chơi
Thứ hai ngày 28 tháng 10 năm 2013
Học vần: Bài 42: ưu - ươu
A- Mục đích yêu cầu:
- HS nắm được cấu tạo vần ưu, ươu
- HS đọc và viết được: Ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc được các câu ứng dụng, từ ứng dụng.
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ của từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
C- Các hoạt động dạy - học:
HĐGV
HĐHS
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Buổi chiều,hiểu bài, yêu cầu
- Đọc từ, câu ứng dụng.
- GV nhận xét, cho điểm.
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 Hs đọc
II- Dạy - học bài mới:
- Giới thiệu bài (trực tiếp)
HĐ1. Dạy vần. ưu:
- Nhận diện vần:
- Viết bảng vần ưu.
- Vần ưu do mấy âm tạo nên ? đó là âm nào ?
- Hãy so sánh ưu với iu ?
- Hãy phân tích vần ưu ?
- Đánh vần:
- Vần ưu được đánh vần ntn ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ Tiếng, từ khoá.
- Y/c HS tìm và gài vần ưu ?
- Tìm thêm chữ ghi âm 1 và dấu (.) để gài được tiếng lựu.
- HS đọc theo GV: ưu, ươu
- Vần ưu do hai âm tạo nên đó là âm ư vàu
- Giống: Kết thúc = u
- Khác: ưu bắt đầu = ư
- Vần ưu có ư đứng trước, u đứng sau.
- ưu: ư - u - ưu
(CN, nhóm, lớp)
- Hs sử dụng bộ đồ dùng dạy học để gài: ưu - lựu
- 1 số em
- Đọc tiếng em vừa ghép.
- cả lớp đọc lại: lựu
- Ghi bảng: lựu
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- Hãy đánh vần tiếng lựu ?
- Y/c đọc.
+ Từ khoá: GT tranh
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Trái lựu.
- Cho HS đọc: ưu - lựu - trái lựu
- Viết:
Tiếng lựu có âm l đứng trước vần ưu đứng sau, dấu (.) dưới ư
- Lờ - ưu - lưu - nặng - lựu
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp
- Đọc trơn
- HS quan sát trái lựu.
- HS đọc trơn, CN, nhóm, lớp,đồng thanh.
- Viết mẫu, nói quy trình viết.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con.
ươu: (Quy trình tương tự)
- Nhận diện vần:
- Vần ươu do ươ và u tạo nên
- So sánh ươu với ưu:
Giống: Kết thúc bằng u
Khác: ươu bắt đầu = ươ
Viết: Lưu ý nét nối giữa các chữ.
- Hs làm theo HD của GV
- Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.
- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ
- Y/c HS đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Củng cố dặn dò:
- Các em vừa học những âm gì ?
+ Trò chơi: Tìm tiếng có vần
- Các tổ cử đại diện lên chơi
 








Các ý kiến mới nhất