Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Xuân Dịu
Ngày gửi: 20h:05' 05-04-2021
Dung lượng: 694.0 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
Week 1
Period 1 Revision

I. The aim of the lesson:
- To help ss revise the main things they learnt in grade 8 such as: Present perfect, past continuous tense, passive voice, indirect speech ...
- To help them practice speaking and writing using what they have revised
* Skills: - Main skills: Speaking + Writing
- Others: Reading + Listening
II. The objective of the lesson: By the end of the lesson ss will be able to use what they have revised in comunicating what they want
III. Teaching aid: Extra boards + worksheets
IV. Procedure:
1. Warm up: (Chatting with ss in English)
Did you go anywhere during your summer vacation?
Where did you go?
Who did you go with?
What did you do there?
How did you feel? ...
2. Introduction of the new lesson: (To help you remember what you learnt last year we revise some main things together by doing a test)
1-Ôn về lý thuyết.: Some tenses + Passive voice + Reported speech (quick revision)
* Simple past: (Quá khứ đơn)
a. Form:
+ S + Ved/V2…
- S + did + not + V1…
? Did + S + V1...?
b. Use:
* Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm hoặc khoảng thời gian xác định trong quá khứ.
Ex: He met her yesterday.
He lived in Hanoi from 1990 to 2000.
They didn’t meet each other last night.
c. Cách nhận biết: yesterday, ago, last + time, in + year, from…to.
*. Past continuos: (Quá khứ tiếp diễn)
a. Form:
+ S + were/was + Ving…
- S + were/was + not + Ving…
? Were/Was + S + Ving…?
b. Use:
* Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ.
Ex: What were you doing at 8.00 last night? I was watching television.
When I got home, the children were crying and the dog was barking.
* Diễn tả hành động bị gián đoạn/hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
Ex: While I was having a bath, the phone rang.
He was making some coffee when we arrived.
* Diễn tả hai hành động đang xảy ra cùng một lúc.
Ex: I was learning my lesson while my parents were watching TV at 8.30 last night.
While he was playing football, we were listening to music.
c. Cách nhận biết:
At that moment (vào lúc đó) At 4(5, 6,…) o’clock yesterday (vào lúc 4(5, 6…)giờ hôm qua
At that time (vào lúc đó) All day yesterday (suốt ngày hôm qua)
At this time yesterday (vào lúc này hôm qua)
At this time last night (vào lúc này tối qua)
* Present perfect: (Hiện tại hoàn thành)
a. Form:
+ S + have/has + Ved /V3…
- S + have/has + not + Ved /V3…
? Have/Has + S + Ved /V3…?
b. Use:
* Dùng để chỉ hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
Ex: I have learnt English for 5 years.
My mother has decorated the house since yesterday.
He has seen that actor many times.
c. Cách nhận biết:
for (suốt)recently/lately (gần đây)
since (kể từ) never
up to now/so far/until now/up to present (cho tới nay) still (vẫn)
for ages (đã lâu) not…yet (chưa)
already (rồi) several times / many times (nhiều lần)
today, this morning, this week, this month…(khi thời gian chưa trôi qua lúc nói)
NOTES: * FOR + khoảng thời gian Ex: for 3 hours, for a long time
* SINCE + mốc thời gian Ex: since 1968, since last Chrismas
* Present perfect continuos: (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
a. Form:
+ S + have/has
 
Gửi ý kiến