Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phat dat mai mai
Ngày gửi: 08h:05' 28-12-2017
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: phat dat mai mai
Ngày gửi: 08h:05' 28-12-2017
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh khối 3
Nội dung
MỨC 1
MỨC 2
MỨC 3
MỨC 4
TOTAL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
I. Listening
1. Listen and tick
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
16 câu
4 điểm
40%
2. Listen and number
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
3. Listen and draw the lines
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
4. Listen and write T (true) or F (False).
1 (0,25đ)
2 (0,5đ)
1 (0,5đ)
5. Listen and complete.
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
II.
Reading and writing
6. Look , read and choose A, B or C.
2 (0,5đ)
1 (0,25đ)
16 câu
4 điểm
40%
7. Look and write
2 (0,5đ)
2 (0,5đ)
8. Look and read. Put a tick (( ) or a cross (( ) in the box.
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
9. Read and match.
1 (0,25đ)
2 (0,5đ)
10. Put the words in the correct order
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
11. Look, read and complete
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
III.
Speaking
12. Interview.
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
8 câu
2 điểm
20%
13. Getting to know each other.
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
14. Describing a picture.
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
15. Talking about a familiar topic.
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
Total
6 (1,5đ)
3 (0,75đ)
6 (1,5đ)
6 (1,5đ)
4 (1đ)
7 (1,75đ)
2 (0,5đ)
6 (1,5đ)
40 (10đ)
Nội dung
MỨC 1
MỨC 2
MỨC 3
MỨC 4
TOTAL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
I. Listening
1. Listen and tick
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
16 câu
4 điểm
40%
2. Listen and number
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
3. Listen and draw the lines
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
4. Listen and write T (true) or F (False).
1 (0,25đ)
2 (0,5đ)
1 (0,5đ)
5. Listen and complete.
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
II.
Reading and writing
6. Look , read and choose A, B or C.
2 (0,5đ)
1 (0,25đ)
16 câu
4 điểm
40%
7. Look and write
2 (0,5đ)
2 (0,5đ)
8. Look and read. Put a tick (( ) or a cross (( ) in the box.
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
9. Read and match.
1 (0,25đ)
2 (0,5đ)
10. Put the words in the correct order
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
11. Look, read and complete
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
III.
Speaking
12. Interview.
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
8 câu
2 điểm
20%
13. Getting to know each other.
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
14. Describing a picture.
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
15. Talking about a familiar topic.
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
Total
6 (1,5đ)
3 (0,75đ)
6 (1,5đ)
6 (1,5đ)
4 (1đ)
7 (1,75đ)
2 (0,5đ)
6 (1,5đ)
40 (10đ)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất