Giáo án số học 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Minh Hải
Ngày gửi: 02h:03' 13-10-2016
Dung lượng: 995.5 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Bùi Minh Hải
Ngày gửi: 02h:03' 13-10-2016
Dung lượng: 995.5 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 17: KIỂM TRA 1TIẾT
THỨ
NGÀY
TIẾT
LỚP
SĨ SỐ
TÊN HỌC SINH VẮNG
6A
A.MỤC TIÊU:
Kiểm tra, đánh giá nhận thức của học sinh trong việc học tập, vận dụng các kiến thức :
1.Tập hợp: Biết xác định số phần tử của TH (N); Biết xác định phần tử thuộc hay không thuộc TH (N); Biểu diễn được tập hợp bằng hai cách (T)
2.Ghi số tự nhiên: Biết xác định số chục, số trăm của một số cho trước (N); Biết xác liền trước, số liền sau của một số cho trước (N)
3.Cộng, Trừ, Nhân, Chia các số tự nhiên. Thứ tự thực hiện phép tính: Thực hiện các phép tính một cách hợp lí bằng cách sử dụng các chất của các phép toán (T); Giải các bài toán : Tìm x… (V)
4.Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số: Biết dùng định nghĩa để tính các lũy thừa (N); Biết nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số (N)
BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO MỖI CHỦ ĐỀ
Nội dung
Số tiết
Tỷ lệ
Số điểm
Số câu
Tổng điểm
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tổng
1.Tập hợp
4
25,0
2,5
0,8
1,8
3
2
5
2.Ghi số tự nhiên
1
6,3
0,6
0,2
0,4
1
0
1
3.Cộng, Trừ, Nhân, Chia các số tự nhiên. Thứ tự thực hiện phép tính
8
50,0
5,0
1,5
3,5
6
4
10
4.Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
3
18,8
1,9
0,6
1,3
2
1
3
Tổng
16
100
10
3,0
7,0
12
7
19
MA TRẬN THEO CHUẨN KIẾN THỨC-KỸ NĂNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC HỌC KỲ I
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1.Tập hợp ( 4 Tiết)
Số câu
1
1
2
1
5
Điểm
0,25
0,25
2
0,25
2,75
2.Ghi số tự nhiên ( 1 Tiết)
Số câu
1
1
Điểm
0,25
0,25
3.Cộng, Trừ, Nhân, Chia các số tự nhiên. Thứ tự thực hiện phép tính (8 tiết)
Số câu
4
2
2
2
10
Điểm
1
2
0,5
2
5,5
4.Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số (3 Tiết)
Số câu
2
1
3
Điểm
0,5
1
1,75
Tổng
Số câu
4
1
5
4
3
2
19
Điểm
1
1
1,25
4
0,75
2
10
B. ĐỀ KIỂM TRA I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 Điểm): Lựa chọn phương án đúng
Câu1: Các cách viết sau, cách nào viết đúng :
A ) 19 ( N B ) 2,3 ( N
C ) ( N D ) 2002 ( N
Câu 2: Cho tập hợp B = ( x ( N * ( x < 5 (. Viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử ta có:
A ) B = ( 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ( B ) B = ( 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;5 (
C ) B = ( 1 ; 2 ; 3 ; 4 ( D ) Cả ba cách đều sai.
Câu 3: Cách viết nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
A) x-1, x, x+1 trong đó x ( N. B
THỨ
NGÀY
TIẾT
LỚP
SĨ SỐ
TÊN HỌC SINH VẮNG
6A
A.MỤC TIÊU:
Kiểm tra, đánh giá nhận thức của học sinh trong việc học tập, vận dụng các kiến thức :
1.Tập hợp: Biết xác định số phần tử của TH (N); Biết xác định phần tử thuộc hay không thuộc TH (N); Biểu diễn được tập hợp bằng hai cách (T)
2.Ghi số tự nhiên: Biết xác định số chục, số trăm của một số cho trước (N); Biết xác liền trước, số liền sau của một số cho trước (N)
3.Cộng, Trừ, Nhân, Chia các số tự nhiên. Thứ tự thực hiện phép tính: Thực hiện các phép tính một cách hợp lí bằng cách sử dụng các chất của các phép toán (T); Giải các bài toán : Tìm x… (V)
4.Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số: Biết dùng định nghĩa để tính các lũy thừa (N); Biết nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số (N)
BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO MỖI CHỦ ĐỀ
Nội dung
Số tiết
Tỷ lệ
Số điểm
Số câu
Tổng điểm
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tổng
1.Tập hợp
4
25,0
2,5
0,8
1,8
3
2
5
2.Ghi số tự nhiên
1
6,3
0,6
0,2
0,4
1
0
1
3.Cộng, Trừ, Nhân, Chia các số tự nhiên. Thứ tự thực hiện phép tính
8
50,0
5,0
1,5
3,5
6
4
10
4.Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
3
18,8
1,9
0,6
1,3
2
1
3
Tổng
16
100
10
3,0
7,0
12
7
19
MA TRẬN THEO CHUẨN KIẾN THỨC-KỸ NĂNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC HỌC KỲ I
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1.Tập hợp ( 4 Tiết)
Số câu
1
1
2
1
5
Điểm
0,25
0,25
2
0,25
2,75
2.Ghi số tự nhiên ( 1 Tiết)
Số câu
1
1
Điểm
0,25
0,25
3.Cộng, Trừ, Nhân, Chia các số tự nhiên. Thứ tự thực hiện phép tính (8 tiết)
Số câu
4
2
2
2
10
Điểm
1
2
0,5
2
5,5
4.Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số (3 Tiết)
Số câu
2
1
3
Điểm
0,5
1
1,75
Tổng
Số câu
4
1
5
4
3
2
19
Điểm
1
1
1,25
4
0,75
2
10
B. ĐỀ KIỂM TRA I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 Điểm): Lựa chọn phương án đúng
Câu1: Các cách viết sau, cách nào viết đúng :
A ) 19 ( N B ) 2,3 ( N
C ) ( N D ) 2002 ( N
Câu 2: Cho tập hợp B = ( x ( N * ( x < 5 (. Viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử ta có:
A ) B = ( 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ( B ) B = ( 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;5 (
C ) B = ( 1 ; 2 ; 3 ; 4 ( D ) Cả ba cách đều sai.
Câu 3: Cách viết nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
A) x-1, x, x+1 trong đó x ( N. B
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất