giáo án lớp 3 trọn bộ chuẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: huyennhan1410
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:18' 26-08-2016
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 3152
Nguồn: huyennhan1410
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:18' 26-08-2016
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 3152
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
Ngày soạn: 23/ 08/2014
Ngày dạy: Thứ hai ngày 25 tháng 08 năm 2014
Tiết 1 _ Toán:
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I/Mục tiêu:
Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Làm BT: 1,2,3,4.
II/Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ
- Vở nháp.
III/Các hoạt động dạy – học
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng, phương tiện học tập của HS
3. Bài mới:
* GTB
*Phát triển bài:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 2: Ôn tập
Bài 1/3:
- Treo bảng phụ BT1. Lần lượt gọi HS lên viết theo mẫu.
VD: Một trăm sáu mươi : 160
Chốt: Nêu cách đọc, viết số có 3 chữ số.
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 2/3: (Miệng)
- GV: + Nêu quy luật của từng dãy số có trong bài tập?
+ Các số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
- GV chốt kết quả.
Bài 3/3: (Bảng con)
Dự kiến sai lầm: HS lúng túng trong cách so sánh ở cột 2
Biện pháp: Nhắc nhở HS cần vận dụng các bước thực hiện so sánh.
Chốt: Nêu cách so sánh hai số có 3 chữ số?
- Yêu cầu HS làm bài vảo BC. GV chốt kết quả đúng.
VD: 303<330 30+100=130<131
615<516 410-10=400<400+1=401
Bài 4/3:(Bảng con).4-5’
GV: Dựa vào đâu em tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong dãy số?
- YC HS làm bài vào BC. GV nhận xét.
VD: Số lớn nhất: 735
Số bé nhất: 142
- HS theo dõi sau đó lên bảng làm bài.
Nhận xét.
HS thực hành viết số thích hợp vào ô trống trong vở sau đó đọc.
a)
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
b)
400
399
398
397
396
395
394
393
392
391
So sánh theo hàng. Từ hàng trăm đến hàng đơn vị.
So sánh hai số có 3 chữ số
=>So sánh các số.
=> HS làm bài.
3. Củng cố, dặn dò
+Nêu cách đọc, cách viết số có 3 chữ số? +Muốn so sánh 2 số có 3 chữ số ta làm thế nào?
+Về nhà: Làm bài 1 vào VBT.
_____________________________
Tiết 2 + 3 _ Tập đọc - Kể chuyện:
CẬU BÉ THÔNG MINH (2 Tiết)
I. Mục tiêu.
A. Tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ ngơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện cới lời các nhân vật.
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
B. Kể chuyện
- Kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.
* GD KNS:
- Tư duy sáng tạo.
- Ra quyết định.
- Giải quyết vấn đề.
II. Đồ dùng dạy học
+ Tranh minh họa bài tập đọc.
III.Các hoạt động dạy học
Tập đọc
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Tiết 1
1. Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Giới thiệu 8 chủ điểm của SGK Tiếng Việt 3 - Tập 1
3.Dạy bài mới
3.1. Giới thiệu bài
3.2. Luyện đọc đún
a.GV đọc mẫu toàn bài.
b. Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm - kết hợp giải nghĩa từ.
* Đoạn 1
+ Câu 2: lệnh, làng (l), vùng nọ (n). Câu dài ngắt : … vùng nọ/ đẻ trứng,/ chịu tội
+ Lời cậu bé: Bình tĩnh, tự tin - GV đọc mẫu,
+ Giải nghĩa: Kinh đô / SGK
+ GV hướng dẫn đọc đoạn : Đọc đúng tiếng khó, ngắt sau câu dài.
+GV đọc mẫu- cho điểm
* Đoạn 2
+ Câu 1:
Ngày soạn: 23/ 08/2014
Ngày dạy: Thứ hai ngày 25 tháng 08 năm 2014
Tiết 1 _ Toán:
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I/Mục tiêu:
Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Làm BT: 1,2,3,4.
II/Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ
- Vở nháp.
III/Các hoạt động dạy – học
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng, phương tiện học tập của HS
3. Bài mới:
* GTB
*Phát triển bài:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 2: Ôn tập
Bài 1/3:
- Treo bảng phụ BT1. Lần lượt gọi HS lên viết theo mẫu.
VD: Một trăm sáu mươi : 160
Chốt: Nêu cách đọc, viết số có 3 chữ số.
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 2/3: (Miệng)
- GV: + Nêu quy luật của từng dãy số có trong bài tập?
+ Các số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
- GV chốt kết quả.
Bài 3/3: (Bảng con)
Dự kiến sai lầm: HS lúng túng trong cách so sánh ở cột 2
Biện pháp: Nhắc nhở HS cần vận dụng các bước thực hiện so sánh.
Chốt: Nêu cách so sánh hai số có 3 chữ số?
- Yêu cầu HS làm bài vảo BC. GV chốt kết quả đúng.
VD: 303<330 30+100=130<131
615<516 410-10=400<400+1=401
Bài 4/3:(Bảng con).4-5’
GV: Dựa vào đâu em tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong dãy số?
- YC HS làm bài vào BC. GV nhận xét.
VD: Số lớn nhất: 735
Số bé nhất: 142
- HS theo dõi sau đó lên bảng làm bài.
Nhận xét.
HS thực hành viết số thích hợp vào ô trống trong vở sau đó đọc.
a)
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
b)
400
399
398
397
396
395
394
393
392
391
So sánh theo hàng. Từ hàng trăm đến hàng đơn vị.
So sánh hai số có 3 chữ số
=>So sánh các số.
=> HS làm bài.
3. Củng cố, dặn dò
+Nêu cách đọc, cách viết số có 3 chữ số? +Muốn so sánh 2 số có 3 chữ số ta làm thế nào?
+Về nhà: Làm bài 1 vào VBT.
_____________________________
Tiết 2 + 3 _ Tập đọc - Kể chuyện:
CẬU BÉ THÔNG MINH (2 Tiết)
I. Mục tiêu.
A. Tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ ngơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện cới lời các nhân vật.
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
B. Kể chuyện
- Kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.
* GD KNS:
- Tư duy sáng tạo.
- Ra quyết định.
- Giải quyết vấn đề.
II. Đồ dùng dạy học
+ Tranh minh họa bài tập đọc.
III.Các hoạt động dạy học
Tập đọc
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Tiết 1
1. Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Giới thiệu 8 chủ điểm của SGK Tiếng Việt 3 - Tập 1
3.Dạy bài mới
3.1. Giới thiệu bài
3.2. Luyện đọc đún
a.GV đọc mẫu toàn bài.
b. Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm - kết hợp giải nghĩa từ.
* Đoạn 1
+ Câu 2: lệnh, làng (l), vùng nọ (n). Câu dài ngắt : … vùng nọ/ đẻ trứng,/ chịu tội
+ Lời cậu bé: Bình tĩnh, tự tin - GV đọc mẫu,
+ Giải nghĩa: Kinh đô / SGK
+ GV hướng dẫn đọc đoạn : Đọc đúng tiếng khó, ngắt sau câu dài.
+GV đọc mẫu- cho điểm
* Đoạn 2
+ Câu 1:
 








Các ý kiến mới nhất