Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Chương
Ngày gửi: 08h:39' 26-11-2023
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích: 0 người
Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
Trường THCS Mai Thị Hồng Hạnh
Tổ: Toán – Lý – Tin
TÊN BÀI DẠY: CHƯƠNG

Họ tên giáo viên:
Đặng Thị Bích Tình

I. SỐ HỮU TỈ

§ 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
Môn học: Đại số, lớp 7.
Thời gian thực hiện: 2 tiết ( Tiết 1;2)

I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức: Giúp HS nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ , số đối của một số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp các số
hữu tỉ.
2. Về năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp, hợp tác và giải
quyết vấn đề.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học: Thực hiện được các thao tác tư duy, đặc biệt là
biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ, để có hướng giải quyết phù hợp.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Vận dụng các kiến thức kỹ năng toán học để
giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện so sánh hai số hữu tỉ.
+ Năng lực giao tiếp toán học: Giao tiếp và hợp tác để thực hiện việc trình bày so sánh
hai số hữu tỉ trong bài tập.
3. Về phẩm chất:
- Tích cực, chủ động luôn cố gắng vươn lên trong học tập.
- Khách quan công bằng trong nhận xét đánh giá bài làm của bạn.
II. Thiết bị dạy học và học liệu: Thước thẳng, phấn màu, SGK, SGV.
III. Tiến trình dạy học:
1. Hoạt động 1: Mở đầu: ( Tiết 1 )
a) Mục tiêu: Gợi động cơ, tạo tình huống xuất hiện trong thực tế để HS tiếp cận với
khái niệm tỉ lệ thức.
b) Nội dung:
- HS quan sát hình ảnh hai lá Cờ đỏ sao vàng trên thực tế và nhận xét về điểm chung
về kích thước của 2 lá Cờ trên.
- Giới thiệu Chương VI.
c) Sản phẩm:
- Giới thiệu chương I.
- Sức khỏe ông Chung tốt hơn.
- Giới thiệu bài: “Để trả lời được câu hỏi trên, cũng như hiểu rõ hơn về tập hợp các số
hữu tỉ, chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài ngày hôm nay”.
d) Tổ chức thực hiện:

Trang 1
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
HĐGV

HĐHS

- Giới thiệu phần mở đầu: nhu cầu của việc - Đọc SGK – trang 5.
sử dụng SGK.
- Giới thiệu Chương I và nội dung bài mới. - Lắng nghe.
- Đưa ra tình huống sức khỏe của ông An
và ông Chung, đưa ra câu hỏi đặt vấn đề:
Ông An cao 180 cm, vòng bụng 108 cm.
- HS lắng nghe và suy nghĩ, trả lời.
Ông Chung cao 160 cm, vòng bụng 70 cm.
Theo em nếu tính theo chỉ số WHtR, sức
khỏe của ông An hay ông Chung tốt hơn?
- GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở
- HS lắng nghe.
đó dẫn dắt HS vào bài học mới.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới - Tìm hiểu về số hữu tỉ và biểu diễn số
hữu tỉ trên trục số.
a) Mục tiêu:
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
- Giúp HS có cơ hội trải nghiệm, thảo luận về số hữu tỉ thông qua việc viết các số đã
cho dưới dạng một phân số.
- Nắm được thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ, so sánh được hai số hữu tỉ.
b) Nội dung:
- HS thực hiện HĐ1, HĐ2 và đưa ra khái niệm số hữu tỉ, ví dụ.
- HS thực hiện LT1, LT2 và biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- HS thực hiện HĐ3, HĐ 4
- Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ. So sánh hai số hữu tỉ.
c) Sản phẩm:
* Số hữu tỉ:
HĐ1: Chỉ số WHtR của ông An và ông Chung lần lượt là:
108: 180 = 0,6
70: 160 = 0,4375
Sức khỏe của ông Chung tốt hơn.
HĐ2:
a) -2,5 =

b)

Kết luận: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số , với

.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là .
Chú ý: Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của số hữu tỉ m là số hữu tỉ -m.
LT1: Các số 8; -3,3;

đều là các số hữu tỉ. Vì các số đó đều viết được dưới dạng phân số .

Trang 2
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
Nhận xét: SGK
* Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số: (SGK – tr7)
?. Mỗi điểm A, B, C trên trục số Hình 1.4 biểu diễn số hữu tỉ ;

;

.

Luyện tập 2.

Nhận xét: Trên trục số, hai điểm biểu diễn của hai só hữu tỉ đối nhau a và -a nằm về hai phía
khác nhau so với điểm O và có cùng khoảng cách đến O.

* Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ:
HĐ3:
a)

; Vì :

b)

nên -1,5 <

Vì :

nên -0,375 >

HĐ4.

Kết luận: SGK
Chú ý: Trên trục số, các điểm trước gốc O biểu diễn số hữu tỉ âm (tức số hữu tỉ nhỏ hơn 0);
các điểm nằm sau gốc O biểu diễn số hữu tỉ dương (tức số hữu tỉ lớn hơn 0).
Nhận xét:
Ta có thể sử dụng tính chất bắc cầu để so sánh 0,7 và
Vì 0,7 < 1 và 1 <

bằng cách như sau:

nên 0,7 < .

Luyện tập 3.
Thứ tự từ nhỏ đến lớn:

.

d) Tổ chức thực hiện:
HĐGV

HĐHS

Trang 3
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
1. Khái niệm số hữu tỉ và biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
* Số hữu tỉ:
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ1 và trả lời câu - HS thực hiện HĐ 1 và trả lời câu hỏi .
hỏi GV đã nêu ra đầu bài.
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ2, viết các phân - Thực hiện HĐ 2.
số bằng nhau.
- GV giới thiệu về số hữu tỉ, tập hợp Q.
- HS chú ý lắng nghe và nhắc lại – Ghi bài.
- Giới thiệu chú ý SGK, nhấn mạnh số đối
của m là –m.
- Theo dõi.
- Yêu cầu HS làm luyện tập.
- HS làm LT 1.
- GV giới thiệu nhận xét.
- HS lắng nghe.
- GV chiếu phần đọc hiểu – nghe hiểu: * Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- Lắng nghe và quan sát cách biểu diễn số
- Yêu cầu HS đọc, quan sát hình 1.4 và hữu tỉ trên trục số.
thực hiện trả lời ?
- HS đứng tại chỗ trả lời ?
- Yêu cầu HS thực hiện LT2.
- Thực hiện LT2
- Gv chốt lại và nêu ra nhận xét.
- Lắng nghe.
2. Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
- GV yêu cầu HS thực hiện HĐ3, HĐ4.
- HS thảo luận nhóm đôi hoàn thành yêu
cầu.
- Yêu cầu HS trình bày, nhận xét, bổ sung. - HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV giới thiệu thứ tự trong tập hợp các số - HS lắng nghe.
hữu tỉ.
- GV nêu chú ý và VD2 tr8-SGK (trình
- HS theo dõi, lắng nghe.
chiếu).
- HS lắng nghe
- GV giới thiệu nhận xét
- HS thực hiện LT3.
- Yêu cầu HS thực hiện LT3.
3. Hoạt động 3: Luyện tập ( Tiết 2 )
a) Mục tiêu: Giúp Hs củng cố lại kiến thức về tập hợp các số hữu tỉ.
b) Nội dung: Làm bài tập 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5 trang 9- SGK.
c) Sản phẩm:
Bài 1.1:
a)

. Đúng

b)

c) -235

. Sai. Vì -235 =

. Đúng

.

Bài 1.2:
Trang 4
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
a) Số đối của số -0,75 là: 0,75

b) Số đối của số

Bài 1.3: Các điểm A, B, C, D lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

;

; ; .

Bài 1.4:
a) Trong các phân số trên, những phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,625:
;

.

b) Biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số:

Bài 1.5:
a) -2,5 và -2,125
Có: -2,5 < -2,125
b)

và

Có:
d) Tổ chức thực hiện:
HĐGV

HĐHS
Bài 1.1/9- SGK

- Nêu nội dung BT 1.1
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- Nhận xét và chốt lại
- Nêu nội dung BT 1.2
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.

- Đọc BT 1.1
- HS trình bày
- HS nhận xét
- Lắng nghe.

Bài 1.2/9- SGK
- Đọc BT 1.2
- HS trình bày.
- HS nhận xét

Trang 5
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

là:

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
- Nhận xét và chốt lại

- Lắng nghe.

Bài 1.3/9- SGK
- Nêu nội dung BT 1.3
- Đọc BT 1.3
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày
- HS trình bày
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- HS nhận xét
- Nhận xét và chốt lại
- Lắng nghe.
Bài 1.4/9- SGK
- Nêu nội dung BT 1.4
- Đọc BT 3.6
- Nêu phương pháp giải?
- Cá nhân trả lời .
- Chốt lại phương pháp giải.
- Theo dõi.
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- HS trình bày.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- HS nhận xét
- Nhận xét và chốt lại
- Lắng nghe.
Bài 1.5/9- SGK
- Đọc BT 1.2
- HS trình bày.
- HS nhận xét
- Lắng nghe.

- Nêu nội dung BT 1.2
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- Nhận xét và chốt lại
* Hướng dẫn học ở nhà:
- Về nhà học lại kỹ bài, xem lại kỹ các ví dụ.
- Làm lại các bài tập đã làm trên lớp.
- BTVN: 1.6 trang 9 - SGK,
- Chuẩn bị trước bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.

PHẦN PHÊ DUYỆT CỦA NGƯỜI KIỂM TRA
Ngày tháng năm 2022
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Tổ trưởng

Trang Thị
6 Vĩnh An
Nguyễn
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7

Trường THCS Mai Thị Hồng Hạnh
Tổ: Toán – Lý – Tin
TÊN BÀI DẠY: §2.

Họ tên giáo viên:
Đặng Thị Bích Tình

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ.

Môn học: Đại số, lớp 7.
Thời gian thực hiện: 2 tiết ( Tiết 3;4)

I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức: HS nắm vững các quy tắc: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số

hữu tỉ.

2. Về năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận, năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác và
giải quyết vấn đề.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học: Thực hiện được các thao tác tư duy, đặc biệt là
vận dụng các tính chất của phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ để tính nhẩm, tính hợp lí.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Vận dụng các kiến thức kỹ năng toán học để
giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia hai số
nguyên.
+ Năng lực giao tiếp, hợp tác toán học: Thực hiện việc trình bày phép cộng, trừ, nhân,
chia hai số nguyên trong bài tập.
3. Về phẩm chất:
Trang 7
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
- Tích cực chủ động luôn cố gắng vươn lên trong học tập.
- Khách quan công bằng trong nhận xét đánh giá bài làm của bạn.
II. Thiết bị dạy học và học liệu: Thước thẳng, phấn màu, SGK, SGV.
III. Tiến trình dạy học:
Tiết 3:
1. Hoạt động 1: Mở đầu – Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề vào bài mới.
a) Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại quy tắc của phép cộng, trừ hai phân số, từ đó đặt vấn đề
vào bài mới.
b) Nội dung: Nêu quy tắc của phép cộng, phép trừ hai phân số?
c) Sản phẩm: Quy tắc của phép cộng, trừ hai phân số ( đã học lớp 6 )
d) Tổ chức thực hiện:
HĐGV

HĐHS

- Nêu câu hỏi: Nêu quy tắc cộng hai phân
số? Quy tắc trừ hai phân số?
- Yêu cầu 1 HS trả lời và các HS còn lại
nhận xét.
- Nhận xét – đánh giá.
- GV: Đặt vấn đề vào bài mới như SGK.

- Lắng nghe câu hỏi .
- Nhớ lại kiến thức và trả lời.
- HS khác nhận xét.
- Lắng nghe.

2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới - Tìm hiểu về phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia số hữu tỉ.
a) Mục tiêu: Giúp HS nắm được phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia số hữu tỉ.
b) Nội dung:
- Thực hiện HĐ 1, 2- hình thành quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ.
- HS đọc VD1 và thực hiện luyện tập 1, rút ra nhận xét.
- HS đọc VD2 và thực hiện LT2, vận dụng 1.
- Thực hiện HĐ 3 - hình thành quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.
- HS đọc VD 3 SGK và thực hiện luyện tập 3, luyện tập 4, vận dụng 2.
c) Sản phẩm:

* Cộng và trừ hai số hữu tỉ:

HĐ1: Quy tắc cộng 2 phân số:
+ Cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số, ta cộng tử số với nhau và giữ
nguyên mẫu số.
+ Khác mẫu: Muốn cộng hai phân số khác mẫu, ta quy đồng mẫu số của chúng, sau đó
cộng hai phân số có cùng mẫu.
Quy tắc trừ 2 phân số:
a)

+

=-

+

=-

b) - -

=-

-

HĐ2.

Trang 8
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

=-

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
a. 0,25+ 1
b. -1,4 -

=

+

=-

= +

- =-

-

=
=-

+

=

=

= -2

Kết luận: Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi
áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
Chú ý: SGK
Luyện tập 1:
a. (-7) - (- ) = (-7)+ = -

+ = -

b. -21,25 + 13,3 =

+

=

+

=

Nhận xét: SGK
Chú ý: Đối với một tổng trong Q, ta có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm
các số hạng một cách tùy ý như các tổng trong Z.
Luyện tập 2:

a.

-( - )=

- + =

-

+

=

b. 6,5 + [0,75- (8,25-1,75)] = 6,5 + 0,75 - 8,25 + 1,75 = 0,75
Vận dụng 1: Khối lượng các chất khác trong 100g khoai tây khô là:
100 – (11 + 6,6 + 0,3 + 75,1) = 7 (g)
* Nhân và chia hai số hữu tỉ:
HĐ3:
a. 0,36.

=

.

=

b. - : 1 = - :

=- .

=-

 Kết luận: Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân

số rồi áp dụng quy tắc nhân, chia phân số.
Luyện tập 3:
a. (-

).(

)=

b. - 0,7: = -

: =-

Luyện tập 4:

Trang 9
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

. =-

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
.

+ . (- 0,25) = .

+ .

=

.

= .

=

Chú ý: SGK
Vận dụng 2:
Diện tích 1 tấm ảnh là: 10.15 = 150 (cm2)
Diện tích tấm giấy là: 21,6 . 27,9 = 602,64 (cm2)
Diện tích phần giấy ảnh còn lại là: 602,64 – 2.150 = 302,64 (cm2)
Ví dụ:
a) (-0,25).8,2 = -(0,25.8,2) = -2,05

b) (-9,8): (-1,4) = 7

d) Tổ chức thực hiện:
HĐGV

HĐHS
1. Cộng và trừ hai số hữu tỉ:

* Cách cộng và trừ hai số hữu tỉ:
- GV hướng dẫn HS thực hiện HĐ 1, 2 trên - Thực hiện HĐ 1, 2 theo hướng dẫn của
trục số.
GV.
- Yêu cầu HS rút ra quy tắc.
- HS phát biểu quy tắc
- Cho HS xem ví dụ 1 và yêu cầu thực hiện - HS xem ví dụ 1 và thực hiện LT 1.
LT 1 trên bảng.
- Yêu cầu HS nhận xét LT 1.
- Nhận xét
- GV chốt lại.
- Lắng nghe – Ghi bài
- GV giới thiệu ví dụ 2 và chú ý tr.11
- HS theo dõi và lắng nghe
- Yêu cầu học sinh thực hiện LT2 và vận - HS lên bảng trình bày.
dụng 1.
Tiết 4
2. Nhân và chia hai số hữu tỉ:
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ 3 theo nhóm.
- HS Thực hiện HĐ 3 theo nhóm.
- Hai nhóm đại diện lên bảng trình bày
- Yêu cầu HS trình bày
- HS còn lại nhận xét, bổ sung.
- Gọi các nhóm còn lại nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại và yêu cầu học sinh rút ra quy
- HS rút ra quy tắc.
tắc.
- Giao HS thảo luận cặp phân tích ví dụ 3,
- HS thảo luận cặp phân tích ví dụ 3
từ đó thực hành luyện tập 3; 4.
- Thực hành luyện tập 3;4.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- Nhận xét.
- GV chốt lại.

- Lắng nghe – Ghi bài.
Trang 10
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
- GV giới thiệu chú ý tr.12 và ví dụ 4.

- HS lắng nghe và thực hiện vận dụng 2.

- Yêu cầu học sinh thực hiện vận dụng 2.
- Yêu cầu học sinh nhận xét.

- HS nhận xét.

- GV chốt lại.

- HS lắng nghe.

3. Hoạt động 3: Luyện tập:
a) Mục tiêu: Giúp Hs củng cố phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia số hữu tỉ.
b) Nội dung: Làm bài tập 1.7; 1.8; 1.10/ trang 13- SGK.

c) Sản phẩm:
Bài 1.7:
a)

+

=

b) 2,5 - (

)=

+ =
+ = + =

c) -0,32.(-0,875) = d) (-5): 2 = (-5) :

. (-

=
)=-

. (- ) =

=-

Bài 1.8:
a) (8 + 2 - ) - (5+0,4) - (3 - 2)
= (8 + - ) - (5+ ) - (

- 2)

=8+ - -5-

-

+2

= (8-5+2) +( -

) - ( + )= 5 – 1 – 1 = 3

b) (7 - - ): (5 - - ) = (

- - ): (

- - ) = 

Trang 11
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

:

=

.

=

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
Bài 1.10:
0,65 . 78 + 2 . 2020 + 0,35 . 78 - 2,2 . 2020

= 0,65 . 78 +

. 2020 + 0,35 . 78 -

= 78 ( 0,65 + 0,35) + 2020. (

-

. 2020

)

= 78 ( 0,65 + 0,35) + 2020.0 = 78
Bài 1.11:

Ngăn sách đó có thể để được nhiều nhất số cuốn sách là:
120: 2,4= 50 (cuốn sách)
d) Tổ chức thực hiện:
HĐGV

HĐHS
Bài 1.7/13- SGK

- Nêu nội dung BT 1.7
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- Nhận xét và chốt lại
- Nêu nội dung BT 1.8
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.

- Đọc BT 1.7
- 4 HS lên bảng giải
- HS nhận xét
- Lắng nghe.
Bài 1.8/13- SGK
- Đọc BT 1.8
- 2 HS trình bày câu a, b
- HS nhận xét

Trang 12
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
- Nhận xét và chốt lại

- Lắng nghe.

- Nêu nội dung BT 1.10
- Nêu phương pháp giải?
- Chốt lại phương pháp giải.
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- Nhận xét và chốt lại

Bài 1.10- SGK
- Đọc BT 1.10
- Cá nhân trả lời .
- Theo dõi.
- HS trình bày.
- HS nhận xét
- Lắng nghe.

Bài 1.11- SGK
- Nêu nội dung BT 1.11
- Đọc BT 1.11
- Nêu phương pháp giải?
- Cá nhân trả lời .
- Chốt lại phương pháp giải.
- Theo dõi.
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- HS trình bày.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- HS nhận xét
- Nhận xét và chốt lại
- Lắng nghe.
* Hướng dẫn học ở nhà:
- Về nhà học lại kỹ bài, xem lại kỹ các ví dụ.
- Làm lại các bài tập đã làm trên lớp. BTVN: 1.11 trang 13 - SGK,
- Chuẩn bị trước : Luyện Tập Chung.

PHẦN PHÊ DUYỆT CỦA NGƯỜI KIỂM TRA
Ngày tháng năm 2022
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Tổ trưởng

Nguyễn Thị Vĩnh An
Trường THCS Mai Thị Hồng Hạnh
Tổ: Toán – Lý – Tin

Họ tên giáo viên:
Đặng Thị Bích Tình

Trang 13
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
TÊN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP CHUNG
Môn học: Đại số, lớp 7.
Thời gian thực hiện: 2 tiết ( Tiết 5;6)
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức: Giúp HS nắm vững quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
2. Về năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác và giải quyết vấn đề.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học: Thực hiện được các thao tác tư duy, đặc biệt
là vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, để có hướng giải quyết phù hợp.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Phát hiện được vấn đề cần giải quyết, sử dụng
các kiến thức kỹ năng toán học để áp dụng được quy tắc dấu ngoặc trong tính toán, nhất là để
tính nhẩm hay tính hợp lí.
+ Năng lực giao tiếp toán học: HS hợp tác, thảo luận để đưa ra cách trình bày bài giải
hợp lí.
3. Về phẩm chất:
- Tích cực chủ động luôn cố gắng vươn lên trong học tập.
- Khách quan công bằng trong nhận xét đánh giá bài làm của bạn.
II. Thiết bị dạy học và học liệu: Thước thẳng, phấn màu, SGK, SGV.
III. Tiến trình dạy học:
1. Hoạt động 1: Mở đầu - Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề vào bài mới.
a) Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, từ đó đặt vấn
đề vào bài mới.
b) Nội dung: GV chiếu Slide cho HS củng cố kiến thức thông qua trò chơi trắc

nghiệm.
Câu 1. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Muốn nhân hai phân số với nhau thì
ta ...."
A.  nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
B.  nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau
C.  cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
D.  cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau
Câu 2. Nếu
A.

thì x.y bằng:
B.

C.

Câu 3. Kết quả của phép tính

D.

là:

Trang 14
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
A.

B.

C.

D.

Câu 4. Số nào sau đây là kết quả của phép tính
A.

:

C.

C.

D.

Câu 5. Tìm x thỏa mãn:
A. x =1

B. x = -1

C.

Câu 6. Gọi x0 là giá trị thỏa mãn

D.

. Chọn câu đúng

A. x0 < 1
B. x0 = 1
Câu 7. So sánh A và B biết:

C. x0 > 1

D. x0 = -1

A. A > B
B.A < B
c) Sản phẩm: Đáp án :
Câu 1
Câu 2
Câu 3

C. A = B

D.

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

A

A

B

A

B

B

B

d) Tổ chức thực hiện:
HĐGV

HĐHS

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi và suy nghĩ trả - HS trả lời.
lời.
- Yêu cầu HS khác nhận xét.
- HS khác nhận xét câu trả lời của bạn.
- GV nhận xét – đánh giá.
- Lắng nghe.
- GV đặt vấn đề vào bài mới.
2. Hoạt động 2: Củng cố kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ - Phân tích
ví dụ 1 và ví dụ 2.
a) Mục tiêu: HS hiểu được cách tính hợp lí và trình bày với bài toán cộng trừ,

nhân chia số hữu tỉ. HS biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
b) Nội dung: HS đọc SGK để tìm hiểu nội dung ví dụ về cộng trừ nhân chia số
hữu tỉ và biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
c) Sản phẩm: VD1, VD2 – SGK tr.14
d) Tổ chức thực hiện:

Trang 15
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
HĐGV

HĐHS

- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 1, ví dụ 2
(SGK).
GV hướng dẫn lại cách tính, cách biểu
diễn và trình bày bài.

- HS đọc SGK.
- HS theo dõi, lắng nghe.

- Có thể yêu cầu HS nhắc lại
+ Cách viết phân số dưới dạng số thập
phân.

- HS phát biểu

+ Quy tắc dấu ngoặc, tính chất phân
phối.
+ Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- GV yêu cầu học sinh nhận xét và chốt
lại.

- Nhận xét
- Lắng nghe

3. Hoạt động 3: Luyện tập:

a) Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố lại kiến thức: Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia

số hữu tỉ và các tính chất các phép tính thông qua một số bài tập. So sánh hai số hữu tỉ.
b) Nội dung: Làm bài tập 1.12; 1.13; 1.17/ trang 14-15- SGK.

c) Sản phẩm:
Bài 1.12:
a)
b)

và

. Vậy

.

và

Bài 1.16:
a)

b) 3.

Bài 1.17:

Trang 16
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7

d) Tổ chức thực hiện:
HĐGV

HĐHS
Bài 1.12/14- SGK

- Nêu nội dung BT 1.12
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- Nhận xét và chốt lại
- Nêu nội dung BT 1.16
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- Nhận xét và chốt lại

- Đọc BT 1.12
- 2 HS lên bảng giải.
- HS nhận xét
- Lắng nghe.
Bài 1.16/15- SGK
- Đọc BT 1.16.
- 2 HS trình bày.
- HS nhận xét
- Lắng nghe.

Bài 1.17/15- SGK
- Nêu nội dung BT 1.17
- Đọc BT 1.17
- Nêu phương pháp giải?
- Cá nhân trả lời .
- Chốt lại phương pháp giải.
- Theo dõi.
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- HS trình bày.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- HS nhận xét
- Nhận xét và chốt lại
- Lắng nghe.
* Hướng dẫn học ở nhà:
- Về nhà học lại kỹ bài, xem lại kỹ các ví dụ.
- Làm lại các bài tập đã làm trên lớp.
- BTVN: 1.13; 1.14 trang 15 – SGK.
- Chuẩn bị trước bài: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

PHẦN PHÊ DUYỆT CỦA NGƯỜI KIỂM TRA
Ngày tháng năm 2022
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Tổ trưởng
Trang 17
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Nguyễn Thị Vĩnh An

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7

Trường THCS Mai Thị Hồng Hạnh
Tổ: Toán – Lý – Tin

Họ tên giáo viên:
Đặng Thị Bích Tình

TÊN BÀI DẠY: §3. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT
SỐ HỮU TỈ + KIỂM TRA 15'
Môn học: Đại số, lớp 7.
Thời gian thực hiện: 3 tiết ( Tiết 7;8;9)

I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức: : HS mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một

số hữu tỉ. Nắm được các cách tính nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của
lũy thừa.

2. Về năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác và giải quyết vấn đề.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học: Thực hiện được các thao tác tư duy, đặc biệt là
vận dụng công thức lũy thừa, nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số, để có hướng giải quyết
phù hợp.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Phát hiện được vấn đề cần giải quyết, sử dụng
các kiến thức về lũy thừa để tính toán.
+ Năng lực giao tiếp toán học: Thực hiện việc trình bày các bài toán tính giá trị biểu
thức, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
3. Về phẩm chất:
- Tích cực chủ động luôn cố gắng vươn lên trong học tập.
- Khách quan công bằng trong nhận xét đánh giá bài làm của bạn.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
Thước thẳng, phấn màu, SGK, SGV, đề KT 15' và đáp án.
III. Tiến trình dạy học:
1. Hoạt động 1: Mở đầu - Kiểm tra bài cũ ( Tiết 7 )
a) Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại các công thức lũy thừa; Công thức nhân, chia hai lũy
thừa cùng cơ số đã học ở lớp 6.
b) Nội dung:
Trang 18
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
- Lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
c) Sản phẩm:
- Lũy thừa với số mũ tự nhiên: an = a.a.a..... a (a N, n N; n >1)

- Công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số:

d) Tổ chức thực hiện:
HĐGV

HĐHS

- GV yêu cầu phát biểu công thức lũy thừa; - HS phát biểu
Công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ
số đã học ở lớp 6?
- Yêu cầu HS khác nhận xét.
- Nhận xét
- GV nhận xét – đánh giá.
- HS lắng nghe
- GV đặt vấn đề vào bài mới.

- GV yêu cầu HS đọc tình huống mở
đầu trong SGK.

- HS đọc SGK

- GV đưa ra câu hỏi gợi mở, đặt vấn đề:
+ Muốn biết lượng nước trên Trái đất là
khoảng bao nhiêu ta phải tính thế nào?
(Có thể gợi ý thêm: nhắc lại công thức
tính thể tích khối lập phương)

- HS suy nghĩ

+ Biểu thức 1111,34 x 1111,34 x
1111,34 có thể viết gọn hơn dưới dạng
lũy thừa giống như lũy thừa của một số
tự nhiên mà em được học ở lớp 6
không?
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới - Tìm hiểu về lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ.
a) Mục tiêu: Giúp HS nắm được khái niệm về lũy thừa; Công thức nhân, chia hai lũy
thừa cùng cơ số của một số hữu tỉ.
b) Nội dung:
- Khái niệm lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ.
- Công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
c) Sản phẩm:
* Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Trang 19
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
HĐ 1: a) 2. 2. 2. 2 = 24

b) 5. 5. 5 = 53

HĐ 2: a) (-2).(-2).(-2) = -8

b) (-0,5).(-0,5) = 0,25

c)
HĐ 3: a) (-2).(-2).(-2) = (-2)3

b) (-0,5).(-0,5) = (-0,5)2

c)
Định nghĩa: SGK – tr.16
Quy ước: x1=x ; x0=1 (x
Ví dụ 1 (SGK -Tr 17)
Luyện tập 1:

0)

a)
b) (0,7)3 = (0,7).(0,7).(0,7) = 0,343.
Ví dụ 2 (SGK – Tr 17)
Chú ý:
+
+
Luyện tập 2:
a)
b) (-125)3: 253 = (-125: 25)3 = (-5)3 = - 125
c) (0,08)3.103 =

.

Vận dụng:
Lượng nước trên Trái Đất là: 1111,343 1 372 590 024 km3.
* Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
HĐ 4: a) (-3)2.(-3)4 = 9. 81 = 729
(-3)6 = 729
Vậy (-3)2.(-3)4 = (-3)6
b) (0,6)3: 0,62 = 0,216: 0,36 = 0,6
Vậy (0,6)3: 0,62 = 0,6.
Tính chất:
Trang 20
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7

.
Ví dụ 3 (SGK – Tr18)
Luyện tập 3:
a) (-2)3.(-2)4 = (-2)3+4 = (-2)7 = -128.

b) (0,25)7: (0,25)3 = (0,25)4 =

.

*Lũy thừa của lũy thừa:
HĐ 5:
+
+
Tính chất:
Ví dụ 4 (SGK – Tr18)
Luyện tập 4:

Thử thách nhỏ:

d) Tổ chức thực hiện:
HĐGV

HĐHS
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

- GV hướng dẫn HS thực hiện HĐ 1,2,3

- Thực hiện HĐ 1,2,3 theo hướng dẫn của
GV.
- Yêu cầu HS rút ra định nghĩa lũy thừa bậc - HS phát biểu
n của một số hữu tỉ.
- Cho HS xem ví dụ 1 và yêu cầu thực hiện - HS xem ví dụ 1 và thực hiện LT 1.
LT 1 trên bảng.
- Yêu cầu HS nhận xét LT 1.
- Nhận xét
- GV chốt lại.
- Lắng nghe – Ghi bài
Trang 21
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
- GV giới thiệu ví dụ 2 và chú ý tr.17
- HS theo dõi và lắng nghe
- Yêu cầu học sinh thực hiện LT2 và vận - HS lên bảng trình bày.
dụng .
Tiết 8
2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số:
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ 4 theo nhóm.
- HS Thực hiện HĐ 3 theo nhóm.
- Hai nhóm đại diện lên bảng trình bày
- Yêu cầu HS trình bày
- HS còn lại nhận xét, bổ sung.
- Gọi các nhóm còn lại nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại và yêu cầu học sinh rút ra
- HS rút ra công thức.
công thức.
- Giao HS thảo luận cặp phân tích ví dụ 3,
- HS thảo luận cặp phân tích ví dụ 3
từ đó thực hành luyện tập 3.
- Thực hành luyện tập 3.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- Nhận xét.
- GV chốt lại.

- Lắng nghe – Ghi bài.

3. Lũy thừa của lũy thừa
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ 5.
- HS Thực hiện HĐ 5.
- HS lên bảng trình bày
- Yêu cầu HS trình bày
- Gọi các học sinh còn lại nhận xét, bổ
- HS còn lại nhận xét, bổ sung.
sung.
- GV chốt lại và yêu cầu học sinh rút ra
- HS rút ra công thức.
công thức.
- Giao HS thảo luận cặp phân tích ví dụ 4,
- HS thảo luận cặp phân tích ví dụ 4
từ đó thực hành luyện tập 4.
- Thực hành luyện tập 4.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- Nhận xét.
3. Hoạt động 3: Luyện tập + KT 15' ( Tiết 9 )
a) Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố lại kiến thức về lũy thừa, tính chất tích,

thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa.

b) Nội dung: + Làm bài tập 1.19; 1.21; 1.22/ trang 18,19- SGK
+ KT 15'

c) Sản phẩm:

Bài 1.19:

Bài 1.21:
a)

Trang 22
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
b)

.

Bài 1.22.
a)

;

b)

.

* Kiểm tra 15' : ( Đề , đáp án lưu sơ mi riêng )
d) Tổ chức thực hiện:
ộp

HĐHS
Bài 1.19/18- SGK

- Nêu nội dung BT 1.19
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- Nhận xét và chốt lại

- Đọc BT 1.19
- 2 HS lên bảng giải.
- HS nhận xét
- Lắng nghe.

Bài 1.21/19- SGK
- Nêu nội dung BT 1.21
- Đọc BT 1.21.
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- 2 HS trình bày.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- HS nhận xét
- Nhận xét và chốt lại
- Lắng nghe.
Bài 1.22/19- SGK
- Nêu nội dung BT 1.22
- Đọc BT 1.22
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- HS trình bày.
- Yêu cầu HS còn lại nhận xét.
- HS nhận xét
- Nhận xét và chốt lại
- Lắng nghe.
Kiểm tra 15'
- GV phát đề kiểm tra, yêu cầu học sinh - HS nhận đề và làm bài
làm bài nghiêm túc. PHẦN PHÊ DUYỆT CỦA NGƯỜI KIỂM TRA
Ngày
tháng
2022
- Thu bài và nhận xét thái độ làm
bài của
- HSnăm
nộp bài.
……………………………………………………………………
HS.
……………………………………………………………………
* Hướng dẫn học ở nhà:
……………………………………………………………………
- Về nhà học
lại kỹ bài, xem lại kỹ các ví dụ.
- Làm lại ……………………………………………………………………
các bài tập đã làm trên lớp.
- BTVN: 1.18; 1.20; 1.23; 1.25/18, 19 – SGK.
- Chuẩn bị……………………………………………………………………
trước bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế
Tổ trưởng
Trang 23
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Nguyễn Thị Vĩnh An

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7

Trường THCS Mai Thị Hồng Hạnh
Tổ: Toán – Lý – Tin
TÊN BÀI DẠY: §

Họ tên giáo viên:
Đặng Thị Bích Tình

4. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH.
QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Môn học: Đại số, lớp 7.
Thời gian thực hiện: 02 tiết ( Tiết 10;11)

I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức: Giúp HS mô tả được thứ tự thực hiện phép tính. Nắm vững quy tắc
chuyển vế.
2. Về năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác và giải quyết vấn đề.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học: Thực hiện được các thao tác tư duy, đặc biệt là
vận dụng kiến thức về thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc chuyển vế vào bài tập một cách
hợp lí.

Trang 24
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Phát hiện được vấn đề cần giải quyết, sử dụng
các kiến thức kỹ năng toán học để tính được các biểu thức có chứa đồng thời nhiều phép
tính như phép lũy thừa, cộng, trừ, nhân, chia và có thể có nhiều dấu ngoặc .
+ Năng lực giao tiếp toán học: Thảo luận nhóm để hoàn thành bài tập được giao một
cách hợp lí.
+ Năng lực mô hình hóa toán học: HS giải được bài toán thực tế bằng công thức toán
học.
3. Về phẩm chất:
- Tích cực chủ động luôn cố gắng vươn lên trong học tập.
- Khách quan công bằng trong nhận xét đánh giá bài làm của bạn.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo
sự hướng dẫn của GV
II. Thiết bị dạy học và học liệu: Thước thẳng, phấn màu, SGK, SGV.
III. Tiến trình dạy học:
Tiết 10:
1. Hoạt động 1: Mở đầu - Đặt vấn đề vào bài mới.
a) Mục tiêu: Giúp HS được gợi mở về quy tắc chuyển vế thông qua bài toán thực

tế, tạo được hứng thú trong học tập.

b) Nội dung: Tìm hiểu bài toán ở đầu bài: “Biết cân nặng ở trạng thái cân bằng, hỏi

quả bưởi nặng bao nhiêu kilogam?''

c) Sản phẩm: HS nêu được phép tính cần thực hiện.
d) Tổ chức thực hiện:
HĐGV

HĐHS

- GV đưa đề bài toán lên bảng
- Yêu cầu HS trả lời.
- Yêu cầu HS khác nhận xét.
- GV nhận xét – đánh giá.
- GV đặt vấn đề vào bài mới: Trong toán

học ta cũng hay gặp trường hợp A = B,
được gọi là một đẳng thức, chúng ta

- HS đọc yêu cầu bài toán.
- HS trả lời theo gợi ý của GV.
- HS khác nhận xét câu trả lời của bạn.
- Lắng nghe.

- Lắng nghe.

Trang 25
Giáo viên: Đặng Thị Bích Tình

Kế hoạch bài dạy: Đại Số 7
cùng tìm hiểu tính chất cơ bản của đẳng
thức trong bài học hôm nay.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới - Tìm hiểu thứ tự thực hiện phép tính trong
tập hợp số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế:
a) Mục tiêu: Giúp HS hình thành thứ tự thực hiện phép tính đối với số hữu tỉ và

quy tắc chuyển vế.

b) Nội dung:
- HS đọc SGK, thực hiện ?.
- HS rút ra thứ tự thực hiện phép tính đối với số hữu tỉ .
- Áp dụng làm ...
 
Gửi ý kiến