Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 07h:46' 05-02-2020
Dung lượng: 345.5 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 07h:46' 05-02-2020
Dung lượng: 345.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Tuần 12 Ngày soạn : 08/10/18
Tiết: 112 Ngày giảng: 15/10/18
HỌC VẦN
Bài 46: ôn, ơn (Tiết 1)
Mục tiêu bài học:
Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được : ôn, ơn, con chồn, sơn ca
Đọc đúng các tiếng, từ ứng dụng
Kỹ năng:
Học sinh biết ghép âm đứng trước với ôn, ơn để tạo tiếng mới
Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
Tự tin trong giao tiếp
Rèn chữ để rèn nết người
Năng lực cần hướng cho học sinh:
Năng lực quan sát, năng lực giao tiếp, năng lực thẩm mỹ, năng lực ngôn ngữ.
Chuẩn bị:
Giáo viên:
Bài soạn, tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo khoa.
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
Phương pháp trọng tâm:
Thực hành, đàm thoại, vấn đáp, quán sát, thảo luận.
Tổ chức các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động. ( 5 phút )
*Mục tiêu: Ôn lại kiến thức cũ và dẫn vào bài mới
* Tiến hành:
Ổn định: Hát
KTBC: Vần ân – ăn
HS đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Cho HS viết : cái cân, con trăn
GV nhận xét
Giới thiệu bài mới:
Hôm nay chúng ta học bài vần ôn – ơn ( ghi tựa
Hoạt động 2: Dạy vần ôn.( 10 phút )
Mục tiêu:
Nhận diện được vần ôn
Biết cách phát âm và đánh vần tiếng có vần ôn.
Tiến hành:
Nhận diện vần:
GV viết chữ ôn.
Vần ôn được tạo nên từ âm nào?
So sánh ôn và on
Tìm và ghép vần ôn trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
GV đánh vần: ô – n – ôn
GV đọc trơn ôn
Có vần ôn, thêm chữ và dấu gì để được tiếng chồn?
GV đánh vần: Chờ–ôn–chôn–huyền–chồn
GV treo tranh cho học sinh xem
Tranh vẽ gì ?
GV ghi bảng: con chồn
GV chỉnh sửa lỗi cho HS
Hướng dẫn viết:
GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn HS viết
Viết chữ ôn: viết chữ ô lia bút viết chữ n
GV nhân xét HS viết
GV hướng dẫn HS viết chữ con chồn
GV nhận xét HS viết
Hoạt động 2: Dạy vần ơn ( 10 phút )
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơn, biết phát âm và đánh vần tiếng có âm ơn.
Tiến hành:
Quy trình tương tự như vần ôn
Vần ơn gồm có ơ và n
So sánh: ơn và ôn
Đánh vần: ơ – nờ – ơn
( Kết luận của giáo viên: Các con đã đọc được các tiếng, từ chứa vần ôn – ơn.
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng( 10 phút )
Mục tiêu: HS đọc được các từ ứng dụng có các vần vừa đã học.
Tiến hành:
GV đặt câu hỏi gợi mở, đính tranh để HS rút ra từ luyện đọc
ôn bài cơn mưa
khôn lớn mơn mởn
GV sửa sai cho HS
HS đọc lại toàn bài
GV nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
HS đọc bài
HS viết bảng con
HS quan sát
HS: được tạo nên từ âm ô và âm n
Giống nhau là đều có âm n
Khác nhau là ôn có âm ô đứng trước, on có âm o đứng trước
HS thực hiện
HS đánh vần + đọc trơn
HS lắng nghe
Ta thêm: ch và dấu huyền
HS đánh vần
HS quan sát
Tranh vẽ con chồn
HS đọc từ khóa
HS quan sát
HS viết trên không, viết bảng con
HS quan sát
HS viết trên không, viết bảng con
HS quan sát và nêu
HS luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
HS đọc theo yêu cầu
Rút kinh nghiệm:
Tuần 12 Ngày soạn : 08
Tiết: 112 Ngày giảng: 15/10/18
HỌC VẦN
Bài 46: ôn, ơn (Tiết 1)
Mục tiêu bài học:
Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được : ôn, ơn, con chồn, sơn ca
Đọc đúng các tiếng, từ ứng dụng
Kỹ năng:
Học sinh biết ghép âm đứng trước với ôn, ơn để tạo tiếng mới
Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
Tự tin trong giao tiếp
Rèn chữ để rèn nết người
Năng lực cần hướng cho học sinh:
Năng lực quan sát, năng lực giao tiếp, năng lực thẩm mỹ, năng lực ngôn ngữ.
Chuẩn bị:
Giáo viên:
Bài soạn, tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo khoa.
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
Phương pháp trọng tâm:
Thực hành, đàm thoại, vấn đáp, quán sát, thảo luận.
Tổ chức các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động. ( 5 phút )
*Mục tiêu: Ôn lại kiến thức cũ và dẫn vào bài mới
* Tiến hành:
Ổn định: Hát
KTBC: Vần ân – ăn
HS đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Cho HS viết : cái cân, con trăn
GV nhận xét
Giới thiệu bài mới:
Hôm nay chúng ta học bài vần ôn – ơn ( ghi tựa
Hoạt động 2: Dạy vần ôn.( 10 phút )
Mục tiêu:
Nhận diện được vần ôn
Biết cách phát âm và đánh vần tiếng có vần ôn.
Tiến hành:
Nhận diện vần:
GV viết chữ ôn.
Vần ôn được tạo nên từ âm nào?
So sánh ôn và on
Tìm và ghép vần ôn trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
GV đánh vần: ô – n – ôn
GV đọc trơn ôn
Có vần ôn, thêm chữ và dấu gì để được tiếng chồn?
GV đánh vần: Chờ–ôn–chôn–huyền–chồn
GV treo tranh cho học sinh xem
Tranh vẽ gì ?
GV ghi bảng: con chồn
GV chỉnh sửa lỗi cho HS
Hướng dẫn viết:
GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn HS viết
Viết chữ ôn: viết chữ ô lia bút viết chữ n
GV nhân xét HS viết
GV hướng dẫn HS viết chữ con chồn
GV nhận xét HS viết
Hoạt động 2: Dạy vần ơn ( 10 phút )
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơn, biết phát âm và đánh vần tiếng có âm ơn.
Tiến hành:
Quy trình tương tự như vần ôn
Vần ơn gồm có ơ và n
So sánh: ơn và ôn
Đánh vần: ơ – nờ – ơn
( Kết luận của giáo viên: Các con đã đọc được các tiếng, từ chứa vần ôn – ơn.
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng( 10 phút )
Mục tiêu: HS đọc được các từ ứng dụng có các vần vừa đã học.
Tiến hành:
GV đặt câu hỏi gợi mở, đính tranh để HS rút ra từ luyện đọc
ôn bài cơn mưa
khôn lớn mơn mởn
GV sửa sai cho HS
HS đọc lại toàn bài
GV nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
HS đọc bài
HS viết bảng con
HS quan sát
HS: được tạo nên từ âm ô và âm n
Giống nhau là đều có âm n
Khác nhau là ôn có âm ô đứng trước, on có âm o đứng trước
HS thực hiện
HS đánh vần + đọc trơn
HS lắng nghe
Ta thêm: ch và dấu huyền
HS đánh vần
HS quan sát
Tranh vẽ con chồn
HS đọc từ khóa
HS quan sát
HS viết trên không, viết bảng con
HS quan sát
HS viết trên không, viết bảng con
HS quan sát và nêu
HS luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
HS đọc theo yêu cầu
Rút kinh nghiệm:
Tuần 12 Ngày soạn : 08
 








Các ý kiến mới nhất