Giáo án NLS Tin học 9 kết nối Bài 9a Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 16h:24' 16-10-2026
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 16h:24' 16-10-2026
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
a. SỬ DỤNG BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ NÂNG CAO
BÀI 9a: SỬ DỤNG CÔNG CỤ XÁC THỰC DỮ LIỆU
(2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Trong bài học này, HS sẽ tìm hiểu:
-
Công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm bảng tính.
2. Năng lực
Năng lực chung:
-
Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
-
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của
GV.
-
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm
việc nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
-
Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm
bảng tính để giải quyết bài toán quản lí tài chính.
Năng lực số:
-
1.1.TC2a: Minh họa được nhu cầu thông tin.
-
1.3.TC2b: Tổ chức được thông tin, dữ liệu và nội dung trong một môi
trường có cấu trúc.
1
-
2.1.TC2a: Lựa chọn được nhiều công nghệ số để tương tác.
-
3.1.TC2b: Thể hiện được bản thân thông qua việc tạo ra các nội dung số.
-
5.2.TC2a: Xác định nhu cầu công nghệ.
-
5.2.TC2b: Lựa chọn và sử dụng công cụ số, giải pháp công nghệ phù hợp
để giải quyết các vấn đề học tập và đời sống.
-
6.1.TC2a: Áp dụng được các nguyên tắc cơ bản của AI để giải quyết vấn đề
đơn giản.
3. Phẩm chất
-
Rèn luyện tính chính xác, tư duy tính toán thông qua việc xây dựng cấu trúc
bảng tính điện tử giải quyết bài toán quản lí tài chính gia đình và sử dụng
công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm bảng tính.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
-
KHBD, SGK, SGV, SBT Tin học 9, bài trình chiếu (Slide).
-
Phòng thực hành máy tính kết nối Internet, máy chiếu.
-
Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz.
-
Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
2. Đối với học sinh
-
SGK, SBT Tin học 9, vở ghi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a) Mục tiêu: Giới thiệu dự án xuyên suốt của chủ đề.
b) Nội dung: GV giới thiệu dự án xuyên suốt của chủ đề.
c) Sản phẩm: Dự án xuyên suốt của chủ đề.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video đó.
- GV giới thiệu dự án: Ở lớp 7 và 8, các em đã sử dụng được các chức năng cơ
bản của chương trình bảng tính để tính toán tự động, trực quan hóa dữ liệu,… Bài
học này mở đầu cho chủ đề tự chọn: sử dụng bảng tính điện tử nâng cao. Chủ đề
được triển khai theo cách dạy học dựa trên dự án. Dự án xuyên suốt chủ đề là sử
dụng chương trình bảng tính để giải quyết bài toán quản lí tài chính gia đình. Mặc
2
dù các bài học được đặt tên theo nội dung kiến thức của chương trình bảng tính,
nhưng chủ đề được triển khai theo trình tự yêu cầu giải quyết vấn đề của bài toán
quản lí tài chính gia đình, cụ thể như sau:
+ Bài 9a: Xây dựng cấu trúc bảng tính quản lí tài chính và hướng dẫn sử dụng
công cụ xác thực dữ liệu để dữ liệu nhập vào bảng tính đảm bảo tính chính xác.
+ Bài 10a: Tổng hợp số lượng các khoản thu, chi của tài chính gia đình nhờ hàm
COUNTIF.
+ Bài 11a: Tổng hợp tổng số tiền thu, chi nhờ hàm SUMIF.
+ Bài 12a: Cân đối các khoản chi bằng cách dùng hàm If.
+ Bài 13a: Tổng hợp thu, chi của gia đình; Cân đối thu chi nhờ trực quan hóa dữ
liệu.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS xem video và suy nghĩ câu trả lời.
- HS lắng nghe GV giới thiệu nội dung dự án xuyên suốt chủ đề, đặt câu hỏi (nếu
có).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:
- GV mời một HS nêu lại nội dung dự án xuyên suốt chủ đề.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện:
- GV nhận xét, đánh giá và kết luận.
[6.1.TC2a: HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp
nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản.
2.1.TC2a: HS thực hiện các tương tác cơ bản với học liệu số (xem video, trả lời
câu hỏi trên môi trường số).
1.1.TC2a: HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự
hướng dẫn của GV.]
- GV dẫn dắt HS vào bài học mới: Bài học ngày hôm nay chúng ta sẽ khám phá
công cụ xác thực dữ liệu (DataValidation) của phần mềm bảng tính để giải quyết
bài toán tài chính, chúng ta sẽ cùng nhau đến với Bài 9a: Sử dụng công cụ xác
thực dữ liệu.
3
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Xây dựng cấu trúc bảng tính.
a. Mục tiêu: HS huy động hiểu biết về chi tiêu gia đình để xây dựng cấu trúc bảng
tính quản lí tài chính gia đình.
b. Nội dung: GV chia lớp thành các nhóm và giao nhiệm vụ hoạt động nhóm.
c. Sản phẩm học tập: Quản lí tài chính gia đình bằng bảng tính và công cụ xác
thực dữ liệu.
d. Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học 1. Công cụ xác thực dữ liệu
tập
NLS
-
1.3.TC2b:
a) Sử dụng bảng tính để quản lí Quản lý, tổ
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi hoàn tài chính gia đình
chức
thành Hoạt động 1:
chuẩn hóa dữ
- Ưu điểm:
Dựa trên hiểu biết về những khoản chi tiêu + Xử lí tự động.
của gia đình, em hãy cho biết:
gì?
liệu số.
+ Giúp kiểm soát chi tiêu cụ thể, -
1. Chi tiêu gia đình gồm những khoản mục trực quan.
5.2.TC2a:
Xác định nhu
- Mục tiêu: xây dựng cấu trúc của cầu
2. Nêu cấu trúc một bảng tính điện tử quản bảng tính gồm những trang tính. nghệ
lí tài chính mà em thấy phù hợp với gia Mỗi trang tính lưu trữ dữ liệu.
đình em.
Ví dụ: Các khoản mục thường trong
Chi.
+ Theo em, phần mềm bảng tính có những
ưu điểm gì?
+ Mục tiêu khi xây dựng bảng tính là gì?
- GV hướng dẫn HS cách sử dụng công cụ
xác thực dữ liệu.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4, thảo
luận thực hiện nhiệm vụ sau:
b) Công cụ xác thực dữ liệu
3. Trang tính Thu nhập trong Hình 9a.6 Dữ liệu trước khi xử lí cần đảm bảo
4
công
(xác
thực dữ liệu
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi trả được chia thành hai loại Thu và tính).
lời câu hỏi:
và
bảng
lưu dữ liệu về các khoản thu của gia đình. chính xác, nhất quán. Vì vậy, xác
Em hãy quan sát Hình 9a.6 và cho biết dữ thực tính hợp lệ của dữ liệu là một
liệu ở cột B cần được thiết lập để thoả mãn yêu cầu quan trọng.
điều kiện xác thực nào.
- Danh sách các khoản chi được
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
lưu ở cột F.
- HS đọc nội dung mục 1 SGK tr.34 - 35, - Khi cập nhật thông tin về khoản
thực hành trên phần mềm tạo sơ đồ tư duy chi cho dữ liệu ở cột B, chỉ cần
và thực hiện nhiệm vụ được giao.
chọn trong danh sách đã có.
- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu
cần thiết.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và
thảo luận
- GV mời đại diện một số nhóm xung
phong phát biểu trả lời các câu hỏi:
Đáp án:
1. Một số mục thu chi của gia đình, ví dụ:
- Để hạn chế loại dữ liệu hoặc dữ
liệu khi nhập vào ô tính, sử dụng
công cụ xác thực dữ liệu (Data
Validation)
- Các khoản thu: lương của bố mẹ, thu
nhập làm thêm, bán hàng,..
- Các khoản chi: ăn, học, điện, nước, đi lại,
du lịch,..
2. HS nêu cấu trúc một bảng tính điện tử
quản lí tài chính mà HS thấy phù hợp với - Để sử dụng công cụ xác thực dữ
gia đình. Có nhiều cách khác nhau: có thể liệu, trong nhóm lệnh Data Tools
gồm một trang tính hoặc nhiều trang tính, của dải lệnh Data, chọn Data
nhưng cần lưu trữ liệu các khoản thu, chi Validation.
của gia đình.
5
3. Dữ liệu ở cột B cần được thiết lập để
thoả mãn điều kiện xác thực là: dữ liệu
nhập vào ô tính của cột B lấy từ danh sách
các khoản thu được lưu trong vùng dữ liệu
F2:F6.
- HS khác lắng nghe, nhận xét và bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện
- Hộp thoại Data Validation xuất
nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét sản phẩm của các nhóm, hiện. Tại ô Allow trong thẻ
đánh giá thái độ làm việc của HS trong Settings, em lựa chọn kiểu dữ liệu
nhóm.
phù hợp.
- GV chốt lại kiến thức:
Bảng ý nghĩa dữ liệu hoặc giá trị
Công cụ xác thực dữ liệu (Data
dữ liệu cho phép chèn dưới HĐ1
Validation) hạn chế kiểu dữ liệu hoặc giá
trị dữ liệu nhập vào ô tính, giúp cho việc
nhập dữ liệu được chính xác và thoà mãn
những yêu cầu bài toán đặt ra.
- GV chuyển sang hoạt động tiếp theo.
Bảng 9a.1. Các kiểu dữ liệu hoặc giá trị dữ liệu cho phép.
Any value
6
Bất kì giá trị nào
Whole number
Số nguyên - ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên
Decimal
Số thập phân - ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân
List
Danh sách - chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống
Date
Ngày tháng - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng
Time
Thời gian - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian
Text length
Độ dài văn bản - hạn chế độ dài của văn bản nhập vào ô tính
Custom
Tùy chỉnh - cho công thức tuỳ chỉnh.
Hoạt động 2: Thực hành: Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu để tạo bảng tính
quản lí tài chính gia đình
a. Mục tiêu:
+ Tạo và nhập dữ liệu cho bảng tính qua việc sử dụng được công cụ xác thực dữ
liệu kiểu danh sách;
+ Xác thực dữ liệu kiểu số.
b. Nội dung: GV đưa ra các nhiệm vụ, HS hoạt động nhóm để thảo luận hoàn
thành:
NV1: Tạo được bảng tính Chi tiêu theo mẫu và sử dụng công cụ xác thực dữ liệu.
NV2: Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu cho cột số tiền (cột D) chỉ chấp nhận kiểu
số >0 và yêu cầu hiển thị trên màn hình khi nhập dữ liệu.
c. Sản phẩm học tập: Trang tính lưu các khoản chi và sử dụng công cụ xác thực
dữ liệu thuộc danh sách cho trước.
d. Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
NLS
Nhiệm vụ 1: Tạo bảng tính có 2. Thực hành: Sử dụng công cụ xác thực - 3.1.TC2b:
trang tính Chi tiêu.
dữ liệu để tạo bảng tính quản lí tài chính Tạo ra nội
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm gia đình
dung
vụ học tập
a) Tạo trang tính lưu các khoản chi
(bảng tính).
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu
- Khởi động phần mềm bảng tính. Đặt tên - 1.3.TC2b:
cầu các nhóm thực hành theo nhiệm cho trang tính là Chi tiêu.
vụ 1:
Tổ
số
chức,
- Tạo bảng và nhập dữ liệu khoản chi (cột quản lí dữ
Tạo bảng tính có trang tính Chi tiêu F) như minh hoạ ở Hình 9a.7.
liệu
theo mẫu Hình 9a.2. Sử dụng công
dạng bảng.
cụ xác thực dữ liệu cho các khoản
- 5.2.TC2b:
chi của gia đình.
Sử
dụng
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
phần
mềm
học tập
- HS vận dụng kiến thức, kĩ năng để
thảo luận và thực hiện nhiệm vụ
7
b) Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu thuộc
danh sách cho trước
Excel
dưới
và
công cụ xác
thực dữ liệu
theo hướng dẫn của GV.
Để dữ liệu ở mỗi ô cột B là một mục trong để giải quyết
- GV quan sát quá trình thực hiện danh sách cho trước ở cột F:
vấn đề.
nhiệm vụ của các nhóm; hướng - Chọn các ô của cột B để nhập dữ liệu thoả
dẫn, định hướng (nếu cần thiết).
mãn điều kiện xác thực, ví dụ các ô từ B3
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt đến B10.
động và thảo luận
- Trong nhóm lệnh Data Tools của dải lệnh
- HS trình chiếu sản phẩm nhóm.
Data, chọn Data Validation, hộp thoại
- HS nhóm khác lắng nghe, nhận Data Validation xuất hiện.
xét và bổ sung.
- Trong thẻ Setting, nhập yêu cầu xác thực
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực cho từng tiêu chí.
hiện nhiệm vụ học tập
+ Allow: Dữ liệu nhập vào cột Khoản chi,
- GV đánh giá, nhận xét sản phẩm chọn giá trị list.
của các nhóm, thái độ làm việc của + Source: Là vùng chỉ chứa danh sách.
HS trong nhóm.
Chọn vùng F2:F10, khi đó địa chỉ của vùng
- GV chuyển sang hoạt động tiếp được đưa vào ô source. Chọn Ok.
theo.
- Nhập dữ liệu cho trang tính.
-
Lưu
tệp
bảng
tính
với
tên
TaiChinhGiaDinh.xlsx.
Nhiệm vụ 2: Sử dụng công cụ xác - Chọn trang tính Chi tiêu.
thực dữ liệu kiểu số.
- Chọn vùng sẽ nhập dữ liệu của cột Số tiền Sử
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm (nghìn đồng), ví dụ vùng D3:D10.
vụ học tập
8
5.2.TC2b:
dụng
công cụ xác
- Chọn Data/Data Tools/ Data Validation, thực dữ liệu
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu
hộp thoại Data Validation xuất hiện.
để giải quyết
cầu các nhóm thực hành theo nhiệm - Trong thẻ Settings, nhập yêu cầu xác thực vấn đề.
vụ 2:
dữ liệu như minh hoạ trong Hình 9a.9.
Em hãy sử dụng công cụ xác thực
dữ liệu để xác thực cho dữ liệu cột
Số tiền (nghìn đồng) (cột D) chỉ
chấp nhận kiểu số >0 và yêu cầu
này hiển thị trên màn hình khi nhập
dữ liệu.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
học tập
- HS đọc mục 2 SGK tr.38 - 39, vận - Trong thẻ Input Message, nhập nội dung
dụng kiến thức, kĩ năng để thảo thông báo như hình 9a.10.
luận và thực hiện nhiệm vụ theo
hướng dẫn của GV.
- GV quan sát quá trình thực hiện
nhiệm vụ của các nhóm; hướng
dẫn, định hướng (nếu cần thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt
động và thảo luận
- HS nhóm khác lắng nghe, nhận - Trong thẻ Error Alert, nhập nội dung
xét và bổ sung.
- Đáp án: DKSP
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực
hiện nhiệm vụ học tập
- GV đánh giá, nhận xét sản phẩm
của các nhóm, thái độ làm việc của
HS trong nhóm.
- GV chuyển sang hoạt động tiếp
theo.
9
thông báo khi nhập dữ liệu như Hình 9a.11.
- Nhập thêm dữ liệu vào bảng. Nếu dữ liệu
không đúng, sẽ xuất hiện hình sau:
- Lưu tệp.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS củng cố kiến thức về sử dụng công cụ xác
thực dữ liệu.
b. Nội dung: GV nêu nhiệm vụ; HS vận dụng kiến thức, kĩ năng để thực hiện các
nhiệm vụ luyện tập.
c. Sản phẩm học tập: Đáp án cho nhiệm vụ A, nhiệm vụ B.
d. Tổ chức hoạt động:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu cá nhân HS hoàn thành nhiệm vụ luyện tập:
Nhiệm vụ A: Thực hiện phần Luyện tập SGK trang 40
(có thể thực hiện ngoài giờ lên lớp)
1. Mở tệp bảng tính TaiChinhGiaDinh.xlsx và thực hiện các yêu cầu sau:
a) Tạo thêm một trang tính mới, đặt tên là Thu nhập.
10
b) Nhập dữ liệu khoản thu cột (cột F), nhập nội dung các khoản thu của gia đình
như minh hoạ ở Hình 9a.6, trong đó sử dụng công cụ xác thực dữ liệu
2. Cột Số tiền (nghìn đồng) tương tự như yêu cầu của trang tính Chi tiêu. Hãy
nhập thêm ít nhất ba hàng dữ liệu vào bảng.
Nhiệm vụ B: Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz để củng cố toàn bài.
- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS trả lời nhanh một số câu hỏi trắc
nghiệm tổng kết bài học.
Câu 1: Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần
mềm nào?
A. Phần mềm bảng tính.
B. Phần mềm soạn thảo văn bản.
C. Phần mềm máy tính.
D. Phần mềm tạo bài trình chiếu.
Câu 2: Tên của phần mềm bảng tính là
A. Microsoft PowerPoint.
B. Microsoft Word.
C. Microsoft Excel.
D. Microsoft OneNote.
Câu 3: Tệp bảng tính có phần mở rộng là gì?
A. .docx.
B. .pptx.
C. .xml.
11
D. xlsx.
Câu 4: Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ
có dạng như thế nào?
A. =F3:F12.
B. $F$3:$F$12.
C. =$F$3:$F$12.
D. F3:F12.
Câu 5: Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì?
A. Tự động xác thực dữ liệu.
B. Tự động phân tích dữ liệu.
C. Tự động lưu trữ dữ liệu.
D. Tự động xử lí dữ liệu.
Câu 6: Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì?
A. Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
B. Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
C. Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.
D. Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.
Câu 7: Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì?
12
A. Số nguyên – ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên.
B. Ngày tháng – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng.
C. Số thập phân – ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân.
D. Thời gian – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức đã học và hoàn thành các câu hỏi luyện tập.
- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu cần thiết.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- GV mời đại diện HS trả lời:
Hướng dẫn trả lời nhiệm vụ A:
1.
a) HS thực hành tạo trang tính Thu nhập
b) HS thực hiện theo các bước hướng dẫn như ở nhiệm vụ 1 để sử dụng được công
cụ xác thực dữ liệu kiểu danh sách.
2. HS thực hiện theo các bước hướng dẫn như ở nhiệm vụ 2 để sử dụng được công
cụ xác thực dữ liệu kiểu số.
[3.1.TC2b: Tạo ra nội dung số (trang tính).
5.2.TC2b: Sử dụng phần mềm Excel và công cụ xác thực dữ liệu để giải quyết vấn
đề.]
Hướng dẫn trả lời nhiệm vụ B:
1. A
13
2. C
3. D
4. C
5. D
6. B
7. C
[2.1.TC2a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số
(làm bài tập online) trong lớp học.]
- GV mời đại diện HS khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS vận dụng kiến thức về sử dụng công cụ
xác thực dữ liệu.
b. Nội dung: GV nêu nhiệm vụ; HS vận dụng kiến thức đã học, kiến thức thực tế
để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS trong phần Vận dụng SGK tr. 40.
d. Tổ chức hoạt động:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu cá nhân HS về nhà thực hiện nhiệm vụ phần Vận dụng SGK tr.40:
Em hãy tạo bảng tính để quản lí tài chính cho dự án Triển lãm tin học. Nhập dữ
liệu các khoản thu, chi của dự án. Trong đó, các khoản thu (ví dụ như: kinh phí tài
trợ, quỹ lớp,…) được lưu ở một trang tính (Hình 9a.14), các khoản chi cho triển
lãm (ví dụ như: mua văn phòng phẩm, in tài liệu,…) được lưu ở một trang tính
khác (Hình 9.15). Hãy sử dụng công cụ xác thực dữ liệu để việc nhập dữ liệu ở
các khoản thu, chi được chính xác. Lưu tệp bảng tính với tên
KinhPhiTrienLam.xlsx
14
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức đã học, kiến thức về nhà thực hiện nhiệm vụ được giao.
- GV Hướng dẫn:
+ HS sử dụng chương trình bảng tính để tạo bảng tính quản lí tài chính của triển
lãm tin học.
+ HS nhập dữ liệu các khoản thu, chi như thực tế các em đang triển khai công
việc và sử dụng công cụ xác thực dữ liệu để việc cập nhật dữ liệu được đảm bảo
chính xác.
+ HS tổ chức cho HS thực hiện ngoài giờ lên lớp và chia sẻ với các bạn trong
nhóm làm dự án Triển lãm tin học theo cách thức phù hợp.
[3.1.TC2b: Tạo ra nội dung số (bảng tính).
1.3.TC2b: Tổ chức, quản lí dữ liệu dưới dạng bảng.
5.2.TC2b: Sử dụng phần mềm Excel và công cụ xác thực dữ liệu để giải quyết vấn
đề.]
- GV hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- HS gửi sản phẩm qua hòm thư hoặc không gian lưu trữ trên mạng được GV quy
định.
- GV tổ chức chia sẻ và đánh giá kết quả làm bài của HS ở thời điểm phù hợp của
những tiết học tiếp theo.
- HS khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV đánh giá, nhận xét, chuẩn hóa kiến thức và kết thúc tiết học.
15
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ôn lại kiến thức đã học.
- Làm bài tập Bài 9a trong Sách bài tập Tin học 9.
- Đọc và tìm hiểu trước Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF.
16
Ngày dạy:…/…/…
a. SỬ DỤNG BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ NÂNG CAO
BÀI 9a: SỬ DỤNG CÔNG CỤ XÁC THỰC DỮ LIỆU
(2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Trong bài học này, HS sẽ tìm hiểu:
-
Công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm bảng tính.
2. Năng lực
Năng lực chung:
-
Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
-
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của
GV.
-
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm
việc nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
-
Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm
bảng tính để giải quyết bài toán quản lí tài chính.
Năng lực số:
-
1.1.TC2a: Minh họa được nhu cầu thông tin.
-
1.3.TC2b: Tổ chức được thông tin, dữ liệu và nội dung trong một môi
trường có cấu trúc.
1
-
2.1.TC2a: Lựa chọn được nhiều công nghệ số để tương tác.
-
3.1.TC2b: Thể hiện được bản thân thông qua việc tạo ra các nội dung số.
-
5.2.TC2a: Xác định nhu cầu công nghệ.
-
5.2.TC2b: Lựa chọn và sử dụng công cụ số, giải pháp công nghệ phù hợp
để giải quyết các vấn đề học tập và đời sống.
-
6.1.TC2a: Áp dụng được các nguyên tắc cơ bản của AI để giải quyết vấn đề
đơn giản.
3. Phẩm chất
-
Rèn luyện tính chính xác, tư duy tính toán thông qua việc xây dựng cấu trúc
bảng tính điện tử giải quyết bài toán quản lí tài chính gia đình và sử dụng
công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm bảng tính.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
-
KHBD, SGK, SGV, SBT Tin học 9, bài trình chiếu (Slide).
-
Phòng thực hành máy tính kết nối Internet, máy chiếu.
-
Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz.
-
Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
2. Đối với học sinh
-
SGK, SBT Tin học 9, vở ghi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a) Mục tiêu: Giới thiệu dự án xuyên suốt của chủ đề.
b) Nội dung: GV giới thiệu dự án xuyên suốt của chủ đề.
c) Sản phẩm: Dự án xuyên suốt của chủ đề.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video đó.
- GV giới thiệu dự án: Ở lớp 7 và 8, các em đã sử dụng được các chức năng cơ
bản của chương trình bảng tính để tính toán tự động, trực quan hóa dữ liệu,… Bài
học này mở đầu cho chủ đề tự chọn: sử dụng bảng tính điện tử nâng cao. Chủ đề
được triển khai theo cách dạy học dựa trên dự án. Dự án xuyên suốt chủ đề là sử
dụng chương trình bảng tính để giải quyết bài toán quản lí tài chính gia đình. Mặc
2
dù các bài học được đặt tên theo nội dung kiến thức của chương trình bảng tính,
nhưng chủ đề được triển khai theo trình tự yêu cầu giải quyết vấn đề của bài toán
quản lí tài chính gia đình, cụ thể như sau:
+ Bài 9a: Xây dựng cấu trúc bảng tính quản lí tài chính và hướng dẫn sử dụng
công cụ xác thực dữ liệu để dữ liệu nhập vào bảng tính đảm bảo tính chính xác.
+ Bài 10a: Tổng hợp số lượng các khoản thu, chi của tài chính gia đình nhờ hàm
COUNTIF.
+ Bài 11a: Tổng hợp tổng số tiền thu, chi nhờ hàm SUMIF.
+ Bài 12a: Cân đối các khoản chi bằng cách dùng hàm If.
+ Bài 13a: Tổng hợp thu, chi của gia đình; Cân đối thu chi nhờ trực quan hóa dữ
liệu.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS xem video và suy nghĩ câu trả lời.
- HS lắng nghe GV giới thiệu nội dung dự án xuyên suốt chủ đề, đặt câu hỏi (nếu
có).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:
- GV mời một HS nêu lại nội dung dự án xuyên suốt chủ đề.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện:
- GV nhận xét, đánh giá và kết luận.
[6.1.TC2a: HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp
nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản.
2.1.TC2a: HS thực hiện các tương tác cơ bản với học liệu số (xem video, trả lời
câu hỏi trên môi trường số).
1.1.TC2a: HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự
hướng dẫn của GV.]
- GV dẫn dắt HS vào bài học mới: Bài học ngày hôm nay chúng ta sẽ khám phá
công cụ xác thực dữ liệu (DataValidation) của phần mềm bảng tính để giải quyết
bài toán tài chính, chúng ta sẽ cùng nhau đến với Bài 9a: Sử dụng công cụ xác
thực dữ liệu.
3
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Xây dựng cấu trúc bảng tính.
a. Mục tiêu: HS huy động hiểu biết về chi tiêu gia đình để xây dựng cấu trúc bảng
tính quản lí tài chính gia đình.
b. Nội dung: GV chia lớp thành các nhóm và giao nhiệm vụ hoạt động nhóm.
c. Sản phẩm học tập: Quản lí tài chính gia đình bằng bảng tính và công cụ xác
thực dữ liệu.
d. Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học 1. Công cụ xác thực dữ liệu
tập
NLS
-
1.3.TC2b:
a) Sử dụng bảng tính để quản lí Quản lý, tổ
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi hoàn tài chính gia đình
chức
thành Hoạt động 1:
chuẩn hóa dữ
- Ưu điểm:
Dựa trên hiểu biết về những khoản chi tiêu + Xử lí tự động.
của gia đình, em hãy cho biết:
gì?
liệu số.
+ Giúp kiểm soát chi tiêu cụ thể, -
1. Chi tiêu gia đình gồm những khoản mục trực quan.
5.2.TC2a:
Xác định nhu
- Mục tiêu: xây dựng cấu trúc của cầu
2. Nêu cấu trúc một bảng tính điện tử quản bảng tính gồm những trang tính. nghệ
lí tài chính mà em thấy phù hợp với gia Mỗi trang tính lưu trữ dữ liệu.
đình em.
Ví dụ: Các khoản mục thường trong
Chi.
+ Theo em, phần mềm bảng tính có những
ưu điểm gì?
+ Mục tiêu khi xây dựng bảng tính là gì?
- GV hướng dẫn HS cách sử dụng công cụ
xác thực dữ liệu.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4, thảo
luận thực hiện nhiệm vụ sau:
b) Công cụ xác thực dữ liệu
3. Trang tính Thu nhập trong Hình 9a.6 Dữ liệu trước khi xử lí cần đảm bảo
4
công
(xác
thực dữ liệu
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi trả được chia thành hai loại Thu và tính).
lời câu hỏi:
và
bảng
lưu dữ liệu về các khoản thu của gia đình. chính xác, nhất quán. Vì vậy, xác
Em hãy quan sát Hình 9a.6 và cho biết dữ thực tính hợp lệ của dữ liệu là một
liệu ở cột B cần được thiết lập để thoả mãn yêu cầu quan trọng.
điều kiện xác thực nào.
- Danh sách các khoản chi được
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
lưu ở cột F.
- HS đọc nội dung mục 1 SGK tr.34 - 35, - Khi cập nhật thông tin về khoản
thực hành trên phần mềm tạo sơ đồ tư duy chi cho dữ liệu ở cột B, chỉ cần
và thực hiện nhiệm vụ được giao.
chọn trong danh sách đã có.
- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu
cần thiết.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và
thảo luận
- GV mời đại diện một số nhóm xung
phong phát biểu trả lời các câu hỏi:
Đáp án:
1. Một số mục thu chi của gia đình, ví dụ:
- Để hạn chế loại dữ liệu hoặc dữ
liệu khi nhập vào ô tính, sử dụng
công cụ xác thực dữ liệu (Data
Validation)
- Các khoản thu: lương của bố mẹ, thu
nhập làm thêm, bán hàng,..
- Các khoản chi: ăn, học, điện, nước, đi lại,
du lịch,..
2. HS nêu cấu trúc một bảng tính điện tử
quản lí tài chính mà HS thấy phù hợp với - Để sử dụng công cụ xác thực dữ
gia đình. Có nhiều cách khác nhau: có thể liệu, trong nhóm lệnh Data Tools
gồm một trang tính hoặc nhiều trang tính, của dải lệnh Data, chọn Data
nhưng cần lưu trữ liệu các khoản thu, chi Validation.
của gia đình.
5
3. Dữ liệu ở cột B cần được thiết lập để
thoả mãn điều kiện xác thực là: dữ liệu
nhập vào ô tính của cột B lấy từ danh sách
các khoản thu được lưu trong vùng dữ liệu
F2:F6.
- HS khác lắng nghe, nhận xét và bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện
- Hộp thoại Data Validation xuất
nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét sản phẩm của các nhóm, hiện. Tại ô Allow trong thẻ
đánh giá thái độ làm việc của HS trong Settings, em lựa chọn kiểu dữ liệu
nhóm.
phù hợp.
- GV chốt lại kiến thức:
Bảng ý nghĩa dữ liệu hoặc giá trị
Công cụ xác thực dữ liệu (Data
dữ liệu cho phép chèn dưới HĐ1
Validation) hạn chế kiểu dữ liệu hoặc giá
trị dữ liệu nhập vào ô tính, giúp cho việc
nhập dữ liệu được chính xác và thoà mãn
những yêu cầu bài toán đặt ra.
- GV chuyển sang hoạt động tiếp theo.
Bảng 9a.1. Các kiểu dữ liệu hoặc giá trị dữ liệu cho phép.
Any value
6
Bất kì giá trị nào
Whole number
Số nguyên - ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên
Decimal
Số thập phân - ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân
List
Danh sách - chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống
Date
Ngày tháng - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng
Time
Thời gian - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian
Text length
Độ dài văn bản - hạn chế độ dài của văn bản nhập vào ô tính
Custom
Tùy chỉnh - cho công thức tuỳ chỉnh.
Hoạt động 2: Thực hành: Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu để tạo bảng tính
quản lí tài chính gia đình
a. Mục tiêu:
+ Tạo và nhập dữ liệu cho bảng tính qua việc sử dụng được công cụ xác thực dữ
liệu kiểu danh sách;
+ Xác thực dữ liệu kiểu số.
b. Nội dung: GV đưa ra các nhiệm vụ, HS hoạt động nhóm để thảo luận hoàn
thành:
NV1: Tạo được bảng tính Chi tiêu theo mẫu và sử dụng công cụ xác thực dữ liệu.
NV2: Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu cho cột số tiền (cột D) chỉ chấp nhận kiểu
số >0 và yêu cầu hiển thị trên màn hình khi nhập dữ liệu.
c. Sản phẩm học tập: Trang tính lưu các khoản chi và sử dụng công cụ xác thực
dữ liệu thuộc danh sách cho trước.
d. Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
NLS
Nhiệm vụ 1: Tạo bảng tính có 2. Thực hành: Sử dụng công cụ xác thực - 3.1.TC2b:
trang tính Chi tiêu.
dữ liệu để tạo bảng tính quản lí tài chính Tạo ra nội
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm gia đình
dung
vụ học tập
a) Tạo trang tính lưu các khoản chi
(bảng tính).
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu
- Khởi động phần mềm bảng tính. Đặt tên - 1.3.TC2b:
cầu các nhóm thực hành theo nhiệm cho trang tính là Chi tiêu.
vụ 1:
Tổ
số
chức,
- Tạo bảng và nhập dữ liệu khoản chi (cột quản lí dữ
Tạo bảng tính có trang tính Chi tiêu F) như minh hoạ ở Hình 9a.7.
liệu
theo mẫu Hình 9a.2. Sử dụng công
dạng bảng.
cụ xác thực dữ liệu cho các khoản
- 5.2.TC2b:
chi của gia đình.
Sử
dụng
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
phần
mềm
học tập
- HS vận dụng kiến thức, kĩ năng để
thảo luận và thực hiện nhiệm vụ
7
b) Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu thuộc
danh sách cho trước
Excel
dưới
và
công cụ xác
thực dữ liệu
theo hướng dẫn của GV.
Để dữ liệu ở mỗi ô cột B là một mục trong để giải quyết
- GV quan sát quá trình thực hiện danh sách cho trước ở cột F:
vấn đề.
nhiệm vụ của các nhóm; hướng - Chọn các ô của cột B để nhập dữ liệu thoả
dẫn, định hướng (nếu cần thiết).
mãn điều kiện xác thực, ví dụ các ô từ B3
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt đến B10.
động và thảo luận
- Trong nhóm lệnh Data Tools của dải lệnh
- HS trình chiếu sản phẩm nhóm.
Data, chọn Data Validation, hộp thoại
- HS nhóm khác lắng nghe, nhận Data Validation xuất hiện.
xét và bổ sung.
- Trong thẻ Setting, nhập yêu cầu xác thực
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực cho từng tiêu chí.
hiện nhiệm vụ học tập
+ Allow: Dữ liệu nhập vào cột Khoản chi,
- GV đánh giá, nhận xét sản phẩm chọn giá trị list.
của các nhóm, thái độ làm việc của + Source: Là vùng chỉ chứa danh sách.
HS trong nhóm.
Chọn vùng F2:F10, khi đó địa chỉ của vùng
- GV chuyển sang hoạt động tiếp được đưa vào ô source. Chọn Ok.
theo.
- Nhập dữ liệu cho trang tính.
-
Lưu
tệp
bảng
tính
với
tên
TaiChinhGiaDinh.xlsx.
Nhiệm vụ 2: Sử dụng công cụ xác - Chọn trang tính Chi tiêu.
thực dữ liệu kiểu số.
- Chọn vùng sẽ nhập dữ liệu của cột Số tiền Sử
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm (nghìn đồng), ví dụ vùng D3:D10.
vụ học tập
8
5.2.TC2b:
dụng
công cụ xác
- Chọn Data/Data Tools/ Data Validation, thực dữ liệu
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu
hộp thoại Data Validation xuất hiện.
để giải quyết
cầu các nhóm thực hành theo nhiệm - Trong thẻ Settings, nhập yêu cầu xác thực vấn đề.
vụ 2:
dữ liệu như minh hoạ trong Hình 9a.9.
Em hãy sử dụng công cụ xác thực
dữ liệu để xác thực cho dữ liệu cột
Số tiền (nghìn đồng) (cột D) chỉ
chấp nhận kiểu số >0 và yêu cầu
này hiển thị trên màn hình khi nhập
dữ liệu.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
học tập
- HS đọc mục 2 SGK tr.38 - 39, vận - Trong thẻ Input Message, nhập nội dung
dụng kiến thức, kĩ năng để thảo thông báo như hình 9a.10.
luận và thực hiện nhiệm vụ theo
hướng dẫn của GV.
- GV quan sát quá trình thực hiện
nhiệm vụ của các nhóm; hướng
dẫn, định hướng (nếu cần thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt
động và thảo luận
- HS nhóm khác lắng nghe, nhận - Trong thẻ Error Alert, nhập nội dung
xét và bổ sung.
- Đáp án: DKSP
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực
hiện nhiệm vụ học tập
- GV đánh giá, nhận xét sản phẩm
của các nhóm, thái độ làm việc của
HS trong nhóm.
- GV chuyển sang hoạt động tiếp
theo.
9
thông báo khi nhập dữ liệu như Hình 9a.11.
- Nhập thêm dữ liệu vào bảng. Nếu dữ liệu
không đúng, sẽ xuất hiện hình sau:
- Lưu tệp.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS củng cố kiến thức về sử dụng công cụ xác
thực dữ liệu.
b. Nội dung: GV nêu nhiệm vụ; HS vận dụng kiến thức, kĩ năng để thực hiện các
nhiệm vụ luyện tập.
c. Sản phẩm học tập: Đáp án cho nhiệm vụ A, nhiệm vụ B.
d. Tổ chức hoạt động:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu cá nhân HS hoàn thành nhiệm vụ luyện tập:
Nhiệm vụ A: Thực hiện phần Luyện tập SGK trang 40
(có thể thực hiện ngoài giờ lên lớp)
1. Mở tệp bảng tính TaiChinhGiaDinh.xlsx và thực hiện các yêu cầu sau:
a) Tạo thêm một trang tính mới, đặt tên là Thu nhập.
10
b) Nhập dữ liệu khoản thu cột (cột F), nhập nội dung các khoản thu của gia đình
như minh hoạ ở Hình 9a.6, trong đó sử dụng công cụ xác thực dữ liệu
2. Cột Số tiền (nghìn đồng) tương tự như yêu cầu của trang tính Chi tiêu. Hãy
nhập thêm ít nhất ba hàng dữ liệu vào bảng.
Nhiệm vụ B: Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz để củng cố toàn bài.
- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS trả lời nhanh một số câu hỏi trắc
nghiệm tổng kết bài học.
Câu 1: Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần
mềm nào?
A. Phần mềm bảng tính.
B. Phần mềm soạn thảo văn bản.
C. Phần mềm máy tính.
D. Phần mềm tạo bài trình chiếu.
Câu 2: Tên của phần mềm bảng tính là
A. Microsoft PowerPoint.
B. Microsoft Word.
C. Microsoft Excel.
D. Microsoft OneNote.
Câu 3: Tệp bảng tính có phần mở rộng là gì?
A. .docx.
B. .pptx.
C. .xml.
11
D. xlsx.
Câu 4: Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ
có dạng như thế nào?
A. =F3:F12.
B. $F$3:$F$12.
C. =$F$3:$F$12.
D. F3:F12.
Câu 5: Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì?
A. Tự động xác thực dữ liệu.
B. Tự động phân tích dữ liệu.
C. Tự động lưu trữ dữ liệu.
D. Tự động xử lí dữ liệu.
Câu 6: Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì?
A. Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
B. Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
C. Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.
D. Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.
Câu 7: Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì?
12
A. Số nguyên – ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên.
B. Ngày tháng – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng.
C. Số thập phân – ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân.
D. Thời gian – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức đã học và hoàn thành các câu hỏi luyện tập.
- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu cần thiết.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- GV mời đại diện HS trả lời:
Hướng dẫn trả lời nhiệm vụ A:
1.
a) HS thực hành tạo trang tính Thu nhập
b) HS thực hiện theo các bước hướng dẫn như ở nhiệm vụ 1 để sử dụng được công
cụ xác thực dữ liệu kiểu danh sách.
2. HS thực hiện theo các bước hướng dẫn như ở nhiệm vụ 2 để sử dụng được công
cụ xác thực dữ liệu kiểu số.
[3.1.TC2b: Tạo ra nội dung số (trang tính).
5.2.TC2b: Sử dụng phần mềm Excel và công cụ xác thực dữ liệu để giải quyết vấn
đề.]
Hướng dẫn trả lời nhiệm vụ B:
1. A
13
2. C
3. D
4. C
5. D
6. B
7. C
[2.1.TC2a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số
(làm bài tập online) trong lớp học.]
- GV mời đại diện HS khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS vận dụng kiến thức về sử dụng công cụ
xác thực dữ liệu.
b. Nội dung: GV nêu nhiệm vụ; HS vận dụng kiến thức đã học, kiến thức thực tế
để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS trong phần Vận dụng SGK tr. 40.
d. Tổ chức hoạt động:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu cá nhân HS về nhà thực hiện nhiệm vụ phần Vận dụng SGK tr.40:
Em hãy tạo bảng tính để quản lí tài chính cho dự án Triển lãm tin học. Nhập dữ
liệu các khoản thu, chi của dự án. Trong đó, các khoản thu (ví dụ như: kinh phí tài
trợ, quỹ lớp,…) được lưu ở một trang tính (Hình 9a.14), các khoản chi cho triển
lãm (ví dụ như: mua văn phòng phẩm, in tài liệu,…) được lưu ở một trang tính
khác (Hình 9.15). Hãy sử dụng công cụ xác thực dữ liệu để việc nhập dữ liệu ở
các khoản thu, chi được chính xác. Lưu tệp bảng tính với tên
KinhPhiTrienLam.xlsx
14
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức đã học, kiến thức về nhà thực hiện nhiệm vụ được giao.
- GV Hướng dẫn:
+ HS sử dụng chương trình bảng tính để tạo bảng tính quản lí tài chính của triển
lãm tin học.
+ HS nhập dữ liệu các khoản thu, chi như thực tế các em đang triển khai công
việc và sử dụng công cụ xác thực dữ liệu để việc cập nhật dữ liệu được đảm bảo
chính xác.
+ HS tổ chức cho HS thực hiện ngoài giờ lên lớp và chia sẻ với các bạn trong
nhóm làm dự án Triển lãm tin học theo cách thức phù hợp.
[3.1.TC2b: Tạo ra nội dung số (bảng tính).
1.3.TC2b: Tổ chức, quản lí dữ liệu dưới dạng bảng.
5.2.TC2b: Sử dụng phần mềm Excel và công cụ xác thực dữ liệu để giải quyết vấn
đề.]
- GV hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- HS gửi sản phẩm qua hòm thư hoặc không gian lưu trữ trên mạng được GV quy
định.
- GV tổ chức chia sẻ và đánh giá kết quả làm bài của HS ở thời điểm phù hợp của
những tiết học tiếp theo.
- HS khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV đánh giá, nhận xét, chuẩn hóa kiến thức và kết thúc tiết học.
15
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ôn lại kiến thức đã học.
- Làm bài tập Bài 9a trong Sách bài tập Tin học 9.
- Đọc và tìm hiểu trước Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF.
16
 








Các ý kiến mới nhất