GIÁO ÁN ÔN THI VÀO 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thụ
Ngày gửi: 20h:36' 06-03-2020
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 739
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thụ
Ngày gửi: 20h:36' 06-03-2020
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 739
Số lượt thích:
0 người
PHẦN THỨ NHẤT:ÔN TẬP LÝ THUYẾT
CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI , CĂN BẬC BA
1) Căn bậc hai
* Căn bậc hai số học của số thực a 0 , kí hiệu là số x 0 mà x2 = a .
* a > 0 , có hai căn bậc hai là hai số đối nhau và - . Ta có = a
* Căn bậc hai của 0 là 0 ;* Với a > 0 ; b > 0 ta có : a > b
* xác định ( có nghĩa ) ( A 0 * có nghĩa ( xác định ) ( B > 0
* có nghĩa ( xác định ) ( B và A 0 ; *
* ; ( với A ) ; ( Với B 0 )
* ( với A ) ; Với AB
* ( Với B > 0 ) ;
* ( Với A ; A ≠ B )
* ( Với mọi số tự nhiên n )
2)Căn bậc ba
* Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a.
* Thừa nhận : Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
* Căn bậc ba của số a, kí hiệu là: (Số 3 gọi là chỉ số của căn)
( Chú ý: ()3 = = a
* Nhận xét:
+ Căn bậc ba của một số dương là một số dương.
+ Căn bậc ba của một số âm là một số âm.
+ Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
* Tính chất : ( Tương tự như căn bậc hai)
a) a < b <=> .
b)
c) Với b 0, ta có :
Chương 2+3 HÀM SỐ BẬC NHẤT,HỆ PT BẬC NHẤT HAI ẨN
I/ Hàm số xác định với mọi giá trị của x
II/ Tính chất:
Hàm số đồng biến trên R khi a >0 . Nghịch biến trên R khi a < 0
III/Với hai đường thẳng (d)
và (d’) ta có:
1/ (d) và (d’) song song với nhau
2/ (d) và (d’) trùng nhau
3/ (d) và (d’) cắt nhau
4/ (d) cắt (d’) tại một điểm trên trục tung
5/Muèn t×m to¹ ®é ®iÓm chung cña ®å thÞ hµm sè y=f(x) vµ y=g(x) ta t×m nghiÖm cña hÖ ph¬ng tr×nh:
6/Hệ phương trình tương đương :
* Hai hệ phương trình tương đương gọi là tương đương với nhau khi chúng có cùng một tập nghiệm
7/Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn :
Chương 4 HÀM SỐ y = ax2 ( a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Hàm số
- Với a >0 Hàm số nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x > 0
- Với a< 0 Hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
*Đồ thị của hàm của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) là một đường cong đi qua gốc toạ độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng. Đường cong đó được gọi là một Parabol với đỉnh O .
* Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành , O là điểm thấp nhất của đồ thị .
* Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành , O là điểm thấp nhất của đồ thị .
Phương trình bậc hai
( = b2 – 4ac
(’ = b’2 – ac ( b = 2b’)
( > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
;
(’ > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
;
( = 0 P.trình có nghiệm kép
(’ = 0 P.trình có nghiệm kép
( < 0 Phương trình vô nghiệm
(’ < 0 Phương trình vô nghiệm
3. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Nếu x1 và x2 là nghiệm của phươngtrình thì
Muốn tìm hai số u và v, biết u + v = S, u.v = P,
ta giải phương trình x2 – Sx + P = 0
( điều kiện để có u và v là S2 – 4P 0 )
Nếu tam thức bậc hai có hai nghiệm : thì
Nếu a + b + c = 0 thì phương trình bậc hai
có hai nghiệm :
Nếu a - b + c = 0 thì phương trình bậc
CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI , CĂN BẬC BA
1) Căn bậc hai
* Căn bậc hai số học của số thực a 0 , kí hiệu là số x 0 mà x2 = a .
* a > 0 , có hai căn bậc hai là hai số đối nhau và - . Ta có = a
* Căn bậc hai của 0 là 0 ;* Với a > 0 ; b > 0 ta có : a > b
* xác định ( có nghĩa ) ( A 0 * có nghĩa ( xác định ) ( B > 0
* có nghĩa ( xác định ) ( B và A 0 ; *
* ; ( với A ) ; ( Với B 0 )
* ( với A ) ; Với AB
* ( Với B > 0 ) ;
* ( Với A ; A ≠ B )
* ( Với mọi số tự nhiên n )
2)Căn bậc ba
* Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a.
* Thừa nhận : Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
* Căn bậc ba của số a, kí hiệu là: (Số 3 gọi là chỉ số của căn)
( Chú ý: ()3 = = a
* Nhận xét:
+ Căn bậc ba của một số dương là một số dương.
+ Căn bậc ba của một số âm là một số âm.
+ Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
* Tính chất : ( Tương tự như căn bậc hai)
a) a < b <=> .
b)
c) Với b 0, ta có :
Chương 2+3 HÀM SỐ BẬC NHẤT,HỆ PT BẬC NHẤT HAI ẨN
I/ Hàm số xác định với mọi giá trị của x
II/ Tính chất:
Hàm số đồng biến trên R khi a >0 . Nghịch biến trên R khi a < 0
III/Với hai đường thẳng (d)
và (d’) ta có:
1/ (d) và (d’) song song với nhau
2/ (d) và (d’) trùng nhau
3/ (d) và (d’) cắt nhau
4/ (d) cắt (d’) tại một điểm trên trục tung
5/Muèn t×m to¹ ®é ®iÓm chung cña ®å thÞ hµm sè y=f(x) vµ y=g(x) ta t×m nghiÖm cña hÖ ph¬ng tr×nh:
6/Hệ phương trình tương đương :
* Hai hệ phương trình tương đương gọi là tương đương với nhau khi chúng có cùng một tập nghiệm
7/Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn :
Chương 4 HÀM SỐ y = ax2 ( a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Hàm số
- Với a >0 Hàm số nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x > 0
- Với a< 0 Hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
*Đồ thị của hàm của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) là một đường cong đi qua gốc toạ độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng. Đường cong đó được gọi là một Parabol với đỉnh O .
* Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành , O là điểm thấp nhất của đồ thị .
* Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành , O là điểm thấp nhất của đồ thị .
Phương trình bậc hai
( = b2 – 4ac
(’ = b’2 – ac ( b = 2b’)
( > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
;
(’ > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
;
( = 0 P.trình có nghiệm kép
(’ = 0 P.trình có nghiệm kép
( < 0 Phương trình vô nghiệm
(’ < 0 Phương trình vô nghiệm
3. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Nếu x1 và x2 là nghiệm của phươngtrình thì
Muốn tìm hai số u và v, biết u + v = S, u.v = P,
ta giải phương trình x2 – Sx + P = 0
( điều kiện để có u và v là S2 – 4P 0 )
Nếu tam thức bậc hai có hai nghiệm : thì
Nếu a + b + c = 0 thì phương trình bậc hai
có hai nghiệm :
Nếu a - b + c = 0 thì phương trình bậc
 









Các ý kiến mới nhất