Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuy 2021 IN het chuong 2 theo KH giam tai covit
Người gửi: Trần Đức Thiện
Ngày gửi: 16h:54' 08-12-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 202
Nguồn: thuy 2021 IN het chuong 2 theo KH giam tai covit
Người gửi: Trần Đức Thiện
Ngày gửi: 16h:54' 08-12-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN THỰC HIỆN THEO KHDH GIẢM TẢI CÔNG VĂN 4040
Ngày giảng 8A:...../....../2021
8B:...../....../2021
CHƯƠNG II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS hiểu định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
2. Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa để kiểm tra hai phân thức bằng nhau trong những trường hợp đơn giản.
3. Thái độ: Rèn cho HS tư duy lô gic, chính xác, khoa học.
4. Phát triển năng lực:
*Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
*Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các phép toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. Giáo viên: Bảng phụ ghi đáp án ?5.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập cá nhân, bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động khởi động (3’)
GV Chương trước cho ta thấy trong tập các đa thức không phải mỗi đa thức đều chia hết cho mọi đa thức khác 0 . Cũng giống như tập hợp các số nguyên không phải mỗi số nguyên đều chia hết cho mọi số nguyên khác 0 ; nhưng khi thêm các phân số vào tập hợp các số nguyên thì phép chia cho mọi số nguyên khác 0 đều thực hiện được . Ở đây cũng thêm vào tập đa thức những phần tử mới tương tự như phân số mà ta sẽ gọi là phân thức đại số . Dần dần qua từng bài học chúng ta sẽ thấy rằng trong tập hợp các phân thức đại số mỗi đa thức đều chia được cho mọi đa thức khác 0
2. Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của GV – HS
Kiến thức cần đạt
*Hoạt động 1 (12`)
*Mục tiêu: Hình thành cho học sinh định nghĩa hai phân thức bằng nhau.
*Tiến trình thực hiện:
GV: Cho HS quan sát các biểu thức SGK và giới thiệu đó là các phân thức đại số.
GV: Em hiểu thế nào là phân thức đại số
HS: Trả lời
GV: Chốt lại đưa ra định nghĩa phân thức đại số.
GV: Cho Hs thực hiện ?1
HS:Trả lời
Gv: Sửa chữa
GV: Cho HS thực hiện ?2 SGk
HS: Trả lời.
GV: Chốt lại
Hoạt động 2 (15`)
*Mục tiêu: Hình thành cho học sinh tính chất hai phân thức
*Tiến trình thực hiện:
GV: Hãy nhắc lại hai phân số và được gọi là bằng nhau khi nào?
HS: Nhắc lại định nghĩa hai phân số bằng nhau : = <=> ad = bc
GV: Trên tập hợp các phân thức đại số ta cũng định nghĩa 2 phân thức bằng nhau một cách tương tự
HS: Nghe, hiểu.
GV: Đưa ra VD SGK và yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ
HS: Đọc ví dụ
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?3, ?4
HS: 2 em lên bảng thực hiện.
HS: Dưới lớp làm bài cá nhân
HS: Nhận xét .
GV: Sửa chữa, chốt lại khái niệm 2 phân thức bằng nhau
HS :Hoạt động nhóm làm ?5 trong 5`
-HS: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm thực hiện nhiệm vụ. Nhóm trưởng điều hành hoạt động của nhóm, thống nhất ý kiến của nhóm
-GV: Quan sát, giúp đỡ các nhóm thực hiện.
HS: Các nhóm báo cáo kết quả làm việc của nhóm mình
Gv: Nhận xét, chốt lại kiến thức, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
1.Định nghĩa:
là các phân thức đại số
* Định nghĩa: (SGK)
?1.
?2.
Số thực a là 1 phân thức đại số
vì
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số
2. Hai phân thức bằng nhau
Hai phân thức:
nếu A.D = B.C
VD:
vì (x - 1)(x + 1) = 1(x2 - 1)
?3
Vì 3x2y.2y2 = 6x2y3
6xy3.x = 6x2y3
?4
Vì x(3x+6) = 3x2 + 6x
3(x2+2x) = 3x2 + 6x
?5
Bạn Vân nói đúng vì:
(3x+3).x = 3x(x+1)
Bạn Quang nói sai vì
Ngày giảng 8A:...../....../2021
8B:...../....../2021
CHƯƠNG II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS hiểu định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
2. Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa để kiểm tra hai phân thức bằng nhau trong những trường hợp đơn giản.
3. Thái độ: Rèn cho HS tư duy lô gic, chính xác, khoa học.
4. Phát triển năng lực:
*Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
*Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các phép toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. Giáo viên: Bảng phụ ghi đáp án ?5.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập cá nhân, bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động khởi động (3’)
GV Chương trước cho ta thấy trong tập các đa thức không phải mỗi đa thức đều chia hết cho mọi đa thức khác 0 . Cũng giống như tập hợp các số nguyên không phải mỗi số nguyên đều chia hết cho mọi số nguyên khác 0 ; nhưng khi thêm các phân số vào tập hợp các số nguyên thì phép chia cho mọi số nguyên khác 0 đều thực hiện được . Ở đây cũng thêm vào tập đa thức những phần tử mới tương tự như phân số mà ta sẽ gọi là phân thức đại số . Dần dần qua từng bài học chúng ta sẽ thấy rằng trong tập hợp các phân thức đại số mỗi đa thức đều chia được cho mọi đa thức khác 0
2. Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của GV – HS
Kiến thức cần đạt
*Hoạt động 1 (12`)
*Mục tiêu: Hình thành cho học sinh định nghĩa hai phân thức bằng nhau.
*Tiến trình thực hiện:
GV: Cho HS quan sát các biểu thức SGK và giới thiệu đó là các phân thức đại số.
GV: Em hiểu thế nào là phân thức đại số
HS: Trả lời
GV: Chốt lại đưa ra định nghĩa phân thức đại số.
GV: Cho Hs thực hiện ?1
HS:Trả lời
Gv: Sửa chữa
GV: Cho HS thực hiện ?2 SGk
HS: Trả lời.
GV: Chốt lại
Hoạt động 2 (15`)
*Mục tiêu: Hình thành cho học sinh tính chất hai phân thức
*Tiến trình thực hiện:
GV: Hãy nhắc lại hai phân số và được gọi là bằng nhau khi nào?
HS: Nhắc lại định nghĩa hai phân số bằng nhau : = <=> ad = bc
GV: Trên tập hợp các phân thức đại số ta cũng định nghĩa 2 phân thức bằng nhau một cách tương tự
HS: Nghe, hiểu.
GV: Đưa ra VD SGK và yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ
HS: Đọc ví dụ
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?3, ?4
HS: 2 em lên bảng thực hiện.
HS: Dưới lớp làm bài cá nhân
HS: Nhận xét .
GV: Sửa chữa, chốt lại khái niệm 2 phân thức bằng nhau
HS :Hoạt động nhóm làm ?5 trong 5`
-HS: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm thực hiện nhiệm vụ. Nhóm trưởng điều hành hoạt động của nhóm, thống nhất ý kiến của nhóm
-GV: Quan sát, giúp đỡ các nhóm thực hiện.
HS: Các nhóm báo cáo kết quả làm việc của nhóm mình
Gv: Nhận xét, chốt lại kiến thức, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
1.Định nghĩa:
là các phân thức đại số
* Định nghĩa: (SGK)
?1.
?2.
Số thực a là 1 phân thức đại số
vì
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số
2. Hai phân thức bằng nhau
Hai phân thức:
nếu A.D = B.C
VD:
vì (x - 1)(x + 1) = 1(x2 - 1)
?3
Vì 3x2y.2y2 = 6x2y3
6xy3.x = 6x2y3
?4
Vì x(3x+6) = 3x2 + 6x
3(x2+2x) = 3x2 + 6x
?5
Bạn Vân nói đúng vì:
(3x+3).x = 3x(x+1)
Bạn Quang nói sai vì
 









Các ý kiến mới nhất