Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Spit Nghi Phuong
Ngày gửi: 10h:01' 13-03-2023
Dung lượng: 47.2 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Spit Nghi Phuong
Ngày gửi: 10h:01' 13-03-2023
Dung lượng: 47.2 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Name: __________________________Grade: 7
UNIT 1. LEISURE ACTIVITIES
Hoạt động giải trí
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
train /treɪn/ (n): huấn luyện
trick /trɪk/ (n): mẹo
craft kit /krɑːft kɪt/ (n.phr): bộ đồ thủ công
bead /biːd/ (n): hạt
saving /ˈseɪvɪŋ/ (n): tiền tiết kiệm
improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện
melody /ˈmelədi/ (n): giai điệu
text /tekst/ (v): nhắn tin
do DIY /du: di:aɪwaɪ/ (v.phr): làm đồ chơi tự
làm
10. satisfied /ˈsætɪsfaɪd/ (adj): hài lòng
11. socialise /ˈsəʊʃəlaɪz/ (v): giao lưu
12. communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v): giao tiếp
13. apricot /ˈeɪprɪkɒt/ (n): quả mơ
14. bracelet /ˈbreɪslət/ (n): vòng đeo tay
15. broccoli /ˈbrɒkəli/ (n): bông cải xanh, súp lơ
16. poetry /ˈpəʊətri/ (n): thơ ca
They are banning him from using the computer.
17. hang out /hæŋ/ /aʊt/ (v.phr): đi chơi
18. detest /dɪˈtest/ (v): ghét, kinh tởm
34. for these reasons /fə ðiːz ˈriːzənz/ (adv.phr): vì
những lý do này
19. fancy /ˈfænsi/ (v): yêu thích
35. educate /ˈedʒukeɪt/(v) (v): giáo dục, dạy dỗ
Do you fancy skateboarding in the park this
Sunday?
You have to educate your son well.
20. mind /maɪnd/ (v): ngại. e ngại
37. thriller /ˈθrɪlə(r)/ (n): phim kinh dị
I don't mind helping you do the homework.
21. window shopping /ˈwɪndəʊ ˈʃɒpɪŋ/ (n.phr):
ngắm quần áo
I like going window shopping.
22. adore /əˈdɔː(r)/ (v): thích, mê
I adore watching the cloud.
23. addicted /əˈdɪktɪd/ (adj): nghiện
I'm addicted to using the mobile phone.
27. virtual /ˈvɜːtʃuəl/ (adj): ảo
Sounds great! But his pet is a virtual one.
28. exist /ɪɡˈzɪst/ (v): tồn tại
29. ripe /raɪp/ (adj): chín
Quang want to pick the ripe fruit.
30. obesity /əʊˈbiːsəti/ (n): bệnh béo phì
31. eye - tiredness /aɪ/ - /ˈtaɪədnəs/ (n): mỏi mắt
32. irritated /ˈɪrɪteɪtɪd/ (adj): nổi nóng
You may get irritated easily.
33. besides /bɪˈsaɪdz/ (adv): bên cạnh đó
Besides, there are many disadvantages to using
mobile phones too much.
36. comedy /ˈkɒmədi/(n): phim hài, hài kịch
38. update /ˌʌpˈdeɪt/ (v): cập nhật
39. stranger /ˈstreɪndʒə(r)/ (n): người lạ
40. craft-making /krɑːft ˈmeɪkɪŋ/ (adj): làm thủ
công
It could be a team sport, or a craft-making activity.
love+V-ing, like to V (yêu, yêu thích)
like+V-ing, like to V (thích)
24. be hooked on /bi hʊkt ɒn/ (adj.phr): thích thú
adore+V-ing (mến, mê, thích) fancy+V-ing
(mến, thích)
I'm hooked on drama!
enjoy+V- ing (thích thú, thưởng thức)
25. sound weird /ˈsaʊnd wɪəd/ (v.phr): nghe có vẻ
lạ
dislike+V-ing (không thích, ghét)
26. ban /bæn/ (v): cấm
hate+V-ing (ghét) detest+V-ing (ghét, cực ghét)
UNIT 2. LIFE IN THE COUNTRYSIDE
(Cuộc sống ở vùng quê)
1. harvest /ˈhɑːvɪst/ (n): mùa thu hoạch
at harvest time: vào mùa thu hoạch.
2. buffalo-drawn carts /ˈbʌfələʊ drɔːn/ /kɑːts /
(n): xe trâu kéo
3. explore /ɪkˈsplɔː(r)/ (v): khám phá
4. herd /hɜːd/ (v): chăn, nuôi
herd the buffaloes: chăn trâu.
5. load /ləʊd/ (v): tải lên, bốc (hàng)
We help load the rice onto buffalo-drawn
carts.
6. dry /draɪ/ (v): làm khô
dry the rice: phơi lúa
7. inconvenient /ˌɪnkənˈviːniənt/ (adj): bất tiện
8. vast /vɑːst/ (adj): rộng lớn
The sky is vast here in the countryside.
9. brave /breɪv/ (adj): dũng cảm
10. nomadic /nəʊˈmædɪk/(adj): du mục
Nomadic life: Cuộc sống du mục
11. put up /pʊt/ /ʌp/ (v): dựng, cắm
put up this tent: dựng căn lều này
12. peaceful /ˈpiːsfl/ (adj): yên bình
13. blackberry /ˈblækbəri/ (n): quả mâm xôi
14. blossom /ˈblɒsəm/ (n): hoa của cây ăn quả
The apple trees are in blossom.
15. blast /blɑːst/ (n): vụ nổ
16. densely /ˈdensli/ (adv): đông đúc
A village is less densely populated than a city.
17. optimistically /ˌɒptɪˈmɪstɪkli/ (adv): tích cực,
lạc quan
18. calculus /ˈkælkjələs/ (n): giải tích
Which works faster at calculus, a computer or
a human being?
19. remote /rɪˈməʊt/ (adj): xa xôi
a remote area: khu vực xa xôi
20. populate /ˈpɒpjuleɪt/ (v): tập trung dân cư
Over six billion humans populate the
Earth.
21. plough /plaʊ/(v) (v): cày, cấy
A buffalo plough: một con trâu đi cày
22. soundly /'saʊndli/ (adv): ngon giấc (ngủ)
We usually sleep soundly: chúng tôi
thường ngủ ngon lành.
23. disturb /dɪˈstɜːb/ (n/v): làm phiền
Don't disturb her!: đừng làm phiền cô ấy.
24. home- made /həʊm/- /meɪd/ (adj): được
làm tại nhà
home- made products: sản phẩm làm tại
nhà
25. unforgettable /ˌʌnfəˈɡetəbl/ (adj): khó
quên
It is unforgettable: điều đó thật khó quên.
26. beehive /ˈbiːhaɪv/ (adj.phr): tổ ong
27. dig /dɪɡ/ (v): đào, bới
28. pasture /ˈpɑːstʃə(r)/ (n): thảo nguyên,
đồng cỏ
29. drop /drɒp/ (adj): giảm xuống
The temperature drop to -50°C.
30. circular /ˈsɜːkjələ(r)/ (adj): hình tròn
31. Mongolian /mɑːŋˈɡoʊ.li.ən/ (n): người
Mông Cổ
32. appliance /əˈplaɪəns/ (n): đồ dùng
33. mountainous /ˈmaʊntənəs/ (adj): vùng
núi
I live in a mountainous village.
34. cattle /ˈkætl/ (n): gia súc
35. camel /ˈkæml/ (n): lạc đà
36. boat /bəʊt/ (v): đi chơi bằng thuyền; (n):
thuyền
I'm boat on the river with my family.
UNIT 3. PEOPLES OF VIETNAM
(Các dân tộc Việt Nam)
1. curious /ˈkjʊəriəs/ (adj): tò mò
I'm curious about them: tôi tò mò về chúng.
2. minority /maɪˈnɒrəti/ (n): thiểu số, số ít
the ethnic minority peoples: Những dân tộc thiểu
số
3. majority /məˈdʒɒrəti/ (n): đa số
4. awesome /ˈɔːsəm/ (adj): tuyệt vời
5. costume /ˈkɒstjuːm/ (n): trang phục
6. five - colored sticky rice /faɪv ˈkʌləd ˈstɪki raɪs/
(n.phr): xôi 5 màu
7. terraced field /ˈterəst fiːld/ (n.phr): ruộng bậc
thang
8. open-air market/ˈəʊpən-eəˈmɑːkɪt/ (n.p): chợ
trời
9. stilt house /stɪlt haʊs/ (n.phr): nhà sàn
10. discriminate against /di'skrimineit/
/ə'genst/(v.phr): phân biệt đối xử
11. ethnology /eθˈnɒlədʒi/ (n): Dân tộc học
12. complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (adj): phức tạp
13. insignificant /ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/ (adj): không đáng
kể
14. ceremony /ˈserəməni/ (n): nghi lễ
15. waterwheel /ˈwɔːtəwiːl/ (n): bánh xe nước
16. shawl /ʃɔːl/ (n): khăn choàng
17. speciality /ˌspeʃiˈæləti/ (adj): đặc sản
18. local speciality: món đặc sản địa phương
19. boarding school /ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/ (n.phr): trường
nội trú
20. striking /ˈstraɪkɪŋ/ (adj): nổi bật
21. multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ (n): đa văn hóa
22. diverse /daɪˈvɜːs/ (adj): đa dạng
23. unforgettable /ˌʌnfəˈɡetəbl/ (v): không thể quên
24. highland /ˈhaɪlənd/ (n): vùng cao
25. delta /ˈdeltə/ (n): đồng bằng
26. ornament /ˈɔːnəmənt/ (n): trang sức
27. alternating songs /ˈɔːltəneɪtɪŋ/ /sɒŋz/ (n.phr): bài
hát giao duyên
28. comprise /kəmˈpraɪz/ (v): bao gồm
29. canal /kəˈnæl/ (n): kênh, sông đào
30. burnt-out /ˌbɜːnt ˈaʊt/ (adj): xấu xí, bị bào mòn
31. burnt-out land: vùng đất xấu
32. scarf /skɑːf/ (n): khăn quàng cổ
33. sow /saʊ/ (v): gieo hạt
sow grain seeds in spring gieo hạt ngũ cốc vào mùa
xuân
34. represent /ˌreprɪˈzent/ (v): tượng trưng
35. element /ˈelɪmənt/ (n): yếu tố
The colours represent the elements of life.
36. harmony /ˈhɑːməni/ (n): hòa hợp, hòa bình
37. symbolize /ˈsɪmbəlaɪz/ (v): biểu tượng của, tượng
trưng cho
38. shred /ʃred/ (v): băm, cắt nhỏ
39. turmeric extract /ˈtɜːmərɪk ɪkˈstrækt/ (n.phr):
tinh chất nghệ
40. festivity /feˈstɪvəti/ (n): hoạt động lễ hội
41. elaborate /ɪˈlæbərət/ (adj): tỉ mỉ, chi tiết, công
phu
42. communal house /ˈkɒmjʊnl haʊs/ (adj): nhà rông
43. beam /bi:m/ (n): xà nhà
These houses are built on columns and beam .
(Những ngôi nhà này được xây dựng trên cột và
dầm. )
UNIT 4. OUR CUSTOMS AND TRADITIONS
(Phong tục và truyền thống của chúng ta)
1. custom /ˈkʌstəm/ (adj): phong tục, tập quán
2. table manner /ˈteɪbl/ /ˈmænə/ (n.phr): quy tắc
bàn ăn
3. compliment /ˈkɒmplɪmənt/ (n): lời khen
4. chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/ (n): đôi đũa
5. pass down /pɑ:s daʊn/ (v.phr): truyền lại
Tradition is passed down through the generations
Truyền thống là được truyền qua nhiều thế hệ.
6. Christian /ˈkrɪstʃən/ (n): người theo đạo Thiên
chúa
7. offspring /ˈɒfsprɪŋ/(n): con cháu
8. spread /spred/ (n): lan rộng
The custom has spread through our community:
Phong tục đã trải rộng khắp cộng đồng chúng tôi.
9. sponge /spʌndʒ/ (n): bánh xốp, miếng bọt biển;
sponge cake: bánh xốp
10. straw /strɔː/ (n): ống hút
11. newsprint /ˈnjuːzprɪnt/ (n): ấn phẩm
12. filmstrip /ˈfɪlmstrɪp/ (n): đoạn phim
13. tip /tɪp/ (v): boa (tiền)
You need to tip the waiter.
14. oblige /əˈblaɪdʒ/ (v): ép buộc, yêu cầu
15. permission /pəˈmɪʃn/ (n): sự cho phép
16. take off /ˈteɪk ɒf/ (phr.v): cởi
take your hat off: cởi mũ ra
17. slipper /ˈslɪpə(r)/ (n): dép trong nhà
18. prong /prɒŋ/ (n): răng (của cái chĩa gẩy rơm…)
19. palm /pɑːm/ (n): lòng bàn tay
20. tray /treɪ/ (n): khay, mâm
21. mat /mæt/ (n): chiếu
sit on a mat: ngồi trên chiếu
17. host /həʊst/ (n): chủ nhà nam, (v) đăng cai
18. cutlery /ˈkʌtləri/ (n): dao, nĩa (nói chung)
19. hostess /ˈhəʊstəs/ (n): chủ nhà (nữ)
20. amusement /əˈmjuːzmənt/ (n): giải trí
an amusement park: công viên giải trí
21. belong /bɪˈlɒŋ/ (v): thuộc về
something belong(s) to comeone: thuộc về ai đó
a sense of belong: một cảm giác thân thuộc
22. spiritual /ˈspɪrɪtʃuəl/ (n): thuộc tinh thần, tín
ngưỡng
a spiritual tradition of Thai ethnic people: một
truyền thống tinh thần của người dân tộc Thái.
23. conical hat /ˈkɒnɪkəl/ /hæt/ (n): nón
24. reflect /rɪˈflekt/ (v): phản ánh
It reflect culture and lifestyle: Nó phản ánh văn
hóa và phong cách sống
25. clockwise /ˈklɒkwaɪz/ (adj): chiều đồng hồ
Some people move clockwise: di chuyển theo
chiều kim đồng hồ
Some people move counter-clockwise: di chuyển
ngược chiều kim đồng hồ
26. reunite /ˌriːjuˈnaɪt/ (v): đoàn tụ
reunite with their families đoàn tụ với gia đình
của họ
27. address /əˈdres/ (v): ám chỉ đến, định vị
You shouldn't use only the first name to address
people older than you.
Bạn không nên chỉ dùng tên để gọi người lớn tuổi
hơn bạn.
28. disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/ (adj): thiếu tôn kính,
vô lễ
This is disrespectful: Điều này là thiếu tôn trọng.
29. tradition /trəˈdɪʃ.ən/(n): truyền thống
30. generation /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/ (n): thế hệ
UNIT 5. FESTIVALS IN VIETNAM
(Lễ hội ở Việt Nam)
1. five-fruit tray /faɪv/-/fruːt/ /treɪ/ (n.phr): mâm
ngũ quả
2. ceremony /ˈserəməni/ (n): nghi lễ, nghi thức
3. reunion /ˌriːˈjuːniən/ (n): lễ đoàn viên
4. anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/ (n): lễ kỉ niệm
5. procession /prəˈseʃn/ (n): đám rước
6. the procession arrived at the Cham tower: Khi
đám rước đã đến tháp Chăm
7. retell /ˌriːˈtel/ (v): kể lại, thuật lại
retell the story of the village: kể lại câu chuyện
của làng.
8. swing /swɪŋ/ (v/n): đu đưa, lúc lắc (n): xích đu
9. wrestling /ˈres.lɪŋ/ (n): môn đấu vật
10. ritual /ˈrɪtʃuəl/ (n): nghi lễ, nghi thức
11. commemorate /kəˈmeməreɪt/ (n): tưởng nhớ
to commemorate Saint Giong: để tưởng nhớ
thánh Gióng
12. companion /kəmˈpænjən/(n): bạn đồng hành
a good companion of the people: một người bạn
tốt của người dân.
13. politician /ˌpɒləˈtɪʃn/ (n): chính trị gia
14. historian /hɪˈstɔːriən/ (n): nhà sử học
15. lantern /ˈlæntən/ (n): đèn lồng
16. saint /seɪnt/ (n): vị thánh
Giong are a legendary saint: Thánh Gióng là vị
thánh trong truyền thuyết.
17. defeat /dɪˈfiːt/ (v): đánh bại
The hero defeated the invader: người anh hùng
đã đánh bại quân giặc.
18. horn /hɔːn/ (n): còi (ô tô…), sừng (động vật)
When the horn command is given, the race
begins: Khi hiệu lệnh được đưa ra, cuộc đua bắt
đầu.
19. green rice flakes /griːn/ /raɪs/ /fleɪks/ (n.phr):
cốm xanh
20. clasp /klɑːsp/ (v): chắp, khép
clasp hands: chắp tay
21. thrilling /ˈθrɪlɪŋ/ (adj): kịch tính
22. archway /ˈɑːtʃweɪ/(n): cổng vòm
the bamboo archway: cổng vòm bằng tre.
23. joyful /ˈdʒɔɪfl/ (adj): thú vị
24. indispensable /ˌɪndɪˈspensəbl/(adj): không thể
thiếu
Money is an indispensable thing: Tiền là một thứ
không thể thiếu.
25. incense /ˈɪnsens/ (n): hương, nhang
The incense is indispensable when we go to the
pagoda: Nhang thì không thể thiếu khi chúng ta đi
vào chùa.
26. giant /ˈdʒaɪənt/ (n): người khổng lồ
27. defend /dɪˈfend/ (v): bảo vệ
defend our territory: bảo vệ lãnh thổ của chúng ta
28. invader /ɪnˈveɪdə(r)/ (n): kẻ xâm lược, giặc
29. mythical /ˈmɪθɪkl/ (adj): thuộc huyền thoại,
truyền thuyết
Saint Giong is considered a mythical hero:Thánh
Gióng được xem như một vị anh hùng thần thoại.
30. motherland /ˈmʌðəlænd/ (v): quê hương
31. merit /ˈmerɪt/ (n): công trạng
It commemorates the merit of Hung Kings.
Nó tưởng niệm công lao các Vua Hùng.
32. offering /ˈɒfərɪŋ/ (n); lễ vật
33. hymn /hɪm/ (n): thánh ca
the chanting of a hymn: hát thánh ca ca tụng.
34. first - footer /fɜːst/ - /ˈfʊtə/ (n): người xông nhà,
xông đất
The first - footer decides the family's luck for the
New Year: Người xông nhà quyết định sự may
mắn của gia đình trong năm mới.
UNIT 6. FOLKS TALES
(Truyện dân gian)
1. fable /ˈfeɪbl/ (n): truyện ngụ ngôn
We have lots of legends, folk tales, and fable.
Chúng ta có nhiều truyền thuyết, truyện dân
gian và truyện ngụ ngôn.
2. fairy tale /ˈfeəri teɪl/ (n): truyện cổ tích
3. character /ˈkærəktə(r)/ (n): nhân vật
the main character: nhân vật chính
4. title /ˈtaɪtl/ (n): nhan đề, tên
the title of the story: Tên truyện
5. genre /ˈʒɒ̃rə/ (n): thể loại
6. plot /plɒt/ (n): nội dung, cốt truyện
7. research /rɪˈsɜːtʃ/ (n): sự nghiên cứu
do some Internet research on legends: làm
nghiên cứu trên Internet về những truyền
thuyết.
8. legend /ˈledʒənd/ (n): truyền thuyết
9. fairy /ˈfeəri/ (n): cô tiên
10. witch /wɪtʃ/ (n): mụ phù thủy
11. knight /naɪt/ (n): kỵ sĩ
The knight were riding horses to the castle.
Những kỵ sĩ đang cưỡi ngựa đến lâu đài.
12. Buddha /ˈbʊdə/(n): đức Phật
13. woodcutter /ˈwʊdkʌtə(r)/ (n): tiều phu
14. mean /miːn/ (adj): keo kiệt
He is so mean: Anh ta thật keo kiệt.
15. greedy /ˈɡriːdi/ (adj): tham lam
16. fierce /fɪəs/ (adj): dữ tợn
a fierce ogre: một yêu tinh dữ tợn
17. cunning /ˈkʌnɪŋ/ (adj): gian xảo
He is cunning and wicked: Nó thì gian xảo, xấu
xa.
18. servant /ˈsɜːvənt/ (n): người hầu
19. ogre /ˈəʊɡə(r)/ (n): yêu tinh, yêu quái
20. brave /breɪv/ (v): dũng cảm
21. moral /ˈmɒrəl/ (adj): tính đạo đức; (n): bài học
đạo đức
What is the moral of the fable?
(Bài học đạo đức của truyện ngụ ngôn này là
gì?)
morals (n): đạo đức
22. tortoise /ˈtɔːtəs/ (n): con rùa (rùa cạn)
23. eagle /ˈiːɡl/ (n): chim đại bàng
24. naive /naɪˈiːv/ (adj): ngây thơ
25. swallow /ˈswɒləʊ/ (v): nuốt
26. scream /skriːm/ (n): tiếng hét lớn
a loud scream một tiếng hét lớn
27. drop /drɒp/ (v): đánh rơi, thả rơi
28. repay /rɪˈpeɪ/ (v): báo đáp, báo ơn
29. invade /ɪnˈveɪd/ (v): xâm lược
His country was invaded: đất nước của anh ấy bị
xâm lăng
30. boast /bəʊst/ (v): khoe khoang, khoác loác
The hare always boasted about how fast he could
run: Con thỏ đã luôn khoác loác chạy nhanh hơn
rùa.
31. represent /ˌreprɪˈzent/ (v): tượng trưng
Those cakes represent Heaven and Earth: Hai cái
bánh đó tượng trưng cho cho Trời và Đất.
32. starfruit tree /stɑːfruːt/ /triː/ (n): cây khế
33. ripe /raɪp/ (adj): chín
The fruit was ripe: trái cây đã chín
34. swap /swɒp/ (v): đổi
He offered to swap his fortune for the starfruit
tree.
Người anh đề nghị đổi gia tài lấy cây khế.
35. capture /ˈkæptʃə(r)/ (v): bắt giữ
a giant capture the princess
một gã khổng lồ đã bắt cóc công chúa
36. rescue /ˈreskjuː/ (v): giải cứu
37. the Ruler of Heaven /ðə/ /ˈruːlə/(n): Ngọc
Hoàng
38. roar /rɔː(r)/ (v): gầm; làm rầm rầm
the ogre roar with anger: yêu tinh gầm hét giận
dữ
39. fiery /ˈfaɪəri/ (adj): như lửa; bốc lửa
The dragon flew down to the tower and took a
big fiery breath: Con rồng bay xuống tháp và lấy
một hơi thở giận nãy lửa.
40. wicked /ˈwɪkɪd/ (adj): xấu xa, đồi bại
wicked weather: Thời tiết xấu
41. spindle /ˈspɪndl/ (n): con suốt (để xe chỉ)
Unit 7: Traffic
(Giao thông)
1. cycle round the lake /ˈsaɪkl raʊnd ðə leɪk/ (v.phr):.........................................................................
2. motorbike /ˈməʊtəbaɪk/ (n):..............................................................................................................
3. cross the road /krɒs/ /ðə/ /rəʊd/ (v.phr):..........................................................................................
4. crowded /ˈkraʊdɪd/ (adj):..................................................................................................................
5. traffic jam /'træfɪk dʒæm/ (n.phr):...................................................................................................
6. go shopping /gəʊ/ /ˈʃɒpɪŋ/ (v.phr):....................................................................................................
7. rush hours / rʌʃ ˈaʊəz/ (n.phr):........................................................................................................
8. careful /ˈkeəfl/ (adj):...........................................................................................................................
9. plane /pleɪn/ (n):..................................................................................................................................
10. boat /bəʊt/ (n):..................................................................................................................................
11. big city /bɪg ˈsɪti/ (n.phr):.................................................................................................................
12. ride a bike /raɪd/ /ə/ /baɪk/ (v.phr):.................................................................................................
13. drive a car /raɪd ə baɪk/ (v.phr):.....................................................................................................
14. sail a boat /seɪl ə bəʊt/ (v.phr):........................................................................................................
15. go on foot /gəʊ ɒn fʊt/ (v.phr):........................................................................................................
16. travel by air /ˈtrævl baɪ eə/ (v.phr):................................................................................................
17. crossroads /ˈkrɒsrəʊdz/ (n):............................................................................................................
18. traffic lights /ˈtræfɪk laɪts/ (n.phr):.................................................................................................
19. 'hospital ahead' sign /ˈhɒspɪtl əˈhɛd saɪn/ (n.phr):.......................................................................
20. teach someone how to do something /tiːʧ ˈsʌmwʌn haʊ tuː duː ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr):.....................
21. bus station /bʌs/ /ˈsteɪʃən/ (n):..........................................................................................................
22. pavement /ˈpeɪvmənt/ (n):................................................................................................................
23. road signs /rəʊd saɪnz/ (n.phr):.......................................................................................................
24. No right turn /nəʊ raɪt tɜːn/ (n.phr):..............................................................................................
25. cycle lane /ˈsaɪkl leɪn/ (n.phr):.........................................................................................................
26. school ahead /skuːl əˈhɛd/ (n.phr):..................................................................................................
27. 'no cycling' sign /nəʊ ˈsaɪklɪŋ saɪn / (n.phr):.................................................................................
28. traffic rules /ˈtræfɪk ruːlz/ (n.phr):.................................................................................................
29. fell off your bike /fɛl ɒf jɔː baɪk/ (v.phr):.......................................................................................
30. go swimming /gəʊ/ /ˈswɪmɪŋ/ (v.phr):.............................................................................................
31. overweight /ˌəʊvəˈweɪt/ (adj):.........................................................................................................
32. give advice /gɪv ədˈvaɪs/ (v.phr):.....................................................................................................
33. get stuck in /gɛt stʌk ɪn / (v.phr):....................................................................................................
34. watch Youtube /wɒʧ ˈjuːˌtjuːb/ (v.phr):.........................................................................................
35. wash the dishes /wɒʃ ðə ˈdɪʃɪz/ (v.phr):...........................................................................................
36. get some sleep / gɛt sʌm sliːp / (v.phr):...........................................................................................
37. playground /ˈpleɪɡraʊnd/ (n):.........................................................................................................
38. waste water /weɪst ˈwɔːtə/ (v.phr):..................................................................................................
39. wear helmet /weə ˈhɛlmɪt/ (v.phr):..................................................................................................
40. play football / pleɪ ˈfʊtbɔːl / (v.phr):...............................................................................................
41. dangerously /ˈdeɪndʒərəsli/ (adv):...................................................................................................
42. be not allowed to do something /biː nɒt əˈlaʊd tuː duː ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr):....................................
43. let animals go first /lɛt ˈænɪməlz gəʊ fɜːst/ (v.phr):.......................................................................
44. fine /faɪn/ (v):.....................................................................................................................................
45. Handlebars / ˈhændlbɑːz / (n):........................................................................................................
46. strange /streɪndʒ/ (adj):....................................................................................................................
47. fasten your seatbelt /ˈfɑːsn jɔː ˈsiːtbɛlt/ (v.phr):............................................................................
48. fully stop / ˈfʊli stɒp/ (n.phr):..........................................................................................................
49. stick /stɪk/ (v):...................................................................................................................................
50. pedestrian /pəˈdestriən/ (n):............................................................................................................
51. get on /off /gɛt ɒn /ɒf/ (phr.v):.........................................................................................................
52. moving vehicle /ˈmuːvɪŋ ˈviːɪkl/ (n.phr):........................................................................................
53. road user /rəʊd ˈjuːzə/ (n.phr):.......................................................................................................
54. zebra crossing /ˈziːbrə ˈkrɒsɪŋ/ (n.phr):.........................................................................................
55. cyclist /ˈsaɪklɪst/ (n):.........................................................................................................................
56. passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/ (n):...........................................................................................................
57. stand in a line /stænd ɪn ə laɪn/ (v.phr):..........................................................................................
58. shout /ʃaʊt/ (v):.................................................................................................................................
59. increase /ɪnˈkriːs/ (n):.......................................................................................................................
60. narrow /ˈnærəʊ/ (adj):.....................................................................................................................
61. wild animals /waɪld ˈænɪməlz/ (n.phr):...........................................................................................
62. put the rubbish in the waste bins /pʊt ðə ˈrʌbɪʃ ɪn ðə weɪst bɪnz/ (v.phr):..................................
63. motorist /ˈməʊtərɪst/ (n):.................................................................................................................
64. pilot /ˈpaɪlət/ (n):...............................................................................................................................
65. lost /lɒst/ (adj):………………………………66. cardboard /ˈkɑːdbɔːd/ (n):...............................
Name: _________________________ Grade: 7
UNIT 8. FILMS
(Những bộ phim)
1. go to the cinema /gəʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/ (v.phr)...................................................................................
2. fantasy /ˈfæntəsi/ (n) ..........................................................................................................................
3. horror film /ˈhɒrə/ /fɪlm/ (n.phr).......................................................................................................
4. scary /ˈskeəri/ (adj).............................................................................................................................
5. documentary /ˌdɒkjuˈmentri/ (n.).....................................................................................................
6. boring /ˈbɔːrɪŋ/ (adj)...........................................................................................................................
7. exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ (v)...................................................................................................................
8. review /rɪˈvjuː/ (n)...............................................................................................................................
9. silly /ˈsɪli/ (adj)....................................................................................................................................
10. comedy /ˈkɒmədi/ (n).......................................................................................................................
11. science fiction /ˈsaɪəns/ /ˈfɪkʃən/ (n).................................................................................................
12. cartoon /kɑːˈtuːn/ (n)........................................................................................................................
13. frightening /ˈfraɪtnɪŋ/ (adj)..............................................................................................................
14. moving /ˈmuːvɪŋ/ (adj).....................................................................................................................
15. fall asleep /fɔːl/ /əˈsliːp/ (v.phr)........................................................................................................
16. dull /dʌl/ (adj)...................................................................................................................................
17. violent /ˈvaɪələnt/ (adj).....................................................................................................................
18. confusing /kənˈfjuːzɪŋ/ (adj)............................................................................................................
19. shocking /ˈʃɒkɪŋ/ (adj)......................................................................................................................
20. enjoyable /ɪnˈdʒɔɪəbl/ (adj)..............................................................................................................
21. nightmare /ˈnaɪtmeə(r)/ (n)..............................................................................................................
22. fear /fɪə(r)/ (n)...................................................................................................................................
23. share /ʃeə(r)/ (v)................................................................................................................................
24. pier /pɪə(r)/ (n)..................................................................................................................................
25. earphones /ˈɪəfəʊnz/ (n)...................................................................................................................
26. aeroplane /ˈeərəpleɪn/ (n).................................................................................................................
27. amateur actor /ˈæmətə(ː)r/ /ˈæktə/ (n.phr)....................................................................................
28. difficult /ˈdɪfɪkəlt/ (adj)....................................................................................................................
29. solve /sɒlv/ (v)....................................................................................................................................
30. play a leading role in a film /pleɪ/ /ə/ /ˈliːdɪŋ/ /rəʊl/ /ɪn/ /ə/ /fɪlm/ (v.phr)....................................
31. win /wɪn/ (v).......................................................................................................................................
32. contrast /ˈkɒntrɑːst/ (v) (v)..............................................................................................................
33. fail /feɪl/ (v)........................................................................................................................................
34. native language /ˈneɪtɪv/ /ˈlæŋgwɪʤ/ (n.phr).................................................................................
35. success /səkˈses/ (n)...........................................................................................................................
36. terrible /ˈterəbl/ (adj).......................................................................................................................
37. tired /ˈtaɪəd/ (adj).............................................................................................................................
38. oversleep /ˌəʊvəˈsliːp/ (v).................................................................................................................
39. shine /ʃaɪn/ (v)...........................................................
UNIT 1. LEISURE ACTIVITIES
Hoạt động giải trí
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
train /treɪn/ (n): huấn luyện
trick /trɪk/ (n): mẹo
craft kit /krɑːft kɪt/ (n.phr): bộ đồ thủ công
bead /biːd/ (n): hạt
saving /ˈseɪvɪŋ/ (n): tiền tiết kiệm
improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện
melody /ˈmelədi/ (n): giai điệu
text /tekst/ (v): nhắn tin
do DIY /du: di:aɪwaɪ/ (v.phr): làm đồ chơi tự
làm
10. satisfied /ˈsætɪsfaɪd/ (adj): hài lòng
11. socialise /ˈsəʊʃəlaɪz/ (v): giao lưu
12. communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v): giao tiếp
13. apricot /ˈeɪprɪkɒt/ (n): quả mơ
14. bracelet /ˈbreɪslət/ (n): vòng đeo tay
15. broccoli /ˈbrɒkəli/ (n): bông cải xanh, súp lơ
16. poetry /ˈpəʊətri/ (n): thơ ca
They are banning him from using the computer.
17. hang out /hæŋ/ /aʊt/ (v.phr): đi chơi
18. detest /dɪˈtest/ (v): ghét, kinh tởm
34. for these reasons /fə ðiːz ˈriːzənz/ (adv.phr): vì
những lý do này
19. fancy /ˈfænsi/ (v): yêu thích
35. educate /ˈedʒukeɪt/(v) (v): giáo dục, dạy dỗ
Do you fancy skateboarding in the park this
Sunday?
You have to educate your son well.
20. mind /maɪnd/ (v): ngại. e ngại
37. thriller /ˈθrɪlə(r)/ (n): phim kinh dị
I don't mind helping you do the homework.
21. window shopping /ˈwɪndəʊ ˈʃɒpɪŋ/ (n.phr):
ngắm quần áo
I like going window shopping.
22. adore /əˈdɔː(r)/ (v): thích, mê
I adore watching the cloud.
23. addicted /əˈdɪktɪd/ (adj): nghiện
I'm addicted to using the mobile phone.
27. virtual /ˈvɜːtʃuəl/ (adj): ảo
Sounds great! But his pet is a virtual one.
28. exist /ɪɡˈzɪst/ (v): tồn tại
29. ripe /raɪp/ (adj): chín
Quang want to pick the ripe fruit.
30. obesity /əʊˈbiːsəti/ (n): bệnh béo phì
31. eye - tiredness /aɪ/ - /ˈtaɪədnəs/ (n): mỏi mắt
32. irritated /ˈɪrɪteɪtɪd/ (adj): nổi nóng
You may get irritated easily.
33. besides /bɪˈsaɪdz/ (adv): bên cạnh đó
Besides, there are many disadvantages to using
mobile phones too much.
36. comedy /ˈkɒmədi/(n): phim hài, hài kịch
38. update /ˌʌpˈdeɪt/ (v): cập nhật
39. stranger /ˈstreɪndʒə(r)/ (n): người lạ
40. craft-making /krɑːft ˈmeɪkɪŋ/ (adj): làm thủ
công
It could be a team sport, or a craft-making activity.
love+V-ing, like to V (yêu, yêu thích)
like+V-ing, like to V (thích)
24. be hooked on /bi hʊkt ɒn/ (adj.phr): thích thú
adore+V-ing (mến, mê, thích) fancy+V-ing
(mến, thích)
I'm hooked on drama!
enjoy+V- ing (thích thú, thưởng thức)
25. sound weird /ˈsaʊnd wɪəd/ (v.phr): nghe có vẻ
lạ
dislike+V-ing (không thích, ghét)
26. ban /bæn/ (v): cấm
hate+V-ing (ghét) detest+V-ing (ghét, cực ghét)
UNIT 2. LIFE IN THE COUNTRYSIDE
(Cuộc sống ở vùng quê)
1. harvest /ˈhɑːvɪst/ (n): mùa thu hoạch
at harvest time: vào mùa thu hoạch.
2. buffalo-drawn carts /ˈbʌfələʊ drɔːn/ /kɑːts /
(n): xe trâu kéo
3. explore /ɪkˈsplɔː(r)/ (v): khám phá
4. herd /hɜːd/ (v): chăn, nuôi
herd the buffaloes: chăn trâu.
5. load /ləʊd/ (v): tải lên, bốc (hàng)
We help load the rice onto buffalo-drawn
carts.
6. dry /draɪ/ (v): làm khô
dry the rice: phơi lúa
7. inconvenient /ˌɪnkənˈviːniənt/ (adj): bất tiện
8. vast /vɑːst/ (adj): rộng lớn
The sky is vast here in the countryside.
9. brave /breɪv/ (adj): dũng cảm
10. nomadic /nəʊˈmædɪk/(adj): du mục
Nomadic life: Cuộc sống du mục
11. put up /pʊt/ /ʌp/ (v): dựng, cắm
put up this tent: dựng căn lều này
12. peaceful /ˈpiːsfl/ (adj): yên bình
13. blackberry /ˈblækbəri/ (n): quả mâm xôi
14. blossom /ˈblɒsəm/ (n): hoa của cây ăn quả
The apple trees are in blossom.
15. blast /blɑːst/ (n): vụ nổ
16. densely /ˈdensli/ (adv): đông đúc
A village is less densely populated than a city.
17. optimistically /ˌɒptɪˈmɪstɪkli/ (adv): tích cực,
lạc quan
18. calculus /ˈkælkjələs/ (n): giải tích
Which works faster at calculus, a computer or
a human being?
19. remote /rɪˈməʊt/ (adj): xa xôi
a remote area: khu vực xa xôi
20. populate /ˈpɒpjuleɪt/ (v): tập trung dân cư
Over six billion humans populate the
Earth.
21. plough /plaʊ/(v) (v): cày, cấy
A buffalo plough: một con trâu đi cày
22. soundly /'saʊndli/ (adv): ngon giấc (ngủ)
We usually sleep soundly: chúng tôi
thường ngủ ngon lành.
23. disturb /dɪˈstɜːb/ (n/v): làm phiền
Don't disturb her!: đừng làm phiền cô ấy.
24. home- made /həʊm/- /meɪd/ (adj): được
làm tại nhà
home- made products: sản phẩm làm tại
nhà
25. unforgettable /ˌʌnfəˈɡetəbl/ (adj): khó
quên
It is unforgettable: điều đó thật khó quên.
26. beehive /ˈbiːhaɪv/ (adj.phr): tổ ong
27. dig /dɪɡ/ (v): đào, bới
28. pasture /ˈpɑːstʃə(r)/ (n): thảo nguyên,
đồng cỏ
29. drop /drɒp/ (adj): giảm xuống
The temperature drop to -50°C.
30. circular /ˈsɜːkjələ(r)/ (adj): hình tròn
31. Mongolian /mɑːŋˈɡoʊ.li.ən/ (n): người
Mông Cổ
32. appliance /əˈplaɪəns/ (n): đồ dùng
33. mountainous /ˈmaʊntənəs/ (adj): vùng
núi
I live in a mountainous village.
34. cattle /ˈkætl/ (n): gia súc
35. camel /ˈkæml/ (n): lạc đà
36. boat /bəʊt/ (v): đi chơi bằng thuyền; (n):
thuyền
I'm boat on the river with my family.
UNIT 3. PEOPLES OF VIETNAM
(Các dân tộc Việt Nam)
1. curious /ˈkjʊəriəs/ (adj): tò mò
I'm curious about them: tôi tò mò về chúng.
2. minority /maɪˈnɒrəti/ (n): thiểu số, số ít
the ethnic minority peoples: Những dân tộc thiểu
số
3. majority /məˈdʒɒrəti/ (n): đa số
4. awesome /ˈɔːsəm/ (adj): tuyệt vời
5. costume /ˈkɒstjuːm/ (n): trang phục
6. five - colored sticky rice /faɪv ˈkʌləd ˈstɪki raɪs/
(n.phr): xôi 5 màu
7. terraced field /ˈterəst fiːld/ (n.phr): ruộng bậc
thang
8. open-air market/ˈəʊpən-eəˈmɑːkɪt/ (n.p): chợ
trời
9. stilt house /stɪlt haʊs/ (n.phr): nhà sàn
10. discriminate against /di'skrimineit/
/ə'genst/(v.phr): phân biệt đối xử
11. ethnology /eθˈnɒlədʒi/ (n): Dân tộc học
12. complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (adj): phức tạp
13. insignificant /ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/ (adj): không đáng
kể
14. ceremony /ˈserəməni/ (n): nghi lễ
15. waterwheel /ˈwɔːtəwiːl/ (n): bánh xe nước
16. shawl /ʃɔːl/ (n): khăn choàng
17. speciality /ˌspeʃiˈæləti/ (adj): đặc sản
18. local speciality: món đặc sản địa phương
19. boarding school /ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/ (n.phr): trường
nội trú
20. striking /ˈstraɪkɪŋ/ (adj): nổi bật
21. multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ (n): đa văn hóa
22. diverse /daɪˈvɜːs/ (adj): đa dạng
23. unforgettable /ˌʌnfəˈɡetəbl/ (v): không thể quên
24. highland /ˈhaɪlənd/ (n): vùng cao
25. delta /ˈdeltə/ (n): đồng bằng
26. ornament /ˈɔːnəmənt/ (n): trang sức
27. alternating songs /ˈɔːltəneɪtɪŋ/ /sɒŋz/ (n.phr): bài
hát giao duyên
28. comprise /kəmˈpraɪz/ (v): bao gồm
29. canal /kəˈnæl/ (n): kênh, sông đào
30. burnt-out /ˌbɜːnt ˈaʊt/ (adj): xấu xí, bị bào mòn
31. burnt-out land: vùng đất xấu
32. scarf /skɑːf/ (n): khăn quàng cổ
33. sow /saʊ/ (v): gieo hạt
sow grain seeds in spring gieo hạt ngũ cốc vào mùa
xuân
34. represent /ˌreprɪˈzent/ (v): tượng trưng
35. element /ˈelɪmənt/ (n): yếu tố
The colours represent the elements of life.
36. harmony /ˈhɑːməni/ (n): hòa hợp, hòa bình
37. symbolize /ˈsɪmbəlaɪz/ (v): biểu tượng của, tượng
trưng cho
38. shred /ʃred/ (v): băm, cắt nhỏ
39. turmeric extract /ˈtɜːmərɪk ɪkˈstrækt/ (n.phr):
tinh chất nghệ
40. festivity /feˈstɪvəti/ (n): hoạt động lễ hội
41. elaborate /ɪˈlæbərət/ (adj): tỉ mỉ, chi tiết, công
phu
42. communal house /ˈkɒmjʊnl haʊs/ (adj): nhà rông
43. beam /bi:m/ (n): xà nhà
These houses are built on columns and beam .
(Những ngôi nhà này được xây dựng trên cột và
dầm. )
UNIT 4. OUR CUSTOMS AND TRADITIONS
(Phong tục và truyền thống của chúng ta)
1. custom /ˈkʌstəm/ (adj): phong tục, tập quán
2. table manner /ˈteɪbl/ /ˈmænə/ (n.phr): quy tắc
bàn ăn
3. compliment /ˈkɒmplɪmənt/ (n): lời khen
4. chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/ (n): đôi đũa
5. pass down /pɑ:s daʊn/ (v.phr): truyền lại
Tradition is passed down through the generations
Truyền thống là được truyền qua nhiều thế hệ.
6. Christian /ˈkrɪstʃən/ (n): người theo đạo Thiên
chúa
7. offspring /ˈɒfsprɪŋ/(n): con cháu
8. spread /spred/ (n): lan rộng
The custom has spread through our community:
Phong tục đã trải rộng khắp cộng đồng chúng tôi.
9. sponge /spʌndʒ/ (n): bánh xốp, miếng bọt biển;
sponge cake: bánh xốp
10. straw /strɔː/ (n): ống hút
11. newsprint /ˈnjuːzprɪnt/ (n): ấn phẩm
12. filmstrip /ˈfɪlmstrɪp/ (n): đoạn phim
13. tip /tɪp/ (v): boa (tiền)
You need to tip the waiter.
14. oblige /əˈblaɪdʒ/ (v): ép buộc, yêu cầu
15. permission /pəˈmɪʃn/ (n): sự cho phép
16. take off /ˈteɪk ɒf/ (phr.v): cởi
take your hat off: cởi mũ ra
17. slipper /ˈslɪpə(r)/ (n): dép trong nhà
18. prong /prɒŋ/ (n): răng (của cái chĩa gẩy rơm…)
19. palm /pɑːm/ (n): lòng bàn tay
20. tray /treɪ/ (n): khay, mâm
21. mat /mæt/ (n): chiếu
sit on a mat: ngồi trên chiếu
17. host /həʊst/ (n): chủ nhà nam, (v) đăng cai
18. cutlery /ˈkʌtləri/ (n): dao, nĩa (nói chung)
19. hostess /ˈhəʊstəs/ (n): chủ nhà (nữ)
20. amusement /əˈmjuːzmənt/ (n): giải trí
an amusement park: công viên giải trí
21. belong /bɪˈlɒŋ/ (v): thuộc về
something belong(s) to comeone: thuộc về ai đó
a sense of belong: một cảm giác thân thuộc
22. spiritual /ˈspɪrɪtʃuəl/ (n): thuộc tinh thần, tín
ngưỡng
a spiritual tradition of Thai ethnic people: một
truyền thống tinh thần của người dân tộc Thái.
23. conical hat /ˈkɒnɪkəl/ /hæt/ (n): nón
24. reflect /rɪˈflekt/ (v): phản ánh
It reflect culture and lifestyle: Nó phản ánh văn
hóa và phong cách sống
25. clockwise /ˈklɒkwaɪz/ (adj): chiều đồng hồ
Some people move clockwise: di chuyển theo
chiều kim đồng hồ
Some people move counter-clockwise: di chuyển
ngược chiều kim đồng hồ
26. reunite /ˌriːjuˈnaɪt/ (v): đoàn tụ
reunite with their families đoàn tụ với gia đình
của họ
27. address /əˈdres/ (v): ám chỉ đến, định vị
You shouldn't use only the first name to address
people older than you.
Bạn không nên chỉ dùng tên để gọi người lớn tuổi
hơn bạn.
28. disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/ (adj): thiếu tôn kính,
vô lễ
This is disrespectful: Điều này là thiếu tôn trọng.
29. tradition /trəˈdɪʃ.ən/(n): truyền thống
30. generation /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/ (n): thế hệ
UNIT 5. FESTIVALS IN VIETNAM
(Lễ hội ở Việt Nam)
1. five-fruit tray /faɪv/-/fruːt/ /treɪ/ (n.phr): mâm
ngũ quả
2. ceremony /ˈserəməni/ (n): nghi lễ, nghi thức
3. reunion /ˌriːˈjuːniən/ (n): lễ đoàn viên
4. anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/ (n): lễ kỉ niệm
5. procession /prəˈseʃn/ (n): đám rước
6. the procession arrived at the Cham tower: Khi
đám rước đã đến tháp Chăm
7. retell /ˌriːˈtel/ (v): kể lại, thuật lại
retell the story of the village: kể lại câu chuyện
của làng.
8. swing /swɪŋ/ (v/n): đu đưa, lúc lắc (n): xích đu
9. wrestling /ˈres.lɪŋ/ (n): môn đấu vật
10. ritual /ˈrɪtʃuəl/ (n): nghi lễ, nghi thức
11. commemorate /kəˈmeməreɪt/ (n): tưởng nhớ
to commemorate Saint Giong: để tưởng nhớ
thánh Gióng
12. companion /kəmˈpænjən/(n): bạn đồng hành
a good companion of the people: một người bạn
tốt của người dân.
13. politician /ˌpɒləˈtɪʃn/ (n): chính trị gia
14. historian /hɪˈstɔːriən/ (n): nhà sử học
15. lantern /ˈlæntən/ (n): đèn lồng
16. saint /seɪnt/ (n): vị thánh
Giong are a legendary saint: Thánh Gióng là vị
thánh trong truyền thuyết.
17. defeat /dɪˈfiːt/ (v): đánh bại
The hero defeated the invader: người anh hùng
đã đánh bại quân giặc.
18. horn /hɔːn/ (n): còi (ô tô…), sừng (động vật)
When the horn command is given, the race
begins: Khi hiệu lệnh được đưa ra, cuộc đua bắt
đầu.
19. green rice flakes /griːn/ /raɪs/ /fleɪks/ (n.phr):
cốm xanh
20. clasp /klɑːsp/ (v): chắp, khép
clasp hands: chắp tay
21. thrilling /ˈθrɪlɪŋ/ (adj): kịch tính
22. archway /ˈɑːtʃweɪ/(n): cổng vòm
the bamboo archway: cổng vòm bằng tre.
23. joyful /ˈdʒɔɪfl/ (adj): thú vị
24. indispensable /ˌɪndɪˈspensəbl/(adj): không thể
thiếu
Money is an indispensable thing: Tiền là một thứ
không thể thiếu.
25. incense /ˈɪnsens/ (n): hương, nhang
The incense is indispensable when we go to the
pagoda: Nhang thì không thể thiếu khi chúng ta đi
vào chùa.
26. giant /ˈdʒaɪənt/ (n): người khổng lồ
27. defend /dɪˈfend/ (v): bảo vệ
defend our territory: bảo vệ lãnh thổ của chúng ta
28. invader /ɪnˈveɪdə(r)/ (n): kẻ xâm lược, giặc
29. mythical /ˈmɪθɪkl/ (adj): thuộc huyền thoại,
truyền thuyết
Saint Giong is considered a mythical hero:Thánh
Gióng được xem như một vị anh hùng thần thoại.
30. motherland /ˈmʌðəlænd/ (v): quê hương
31. merit /ˈmerɪt/ (n): công trạng
It commemorates the merit of Hung Kings.
Nó tưởng niệm công lao các Vua Hùng.
32. offering /ˈɒfərɪŋ/ (n); lễ vật
33. hymn /hɪm/ (n): thánh ca
the chanting of a hymn: hát thánh ca ca tụng.
34. first - footer /fɜːst/ - /ˈfʊtə/ (n): người xông nhà,
xông đất
The first - footer decides the family's luck for the
New Year: Người xông nhà quyết định sự may
mắn của gia đình trong năm mới.
UNIT 6. FOLKS TALES
(Truyện dân gian)
1. fable /ˈfeɪbl/ (n): truyện ngụ ngôn
We have lots of legends, folk tales, and fable.
Chúng ta có nhiều truyền thuyết, truyện dân
gian và truyện ngụ ngôn.
2. fairy tale /ˈfeəri teɪl/ (n): truyện cổ tích
3. character /ˈkærəktə(r)/ (n): nhân vật
the main character: nhân vật chính
4. title /ˈtaɪtl/ (n): nhan đề, tên
the title of the story: Tên truyện
5. genre /ˈʒɒ̃rə/ (n): thể loại
6. plot /plɒt/ (n): nội dung, cốt truyện
7. research /rɪˈsɜːtʃ/ (n): sự nghiên cứu
do some Internet research on legends: làm
nghiên cứu trên Internet về những truyền
thuyết.
8. legend /ˈledʒənd/ (n): truyền thuyết
9. fairy /ˈfeəri/ (n): cô tiên
10. witch /wɪtʃ/ (n): mụ phù thủy
11. knight /naɪt/ (n): kỵ sĩ
The knight were riding horses to the castle.
Những kỵ sĩ đang cưỡi ngựa đến lâu đài.
12. Buddha /ˈbʊdə/(n): đức Phật
13. woodcutter /ˈwʊdkʌtə(r)/ (n): tiều phu
14. mean /miːn/ (adj): keo kiệt
He is so mean: Anh ta thật keo kiệt.
15. greedy /ˈɡriːdi/ (adj): tham lam
16. fierce /fɪəs/ (adj): dữ tợn
a fierce ogre: một yêu tinh dữ tợn
17. cunning /ˈkʌnɪŋ/ (adj): gian xảo
He is cunning and wicked: Nó thì gian xảo, xấu
xa.
18. servant /ˈsɜːvənt/ (n): người hầu
19. ogre /ˈəʊɡə(r)/ (n): yêu tinh, yêu quái
20. brave /breɪv/ (v): dũng cảm
21. moral /ˈmɒrəl/ (adj): tính đạo đức; (n): bài học
đạo đức
What is the moral of the fable?
(Bài học đạo đức của truyện ngụ ngôn này là
gì?)
morals (n): đạo đức
22. tortoise /ˈtɔːtəs/ (n): con rùa (rùa cạn)
23. eagle /ˈiːɡl/ (n): chim đại bàng
24. naive /naɪˈiːv/ (adj): ngây thơ
25. swallow /ˈswɒləʊ/ (v): nuốt
26. scream /skriːm/ (n): tiếng hét lớn
a loud scream một tiếng hét lớn
27. drop /drɒp/ (v): đánh rơi, thả rơi
28. repay /rɪˈpeɪ/ (v): báo đáp, báo ơn
29. invade /ɪnˈveɪd/ (v): xâm lược
His country was invaded: đất nước của anh ấy bị
xâm lăng
30. boast /bəʊst/ (v): khoe khoang, khoác loác
The hare always boasted about how fast he could
run: Con thỏ đã luôn khoác loác chạy nhanh hơn
rùa.
31. represent /ˌreprɪˈzent/ (v): tượng trưng
Those cakes represent Heaven and Earth: Hai cái
bánh đó tượng trưng cho cho Trời và Đất.
32. starfruit tree /stɑːfruːt/ /triː/ (n): cây khế
33. ripe /raɪp/ (adj): chín
The fruit was ripe: trái cây đã chín
34. swap /swɒp/ (v): đổi
He offered to swap his fortune for the starfruit
tree.
Người anh đề nghị đổi gia tài lấy cây khế.
35. capture /ˈkæptʃə(r)/ (v): bắt giữ
a giant capture the princess
một gã khổng lồ đã bắt cóc công chúa
36. rescue /ˈreskjuː/ (v): giải cứu
37. the Ruler of Heaven /ðə/ /ˈruːlə/(n): Ngọc
Hoàng
38. roar /rɔː(r)/ (v): gầm; làm rầm rầm
the ogre roar with anger: yêu tinh gầm hét giận
dữ
39. fiery /ˈfaɪəri/ (adj): như lửa; bốc lửa
The dragon flew down to the tower and took a
big fiery breath: Con rồng bay xuống tháp và lấy
một hơi thở giận nãy lửa.
40. wicked /ˈwɪkɪd/ (adj): xấu xa, đồi bại
wicked weather: Thời tiết xấu
41. spindle /ˈspɪndl/ (n): con suốt (để xe chỉ)
Unit 7: Traffic
(Giao thông)
1. cycle round the lake /ˈsaɪkl raʊnd ðə leɪk/ (v.phr):.........................................................................
2. motorbike /ˈməʊtəbaɪk/ (n):..............................................................................................................
3. cross the road /krɒs/ /ðə/ /rəʊd/ (v.phr):..........................................................................................
4. crowded /ˈkraʊdɪd/ (adj):..................................................................................................................
5. traffic jam /'træfɪk dʒæm/ (n.phr):...................................................................................................
6. go shopping /gəʊ/ /ˈʃɒpɪŋ/ (v.phr):....................................................................................................
7. rush hours / rʌʃ ˈaʊəz/ (n.phr):........................................................................................................
8. careful /ˈkeəfl/ (adj):...........................................................................................................................
9. plane /pleɪn/ (n):..................................................................................................................................
10. boat /bəʊt/ (n):..................................................................................................................................
11. big city /bɪg ˈsɪti/ (n.phr):.................................................................................................................
12. ride a bike /raɪd/ /ə/ /baɪk/ (v.phr):.................................................................................................
13. drive a car /raɪd ə baɪk/ (v.phr):.....................................................................................................
14. sail a boat /seɪl ə bəʊt/ (v.phr):........................................................................................................
15. go on foot /gəʊ ɒn fʊt/ (v.phr):........................................................................................................
16. travel by air /ˈtrævl baɪ eə/ (v.phr):................................................................................................
17. crossroads /ˈkrɒsrəʊdz/ (n):............................................................................................................
18. traffic lights /ˈtræfɪk laɪts/ (n.phr):.................................................................................................
19. 'hospital ahead' sign /ˈhɒspɪtl əˈhɛd saɪn/ (n.phr):.......................................................................
20. teach someone how to do something /tiːʧ ˈsʌmwʌn haʊ tuː duː ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr):.....................
21. bus station /bʌs/ /ˈsteɪʃən/ (n):..........................................................................................................
22. pavement /ˈpeɪvmənt/ (n):................................................................................................................
23. road signs /rəʊd saɪnz/ (n.phr):.......................................................................................................
24. No right turn /nəʊ raɪt tɜːn/ (n.phr):..............................................................................................
25. cycle lane /ˈsaɪkl leɪn/ (n.phr):.........................................................................................................
26. school ahead /skuːl əˈhɛd/ (n.phr):..................................................................................................
27. 'no cycling' sign /nəʊ ˈsaɪklɪŋ saɪn / (n.phr):.................................................................................
28. traffic rules /ˈtræfɪk ruːlz/ (n.phr):.................................................................................................
29. fell off your bike /fɛl ɒf jɔː baɪk/ (v.phr):.......................................................................................
30. go swimming /gəʊ/ /ˈswɪmɪŋ/ (v.phr):.............................................................................................
31. overweight /ˌəʊvəˈweɪt/ (adj):.........................................................................................................
32. give advice /gɪv ədˈvaɪs/ (v.phr):.....................................................................................................
33. get stuck in /gɛt stʌk ɪn / (v.phr):....................................................................................................
34. watch Youtube /wɒʧ ˈjuːˌtjuːb/ (v.phr):.........................................................................................
35. wash the dishes /wɒʃ ðə ˈdɪʃɪz/ (v.phr):...........................................................................................
36. get some sleep / gɛt sʌm sliːp / (v.phr):...........................................................................................
37. playground /ˈpleɪɡraʊnd/ (n):.........................................................................................................
38. waste water /weɪst ˈwɔːtə/ (v.phr):..................................................................................................
39. wear helmet /weə ˈhɛlmɪt/ (v.phr):..................................................................................................
40. play football / pleɪ ˈfʊtbɔːl / (v.phr):...............................................................................................
41. dangerously /ˈdeɪndʒərəsli/ (adv):...................................................................................................
42. be not allowed to do something /biː nɒt əˈlaʊd tuː duː ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr):....................................
43. let animals go first /lɛt ˈænɪməlz gəʊ fɜːst/ (v.phr):.......................................................................
44. fine /faɪn/ (v):.....................................................................................................................................
45. Handlebars / ˈhændlbɑːz / (n):........................................................................................................
46. strange /streɪndʒ/ (adj):....................................................................................................................
47. fasten your seatbelt /ˈfɑːsn jɔː ˈsiːtbɛlt/ (v.phr):............................................................................
48. fully stop / ˈfʊli stɒp/ (n.phr):..........................................................................................................
49. stick /stɪk/ (v):...................................................................................................................................
50. pedestrian /pəˈdestriən/ (n):............................................................................................................
51. get on /off /gɛt ɒn /ɒf/ (phr.v):.........................................................................................................
52. moving vehicle /ˈmuːvɪŋ ˈviːɪkl/ (n.phr):........................................................................................
53. road user /rəʊd ˈjuːzə/ (n.phr):.......................................................................................................
54. zebra crossing /ˈziːbrə ˈkrɒsɪŋ/ (n.phr):.........................................................................................
55. cyclist /ˈsaɪklɪst/ (n):.........................................................................................................................
56. passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/ (n):...........................................................................................................
57. stand in a line /stænd ɪn ə laɪn/ (v.phr):..........................................................................................
58. shout /ʃaʊt/ (v):.................................................................................................................................
59. increase /ɪnˈkriːs/ (n):.......................................................................................................................
60. narrow /ˈnærəʊ/ (adj):.....................................................................................................................
61. wild animals /waɪld ˈænɪməlz/ (n.phr):...........................................................................................
62. put the rubbish in the waste bins /pʊt ðə ˈrʌbɪʃ ɪn ðə weɪst bɪnz/ (v.phr):..................................
63. motorist /ˈməʊtərɪst/ (n):.................................................................................................................
64. pilot /ˈpaɪlət/ (n):...............................................................................................................................
65. lost /lɒst/ (adj):………………………………66. cardboard /ˈkɑːdbɔːd/ (n):...............................
Name: _________________________ Grade: 7
UNIT 8. FILMS
(Những bộ phim)
1. go to the cinema /gəʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/ (v.phr)...................................................................................
2. fantasy /ˈfæntəsi/ (n) ..........................................................................................................................
3. horror film /ˈhɒrə/ /fɪlm/ (n.phr).......................................................................................................
4. scary /ˈskeəri/ (adj).............................................................................................................................
5. documentary /ˌdɒkjuˈmentri/ (n.).....................................................................................................
6. boring /ˈbɔːrɪŋ/ (adj)...........................................................................................................................
7. exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ (v)...................................................................................................................
8. review /rɪˈvjuː/ (n)...............................................................................................................................
9. silly /ˈsɪli/ (adj)....................................................................................................................................
10. comedy /ˈkɒmədi/ (n).......................................................................................................................
11. science fiction /ˈsaɪəns/ /ˈfɪkʃən/ (n).................................................................................................
12. cartoon /kɑːˈtuːn/ (n)........................................................................................................................
13. frightening /ˈfraɪtnɪŋ/ (adj)..............................................................................................................
14. moving /ˈmuːvɪŋ/ (adj).....................................................................................................................
15. fall asleep /fɔːl/ /əˈsliːp/ (v.phr)........................................................................................................
16. dull /dʌl/ (adj)...................................................................................................................................
17. violent /ˈvaɪələnt/ (adj).....................................................................................................................
18. confusing /kənˈfjuːzɪŋ/ (adj)............................................................................................................
19. shocking /ˈʃɒkɪŋ/ (adj)......................................................................................................................
20. enjoyable /ɪnˈdʒɔɪəbl/ (adj)..............................................................................................................
21. nightmare /ˈnaɪtmeə(r)/ (n)..............................................................................................................
22. fear /fɪə(r)/ (n)...................................................................................................................................
23. share /ʃeə(r)/ (v)................................................................................................................................
24. pier /pɪə(r)/ (n)..................................................................................................................................
25. earphones /ˈɪəfəʊnz/ (n)...................................................................................................................
26. aeroplane /ˈeərəpleɪn/ (n).................................................................................................................
27. amateur actor /ˈæmətə(ː)r/ /ˈæktə/ (n.phr)....................................................................................
28. difficult /ˈdɪfɪkəlt/ (adj)....................................................................................................................
29. solve /sɒlv/ (v)....................................................................................................................................
30. play a leading role in a film /pleɪ/ /ə/ /ˈliːdɪŋ/ /rəʊl/ /ɪn/ /ə/ /fɪlm/ (v.phr)....................................
31. win /wɪn/ (v).......................................................................................................................................
32. contrast /ˈkɒntrɑːst/ (v) (v)..............................................................................................................
33. fail /feɪl/ (v)........................................................................................................................................
34. native language /ˈneɪtɪv/ /ˈlæŋgwɪʤ/ (n.phr).................................................................................
35. success /səkˈses/ (n)...........................................................................................................................
36. terrible /ˈterəbl/ (adj).......................................................................................................................
37. tired /ˈtaɪəd/ (adj).............................................................................................................................
38. oversleep /ˌəʊvəˈsliːp/ (v).................................................................................................................
39. shine /ʃaɪn/ (v)...........................................................
 









Các ý kiến mới nhất