Giáo án Tuần 1 - Lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Phương
Ngày gửi: 16h:32' 20-08-2009
Dung lượng: 448.5 KB
Số lượt tải: 1245
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Phương
Ngày gửi: 16h:32' 20-08-2009
Dung lượng: 448.5 KB
Số lượt tải: 1245
Số lượt thích:
0 người
Tuần 3
Thứ 3 ngày 9 tháng 9 năm 2008
Tiết 1 Hát nhạc
(Đã có GV dạy)
Toán +
Ôn tập về phân số
I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS về khái niệm P/S; kĩ năng đọc, viết thương dưới dạng phân số; viết STN và số 1 dưới dạng P/S
II.Chuẩn bị
- HS mang vở BT toán 5 tập 1.
III.Các hoạt động dạy học:
1. HĐ 1: Củng cố những kiến thức có liên quan.
- Y/C HS nhắc lại cách viết thương dưới dạng P/S và cách viết số 1 dưới dạng P/S
- Gọi HS thực hành đọc, viết các P/S sau
+ Đọc
+ Viết : bốn phần bảy; mười phần một trăm hai mốt; bảy phần mười hai.
2. HĐ2 : Luyện tập thực hành
* Tổ chức cho HS làm BT 1, 2, 3, 4( Vở BT toán 5 tập 1)
Bài 1: Củng cố cách đọc viết phân số và cấu tạo của phân số
- Gọi HS lên bảng trình bày bài
- Lớp nhận xét thống nhất KQ
Viết
Đọc
Tử số
Mẫu số
Bốn phần mười một
4
11
Sáu mươi ba phần một trăm hai mươi mốt
63
121
Tám mươi phần một trăm
83
100
Chín mươi sáu phần một trăm
96
100
Bài 2: Củng cố cách viết thương dưới dạng P/S
- Y/C HS nêu miệng BT.
- Lớp nhận xét chốt KQ đúng
Bài 3: Củng cố cách viết STN dưới dạng P/S có MS là 1
- HS nêu Y/C rồi lên bảng làm
- Lớp nhận xét.
Bài 4: Củng cố cho HS cách viết số 1 dưới dạng P/S
- HS nêu Y/C rồi lên bảng làm
- Lớp nhận xét.
a.1= b.0
3.Tổng kết nhận xét tiết học:
GV nhận xét chung tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiếng việt +
ÔN Tập từ đồng nghĩa
i. mục tiêu.
- Củng cố khái niệm về từ đồng nghĩa
- Nhận biết một số từ đồng nghĩa
- Vận dụng các từ đồng nghĩa vào đặt câu, viết văn .
ii. chuẩn bị.
- Dặn HS ôn lại các kiến thức có liên quan
iii. các hoạt động dạy - học
HĐ1: Củng cố cho HS những kiến thức cần ghi nhớ.
- Y/C HS nhắc lạikhái niệm về từ đồng nghĩa: Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau, cùng chỉ một sự vật, hoạt động, trạng thái hay T/C.
VD; thóc/ lúa; mẹ/ má/bầm/ bủ/ u,...; ăn/xơi/mời ,...; vui/ vui vẻ/ vui vui,...
- Y/C HS nêu các loại từ đồng nghĩa và cách sử dụng từ đồng nghĩa.
+ Có từ đồng nghĩa hoàn toàn có thể thay thế cho nhau được trong lời nói:
VD: quả/ trái; ngan/ vịt xiêm; chó/ cầy/khuyển,...
+ Có từ đồng nghĩa không hoàn toàn khi sử dụng phải cân nhắc để lựa chọn cho đúng ngữ cảnh, văn cảnh.
VD: chém /chặt /đốn; sông/ kênh/ rạch,...
HĐ2: Luyện tập thực hành.
Bài 1: Hãy phân các từ sau thành4 nhóm từ đồng nghĩa.
Tổ quốc, thương yêu, thanh bạch , non sông, kính yêu, thanh đạm, đất n
Thứ 3 ngày 9 tháng 9 năm 2008
Tiết 1 Hát nhạc
(Đã có GV dạy)
Toán +
Ôn tập về phân số
I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS về khái niệm P/S; kĩ năng đọc, viết thương dưới dạng phân số; viết STN và số 1 dưới dạng P/S
II.Chuẩn bị
- HS mang vở BT toán 5 tập 1.
III.Các hoạt động dạy học:
1. HĐ 1: Củng cố những kiến thức có liên quan.
- Y/C HS nhắc lại cách viết thương dưới dạng P/S và cách viết số 1 dưới dạng P/S
- Gọi HS thực hành đọc, viết các P/S sau
+ Đọc
+ Viết : bốn phần bảy; mười phần một trăm hai mốt; bảy phần mười hai.
2. HĐ2 : Luyện tập thực hành
* Tổ chức cho HS làm BT 1, 2, 3, 4( Vở BT toán 5 tập 1)
Bài 1: Củng cố cách đọc viết phân số và cấu tạo của phân số
- Gọi HS lên bảng trình bày bài
- Lớp nhận xét thống nhất KQ
Viết
Đọc
Tử số
Mẫu số
Bốn phần mười một
4
11
Sáu mươi ba phần một trăm hai mươi mốt
63
121
Tám mươi phần một trăm
83
100
Chín mươi sáu phần một trăm
96
100
Bài 2: Củng cố cách viết thương dưới dạng P/S
- Y/C HS nêu miệng BT.
- Lớp nhận xét chốt KQ đúng
Bài 3: Củng cố cách viết STN dưới dạng P/S có MS là 1
- HS nêu Y/C rồi lên bảng làm
- Lớp nhận xét.
Bài 4: Củng cố cho HS cách viết số 1 dưới dạng P/S
- HS nêu Y/C rồi lên bảng làm
- Lớp nhận xét.
a.1= b.0
3.Tổng kết nhận xét tiết học:
GV nhận xét chung tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiếng việt +
ÔN Tập từ đồng nghĩa
i. mục tiêu.
- Củng cố khái niệm về từ đồng nghĩa
- Nhận biết một số từ đồng nghĩa
- Vận dụng các từ đồng nghĩa vào đặt câu, viết văn .
ii. chuẩn bị.
- Dặn HS ôn lại các kiến thức có liên quan
iii. các hoạt động dạy - học
HĐ1: Củng cố cho HS những kiến thức cần ghi nhớ.
- Y/C HS nhắc lạikhái niệm về từ đồng nghĩa: Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau, cùng chỉ một sự vật, hoạt động, trạng thái hay T/C.
VD; thóc/ lúa; mẹ/ má/bầm/ bủ/ u,...; ăn/xơi/mời ,...; vui/ vui vẻ/ vui vui,...
- Y/C HS nêu các loại từ đồng nghĩa và cách sử dụng từ đồng nghĩa.
+ Có từ đồng nghĩa hoàn toàn có thể thay thế cho nhau được trong lời nói:
VD: quả/ trái; ngan/ vịt xiêm; chó/ cầy/khuyển,...
+ Có từ đồng nghĩa không hoàn toàn khi sử dụng phải cân nhắc để lựa chọn cho đúng ngữ cảnh, văn cảnh.
VD: chém /chặt /đốn; sông/ kênh/ rạch,...
HĐ2: Luyện tập thực hành.
Bài 1: Hãy phân các từ sau thành4 nhóm từ đồng nghĩa.
Tổ quốc, thương yêu, thanh bạch , non sông, kính yêu, thanh đạm, đất n
 








Các ý kiến mới nhất