Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo Án Nc 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thế
Ngày gửi: 09h:33' 08-05-2008
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

I/ Phần trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1 : Giá trị lớn nhất của biểu thức sin4x - cos4x là :
A. 0 B. ½ C. 2 D .1
Câu 2 : Giá trị nhỏ nhất của biểu thức y = sinx – cos2x là :
A. -2 B. 0 C. -5/4 D. 1
Câu 3 : Tập giá trị hàm số y = 4cos2x – 3sin2x + 6 là :
A. [3 ; 10] B. [6 ; 10] C. [-1 ; 13] D. [1 ; 11]
Câu 4 : Khi x thay đổi trong khoảng  thì y = sinx lấy mọi giá trị thuộc :
A.  B.  C.  D.
Câu 5 : Giải phương trình sinx = 
A. x = ; x =  C. x = 
B. x =  D. x = 
Câu 6 : Giải phương trình tan2x = 3
A. x =  B. x =  C. x =  D. x = 
Câu 7 : Một nghiệm của phương trình sin2x + sin22x + sin23x = 3/2 là :
A.  B.  C.  D. 
Câu 8 : Số nghiệm của phương trình cos = 0 thuộc khoảng  là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9 : Số nghiệm của phương trình  = 0 thuộc đoạn  là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 10 : Một nghiệm của phương trình cos4x + sin4x = 2 thuộc khoảng 
A.  B.  C.  D. 
Câu 11 : Tìm nghiệm của phương trình : cos3x – sin3x = sinx – cosx
A. x =  B. x =  C. x =  C. x =
Câu 12 : Số nghiệm của phương trình 5tanx – 2cotx = 3 thuộc đoạn  là
A . 4 B . 3 C . 2 D. 1





II/ Phần tự luận : (7 điểm)
Câu 1 : (2điểm) Giải phương trình :
tanx + cot2x = 2cot4x
Câu 2 : (2điểm) Giải phương trình :
cos5x + sin5x = 2cos3x
Câu 3 : (3 điểm) Giải phương trình :
tan2x – sin2x + cos2x – 1 = 0

.......................................................................................................................................................

ĐÁP ÁN
(Bài kiểm tra 1 tiết chương I)

I/ Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )

Câu 1
D
Câu 5
A
Câu 9
B

Câu 2
C
Câu 6
C
Câu 10
A

Câu 3
D
Câu 7
B
Câu 11
A

Câu 4
D
Câu 8
C
Câu 12
C


II/ Phần tự luận : ( 7 điểm)
Câu 1 : Điều kiện : x  
Nghiệm của phương trình là : x =  với k nguyên và không chia hết cho 3.

Câu 2 : Biến đổi đưa về : cos (5x - ) = cos3x
Nghiệm của phương trình là : x =  ; x =  với k nguyên.

Câu 3 : Điều kiện : x   
Biến đổi đưa về : (sin2x – cos2x)(1 – cos2x) = 0
Nghiệm của phương trình là : x =  ; x =  với k nguyên.









I.Phần trắc nghiệm (mỗi câu 0,25đ)
Câu 1: Tập xác định của hàm số  là:
A. R {k ; k Z} B. R {k ; k Z}
C. R {k ; k  Z} D. R { + k}
Câu 2: Phương trình : 3sinx + m.cosx = 5 có nghiệm khi và chỉ khi:
A. m ≤ – 4 hay m  4 B. m ≥ 4
C. m ( [– 4;4] D. m ≤ – 4
Câu 3: Tập giá trị của hàm số y =  là:
A. [– 1;2] B. [1;2] C. [– 2;– 1] D. [– 2;1]
Câu 4: Số m nhỏ nhất để 1 – 3sin2x  m là:
A. m = 2 B. m = 7 C. m = 4 D. m = – 2
Câu 5: Số nghiệm của phương trình cosx =  trong là
A. 4 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 6: Tập giá trị của hàm số y = tanx + cotx là:
A. T = (– (;– 2] ( [2;+ () B. T = [– 2;2]
C. T = R {k | k Z} D. T = R
Câu 7:Phương trình cos2x – (m + 1)cosx + 2m – 2 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
A.  B. m  3 C. m < 1 D. 0  m  2
Câu 8: Phương trình cosx.cos7x = cos3x.cos5x tương đương với phương trình nào sau đây:
A. cos2x = 0 B. sin4x = 0 C. cos4x = 0 D. sinx = 0
Câu 9:Cho các phương trình
sinx + cosx + cos2x = 3 (1) ; 2sinx + 3cosx =  (2)
cos2x + cos22x = 2 (3) . Trong các phương trình trên,phương trình nào vô nghiệm:
A. chỉ (1) B. chỉ (2) C. chỉ (3) D. (1) và (2)
Câu 10:Tìm tập xác định của hàm số y = 
A. [– 1;1] B. R C. (– ;) D. (
Câu 11:Số nghiệm của phương trình  trong khoảng (;3) là:
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 12:Số nghiệm của phương trình  trong khoảng (0;) là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6




II.Phần tự luận

Câu 1:(4đ)Giải các phương trình sau:
a) 2sin(x + ) = – 
b) sin2x + cos2x = 2
c) sin2x + sin2x + 2cos2x = 1

Câu 2(3đ) Giải các phương trình sau:
a)cos2x – 5cosx + 3 = 0
b)sinx = cos2x + cosx




Đáp án
I.Phần trắc nghiệm:
1.B 2.C 3.A 4.C 5.D 6.A 7.D 8.B 9.A 10.B 11.D 12.C
II.Phần tự luận
Câu 1 a) 1đ
b) 1,5đ
c) 1,5 đ
Câu 2 a) 1,5đ
b) 1,5đ



















ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I LỚP 11 (NÂNG CAO)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3đ)

Câu 1: Hàm số y = cosx nhận giá trị dương với x thuộc khoảng: a/  b/  c/ d/ 
Câu 2: Với x thuộc khoảng nào sau đây:
a/  b/  c/  d/ 
Thì hàm số y=sinx đồng biến
Câu 3: Hàm số có tập xác định là:
a/  b/  c/  d/ 
Câu 4: Hàm số  có:
a/ GTLN là 2, GTNN là 0 b/ GTLN là , GTNN là -
c/ GTLN là , GTNN là  d/ GTLN là 1, GTNN là 
Câu 5: Gọi X là tập hợp nghiệm của phương trình giá trị nào sau đây thuộc tập hợp X:
a/ 2000 b/ 2900 c/ 4200 d/ 2200
Câu 6: Hàm số  đồng biến trên khoảng:
a/  b/  c/  d/
Câu 7: Tìm mệnh đề sau:
a/ y=cosx tăng trên khoảng 
b/ y= sinxcosx có chu kỳ là 
c/ y=  là hàm chẵn
d/ y= tgx xác định 
Câu 8: Phương trình: có nghiệm là:
a/  b/  c/  d/ Đáp số khác
Câu 9: Tập xác định của hàm số y = tgx+cotgx là:
a/ b/ 
c/  d/ 
Câu 10: Tập hợp nghiệm của phương trình:  là:
a/ O b/ 
c/  d/ 
Câu 11: Hàm số  là hàm số tuần hoàn có chu kỳ:
a/  b/  c/  d/ 

Câu 12: Phương trình  có 1 nghiệm là:
a/ 2600 b/ 2700 c/ 2800 d/2900

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Giải phương trình:
a/  (1đ)
b/  (2đ)

Câu 2: Tìm GTLN và GTNN của hàm số:
 (2đ)
Câu 3:
a/ Từ đồ thị của hàm số y=cosx hãy suy ra đồ thị của hàm số  (1đ).
b/ Dựa vào đồ thị của hàm số  cho biết hàm số này có tuần hoàn không? Chu kỳ là bao nhiêu? Giải thích vì sao? (1đ)







ĐÁP ÁN:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
1a, 2d, 3b, 4d, 5b, 6a, 7b, 8d, 9a, 10b, 11c, 12a.

PHẦN II: TỰ LUẬN:
1a) ; 
b) ; ; 
2) GTLN là 5 ứng với , GTNN là -3 ứng với 
3b) Hàm số tuần hoàn có chu kì là .Vì trên các khoảng  đồ thị hàm số giống nhau.




Bài soạn:
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
Đại số - Giải tích 11- Nâng cao

I/ Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
1/ Tập xác định của hàm số  là:
a/  b/  c/  d/
2/ Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
a/ y = sinx b/ y = cosx c/ y = tanx d/ y = cotx
3/Hàm số y = sinx đồng biến trên khoảng:
a/  b/  c/  d/ 
4/ Hàm số y = cosx nghịch biến trên khoảng:
a/  b/  c/  d/ 
5/ Giá trị lớn nhất của hàm số  trên đoạn là:
a/  b/  c/ 1 d/ 0
6/ Hàm số y = tg(3x + 1) là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T, trong đó:
a/ T = 3 b/ T = 2 c/ T =  d/ T = 
7/ Cho hai hàm số: f(x) = tg4x và g(x) = sin(x +), khi đó:
a/ f(x) là h/s chẳn còn g(x) là h/s lẻ. b/ f(x) là h/s lẻ còn g(x) là h/s chẳn
c/ Cả hai h/s đều chẳn d/ Cả hai h/s đều lẻ
8/ Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào?

a/ y = sinx – 1 b/ y = cos(x +) – 1
c/ y = sin(x + ) d/ y = cosx - 1


9/ Tập giá trị của hàm số y = 4cos3x – 3 sin3x + 3 là:
a/ [2; 4] b/  c/[4; 10] d/ [-2; 8]
10/ Nghiệm của ptr  là:
a/  b/  c/ d/ 
11/ Phương trình: sin2xsin5x = sin3xsin4x trong đoạn [0; ] có nghiệm là:
a/ x = 0 b/ x = 0, x = , x = c/ x = 0, x =  d/ x = 0, x =
12/ Gọi X là tập nghiệm của ptr: . Khi đó:
a/  b/  c/  d/ 







II/ Tự luận: (7đ)
1/Giải các pt sau: (5đ) a/  b/ 
2/Cho ptr: 
a/ Giải ptr khi  (1đ) b/ Tìm các giá trị của m sao cho ptr có nghiệm.(1đ)





Đáp án và hướng dẫn:
I/ Trắc nghiệm khách quan:

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

c
c
b
d
b
c
b
b
d
c
b
a

II/ Tự luận:
1/ a/ Hạ bậc: 
b/ Chuyển về ptr đẳng cấp bậc 2 đối với sinx và cosx :


2/ a/ Biện luận cosx = 0, cosx  0 đưa về ptr bậc hai đối với tanx bằng cách chia 2 vế cho cosx.
b/ Tương tự như câu a/ rồi tìm m để ptr bậc hai ẩn t = tanx có nghiệm . Đáp số 

















KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II (T38)
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (6 đ)
Câu 1: lớp học có 40 đoàn viên 20 nam, 20 nữ. Số cách chọn 4 bạn dự tập huấn văn nghệ sao cho có ít nhất 1 nữ là:
A) C- C B) C.C C) C.C + C.C+ C D) A - A
Câu 2: Từ các chử số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?
A) 20 B) 100 C) 120 D) 180
Câu 3: Một đoàn tàu có 1 toa. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 4 hành khách A, B, C, D lên 4 toa khác nhau? A) C B)A C) A D) P
Câu 4: Tính hệ số của x trong khai triển (x + )
A) 870 B) 435 C) 27405 D) 453
Câu 5: Có bao nhiêu cách xếp ba người nữ và hai người nam ngồi vào 1 hàng ghế sao cho hai người nam ngồi gần nhau?
A) 4! B) 5! C) 2.4! D) 2.5!
Câu 6: Số hạng không chứa x trong khai triển (x + ) là:
A) 594 B) 485 C) 584 D) 495
Câu 7: Một lớp có 45 học sinh trong đó có 25 nữ, Giáo viên kiểm tra bài cũ 2 học sinh. Xác suất để không có học sinh nữ nào là:
A)  B)  C)  D) 
Câu 8: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn trúng 1 viên là 0,7. Người đó bắn hai viên một cách độc lập. Xác suất để một một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là:
A) 0,21 B) 0,46 C) 0,44 D ) 0,42
Câu 9: T là phép thử “ Gieo hai con xúc xắc”. Biến cố A : “ Hiệu số chấm trên mặt xuất hiện của hai con xúc xắc là 3 ”. Không gian mẫu là:
A) ( =  B) ( = 
C) ( =  D) A, B, C đều đúng.
Câu 10: Cho hai biến cố A và B xung khắc. Tìm mệnh đề sai.
A) ( ( = ( B) P(AB) = 0 C) P( ) = P(B) D) P(AB) = P(A) + P(B)

Câu 11: Số vụ tai nạn giao thông trong một ngày trên đoạn đường A là một biến ng
 
Gửi ý kiến