Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thào xuân giang
Ngày gửi: 08h:18' 14-10-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 6:
Tiết 1. HĐTN:

Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2021
Đ/c Tạ Tuấn soạn giảng
_____________________________________

Tiết 2. Toán:
BÀI 11: PHÉP TRỪ (QUA 10) TRONG PHẠM VI 20 ( Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS biết được ý nghĩa của phép trừ.
- Thực hiện các phép trừ 11,12,…,19 trừ đi một số.
- Giải được một số bài toán có lời văn liên quan đến phép trừ qua 10 trong phạm vi
20.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. Tranh ảnh tổ chức trò chơi.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Khám phá:
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr. 41:
- 2-3 HS trả lời.
+ Nêu bài toán?
+ Việt có 11 viên bi, Việt cho Mai 5
viên bi. Hỏi Việt còn lại mấy viên bi?
+ GV cho HS thảo luận, tìm ra phép tính. + Phép tính: 11 - 5 =?
- GV cho HS thảo luận tìm ra kết quả
phép tính 11 – 5
- HS chia sẻ cách làm.
- GV lưu ý có thể cho HS thực hành tính
11 – 5 trên que tính.
- HS thực hiện.
- GV lấy 1 số ví dụ để HS thực hành.
- Nhận xét, tuyên dương.
- HS trả lời.
2.2. Hoạt động:
Bài 1:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 2 -3 HS đọc.
- GV yêu cầu HS làm 1 phép tính trước.
- 1-2 HS trả lời.
- GV yêu cầu cả lớp làm bài.
- HS làm bài
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
- 1-2 HS trả lời.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?

2

- GV yêu cầu HS làm bài.
- 2 -3 HS đọc.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 1-2 HS trả lời.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- HS đọc nối tiếp kết quả.
Bài 3:Trò chơi: Thỏ con tìm chuồng
- GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách - HS lắng nghe.
chơi, luật chơi.
+ Trò chơi: Thỏ con tìm chuồng.
- HS lắng nghe.
+ Cách chơi: Sẽ có 2 đội, mỗi đội sẽ có 6
thành viên, từng thành viên sẽ nối chú thỏ
nối chuồng sao cho đúng kết quả của
phép tính. Đội nào nhanh nhất sẽ là người
thắng cuộc.
- GV tổ chức cho HS chơi.
- GV nhận xét, tuyên bố kết quả.
3. Củng cố, dặn dò:
- HS tham gia trò chơi tích cực, vui vẻ.
- Hôm nay em học bài gì?
- HS lắng nghe.
- Lấy ví dụ về phép tính trừ qua 10 trong
phạm vi 20.
- HS trả lời.
- Nhận xét giờ học.
- HS lấy các phép tính.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
_____________________________________
Tiết 3. Tiếng việt:
BÀI 11: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM ( Tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về ngôi trường của mình.
- Nói được những điều em thích về ngôi trường của em.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Khởi động:
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- 1-2 HS chia sẻ.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Nói những điều em
thích về trường của em.
- GV tổ chức cho HS quan sát từng - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ.

3

tranh, trả lời câu hỏi:
+ Trường em tên là gì? Ở đâu?
+ Điều gì khiến em cảm thấy yêu thích,
muốn đến trường hằng ngày?
- Theo em, trong tranh muốn nói về các - 1-2 HS trả lời.
sự việc diễn ra trong thời gian nào?
- Tổ chức cho HS kể về ngôi trường của - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ
mình, lưu ý chọn những điều nổi bật, trước lớp.
đáng nhớ nhất.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hoạt động 2: Em muốn trường
mình có những thay đổi gì?
- YC HS trao đổi về những điều trong - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ với
trường mình muốn thay đổi.
bạn theo cặp.
- Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách - HS lắng nghe, nhận xét.
diễn đạt cho HS.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
* Hoạt động 3: Vận dụng:
- HDHS kể cho người thân nghe về ngôi - HS lắng nghe.
trường của mình.
- YCHS hoàn thiện bài tập trong
VBTTV, tr.24, 25.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- HS thực hiện.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì?
- HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
_____________________________________
Tiết 4. Tiếng việt:
BÀI 12: DANH SÁCH HỌC SINH ( Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc đúng các từ khó, đọc rõ ràng danh sách học sinh, biết cách đọc các cột theo
hàng ngang từ trái qua phải, biết ngắt hơi sau khi đọc xong từng cột, từng dòng.
- Trả lời được các câu hỏi của bài.
- Hiểu nội dung bài: Hiểu thong tin trong từng cột, từng hàng và toàn bộ danh sách,
biết sắp xếp danh sách học sinh theo bảng chữ cái.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ sự vật; đặt
được câu nêu đặc điểm của đồ vật.
- Biết lập danh sách học sinh theo mẫu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.

- HS: Vở BTTV.

4

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV
1. Kiểm tra:
- Gọi HS đọc bài thuộc long bài thơ Cái
trống trường em.
- Tiếng trống trường báo hiệu điều gì?
- Nhận xét, tuyên dương.
2. Dạy bài mới:
2.1. Khởi động:
- Em đã được đọc bản danh sách học sinh
nào dưới đây?
+ Danh sách học sinh đi tham quan.
+ Danh sách học sinh dự thi vẽ tranh.
+ Danh sách Sao nhi đồng
- Em biết được thong tin gì khi đọc bản
sanh sách đó?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: giọng đọc chậm rãi, đọc từ
trái sang phải, từ trên xuống dưới, nghỉ hơi
sau khi đọc xong từng cột, từng dòng.
- Luyện đọc:
VD: Một (1)/ Trần Trường An/ truyện
Ngày khai trường.
- Luyện đọc nối tiếp bản danh sách Chú ý
quan sát, hỗ trợ HS.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong
sgk/tr.52.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời
hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.25.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.

- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

Hoạt động của HS
- 3 HS đọc nối tiếp.
- 1-2 HS trả lời.

- 2-3 HS chia sẻ.

- Cả lớp đọc thầm.
- 3-4 HS đọc nối tiếp.
- HS đọc nối tiếp.
- HS luyện đọc theo nhóm bốn.

- HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
C1: Nhìn vào cột số thứ tự/ đếm tên
học sinh,…
C2: bạn đứng ở vị trí số 6 – bạn Lê
Thị Cúc, đăng kí đọc truyện Ngày
khai trường.
C3: Các bạn cùng đọc truyện Ngày
khai trường: Trần Trường An, Đỗ
Duy Bắc.
C4: - Nhìn vào danh sách biết được số
lượng học sinh.
- Biết được thông tin của từng người.

5

- Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc
chậm rãi, rõ ràng.
- Nhận xét, khen ngợi.
* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản
đọc.
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.52.
- Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời hoàn
thiện bài 2 trong VBTTV/tr.25.
- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.52.

- HS thực hiện.
- HS luyện đọc cá nhân, đọc trước
lớp.

- 2-3 HS đọc.
- HS nêu nối tiếp.

- HS đọc.
- HS nêu.
- Yêu cầu học thuộc bảng chữ cái Tiếng - HS thực hiện.
Việt.
- GV sửa cho HS cách diễn đạt.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì?
- HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
_____________________________________
Tiết 5. GDTC:
Đ/c Lò Hồng soạn giảng
_____________________________________
Tiết 6. TNXH:
Đ/c Sình soạn giảng
_____________________________________
Tiết 7. Tiếng việt:
BÀI 12: DANH SÁCH HỌC SINH ( Tiết 2)
( Đã soạn cùng tiết 1)
_____________________________________
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2021
Tiết 1. Toán:
BÀI 11: PHÉP TRỪ ( QUA 10) TRONG PHẠM VI 20 ( Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi 20.
- Thực hiện được các phép trừ dạng 12,13 trừ đi một số.
- Trình bày được các bài toán có lời giải.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

6

- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài học, các dụng cụ trò chơi Ong đi tìm hoa.
- HS: SGK, vở viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- GV yêu cầu HS làm 1 phép tính trước.
- HS làm bài
- GV yêu cầu cả lớp làm bài.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 1-2 HS trả lời.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 2 -3 HS đọc.
- GV làm mẫu 1 phép tính.
- 1-2 HS trả lời.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- HS quan sát, lắng nghe.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- HS đọc nối tiếp kết quả.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 3:
- HS lắng nghe.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 2 -3 HS đọc.
- GV yêu cầu HS nêu cách làm.
- 1-2 HS trả lời.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- HS trình bày.
- HS trả lời bài theo cặp đôi, một HS
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
đọc phép tính, một bạn nói kết quả.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- HS lắng nghe.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- HS lắng nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
_____________________________________
Tiết 2+3. Tiếng việt:
BÀI 12: DANH SÁCH HỌC SINH ( Tiết 3+4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu.
- Làm đúng các bài tập chính tả.
- Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm.
- Đặt được câu nêu đặc điểm của đồ vật ở trường, lớp.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả.

7

- HS có ý thức chăm chỉ học tập.
- Phát triển vốn từ chỉ sự vật, chỉ đặc điểm
- Rèn kĩ năng đặt câu nêu đặc điểm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở ô li; bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả.
- GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết.
- Gọi HS đọc lại đoạn chính tả.
- GV hỏi:
+ Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa?
+ Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai?
- HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào
bảng con.
- GV đọc cho HS nghe viết.
- YC HS đổi vở soát lỗi chính tả.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
* Hoạt động 2: Bài tập chính tả.
- Gọi HS đọc YC bài 2, 3.
- HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.26.
- GV chữa bài, nhận xét.
* Hoạt động 3: Tìm từ ngữ chỉ sự vật.
Bài 1:
- GV gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS quan sát tranh, nêu:
+ Tên các đồ vật.
- YC HS làm bài vào VBT/ tr.26, 27.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- GV chữa bài, nhận xét.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 4: Tìm từ ngữ chỉ đặc
điểm.
Bài 2:
- GV gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS quan sát tranh, nêu:
+ Từ chỉ đặc điểm.
- YC HS làm bài vào VBT/ tr.27.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.

Hoạt động của HS

- HS lắng nghe.
- 2-3 HS đọc.
- 2-3 HS chia sẻ.
- HS luyện viết bảng con.
- HS nghe viết vào vở ô li.
- HS đổi chép theo cặp.
- 1-2 HS đọc.
- HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo
kiểm tra.
- 1-2 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- 3-4 HS nêu.
+ Tên đồ vật: đồng hồ, bút chì, tẩy
- HS thực hiện làm bài cá nhân.
- HS đổi chéo kiểm tra theo cặp.

- 1-2 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- 3-4 HS đọc.
- HS chia sẻ câu trả lời.
+ Từ chỉ đặc điểm:
a) chậm, khoan thai, dài, nhanh.
b) dài.

8

- GV chữa bài, nhận xét.
c) nhỏ, dẻo.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- HS làm bài.
* Hoạt động 5: Viết câu nêu đặc điểm
của đồ vật ở trường, lớp.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC.
- Bài YC làm gì?
- Gọi HS suy nghĩ đặt câu của mình.
- HS đọc.
- HS đặt câu (Thân trống nâu bóng).
- YC làm vào VBT tr.27.
- HS đặt câu: Chiếc cặp mới tinh.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
Bút chì rất nhọn.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
_____________________________________
Tiết 4. Đạo đức:
Đ/c Duyên soạn giảng
_____________________________________
Tiết 5. Toán:
BÀI 11: PHÉP TRỪ ( QUA 10) TRONG PHẠM VI 20 ( Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi 20.
- Thực hiện được các phép trừ dạng 12,13 trừ đi một số.
- Trình bày được các bài toán có lời giải.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài học, các dụng cụ trò chơi Ong đi tìm hoa.
- HS: SGK, vở viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Luyện tập:
Bài 5:
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- GV hỏi:
- 1-2 HS trả lời.
+ Bài toán cho biết điều gì?
+ Bài yêu cầu làm gì?
- GV mời một HS lên tóm tắt bài toán.
- HS lên bảng.

9

- GV hỏi: Bài toán này làm phép tính - HS trả lời.
nào?
Bài giải:
- GV yêu cầu HS trình bày vào vở ô li.
Số tờ giấy màu của Mai còn lại là:
HS khác lên bảng trình bày. HS kiểm tra
13 – 5 = 8 ( tờ )
chéo vở cho nhau.
Đáp số: 8 tờ giấy màu.
- Nhận xét, tuyên dương.
2.2. Trò chơi “Ong đi tìm hoa”: Bài 4:
- GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách
chơi, luật chơi.
- HS lắng nghe.
+ Trò chơi: Ong đi tìm hoa.
+ Cách chơi: Sẽ có 2 đội, mỗi đội sẽ có 6
thành viên, từng thành viên sẽ nối chú
ong nối bông hoa sao cho đúng kết quả
của phép tính. Khoang tròn vào bông hoa
có nhiều ong đậu nhất. Đội nào nhanh
nhất sẽ là người thắng cuộc.
- GV tổ chức cho HS chơi.
- HS tham gia trò chơi tích cực, vui vẻ.
- GV nhận xét, tuyên bố kết quả.
- HS lắng nghe.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- HS lắng nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
_____________________________________
Tiết 6+7. Tiếng việt:
BÀI 12: DANH SÁCH HỌC SINH ( Tiết 5+6)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Lập được danh sách tố em đăng kí tham gia câu lạc bộ của trường.
- Tự nêu tên bài thơ, câu chuyện, bài báo về thầy cô mình và nêu những câu thơ, câu
văn yêu thích trong bài.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu bản thân.
- Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn.
Bài 1:
- GV gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS quan sát danh sách, hỏi:

Hoạt động của HS

- 1-2 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời:

10

+ Tổ 1 lớp 2A có bao nhiêu HS?
+ Tổ 1 lớp 2A có 8 HS.
+ Có mấy bạn đăng kí tham quan Lăng + Có 4 bạn đăng kí tham quan Lăng
Bác?
Bác.
+ Có mấy bạn đăng kí tham Bảo tàng Dân + Có 4 bạn đăng kí tham Bảo tàng
tộc học?
Dân tộc học.
- HDHS nói và đáp khi giới thiệu danh - HS thực hiện nói theo cặp.
sách học sinh tổ 1 lớp 2A đăng kí đi tham - 2-3 cặp thực hiện.
quan.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- GV gọi HS lên thực hiện.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- GV gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- GV đưa ra danh sách mẫu, đọc cho HS - HS lắng nghe, hình dung cách viết.
nghe.
- YC HS thực hành viết vào VBT tr.27.
- HS làm bài.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Gọi HS đọc bài làm của mình.
- HS chia sẻ bài.
- Nhận xét, chữa cách diễn đạt.
* Hoạt động 2: Đọc mở rộng.
- Gọi HS đọc YC bài 1, 2.
- 1-2 HS đọc.
- Tổ chức cho HS tìm tên bài thơ, câu - HS tìm tên bài thơ, câu chuyện, bài
chuyện, bài báo về thầy cô mình.
báo về thầy cô mình.
- Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, câu - HS chia sẻ theo nhóm 4.
chuyện, bài báo về thầy cô mình.
- Tổ chức thi đọc một số câu thơ, câu văn - HS thực hiện.
hay.
- Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của
HS.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì?
- HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
_____________________________________
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Tiết 1. Toán:
BÀI 11: PHÉP TRỪ ( QUA 10) TRONG PHẠM VI 20 ( Tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi 20.
- Thực hiện được các phép trừ dạng 14,15 trừ đi một số.
- Trình bày được các bài toán có lời giải.

11

*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài học.
- HS: SGK, vở viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Giới thiệu bài:
2.2. Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- GV yêu cầu HS làm 1 phép tính trước.
- HS làm bài
- GV yêu cầu cả lớp làm bài.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 1-2 HS trả lời.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 2 -3 HS đọc.
- GV làm mẫu 1 phép tính.
- 1-2 HS trả lời.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- HS quan sát, lắng nghe.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- HS đọc nối tiếp kết quả.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- HS lắng nghe.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- HS lắng nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
_____________________________________
Tiết 2. Âm nhạc:
Đ/c Duấn soạn giảng
_____________________________________
Tiết 3. Tiếng việt:
BÀI 13: YÊU LẮM TRƯỜNG ƠI! ( Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc đúng từ ngữ, đọc rõ ràng bài thơ, ngữ điệu phù hợp với cảm xúc yêu thương
của bạn nhỏ dành cho ngôi trường.
- Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thương và gắn bó của bạn nhỏ dành cho ngôi
trường, thầy cô và bạn bè.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:

12

- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: khả năng quan sát sự vật xung
quanh.
- Biết trân trọng, yêu thương thầy cô, bạn bè.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Khởi động:
- Cho HS hát: Em yêu trường em.
- GV hỏi:
+ Có những sự vật nào được nhức đến
trong bài hát?
+ Bài hát nói về điều gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, ngữ điệu
nhẹ nhàng.
- HDHS chia đoạn: ( 5 đoạn)
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ:
xôn xao, xanh trời,…
- Luyện đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS
luyện đọc đoạn theo nhóm năm.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong
sgk/tr.56.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời
hoàn thiện vào VBTTV/tr.28.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.

Hoạt động của HS

- HS thảo luận theo cặp và chia sẻ.
- 2-3 HS chia sẻ.

- Cả lớp đọc thầm.
- HS đọc nối tiếp đoạn.
- HS luyện đọc.
- 2-3 HS đọc.
- HS thực hiện theo nhóm năm.
- HS lần lượt đọc.
- HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
C1: Thứ tự tranh: 1,2,3
C2: Những câu thơ tả tả các bạn học
sinh trong giờ ra chơi là: Hồng hào
gương mặt, Bạn nào cũng xinh.
C3: yêu hàng cây mát, yêu tiếng chim
hót xôn xao như khúc nhạc trên vòm
lá xanh, yêu khung cửa sổ có bàn tay
lá quạt gió mát, yêu những lời giảng
ngọt ngào của cô giáo.
C4: Bạn nhỏ nhớ: Lời cô ngọt ngào/
Thấm từng trang sách.

- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm cả bài thơ. Lưu ý giọng - HS lắng nghe, đọc thầm.
của .

13

- Gọi HS đọc toàn bài.
- 2-3 HS đọc.
- Nhận xét, khen ngợi.
* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản
đọc.
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.56.
- 2-3 HS đọc.
- YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì
thiện vào VBTTV/tr.28.
sao lại chọn ý đó.
- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.56.
- 1-2 HS đọc.
- HDHS nối cột A với cột B.
- HS làm bài cá nhân vào VBT.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 1 HS lên thực hiện.
- HS lên bảng.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì?
- HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
_____________________________________
Tiết 4. Mĩ thuật:
Đ/c Su soạn giảng
_____________________________________
Tiết 5. Tiếng việt+
BÀI 12: DANH SÁCH HỌC SINH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc đúng các từ khó, đọc rõ ràng danh sách học sinh, biết cách đọc các cột theo
hàng ngang từ trái qua phải, biết ngắt hơi sau khi đọc xong từng cột, từng dòng.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ sự vật; đặt
được câu nêu đặc điểm của đồ vật.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: giọng đọc chậm rãi, đọc từ - Cả lớp đọc thầm.
trái sang phải, từ trên xuống dưới, nghỉ hơi
sau khi đọc xong từng cột, từng dòng.
- Luyện đọc:
- 3-4 HS đọc nối tiếp.
VD: Một (1)/ Trần Trường An/ truyện
Ngày khai trường.

14

- Luyện đọc nối tiếp bản danh sách Chú ý
quan sát, hỗ trợ HS.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong
sgk/tr.52.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời
hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.25.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.

- HS đọc nối tiếp.
- HS luyện đọc theo nhóm bốn.

- HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
C1: Nhìn vào cột số thứ tự/ đếm tên
học sinh,…
C2: bạn đứng ở vị trí số 6 – bạn Lê
Thị Cúc, đăng kí đọc truyện Ngày
khai trường.
C3: Các bạn cùng đọc truyện Ngày
khai trường: Trần Trường An, Đỗ
Duy Bắc.
C4: - Nhìn vào danh sách biết được số
lượng học sinh.
- Biết được thông tin của từng người.

- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- HS thực hiện.
- Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước
chậm rãi, rõ ràng.
lớp.
- Nhận xét, khen ngợi.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
_____________________________________
Tiết 6. TNXH:
Đ/c Sình soạn giảng
_____________________________________
Tiết 7. HĐTN:
Đ/c Tạ Tuấn soạn giảng
_____________________________________
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Tiết 1. Tiếng việt:
BÀI 13: YÊU LẮM TRƯỜNG ƠI ( Tiết 2)
( Đã soạn cùng tiết 1)
_____________________________________
Tiết 2. Toán:
BÀI 11: PHÉP TRỪ ( QUA 10) TRONG PHẠM VI 20 ( Tiết 5)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

15

*Kiến thức, kĩ năng:
- Biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi 20.
- Thực hiện được các phép trừ dạng 14,15 trừ đi một số.
- Trình bày được các bài toán có lời giải.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài học.
- HS: SGK, vở viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Giới thiệu bài:
2.2. Luyện tập:
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS trình bày.
- GV yêu cầu HS nêu cách làm.
- HS trả lời bài theo cặp đôi, một HS
- GV yêu cầu HS làm bài.
đọc phép tính, một bạn nói kết quả.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- HS lắng nghe.
Bài 4:
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- GV hướng dẫn HS làm bài:
- HS lắng nghe.
+ Tìm những máy bay có kết quả bằng 7?
+ Tìm những máy bay có kết quả bằng 9? - HS làm bài và đổi chéo vở cho nhau.
- GV yêu cầu HS làm bài và chữa bài.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 5:
- 2 -3 HS đọc.
- Gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS trả lời.
- GV hỏi:
+ Bài toán cho biết điều gì?
- HS lên bảng.
+ Bài yêu cầu làm gì?
- HS trả lời.
- GV mời một HS lên tóm tắt bài toán.
Bài giải:
- GV hỏi: Bài toán này làm phép tính
Số quả ổi bà còn lại là:
nào?
14 – 6 = 8 ( quả )
- GV yêu cầu HS trình bày vào vở ô li.
Đáp số: 8 quả ổi.
HS khác lên bảng trình bày. HS kiểm tra
chéo vở cho nhau.
- HS lắng nghe.
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- HS lắng nghe.

16

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết 3+4. Tiếng việt:
BÀI 13: YÊU LẮM TRƯỜNG ƠI ( Tiết 3+4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Biết viết chữ viết hoa E cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dụng: Em yêu mái trường
Có hàng cây mát.
- Nghe và hiểu câu chuyện.
- Nhận biết được các sự việc trong câu chuyện qua tranh mnh họa.
- Biết dựa vào tranh kể lại được 1-2 đoạn.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa E,Ê.
- HS: Vở Tập viết; bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động dạy

1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Khởi động:
-TBVN bắt nhịp cho lớp hát
- Cho học sinh xem một số vở của những bạn
viết đẹp giờ trước. Nhắc nhở lớp học tập các
bạn
- Giới thiệu bài mới - Ghi đầu bài lên bảng.
2.2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Giáo viên treo chữ E, Ê hoa (đặt trong khung):

Hoạt động học
- Hát bài: Chữ đẹp, nết càng
ngoan
- Học sinh quan sát và lắng nghe
- Theo dõi

- Học sinh quan sát.
-Học sinh chia sẻ cặp đôi
-> Thống nhất:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát, nhận
xét:
+ Chữ E, Ê hoa cao mấy li?
+Chữ hoa E, Ê gồm mấy nét? Đó là những nét
nào?
- Học sinh lắng nghe
+ Chữ Ê khác chữ E ở điểm nào?
- Quan sát và thực hành
- Giáo viên nêu cách viết chữ.
- Viết cá nhân

17

- Giáo viên viết mẫu chữ E, Ê cỡ vừa trên bảng
lớp, hướng dẫn học sinh viết trên bảng con.
- Giáo viên nhận xét uốn nắn cho học sinh cách
viết các nét.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng
dụng.
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng.
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
- Nêu hành động cụ thể nói lên tình cảm yêu
quý ngôi trường của em?
- Hướng dẫn học sinh quan sát nhận xét:
+ Các chữ E, y, g cao mấy li?
+ Chữ t cao mấy li?
+ Chữ r cao mấy li?
+ Những con chữ nào có độ cao bằng nhau và
cao mấy li?
+ Đặt dấu thanh ở những chữ cái nào?
+ Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
* Giáo viên lưu ý: Nét thắt ở giữa thân chữ E
hoa các em viết nhỏ để có chữ E hoa đẹp.
- Giáo viên viết mẫu chữ Em (cỡ vừa và nhỏ).
- Luyện viết bảng con chữ Em
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn. Lưu ý học sinh
cách viết liền mạch.
* Hoạt động 3: Thực hành luyện viết.
1: Hướng dẫn viết vào vở.
- Giáo viên nêu yêu cầu viết:
+ 1 dòng chữ E cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ Ê cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ Em cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
+ 3 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ.
- Nhắc nhở học sinh tư thế khi ngồi viết và các
lưu ý cần thiết.
- Giáo viên lưu ý học sinh quan sát các dấu
chấm trên dòng kẻ của vở là điểm đặt bút.
2: Viết bài:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết bài, từng dòng
theo hiệu lệnh của giáo viên.
- Theo dõi, giúp đỡ học sinh viết chậm.
Lưu ý quan sát, theo dõi và giúp đỡ, Vụ, Duy,
Nguyên,...
* Hoạt động 4: Nghe kể chuyện
- GV chỉ vào tranh và giới thiệu.
- GV kể câu chuyện (lần 1) kết hợp chỉ các hình
ảnh.

-Lắng nghe
- Quan sát
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Trao đổi cặp đôi nêu nghĩa của
câu ứng dụng
- Quan sátvà trả lời:

- Học sinh viết chữ Em trên bảng
con.
- Lắng nghe và thực hiện
- Quan sát, lắng nghe

- Lắng nghe và thực hiện

- Học sinh viết bài vào vở Tập
viết theo hiệu lệnh của giáo viên.

- HS trả lời.

18

- GV kể câu chuyện lần 2. Vừa kể thỉnh thoảng
dừng lại, hỏi:
+ Lời nói trong tranh của ai?
+ Thầy hiệu trưởng nói gì?
- HS lắng nghe.
+ Trong chuyện, món ăn từ đồi núi là gì?
+ Món ăn từ biển là gì?
* Hoạt động 5: Kể 1-2 đoạn của câu chuyện
theo tranh.
- HDHS cách kể:
- HS làm việc theo nhóm kể lại.
- HS thực hiện.
- Gọi HS chia sẻ trước lớp;
- 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn của câu
chuyện.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
_____________________________________
Tiết 5+6. Toán+
BÀI 11: PHÉP TRỪ ( QUA 10) TRONG PHẠM VI 20
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi 20.
- Thực hiện được các phép trừ dạng 12,13 trừ đi một số.
- Trình bày được các bài toán có lời giải.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài học, các dụng cụ trò chơi Ong đi tìm hoa.
- HS: SGK, vở viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- GV yêu cầu HS làm 1 phép tính trước.
- HS làm bài
- GV yêu cầu cả lớp làm bài.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 1-2 HS trả lời.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.

Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV làm mẫu 1 phép tính.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV yêu cầu HS nêu cách làm.
- GV yêu cầu HS làm bài.

19

- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS quan sát, lắng nghe.
- HS đọc nối tiếp kết quả.
- HS lắng nghe.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trình bày.
- HS trả lời bài theo cặp đôi, một HS
đọc phép tính, một bạn nói kết quả.

- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 4:
- HS lắng nghe.
- Gọi HS đọc YC bài.
+ Bài toán cho biết điều gì?
- 2 -3 HS đọc.
+ Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- GV mời một HS lên tóm tắt bài toán.
- HS lên bảng.
- GV hỏi: Bài toán này làm phép tính nào? - HS trả lời.
- GV yêu cầu HS trình bày vào vở ô li. HS
Bài giải:
khác lên bảng trình bày. HS kiểm tra chéo
Số tờ giấy màu của Mai còn lại là:
vở cho nhau.
13 – 5 = 8 ( tờ )
- Nhận xét, tuyên dương.
Đáp số: 8 tờ giấy màu.
.
Bài 5:
- HS lắng nghe.
- Gọi HS đọc YC bài....
 
Gửi ý kiến