Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án lớp 1. Tuần 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:05' 18-12-2025
Dung lượng: 137.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
S
Hai
20/10

Tiết

Buổi

Thứ

Môn học/
HĐGD

1

HĐTN

2

Toán

3

Tiếng Việt

Bài 34: v– y (Tiết 1)

4

Tiếng Việt

Bài 34: v– y (Tiết 2)

1
C

2
3
1

S
Ba

Tiếng Việt

3

TNXH

4
HĐTN

S
Tư
22/10

C

S
Năm
23/10

C
Sáu
24/10

S

Tên bài

ND tích hợp

Tiết1 : Rèn nền nếp sinh hoạt
Tiết 19:Phép cộng trong phạm vi 6 (T2). (Tr 38,39)

Bài 35; Chữ hoa. (Tiết 2)

Bộ phận

GDKNS

Bộ phận

GDQCN
TH Bài 4:Sạch
sẽ gọn gàng
(tiết2) tuần 9.

Bài 4:

Lớp học của em (Tiết 3):Từ Hoạt động 5 đến hết.
Thực hành 1 số kĩ năng chăm sóc vệ sinh cơ thể
Tự chăm sóc bản thân
KNS :

1

KNS

2

KNS

KN Sắp xếp thời gian hợp lí
PTTD: Bé thật là siêu toán 1

3

KNS

LCNN: Các vần nhỏ - niềm vui to

1

Toán

Tiết 20: Phép cộng trong phạm vi 6 (T3). (Tr 40,41)

2

Tiếng Việt

T.Viết:Bài 34, 35: v, ve, y, y tá, ch, qu, chia quà.

3

Tiếng Việt

Bài 36: am- ap (Tiết1)

4

Tiếng Việt

Bài 36: am- ap (Tiết2)

1

Tiếng Việt

Bài 37: ăm– ăp (Tiết 1)

2

Tiếng Việt

Bài 37: ăm– ăp (Tiết 2)

3

Ôn luyện

TNXH : Lớp học của em

1

TNXH

2

GDTC

3

Tiếng Anh

4

Mĩ thuật

1

Tiếng Việt

2

TV (ôn)

3

Toán ( ôn)

Ôn Phép cộng trong phạm vi 6

1

Tiếng Việt

KC Bài 38: Chú thỏ thông minh

2

Tiếng Việt

Bài 39: Ôn tập

3

Toán
HĐTN

4

ND điều
chỉnh

Mĩ thuật(ôn) Ôn: Sắc màu em yêu
Hát: 
Âm nhạc
Mời bạn vui múa ca.Đọc nhạcVận động …
Bài
4:
Động tác quay trái, quay phải,quay sau
GDTC
(Tiết 4)
Tiếng Việt Bài 35; Chữ hoa. (Tiết 1)

2

21/10

C

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 7 – LỚP 1C
(Từ ngày 20/10/ 2025 đến ngày 24/10/2025)

Bài 5:

Trường học của em (Tiết1):Từ mở đầu đến HĐ 2.
Bài 4: Độngtác quay trái, quay phải, quay sau
(Tiết 5)
Unit 1 - Lesson 5
Bài 4 : Sắc màu em yêu (Tiết 2)
T.Viết:Bài36, 37: am, quả cam, ap, xe đạp, chăm…
Ôn bài 36: am - ap

Tiết 21: Luyện tập (Trang 42,43)
SHL -Chia sẻ việc thực hiện nền nếp sinhhoạt
CSM VÀ PCML:Bài 2 Cần làm gì để phòng tránh cận thị học
đường

Liên hệ

GDKNS

C

1

Đạo đức

Bài 3: Học tập, sinh hoạt đúng giờ (Tiết3)

2

T.Việt ôn

Ôn bài 37: ăm– ăp

3

Toán ôn

Ôn Phép cộng trong phạm vi 6

Liên hệ

GDQCN

TUẦN 7
Thứ Hai ngày 20 tháng 10 năm 2025
BUỔI SÁNG

Tiết 1

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
SINH HOẠT DƯỚI CỜ: RÈN NỀN NẾP SINH HOẠT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1. Kiến thức, kĩ năng
- Biết được nội dung phong trào rèn nền nếp trong học tập và sinh hoạt.
- Vui vẻ tham gia phong trào rèn nền nếp trong học tập và sinh hoạt
2. Năng lực, phẩm chất
- Phát triển năng lực tự chủ, giao tiếp, giải quyết vấn đề
- Phát triển phẩm chất chăm chỉ,trung thực, yêu nước
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu
+ Ổn định tổ chức.
+ Chỉnh đốn hàng ngũ, trang phục.
+ Đứng nghiêm trang.
+ Thực hiện nghi lễ: chào cờ, hát Quốc ca.
+ Tuyên bố lí do, giới thiệu đại biểu,
chương trình của tiết chào cờ
2. Nội dung
Nhà trường/GV Tổng phụ trách Đội/Liên
đội trưởng phát động phong trào “Rèn nền
nếp” trong học tập và sinh hoạt đối với HS
trong toàn trường. Nội dung cơ bản tập
trung vào:
- Xây dựng nên nếp trong các hoạt động
học trên lớp
- Xây dựng nên nếp trong các hoạt động
học ở nhà
- Xây dựng nền nếp trong các hoạt động

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS ổn định tổ chức xếp 2 hàng
dọc
- HS thực hiện theo yêu càu của
TPTĐ

- HS lắng nghe
- HS đăng kí thành lập những đôi
bạn cùng tiến để cùng giúp đỡ nhau
học tập tốt, khuyến khích những

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

2|

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

giáo dục khác
- Hướng dẫn các lớp 1 triển khai rèn nền
nếp trong học tập và sinh hoạt đối với HS
lớp 1
+ Nhận xét hoạt động trong tuần và phát
động phong trào “Đôi bạn cùng tiến”.
3. Vận dụng
+ GV nhắc nhở HS phát huy những gương
sáng trong học tập và rèn luyện, nâng cao
tinh thần học tập giúp đỡ bạn

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

bạn ở gần nhà nhau có thể đăng kí
thành một đôi
-HS lắng nghe và thực hiện.HS
thực hiện giúp đỡ bạn trong học
tập và rèn luyện

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ( Nếu có)
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………

Tiết 2
TOÁN
TIẾT 19: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 (TIẾT 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng :
- Tìm được kết quả các phép cộng trong phạm vi 6 và thành lập Bảng cộng trong
phạm vi 6.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 6 đã học vào giải
quyết một số tình huống gắn với thực tế.
2. Năng lực, phẩm chất,
- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận
toán học.
- HS say mê học toán
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Ti vi trình chiếu một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng trong phạm vi
6.
- HS: Các que tính, các chấm tròn, các thẻ phép tính.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu:
Chơi trò chơi “Đố bạn” để tìm kết quả
của các phép cộng trong phạm vi 6 đã
học.
2. Hình thành kiến thức mới
GV trình chiếu các phép tính
- Tìm kết quả từng phép cộng trong phạm
vi 6 (thể hiện trên các thẻ phép tính).

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HS quan sát
- HS thực hiện

HS quan sát
HS gắn từng thẻ phép tính lên bảng
để tạo thành bảng cộng như SGK,

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

3|

- Sắp xếp các thẻ phép cộng theo một quy
tắc nhất định.
- GV giới thiệu Bảng cộng trong phạm vi
6 và hướng dẫn HS đọc các phép tính
trong bảng.
- GV tổng kết:
Dòng thứ 1 là bảng cộng:Một số cộng 1
Dòng hai là Bảng cộng: Một số cộng 2.
Dòng ba là Bảng cộng: Một số cộng 3.
Dòng tư là Bảng cộng: Một số cộng 4.
Dòng năm là Bảng cộng: Một số cộng 5
3. Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm được
điều g
-Về nhà tìm tính huống liên qua đến phép
cộng
-Nhận xét giờ học

đồng thời HS xếp các thẻ thành một
bảng cộng trước mặt.
- HS nhận xét về đặc điểm của các
phép cộng trong từng dòng hoặc
từng cột và ghi nhớ Bảng cộng trong
phạm vi 6.
- HS đưa ra phép cộng và đố nhau
tìm kết quả (làm theo nhóm bàn).
HS đọc thuộc các bảng cộng

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG( Nếu có)

…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
---------------------------------------------------Tiết 3+ 4
TIẾNG VIỆT
BÀI 34: V,Y ( 2 TIẾT )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết âm và chữ cái v, y; đánh vần, đọc đúng tiếng có v,y.
- Nối đúng từ ngữ (có âm v, âm y) với hình
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Dì Tư.
- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: v, y, tiếng ve, y (tá).
2. Năng lực ,phẩm chất,
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm , tổ và
lớp, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Khơi gợi tình yêu gia đình, kinh trọng lễ phép với ông bà, cha mẹ
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Máy tính, ti vi để chiếu bài học trong SGK Tiếng Việt(tiết 2)
- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con; Vở Bài tập Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1
KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

4|

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1. Mở đầu:Ổn định
GV kiểm tra - HS đọc bài Thỏ thua rùa (2).
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện
+ GV nhận xét
- Giới thiệu bài
2. Hình thành kiến thức mới
1.1 Dạy âm v, chữ v

GV chiếu hình ảnh con ve, hỏi: Đây là con gì?

1.2. Dạy âm y, chữ y:
Dạy tương tự âm v, chữ v
Hôm nay học 2 âm mới là âm gì ?tiếng mới

3. Luyện tập
2.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tìm từ ứng với
mỗi hình?)
- GV chỉ hình
- Gv cho HS đọc từ
-Tìm tiếng có âm vừa học
2.2.Tập đọc (BT 3)
- GV chỉ hình, giới thiệu: Bài đọc kể về dì
Tư của bạn Hà. Các em nghe bài để biết về
dì Tư.
- GV đọc mẫu.
- Luyện đọc từ ngữ
Tiết 2

2.2. Tập đọc (Tiếp theo)
- Luyện đọc câu.
+GV: Bài có mấy câu? (6 câu)
+GV chỉ từng câu
+ Đọc nối tiếp câu.
- Thi đọc đoạn, bài (Bài chia 2 đoạn – mỗi
đoạn 3 câu).
+ GV khen HS
- Tìm hiểu bài đọc.
+ GV đưa lên bảng nội dung BT; chỉ từng
vế câu cho cả lớp đọc.

- Hát
- 1 HS đọc bài.
- 1 HS nêu ý nghĩa câu chuyện.
- Lắng nghe

-HS trả lời. Phân tích , đánh vần
tiếng ve. (cá nhân, tổ, cả lớp
- HS nói: y tá . Tiếng y có âm y..
- HS nói 2 chữ vừa học; 2 tiếng mới.
Đánh vần, đọc trơn; gắn lên bảng
cài: y, v.

- 1HS nói kết quả.
-HS đọc lại từ
- Cả lớp nhắc lại.
- HS nói thêm 3-4 tiếng ngoài bài có
âm v, y.
- Lắng nghe
-HS(đánh vần, đọc trơn): dì Tư, y tá,
trưa qua, y tế xã, khi về, ghé, vẽ lá,
vẽ ve.
- HS cá nhân, cả lớp.

+HS trả lời.
+HS đọc (1 HS, cả lớp)
+Cá nhân, từng cặp
- Theo cặp, tổ
- Vài tốp thi đọc

- 1 HS đọc cả bài/cả lớp đọc cả bài.
- HS nối các vế câu trong VBT; nói

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

5|

+ GV giúp HS nối ghép các vế câu trên
bảng lớp.
2.4. Tập viết (bảng con - BT 5)
- GV vừa viết từng chữ, tiếng vừa hướng
dẫn quy trình viết:
- Chữ v: cao 2 li; viết 1 nét móc 2 đầu, phần
cuối nối với nét thắt tạo thành vòng xoắn nhỏ.
- Chữ y: cao 5 li (2 li trên ĐK1, 3 li dưới
ĐK 1); viết 1 nét hất, 1 nét móc ngược, 1
nét khuyết ngược..
- Viết tiếng ve: viết v trước e sau
- Từ y tá viết chữ y trước chữ tá sau.
4. Củng cố dặn dò:
- Gọi hs đọc lại bài đã học.Về nhà luyện
viết chữ.v,y

kết quả.
- Cả lớp nhắc lại kết quả.
2- 3.HS đọc các chữ, tiếng vừa học. Lắng nghe

- HS viết: v, y (2 lần). Sau đó viết:
ve, y tá.

- Lắng nghe

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ( Nếu có)

…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………....
---------------------------------------------------------------------------------BUỔI CHIỀU

MÔN CHUYÊN
---------------------------------------------------------------------------------Thứ Ba ngày 21 tháng 10 năm 2025
BUỔI SÁNG

Đ/C HOÀI DẠY
---------------------------------------------------------------------------------

Buổi chiều
Tiết 1
GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG
KNS: KĨ NĂNG SẮP XẾP THỜI GIAN HỢP LÍ

( Dạy theo KHDH đã soạn)
--------------------------------------------------------------------------------Tiết 2                                         GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG
PTTD: BÉ THẬT LÀ SIÊU TOÁN 1

( Dạy theo KHDH đã soạn)
--------------------------------------------------------------------------------Tiết 3                                        GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG
LCNN: CÁC VẦN NHỎ - NIỀM VUI TO

( Dạy theo KHDH đã soạn)
----------------------------------------------------------------------------------

Thứ Tư ngày 22 tháng 10 năm 2025
KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

6|

BUỔI SÁNG
Tiết 1
TOÁN
TIẾT 20: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 (TIẾT 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng :
- Tìm được kết quả các phép cộng trong phạm vi 6 và thành lập Bảng cộng trong
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 6 đã học vào giải
phạm vi 6.quyết một số tình huống gắn với thực tế.
2. Năng lực, phẩm chất,
- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận
toán học.
- HS say mê học toán
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Máy tính, Ti vi trình chiếu bài 1, 2
- HS: Các que tính, các chấm tròn, các thẻ phép tính.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu:
Chơi trò chơi “Đố bạn” để tìm kết quả
của các phép cộng trong phạm vi 6 đã
học.
2. Luyện tập
- GV giới thiệu Bảng cộng trong phạm vi
6 và hướng dẫn HS đọc các phép tính
trong bảng.
- GV yêu cầu HS đọc bảng cộng
Một số cộng 1.
Một số cộng 2.
Một số cộng 3.
Một số cộng 4.
Một số cộng 5.
Bài 1:
- GV trình chiếu các phép tinh
- Cho HS làm bài 1: Tìm kết quả các phép
cộng nêu trong bài, rồi viết kết quả vào
vở.
- GV quan sát giúp đỡ
- GV có thể nêu ra một vài phép tính đơn

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS thực hiện

- HS nhận xét về đặc điểm của các
phép cộng trong từng dòng hoặc
từng cột
- HS đưa ra phép cộng và đố nhau
tìm kết quả (làm theo nhóm bàn).
-HS đọc bảng cộng

- HS thực hiện
- Đổi vở, đặt câu hỏi cho nhau đọc
phép tính
- HS thực hiện

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

7|

giản dễ nhẩm để HS trả lời miệng nhằm
củng cố kĩ năng tính nhấm, hoặc HS tự
nêu phép tính rồi đố nhau tìm kết quả
phép tính. VD4 + 1; 1 + 4; 5 + 1; 1 + 5; ...
b), GV nên đặt câu hỏi. Khi đổi chồ hai
- HS trả lời cá nhân/
số trong phép cộng thì kết quả phép cộng
không thay đôi. HS lấy thêm ví dụ tương
tự: 2 + 3 = 5; 3 + 2 = 5; ...
-GV củng cố Bảng cộng trong phạm vi 6.
Bài 2.
-GVtrình chiếu các phép tinh
- HS tự làm bài 2,
-GV hướng dẫn HSnêu phép tính thích
- Chia sẻ trước lớp.
hợp cho từng ô còn thiếu
*GV củng cố bảng cộng trong phạm vi 6
3. Vận dụng
- HS nghĩ ra một số tinh huống trong thực - HS thực hiện cá nhân
tế liên quan đến phép cộng trong phạm vi
6.
4. Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan đến phép cộng trong phạm vi 6
đế hôm sau chia sẻ với các bạn.
IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)
………………………………………………………………………………………………............
……………………………………………………………………………………………......
----------------------------------------------------------Tiết 2
TIẾNG VIỆT
TẬP VIẾT : BÀI 34, 35: V, VE, Y, Y TÁ, CH, QU, CHIA QUÀ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng :
- Tô, viết đúng các chữ y,v và các tiếng ve, y tá, chia quà - chữ thường, cỡ vừa, đúng
kiểu, đều nét
.2. Năng lực, phẩm chất
- Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Bài học rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận, có ý thức thẩm mĩ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tivi để trình chiếu chữ mẫu bài học (Hình thành kiến thức mới)
- HS: Vở Luyện viết 1, tập một.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

8|

1. Mở đầu:
- Ổn định
- GV nêu MĐYC của bài học
2. Hình thành kiến thức mới
- Giáo viên chiếu lên các chữ, tiếng, chữ số: y,
v, ve, y tá, chia quà
- GV vừa viết mẫu lần lượt từng tiếng, vừa nói
quy trình viết.
3. Luyện tập
- Cho HS mở vở Luyện viết 1, tập 1
- Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm bút
đúng.
- GV cho HS tập tô, tập viết các chữ y, v, ve, y
tá, chia quà
- GV theo dõi, giúp đỡ, hỗ trợ HS chậm.
Khuyến khích HS nhanh viết hoàn thành phần
Luyện tập thêm.
- GV chấm 1 số bài của HS
- GV NX, chữa bài, tuyên dương bạn viết đẹp.
4. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
biểu dương HS.
- Về nhà cùng người thân viết lại các chữ hôm
nay vừa viết.

- Hát
- Lắng nghe
- Cả lớp nhìn đọc
- 1 HS nói cánh viết từng chữ,
tiếng.
- HS chú ý lắng nghe.

- HS mở vở theo hướng dẫn
- HS theo dõi làm theo hướng
dẫn của giáo viên.
- HS viết bài cá nhân

- HS theo dõi
- Lắng nghe

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)
………………………………………………………………………………………………............
………………………………………………………………………………………………................
...
---------------------------------------------------------------------------------

Tiết 3+ 4
TIẾNG VIỆT
BÀI 36: AM, AP ( 2 TIẾT )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng :
- Nhận biết các vần am, ap; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần am, ap với mô hình
“âm đầu + âm chính + âm cuối”, “âm đầu + âm chính + âm cuối + thanh”.
- Nhìn chữ dưới hình, tìm và đọc đúng tiếng có vần am, vần ap.
Đọc đúng, hiếu bài Tập đọc Bờ hồ
- Viết đúng trên bảng con các vần: am, ap, các tiếng (quả) cam, (xe) đạp.
2. Năng lực, phẩm chất
KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

9|

-Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: Máy tính, ti vi để trình chiếu bài học (Hình thành kiến thức mới, Luyện tập),
Chữ mẫu
- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con; Vở Bài tập Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu:
- Ổn định
- Khởi động
YC HS đọc bài Tập đọc Chia qụà (bài 35)
-GV nhận xét
- Giới thiệu bài
+ GV viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu
2. Hình thành kiến thức mới
1.1. Dạy vần am
a. Chia sẻ: GV chỉ từng chữ a, m (đã học).
b. Khám phá: GV giới thiệu hình ảnh quả
cam, hỏi: Đây là quả gì?
Trong từ quả cam, tiếng nào có vần am
+ GV giới thiệu mô hình vần am.
+ GV giới thiệu mô hình tiếng cam.
1.2. Dạy vần ap (tương tự cách dạy vần
am)
- So sánh: vần am và ap
* Củng cố: Các em vừa học 2 vần mới là
vần gì?2 tiếng mới là tiéng gì ?
GV chỉ mô hình từng vần, tiếng..
3. Luyện tập
2.1. Mở rộng vốn từ :
(BT 3: Tiếng nào có vần am? Tiếng nào có
vần ap?)
a. Xác định YC: GV đưa lên bảng 6 hình
minh hoạ; nêu YC của BT.
b. Đọc tên sự vật:
- GV chỉ từng từ theo số TT.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Hát
- 2 Hs đọc bài tập đọc.
-1 HS nói những chữ hoa
- Lắng nghe, nhắc lại tên bài.

- HS đọc: a - mờ - am. Cả lớp: am.
- HS nói quả cam
- HSTiếng cam
- Phân tích:Đánh vần và đọc trơn.
(cá nhân, tổ, cả lớp).
- HS so sánh:
- HS trả lời Vần am, vần ap
- Tiếng cam, tiếng đạp.
- Cả lớp đánh vần, đọc trơn

- Hs thực hiện.

- Cả lớp đọc tên từng sự vật, hành
động: khảm, Tháp Rùa, quả trám,...

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

10|

- Giải nghĩa từ: Tháp Rùa ,quả trám , sáp nẻ
a. Tìm tiếng có vần am, vần ap: Từng cặp
HS làm bài trong VBT.
b. Báo cáo kết quả
- Một cặp HS nói kết quả: am.ap.
- GV chỉ từng từ, cả lớp: Tiếng khám có
vần am. Tiếng tháp (Rùa) có vần ap...
2.2. Tập viết (bảng con - BT 5).
a. HS nhìn bảng lớp, đọc lại các vần, tiếng
vừa học.
b. GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn
- Vần am: ap, từ quả cam, xe đạp
- GV cùng HS nhận xét
Tiết 2
2.3. Tập đọc (BT 4)
- GV gắn lên bảng hình minh hoạ bài :Bờ
hồ
- GV đọc mẫu.
- Luyện đọc từ ngữ khó(cá nhân, cả lớp):
(Có thể đánh vần nhẩm trước khi đọc trơn).
- Luyện đọc câu
- GV: Bài có mấy câu?
- Đọc vỡ: GV chỉ từng câu cho.
- Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp). .
- Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (2 câu / 3 câu)
(theo cặp / tổ).
- Thi đọc trong nhóm
- Vài tốp thi đọc. GV khen HStốp đọc đúng.
- Tìm hiếu bài đọc (Thay hình ảnh bằng từ
ngừ thích hợp...)
- GV nêu câu hỏi:
+ Bố dẫn bạn nhỏ đi đâu?
+ Bờ hồ thế nào?
* Cả lớp đọc lại 2 trang nội dung bài 36.
4. Củng cố dặn dò:
GV nhận xét tiết học; dặn HS về nhà đọc lại
-Xem trước bài 37 (ăm, ăp).

- Hs thực hiện,
-2 HS cùng làm việc sẽ cùng báo
cáo kết quả
- Hs đọc bài
- Hs theo dõi, quan sátviết 2 lần
- Hs viết bảng con

- Hs lắng nghe.
- Hs luyện đọc
-1 HS đọc, cả lớp đọc.
-Hs thực hiện đọc nối tiếp
-HS trả lời 5 câu
-HS đọc

-HS thi đọc
-Tham gia bình chọn bạn đọc đúng,
đọc hay
-HS thi đọc

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

11|

……………………………………………………………………………………………….......
…………………………………………………………………………………………………...
---------------------------------------------------------------------------------

Buổi chiều
Tiết 1 + 2
TIẾNG VIỆT
BÀI 37: ĂM, ĂP ( 2 TIẾT )
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1.Kiến thức, kĩ năng :
- Nhận biết các vần ăm, ăp; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ăm, ăp.
- Nhìn chữ dưới hình, tìm đúng tiếng có vần ăm, ăp.
- Đọc đúng bài Tập đọc Chăm bà.
- Biết viết trên bảng con các vần ăm, ăp, các tiếng chăm (chỉ), cặp (da)
2. Năng lực ,phẩm chất,
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm , tổ và
lớp, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
-GDHS tình cảm gia đình, biết chăm sóc, yêu thương ông bà.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-GV: Máy tính, ti vi để trình chiếu bài học (Hình thành kiến thức mới, Luyện tập),
Chữ mẫu
- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con; Vở Bài tập Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu:
- Ổn định

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Hát

-GV kiểm tra 2 HS đọc bài Ve và gà(1
?Qua cuộc nói chuyện giữa ve và gà mẹ, em
nghĩ gì về ve?
+ GV nhận xét
- Giới thiệu bài
+ GVviết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu
2. Hình thành kiến thức mới
2.1 Dạy vần ăm
- GV chỉ vần ăm (từng chữ ă, m ).
-- GV trình chiếu tranh minh họa
- GV chỉ hình, hỏi: Em bé đang làm gì?
- Em bé thế nào?

- 2 - 3 HS đọc

- Lắng nghe

- Cả lớp: ăm.
HS quan sát TLCH- Em quét nhà.
- Em rất chăm chỉ.
- Tiếng chăm

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

12|

- Trong từ chăm chỉ; tiếng nào có vần ăm?
+ GV giới thiệu mô hình vần ăm.
- HS phân tích, đánh vần vần:(cá
+ GV giới thiệu mô hình tiếng chăm.
nhân, tổ, cả lớp
1.2.Dạy vần ăp (tương tự cách dạy vần ăm)
- So sánh: vần ăm ,ăp
- Hs so sánh:
* Củng cố: Các em vừa học 2 vần mới là - Vần ăm, vần ăp
vần gì? 2 tiếng mới là tiếng gì?
- Tiếng cam, tiếng đạp.
-GV chỉ mô hình từng vần, tiếng..
- Cả lớp đánh vần, đọc trơn
Củng cố: HS nói 2 vần vừa học (ăm, ăp);
2 tiếng vừa học (chăm, cặp). HS gắn bảng cài ăm, ăp.
3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ. (BT2: Tiếng nào có vần ăm? tiếng nào có vần ăp?)
-- GV trình chiếu tranh minh họa
HS quan sát
- GV chỉ từng chữ dưới hình
- HS đọc( 1 HS, cả lớp) thắp, bắp,
- GV giải nghĩa từ tằm.
ngô, tằm,...
- Yêu cầu nhóm đôi chỉ hình, nói tiếng có - HS1 nói các tiếng có vần ăm; HS
chứa có vần ăm, ắp.
2 nói tiếng chứa vần ăp.
- GV chỉ hình theo thứ tự.
- Cả lớp nói tiếng có vần ăm, ăp.
- Y/c HS nói tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp
- HS thi đua tìm, nói tiếng.
3.2. Tập viết (bảng con - BT 4)
-HS đọc
-Cả lớp đọc các vần, tiếng vừa học.
-GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn
- Hs chú ý,quan sát
-Vần ăm:ăp chăm, cặp
HS viết: ăm, ăp (2 lần)
- GV cùng HS nhận xét
- Hs thực hiện viết bảng con
Tiết 2
3.3.Tập đọc (BT 3)
- GV chỉ hình minh hoạ bài Chăm bà
- Hs quan sát
- GV đọc mẫu.
- Luyện đọc từ ngữ (cá nhân, cả lớp): cảmm -HS lắng nghe
lo lắm, khắp, chữa cảm, pha sữa, đỡ.
- Hs luyện đọc
- Luyện đọc câu
- GV: Bài đọc có 5 câu. (GV đánh số TT
từng câu).
- GV chỉ từng câu cho..
- Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp). -1 HS đọc nối tiếp câu
- Tìm hiểu bài đọc
- GV đưa câu hỏi:
- 1 HS đọc cả bài, cả lớp đọc cả bài.
Bà bị làm sao?
Khi bà bị cảm, cả nhà như thế nào?
- Hs trả lời
KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

13|

Bà bị cảm, cả nhà đã làm gì?
Có cả nhà chăm sóc, bệnh của bà như thế -HS nói
nào?
- GV: Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?
-HS trả lời
GV: Qua câu chuyện ta cảm nhận được tình
cảm của mọi thành viên trong gia đình khi
- Hs đọc bài
bà bị cảm.
4.Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học; dặn HS về nhà kể cho người thân nghe
điều em đã hiểu sau khi học bài Chăm bà, xem trước bài 39 (Ôn tập).
IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)
………………………………………………………………………………………………............
……………………………………………………………………………………………......
-----------------------------------------------------------

Tiết 3
ÔN LUYỆN
TNXH: ÔN BÀI: LỚP HỌC CỦA EM
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1.Kiến thức, kĩ năng
- Nói được tên lớp học và một số đồ dùng có trong lớp học. Xác định được các thành
viên trong lớp học và nhiệm vụ của họ.
- Đặt được câu hỏi để tìm hiểu về lớp học, các thành viên và hoạt động trong lớp
học.
2. Năng lực, phẩm chất
- Làm được những việc phù hợp để giữ lớp học sạch, đẹp .
- Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng cẩn thận , đúng cách đồ dùng học tập trong
lớp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Bài giảng PowerPoint
- Học sinh: Sách giáo khoa, VBT Tự nhiên và xã hội 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên
1. Mở đầu
- Ổn định: GV cho HS nghe và hát theo lời
bài hát : Lớp chúng mình
+ Bài hát nó
 
Gửi ý kiến