Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm bảo châu
Ngày gửi: 16h:52' 21-09-2023
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: phạm bảo châu
Ngày gửi: 16h:52' 21-09-2023
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 25 tháng 3 năm 2022
Trường: TH&THCS TÂN THỊNH
BÀI TẬP GIAO NGHỈ DỊCH KHỐI 2
TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP
1. Đọc lại các bài đã học
+ Trên các miền đất nước
+ Chuyện quả bầu
+ Khám phá đáy biển ở Trường Sa
+ Hồ Gươm
+ Cánh đồng quê em
2. Luyện chữ
Cháu thăm nhà Bác
Cháu vào thăm nhà Bác
Trời vui nên nắng tràn
Vườn vui hoa nở khắp
Ngan ngát mùi phong lan.
Ngôi nhà sàn xinh xinh
Dưới bóng cây vú sữa
Không gian đầy tiếng chim
Mặt hồ xôn xao gió.
Gió động cửa nhà sàn
Ngỡ Bác ra đón cháu…
(Vân Long)
3. Viết các từ ngữ vào chỗ trống sau khi đã điền đúng:
a) c hoặc k
- con … ò / …………….
- đàn …iến / …………….
- con … ua / …………..
- thước …ẻ / …………….
b) l hoặc n
- ăn … o / ……………
- … o lắng /………………
- gánh … ặng / ……….
c) an hoặc ang
- l ………xóm / …………..
- quạt n …/…………..
4. Luyện viết đoạn văn
- im… ặng /……………..
- l ….. gió / …………
- nở n……/…………….
Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 – 5 câu) nói về đồ dùng học tập
mà em yêu thích.
Gợi ý:
-
Đồ dùng học tập em thích có tên là gì?
Hình dáng, màu sắc của nó như thế nào?
Công dụng của nó ra sao?
Em bảo quản đồ dùng học tập đó như thế nào?
-----------------------------------------------------------------------------------------------TOÁN: ÔN TẬP
Bài 1. Viết tiếp vào chỗ chấm:
a)
Số
235
đọc
là:
……………………………………………………………………….
b)
Số
gồm
ba
trăm,
0
chục,
6
đơn
vị
viết
là:
…………………………………………...
c) 230, 232,…..,…..,…..,……,242,……,246.
Bài 2. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
Số nào là số bé nhất trong các số sau: 121; 211; 212; 221
A. 121
B. 212
C. 211
D. 221
Bài 3. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 8dm = ….cm
A. 8000
B. 80
C. 800
D. 8
Bài 4. Thực hiện yêu cầu sau
a) Hãy viết số liền trước số bé nhất có ba chữ số:.......................................................
b) Hãy viết số liền sau số lớn nhất có ba chữ số khác nhau:.......................................
Bài 5. Mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ ?
Trả lời:………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 6. Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số.
A. 890
B. 887
C. 788
Bài 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 300 + 20 + 8 = 328
c. 6km= 600m
D. 987
b. 5m = 500dm
d. 1 ngày = 24 giờ
Bài 8. Đặt tính rồi tính
342 + 167
57 + 116
525 – 117
744 – 80
.......................
.......................
.......................
........................
.......................
.......................
.......................
........................
.......................
.......................
.......................
........................
.......................
.......................
.......................
........................
Bài 9. Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm
Bài 10. Khu vườn A có 125 cây vải, khu vườn B có nhiều hơn khu vườn A 68 cây
vải. Hỏi khu vườn B có bao nhiêu cây vải?
Bài giải
Trường: TH&THCS TÂN THỊNH
BÀI TẬP GIAO NGHỈ DỊCH KHỐI 2
TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP
1. Đọc lại các bài đã học
+ Trên các miền đất nước
+ Chuyện quả bầu
+ Khám phá đáy biển ở Trường Sa
+ Hồ Gươm
+ Cánh đồng quê em
2. Luyện chữ
Cháu thăm nhà Bác
Cháu vào thăm nhà Bác
Trời vui nên nắng tràn
Vườn vui hoa nở khắp
Ngan ngát mùi phong lan.
Ngôi nhà sàn xinh xinh
Dưới bóng cây vú sữa
Không gian đầy tiếng chim
Mặt hồ xôn xao gió.
Gió động cửa nhà sàn
Ngỡ Bác ra đón cháu…
(Vân Long)
3. Viết các từ ngữ vào chỗ trống sau khi đã điền đúng:
a) c hoặc k
- con … ò / …………….
- đàn …iến / …………….
- con … ua / …………..
- thước …ẻ / …………….
b) l hoặc n
- ăn … o / ……………
- … o lắng /………………
- gánh … ặng / ……….
c) an hoặc ang
- l ………xóm / …………..
- quạt n …/…………..
4. Luyện viết đoạn văn
- im… ặng /……………..
- l ….. gió / …………
- nở n……/…………….
Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 – 5 câu) nói về đồ dùng học tập
mà em yêu thích.
Gợi ý:
-
Đồ dùng học tập em thích có tên là gì?
Hình dáng, màu sắc của nó như thế nào?
Công dụng của nó ra sao?
Em bảo quản đồ dùng học tập đó như thế nào?
-----------------------------------------------------------------------------------------------TOÁN: ÔN TẬP
Bài 1. Viết tiếp vào chỗ chấm:
a)
Số
235
đọc
là:
……………………………………………………………………….
b)
Số
gồm
ba
trăm,
0
chục,
6
đơn
vị
viết
là:
…………………………………………...
c) 230, 232,…..,…..,…..,……,242,……,246.
Bài 2. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
Số nào là số bé nhất trong các số sau: 121; 211; 212; 221
A. 121
B. 212
C. 211
D. 221
Bài 3. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 8dm = ….cm
A. 8000
B. 80
C. 800
D. 8
Bài 4. Thực hiện yêu cầu sau
a) Hãy viết số liền trước số bé nhất có ba chữ số:.......................................................
b) Hãy viết số liền sau số lớn nhất có ba chữ số khác nhau:.......................................
Bài 5. Mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ ?
Trả lời:………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 6. Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số.
A. 890
B. 887
C. 788
Bài 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 300 + 20 + 8 = 328
c. 6km= 600m
D. 987
b. 5m = 500dm
d. 1 ngày = 24 giờ
Bài 8. Đặt tính rồi tính
342 + 167
57 + 116
525 – 117
744 – 80
.......................
.......................
.......................
........................
.......................
.......................
.......................
........................
.......................
.......................
.......................
........................
.......................
.......................
.......................
........................
Bài 9. Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm
Bài 10. Khu vườn A có 125 cây vải, khu vườn B có nhiều hơn khu vườn A 68 cây
vải. Hỏi khu vườn B có bao nhiêu cây vải?
Bài giải
 








Các ý kiến mới nhất