Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Trọng Chiên
Ngày gửi: 15h:12' 12-10-2020
Dung lượng: 604.5 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Hà Trọng Chiên
Ngày gửi: 15h:12' 12-10-2020
Dung lượng: 604.5 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Lớp: 9
Tiết:
Ngày giảng:
Sĩ số:
Vắng:
TUẦN 20
TIẾT 37
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố các khái niệm và tính chất của đường kính và dây, mối liên hệ giữa đường kính và
dây của đường tròn.
2. Kĩ năng: Vân dụng được các định lý trong chứng minh. Rèn kĩ năng tính toán. Rèn luyện cách trình bày
3. Thái độ :HS được giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Tài liệu và phương tiện
1. Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dùng dạy học : Thước, bảng phụ , phấn màu
- Phương án tổ chức lớp học : Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với hợp tác,rèn phương pháp tự học.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Nội dung kiến thức : Nắm chắc sự liên hệ giữa đường kính và dây trong đường tròn. Làm các bài tập trong SGK và SBT .
- Đồ dùng học tập : Vở nháp, thước kẻ, com pa, Bảng phụ
III. Tiến trình lên lớp
1. Kiểm tra bài cũ:
* Giới thiệu bài mới:
2. Nội dung bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- Nêu các định lý về mối liên hệ giữa đường kính và dây của đường tròn ?
- Chốt lại và ghi vào góc bảng
- Vài HS trả lời
1. Kiến thức cơ bản cần nhớ
Định lý 1: Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là đường kính.
Định lý 2:Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy Định lý 3:
Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy.
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 ( Bài 15 SBT tr.130 )
Cho tam giác ABC các d9uong2 cao BE và CD. Chứng minh rằng:
a. Bốn điểm B,C,E,D cùng thuộc một đường tròn.
b. DE < BC
- Gọi HS đọc đề bài sau đó vẽ hình
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Chứng minh 4 điểm B , C , E , D cùng thuộc một đường tròn. Ta cần phải chứng minh gì ? hãy chứng minh rằng 4 điểm B, C, E, D cách đều 1 điểm O cố định nào đó ?
- Gợi ý : Lấy O là trung điểm của BC từ đó chứng minh : OB = OC = OE = OD .
- Yêu cầu HS chứng minh dựa theo đường trung tuyến của tam giác vuông .
Bài 2 (Bài 17 SBT tr. 130)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và dây EF không cắt đường tròn Gọi I,K lần lượt chân các đường vuông góc kẽ từ A và B đến EF.Chứng minh rằng IE = KF
- Gọi HS đọc đề bài sau đó vẽ hình
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Theo giả thiết ta có tứ giác AIKB là hình gì
- Vậy ta có thể kẻ thêm đường gì của hình thang .
+ Gợi ý kẻ OH ( EF
+ Chứng minh rằng OH là trung bình của hình thang từ đó suy ra OH // AI // BK .
- Hãy chứng tỏ HI = HK và HE = HF từ đó suy ra EI = FK .
- Gọi HS lên bảng trình bảy
- Gọi HS nhận xét , bổ sung
Bài 3 ( Bài 19 SBTtr.130 )
- Yêu cầu HS đọc đề bài , vẽ hình
- Bài toán yêu cầu chứng minh gì
- Em có thể dự đoán tứ giác BOCD là hình gì ?
- So sánh OB , OC , OD , DB rồi rút ra kết luận .
- Nêu cách tính các góc CBD, CBO, OBA theo các yếu tố đã cho .
- Xét ( OBD , ( ABD để tính các góc đó .
- Gọi HS làm sau đó chữa bài .
- Đọc đề bài sau đó vẽ hình
- Trả lời
- Thực hiện
- Chú ý
- CHứng minh
- Đọc đề bài
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Chú ý
- Lên bảng
- Nhận xét
- Đọc đề bài
- Trả lời
Tiết:
Ngày giảng:
Sĩ số:
Vắng:
TUẦN 20
TIẾT 37
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố các khái niệm và tính chất của đường kính và dây, mối liên hệ giữa đường kính và
dây của đường tròn.
2. Kĩ năng: Vân dụng được các định lý trong chứng minh. Rèn kĩ năng tính toán. Rèn luyện cách trình bày
3. Thái độ :HS được giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Tài liệu và phương tiện
1. Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dùng dạy học : Thước, bảng phụ , phấn màu
- Phương án tổ chức lớp học : Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với hợp tác,rèn phương pháp tự học.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Nội dung kiến thức : Nắm chắc sự liên hệ giữa đường kính và dây trong đường tròn. Làm các bài tập trong SGK và SBT .
- Đồ dùng học tập : Vở nháp, thước kẻ, com pa, Bảng phụ
III. Tiến trình lên lớp
1. Kiểm tra bài cũ:
* Giới thiệu bài mới:
2. Nội dung bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- Nêu các định lý về mối liên hệ giữa đường kính và dây của đường tròn ?
- Chốt lại và ghi vào góc bảng
- Vài HS trả lời
1. Kiến thức cơ bản cần nhớ
Định lý 1: Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là đường kính.
Định lý 2:Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy Định lý 3:
Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy.
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 ( Bài 15 SBT tr.130 )
Cho tam giác ABC các d9uong2 cao BE và CD. Chứng minh rằng:
a. Bốn điểm B,C,E,D cùng thuộc một đường tròn.
b. DE < BC
- Gọi HS đọc đề bài sau đó vẽ hình
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Chứng minh 4 điểm B , C , E , D cùng thuộc một đường tròn. Ta cần phải chứng minh gì ? hãy chứng minh rằng 4 điểm B, C, E, D cách đều 1 điểm O cố định nào đó ?
- Gợi ý : Lấy O là trung điểm của BC từ đó chứng minh : OB = OC = OE = OD .
- Yêu cầu HS chứng minh dựa theo đường trung tuyến của tam giác vuông .
Bài 2 (Bài 17 SBT tr. 130)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và dây EF không cắt đường tròn Gọi I,K lần lượt chân các đường vuông góc kẽ từ A và B đến EF.Chứng minh rằng IE = KF
- Gọi HS đọc đề bài sau đó vẽ hình
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Theo giả thiết ta có tứ giác AIKB là hình gì
- Vậy ta có thể kẻ thêm đường gì của hình thang .
+ Gợi ý kẻ OH ( EF
+ Chứng minh rằng OH là trung bình của hình thang từ đó suy ra OH // AI // BK .
- Hãy chứng tỏ HI = HK và HE = HF từ đó suy ra EI = FK .
- Gọi HS lên bảng trình bảy
- Gọi HS nhận xét , bổ sung
Bài 3 ( Bài 19 SBTtr.130 )
- Yêu cầu HS đọc đề bài , vẽ hình
- Bài toán yêu cầu chứng minh gì
- Em có thể dự đoán tứ giác BOCD là hình gì ?
- So sánh OB , OC , OD , DB rồi rút ra kết luận .
- Nêu cách tính các góc CBD, CBO, OBA theo các yếu tố đã cho .
- Xét ( OBD , ( ABD để tính các góc đó .
- Gọi HS làm sau đó chữa bài .
- Đọc đề bài sau đó vẽ hình
- Trả lời
- Thực hiện
- Chú ý
- CHứng minh
- Đọc đề bài
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Chú ý
- Lên bảng
- Nhận xét
- Đọc đề bài
- Trả lời
 








Các ý kiến mới nhất