PHỤ LỤC 1 TIN 9 Tích hợp NLS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Vương
Ngày gửi: 11h:19' 16-08-2026
Dung lượng: 34.4 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Vương
Ngày gửi: 11h:19' 16-08-2026
Dung lượng: 34.4 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS AN LỘC B
TỔ: TOÁN - TIN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: TIN HỌC - KHỐI LỚP 9
NĂM HỌC: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 6 lớp; số HS……….; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 5; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 5; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 5; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt:0
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm, thực hành
Bài 3, 6, 8, 9a, 10a, 11a, 12a, 13a, 16, ôn tập cuối học
kỳ 2
1
Máy tính
45
2
Ti vi
1
4. Phòng học bộ môn (phòng máy tính)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
1
Học sinh sử dụng thực hành trong tiết học thực hành.
1
Phòng tin học
1
Ghi chú
Ghi chú
II. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
STT
Bài học
Lí
thuyết
Thực
hành
Yêu cầu cần đạt
Năng lực
số
Chủ đề 1. Máy tính và
cộng đồng
1
Bài 1. Thế giới kỹ thuật số
- Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin ở 5.3.TC2a
5.3.TC2b
khắp nơi và nêu được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được khả năng của máy tính và chỉ ra được một số ứng dụng thực 5.4.TC2a
2
tế của nó trong khoa học kĩ thuật và đời sống.
6.3.TC2a
- Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục và xã
hội thông qua các ví dụ cụ thể.
Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ,
tìm kiếm và trao đổi thông
tin
2
Bài 2. Thông tin trong giải
quyết vấn đề
- Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi 1.2.TC2a
1.2.TC2b
tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng 1.1.TC2b
2
được của thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
3
Bài 3. Thực hành: đánh giá
chất lượng thông tin
1
6.3.TC2a
1.1.TC2b
- Đánh giá được tính hữu ích của thông tin được sử dụng để giải quyết 1.2.TC2a
một vấn đề cụ thể dựa trên các yếu tố xác định chất lượng thông tin.
1.2.TC2b
Chủ đề 3. Đạo đức, pháp
2
luật và văn hoá trong môi
trường số
- Trình bày được một số tác động tiêu cực của công nghệ KTS đối với 2.5.TC2a
2.5.TC2b
đời sống con người và xã hội, nêu được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ thông tin, 3.3.TC2a
4
Bài 4. Một số vấn đề pháp
lý về sử dụng internet
nghị định về sử dụng dịch vụ Internet, các khía cạnh pháp lí của việc sở 6.2.TC2c
hữu, sử dụng và trao đổi thông tin.
2
- Nêu được một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn
hoá khi hoạt động trongmôi trường số thông qua một vài ví dụ.
Chủ đề 4. Ứng dụng tin
học
5
Bài 5. Tìm hiểu phần mềm
mô phỏng
6
Bài 6. Thực hành: Khai thác
phần mềm mô phỏng
- Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng. Nhận ra được ích lợi của phần 5.2.TC2b
5.3.TC2a
mềm mô phỏng.
5.3.TC2b
1
1
- Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một vài phần 5.3.TC2a
5.3.TC2b
mềm mô phỏng.
- Nhận biết được sự mô phỏng thế giới thực nhờ máy tính có thể giúp 5.1.TC2a
con người khám phá tri thức và giải quyết vấn đề.
7
2
Bài 7. Trình bày thông tin
trong trao đổi và hợp tác
- Biết được khả năng đính kèm văn bản, ảnh, video, trang tính vào sơ đồ 2.4.TC2a
3.1.TC2a
tư duy.
3.2.TC2a
- Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lý
- Sử dụng được bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin 6.2.TC2a
và hợp tác.
3
8
Bài 8. Thực hành: sử dụng
công cụ trực quan trình bày
thông tin trao đổi và hợp tác
9
10
11
Bài 9a. Sử dụng công cụ xác
thực dữ liệu
Bài 10a. Sử dụng hàm
COUNTIF
Bài 11a. Sử dụng hàm
SUMIF
2
1
1
2.4.TC2a
- Tạo được bài trình chiếu có sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video hợp lý.
2.2.TC2a
- Tạo được sơ đồ tư duy có đính kèm văn bản, hình ảnh, video và trang 3.1.TC2a
3.2.TC2a
tính.
1
1.3.TC2a
- Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần 1.3.TC2b
mềm bảng tính để giải quyết bài toán quản lí tài chính gia đình.
5.2.TC2b
1
5.2.TC2b
- Sử dụng được hàm đếm theo điều kiện COUNTIF trong giải quyết bài 5.3.TC2a
toán thực tế về quản lí tài chính gia đình.
6.1.TC2b
5.2.TC2b
1
1
12
- Biết sử dụng được hàm tính tổng theo điều kiện SUMIF để giải quyết 1.3.TC2a
bài toán quản lí tài chính gia đình.
6.1.TC2b
5.2.TC2b
Bài 12a. Sử dụng hàm IF
13
- Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lí.
Bài 13a. Hoàn thiện bảng
tính quản lý tài chính gia
đình
1
1
2
- Sử dụng được hàm điều kiện IF trong giải quyết bài toán thực tiễn về 5.3.TC2a
quản lí tài chính gia đình.
6.1.TC2b
- Tạo được trang tính tổng hợp thông tin thu, chi gia đình.
- Hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính gia đình.
Chủ đề 5. Giải quyết vấn
đề với sự trợ giúp của máy
tính
4
1.3.TC2a
5.2.TC2b
5.3.TC2a
1.3.TC2b
14
Bài 14. Giải quyết vấn đề
2
- Trình bày được quá trình giải quyết vấn đề và mô tả được giải pháp 5.1.TC2a
dưới dạng thuật toán (hoặc bằng phương pháp liệt kê các bước hoặc 5.1.TC2b
5.2.TC2a
bằng sơ đồ khối)
15
Bài 15. Bài toán tin học
2
- Giải thích được trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước 3.4.TC2a
(những vấn đề nhỏ hơn) có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện, nêu 5.3.TC2a
5.2.TC2b
được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được khái niệm bài toán trong tin học là một nhiệm vụ có 6.1.TC2b
thể giao cho máy tính thực hiện, nêu được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải quyết.
16
Bài 16. Thực hành: Lập
chương trình máy tính
2
- Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô tả thuật toán.
3.4.TC2a
- Giải thích được chương trình là bản mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ 5.1.TC2a
mà máy tính có thể “hiểu” và thực hiện
Chủ đề 6. Tin học và định
hướng nghề nghiệp
17
Bài 17. Tin học và thế giới
nghề nghiệp
1
- Trình bày được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người làm tin 5.4.TC2a
2.3.TC2b
học trong ít nhất ba nhóm nghề.
- Nêu và giải thích được ý kiến cá nhân (thích hay không thích, …) về 2.6.TC2b
một nhóm nghề nào đó.
- Nhận biết được đặc trưng cơ bản của nhóm nghề thuộc hướng Tin học
ứng dụng và nhóm nghề thuộc hướng Khoa học máy tính.
- Tìm hiểu được (thông qua Internet và những kênh thông tin khác) công
việc ở một số doanh nghiệp, công ti có sử dụng nhân lực thuộc các nhóm
ngành đã được giới thiệu.
- Giải thích được cả nam và nữ đều có thể thích hợp với các ngành nghề
5
6.2.TC2a
trong lĩnh vực tin học, nêu được ví dụ minh hoạ.
18
Ôn tập cuối học kỳ 2
1
-
Hệ thống kiến thức đã học
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời gian
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần 9
Đáp ứng YCCĐ kiến thức đến hết tuần 8
Viết/Thực hành
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 17
Đáp ứng YCCĐ kiến thức đến hết tuần 16
Viết/Thực hành
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần 26
Đáp ứng YCCĐ kiến thức đến hết tuần 25
Viết/Thực hành
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần 33
Đáp ứng YCCĐ kiến thức đến hết tuần 32
Viết/Thực hành
III. CÁC NỘI DUNG KHÁC: Giúp đỡ học sinh chưa đạt về năng lực:
a) Mục đích:
Giúp học sinh chưa đạt về năng lực được ôn tập củng cố những kiến thức cơ bản để có cơ sở tiếp thu bài mới tốt hơn, nâng cao kết
quả học tập.
Nâng cao chất lượng dạy và học.
b) Chỉ tiêu: 100% học sinh xếp loại đạt trở lên
c) Giải pháp thực hiện:
GV tổ tham gia phụ đạo thêm cho học sinh yếu ngay từ đầu năm thực hiện trong các tiết học và theo kế hoạch phụ đạo của nhà trường
(nếu có). Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp học sinh học tốt hơn.
Tổ chức dạy những kiến thức cơ bản trong nội dung chương trình sách giáo khoa, đảm bảo chuẩn kiến thức – kỹ năng theo chủ đề
bám sát để giúp học sinh nắm được kiến thức chắc chắn.
Liên hệ thường xuyên với phụ huynh để tìm biện pháp giải quyết; đôn đốc học sinh đi đều và đi đủ.
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
An Lộc, ngày 21 tháng 08 năm 2026
HIỆU TRƯỞNG
6
TỔ: TOÁN - TIN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: TIN HỌC - KHỐI LỚP 9
NĂM HỌC: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 6 lớp; số HS……….; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 5; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 5; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 5; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt:0
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm, thực hành
Bài 3, 6, 8, 9a, 10a, 11a, 12a, 13a, 16, ôn tập cuối học
kỳ 2
1
Máy tính
45
2
Ti vi
1
4. Phòng học bộ môn (phòng máy tính)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
1
Học sinh sử dụng thực hành trong tiết học thực hành.
1
Phòng tin học
1
Ghi chú
Ghi chú
II. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
STT
Bài học
Lí
thuyết
Thực
hành
Yêu cầu cần đạt
Năng lực
số
Chủ đề 1. Máy tính và
cộng đồng
1
Bài 1. Thế giới kỹ thuật số
- Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin ở 5.3.TC2a
5.3.TC2b
khắp nơi và nêu được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được khả năng của máy tính và chỉ ra được một số ứng dụng thực 5.4.TC2a
2
tế của nó trong khoa học kĩ thuật và đời sống.
6.3.TC2a
- Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục và xã
hội thông qua các ví dụ cụ thể.
Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ,
tìm kiếm và trao đổi thông
tin
2
Bài 2. Thông tin trong giải
quyết vấn đề
- Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi 1.2.TC2a
1.2.TC2b
tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng 1.1.TC2b
2
được của thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
3
Bài 3. Thực hành: đánh giá
chất lượng thông tin
1
6.3.TC2a
1.1.TC2b
- Đánh giá được tính hữu ích của thông tin được sử dụng để giải quyết 1.2.TC2a
một vấn đề cụ thể dựa trên các yếu tố xác định chất lượng thông tin.
1.2.TC2b
Chủ đề 3. Đạo đức, pháp
2
luật và văn hoá trong môi
trường số
- Trình bày được một số tác động tiêu cực của công nghệ KTS đối với 2.5.TC2a
2.5.TC2b
đời sống con người và xã hội, nêu được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ thông tin, 3.3.TC2a
4
Bài 4. Một số vấn đề pháp
lý về sử dụng internet
nghị định về sử dụng dịch vụ Internet, các khía cạnh pháp lí của việc sở 6.2.TC2c
hữu, sử dụng và trao đổi thông tin.
2
- Nêu được một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn
hoá khi hoạt động trongmôi trường số thông qua một vài ví dụ.
Chủ đề 4. Ứng dụng tin
học
5
Bài 5. Tìm hiểu phần mềm
mô phỏng
6
Bài 6. Thực hành: Khai thác
phần mềm mô phỏng
- Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng. Nhận ra được ích lợi của phần 5.2.TC2b
5.3.TC2a
mềm mô phỏng.
5.3.TC2b
1
1
- Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một vài phần 5.3.TC2a
5.3.TC2b
mềm mô phỏng.
- Nhận biết được sự mô phỏng thế giới thực nhờ máy tính có thể giúp 5.1.TC2a
con người khám phá tri thức và giải quyết vấn đề.
7
2
Bài 7. Trình bày thông tin
trong trao đổi và hợp tác
- Biết được khả năng đính kèm văn bản, ảnh, video, trang tính vào sơ đồ 2.4.TC2a
3.1.TC2a
tư duy.
3.2.TC2a
- Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lý
- Sử dụng được bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin 6.2.TC2a
và hợp tác.
3
8
Bài 8. Thực hành: sử dụng
công cụ trực quan trình bày
thông tin trao đổi và hợp tác
9
10
11
Bài 9a. Sử dụng công cụ xác
thực dữ liệu
Bài 10a. Sử dụng hàm
COUNTIF
Bài 11a. Sử dụng hàm
SUMIF
2
1
1
2.4.TC2a
- Tạo được bài trình chiếu có sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video hợp lý.
2.2.TC2a
- Tạo được sơ đồ tư duy có đính kèm văn bản, hình ảnh, video và trang 3.1.TC2a
3.2.TC2a
tính.
1
1.3.TC2a
- Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần 1.3.TC2b
mềm bảng tính để giải quyết bài toán quản lí tài chính gia đình.
5.2.TC2b
1
5.2.TC2b
- Sử dụng được hàm đếm theo điều kiện COUNTIF trong giải quyết bài 5.3.TC2a
toán thực tế về quản lí tài chính gia đình.
6.1.TC2b
5.2.TC2b
1
1
12
- Biết sử dụng được hàm tính tổng theo điều kiện SUMIF để giải quyết 1.3.TC2a
bài toán quản lí tài chính gia đình.
6.1.TC2b
5.2.TC2b
Bài 12a. Sử dụng hàm IF
13
- Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lí.
Bài 13a. Hoàn thiện bảng
tính quản lý tài chính gia
đình
1
1
2
- Sử dụng được hàm điều kiện IF trong giải quyết bài toán thực tiễn về 5.3.TC2a
quản lí tài chính gia đình.
6.1.TC2b
- Tạo được trang tính tổng hợp thông tin thu, chi gia đình.
- Hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính gia đình.
Chủ đề 5. Giải quyết vấn
đề với sự trợ giúp của máy
tính
4
1.3.TC2a
5.2.TC2b
5.3.TC2a
1.3.TC2b
14
Bài 14. Giải quyết vấn đề
2
- Trình bày được quá trình giải quyết vấn đề và mô tả được giải pháp 5.1.TC2a
dưới dạng thuật toán (hoặc bằng phương pháp liệt kê các bước hoặc 5.1.TC2b
5.2.TC2a
bằng sơ đồ khối)
15
Bài 15. Bài toán tin học
2
- Giải thích được trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước 3.4.TC2a
(những vấn đề nhỏ hơn) có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện, nêu 5.3.TC2a
5.2.TC2b
được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được khái niệm bài toán trong tin học là một nhiệm vụ có 6.1.TC2b
thể giao cho máy tính thực hiện, nêu được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải quyết.
16
Bài 16. Thực hành: Lập
chương trình máy tính
2
- Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô tả thuật toán.
3.4.TC2a
- Giải thích được chương trình là bản mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ 5.1.TC2a
mà máy tính có thể “hiểu” và thực hiện
Chủ đề 6. Tin học và định
hướng nghề nghiệp
17
Bài 17. Tin học và thế giới
nghề nghiệp
1
- Trình bày được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người làm tin 5.4.TC2a
2.3.TC2b
học trong ít nhất ba nhóm nghề.
- Nêu và giải thích được ý kiến cá nhân (thích hay không thích, …) về 2.6.TC2b
một nhóm nghề nào đó.
- Nhận biết được đặc trưng cơ bản của nhóm nghề thuộc hướng Tin học
ứng dụng và nhóm nghề thuộc hướng Khoa học máy tính.
- Tìm hiểu được (thông qua Internet và những kênh thông tin khác) công
việc ở một số doanh nghiệp, công ti có sử dụng nhân lực thuộc các nhóm
ngành đã được giới thiệu.
- Giải thích được cả nam và nữ đều có thể thích hợp với các ngành nghề
5
6.2.TC2a
trong lĩnh vực tin học, nêu được ví dụ minh hoạ.
18
Ôn tập cuối học kỳ 2
1
-
Hệ thống kiến thức đã học
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời gian
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần 9
Đáp ứng YCCĐ kiến thức đến hết tuần 8
Viết/Thực hành
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 17
Đáp ứng YCCĐ kiến thức đến hết tuần 16
Viết/Thực hành
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần 26
Đáp ứng YCCĐ kiến thức đến hết tuần 25
Viết/Thực hành
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần 33
Đáp ứng YCCĐ kiến thức đến hết tuần 32
Viết/Thực hành
III. CÁC NỘI DUNG KHÁC: Giúp đỡ học sinh chưa đạt về năng lực:
a) Mục đích:
Giúp học sinh chưa đạt về năng lực được ôn tập củng cố những kiến thức cơ bản để có cơ sở tiếp thu bài mới tốt hơn, nâng cao kết
quả học tập.
Nâng cao chất lượng dạy và học.
b) Chỉ tiêu: 100% học sinh xếp loại đạt trở lên
c) Giải pháp thực hiện:
GV tổ tham gia phụ đạo thêm cho học sinh yếu ngay từ đầu năm thực hiện trong các tiết học và theo kế hoạch phụ đạo của nhà trường
(nếu có). Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp học sinh học tốt hơn.
Tổ chức dạy những kiến thức cơ bản trong nội dung chương trình sách giáo khoa, đảm bảo chuẩn kiến thức – kỹ năng theo chủ đề
bám sát để giúp học sinh nắm được kiến thức chắc chắn.
Liên hệ thường xuyên với phụ huynh để tìm biện pháp giải quyết; đôn đốc học sinh đi đều và đi đủ.
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
An Lộc, ngày 21 tháng 08 năm 2026
HIỆU TRƯỞNG
6
 








Các ý kiến mới nhất