Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
Ngày gửi: 15h:01' 05-12-2021
Dung lượng: 143.3 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán 8
Năm học 2021-2022
Hãy chọn câu trả lời đúng và ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án mà em chọn
Câu 1: Kết quả phép nhân (x - 2 )( 4+ 2x + x2) bằng:
A. x2 + 4 B. x2 - 4 C. x3 -8 D. x3 +8
Câu 2:Tìm x biết / cho kết quả là:
A./ B. / C. / D. /
Câu3:Kết quả của phép nhân 2x3(9x2-5) là:
A. 18x5-5 B. 2x3-10 C. 18x5-10x3 D. 18x6-10x3
Câu 4: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai?
A. x2+2x+1 = (x+1)2 C. x2-x+/
B. 16x2+8x+1 = (4x+1)2 D. (2x-3)(2x+3) = 4x2+ 9
Câu 5. Giá trị của đa thức – x2 + 2x – 1 tại x = - 1 là:
A. 0 B. -1 C. – 2 D. – 4
Câu 6: (x – y)2 bằng:
A.(y – x)2 B. x2 + y2 C. y2 – x2 D. x2 – y2
Câu 7: (4x + 2)(4x – 2) bằng:
A. 4x2 + 4 B. 16x2 – 4 C. 16x2 + 4 D. 4x2 – 4
Câu 8: Giá trị của biểu thức (x + 2)(x2 - 2x + 4) tại x = - 2 là:
A. - 16 B. 0 C. - 14 D. 2
Câu 9: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:
A. 3x3yz B. 4xy2z2 C. - 5xy2 D. 3xyz2
Câu10: Kết quả của phép chia 5x2y4 : 10x2y là
A./xy3 B.2y3 C./y4 D./y3
Câu 11: Thương của phép chia (6x5-2x3+4x2):2x2 bằng
A.3x3-x+2 B. 3x3+x+2 C. 3x5-x3+2x2 D. 3x3-2x+4
Câu 12: Tìm các câu sai trong các câu sau
Chữ cái in hoa I có một tâm đối xứng
Tam giác đều có một tâm đối xứng
Đường tròn có tâm là tâm đối xứng
Hình bình hành nhận giao điểm của hai đường chéo làm tâm đối xứng
Câu 13 : Số trục đối xứng của hình thang cân là
A. 1 B. 2 C. 4 D. vô số
Câu 14: Hình bình hành ABCD có /- /= 800 thì / bằng
A. / = 500 B. / = 1300 C. / = 1400 D. Đáp án khác
Câu15: Tổng số đo bốn góc của tứ giác MNPQ bằng:
A. n0 B. 1800 C. 3600 D. 7200
Câu 16: Tứ giác có hai cạnh đối song song là:
A. Hình thang B.Hình thang cân C. Hình bình hành D. Đáp án khác
Câu 17: Tìm các câu sai trong các câu sau
Chữ cái in hoa A có một trục đối xứng
Tam giác đều chỉ có một trục đối xứng
Đường tròn có vô số trục đối xứng
D.Tam giác cân có duy nhất một trục đối xứng qua đỉnh của tâm giác cân và trung điểm của cạnh đáy
Câu 18: Độ dài hai đáy của một hình thang lần lượt là 3cm và 7cm, thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:
A. 10 cm B. 5cm C. 4cm D. 2cm
Câu 19: Hai góc kề một cạnh bên của hình thang:
A. bù nhau B. bằng nhau C. bằng 900 D. Mỗi góc bằng 1800
Câu20: Để chứng minh một tứ giác là hình bình hành, ta chứng minh:
A. Hai cạnh đối bằng nhau
B. Hai cạnh đối song song
C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
D. Hai đường chéo bằng nhau.
Câu 21: Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8 cm ,BC = 6cm .Khi đó chu vi cuả hình bình hành đó là
A. 14 cm. B. 28 cm C. 24 cm ` D. Cả A,B
 
Gửi ý kiến