Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: nguyễn phương anh
Ngày gửi: 08h:48' 08-07-2018
Dung lượng: 442.5 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người

Họ và tên:………………………..; Lớp:……………….
Mã đề: 01
I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng ( Mỗi câu 0,25 điểm )
Câu 1 : Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:
A. 1 + tana =  (sina0) B. sin4a = 4 sinacosa
C. sina + cosa = 1 D. 1 + cota =  (cosa0).
Câu 2: Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
A.  B. 
C.  D. 
Câu 3: Một cung tròn có số đo là 450 . Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A.  B.  C.  D. 
Câu 4. Một cung tròn có số đo là 1350 . Hãy chọn số đo rađian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.

A.  B.  C.  D. 
Câu 5: Cung tròn có số đo là rad . Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A.  B.  C.  D. 
Câu 6: Cung tròn có số đo là rad . Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A.  B.  C.  D. 
Câu 7: Sin1200 có giá trị là
A.  B.  C.  D. 
Câu 8:  có giá trị là
A.  B.  C.  D. 
Câu 9: Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác (). hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
A.  B.  A.  B. 
Câu 10: Cho góc x thoả 900A. cosx<0 B. sinx<0 C. tanx>0 D. cotx>0
Câu 11: Cho  () khi đó  là
A.  B.  A.  B. 
Câu 12: Tính giá trị biểu thức : P = cos230 + cos2150 + cos2750 + cos2870
A. P = 0 B. P = 1 C. P = 2 D. P = 4
II. Phần tự luận: 7,0 điểm
Bài 13: (6,0 điểm ) Tính các giá trị lượng giác của góc  biết:
a)  và  b)  và 0 << 
Bài 14: (1,0 điểm ): Chứng minh hệ thức:


************************Hết*********************















































Họ và tên:………………………..; Lớp:……………….
Mã đề: 02

I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng ( Mỗi câu 0,25 điểm )
Câu 1 : Cho góc x thoả 00 A. cosx<0 B. sinx<0 C. tanx>0 D. cotx<0
Câu 2: Ở góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết
quả sau đây.
A.  B.  C.  D.
Câu 3:  có giá trị là
A.  B.  C.  D. 
Câu 4. Một cung tròn có số đo là 2700 . Hãy chọn số đo rađian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.

A.  B.  C.  D. 
Câu 5: Cung tròn có số đo là rad . Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A.  B.  C.  D. 
Câu 6: Một cung tròn có số đo là 900 . Hãy chọn số
 
Gửi ý kiến