Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thảo
Ngày gửi: 22h:03' 06-09-2022
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thảo
Ngày gửi: 22h:03' 06-09-2022
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TIẾNG ANH 3 – GLOBAL SUCCESS
Tiếng Anh 3 – Global Success – Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 3 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần).
Sách gồm:
− 1 Starter (Đơn vị bài mở đầu, để phân biệt học sinh đã học tiếng Anh với các em chưa học)
− 20 Units (Đơn vị bài học)
− 4 Review & Fun time (Đơn vị ôn tập và Giờ học vui, sau mỗi 5 đơn vị bài học)
Kế hoạch dạy và học:
− 1 tiết (làm quen với chương trình và sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 3)
− 3 tiết (Starter)
− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết
− 3 tiết / Review & Fun time - bài ôn tập x 4 = 12 tiết
− Kiểm tra và chữa bài = 4 tiết
Tổng số = 140 tiết
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
Tuần
Tiết
Bài/ Unit
Nội dung chi tiết
Sách học sinh
Tuần 1
1
2
3
4
STARTER
STARTER
STARTER
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 3 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng
A. Numbers
B. The Alphabet
C. Fun Time
Trang 7
Trang 8
Trang 9
Tuần 2
5
6
7
8
UNIT 1
UNIT 1
UNIT 1
UNIT 1
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Trang 10
Trang 11
Trang 12
Trang 13
Tuần 3
9
10
11
12
UNIT 1
UNIT 1
UNIT 2
UNIT 2
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Trang 14
Trang 15
Trang 16
Trang 17
Tuần 4
13
14
15
16
UNIT 2
UNIT 2
UNIT 2
UNIT 2
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Trang 18
Trang 19
Trang 20
Trang 21
Tuần 5
17
18
19
20
UNIT 3
UNIT 3
UNIT 3
UNIT 3
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Trang 22
Trang 23
Trang 24
Trang 25
Tuần 6
21
22
23
24
UNIT 3
UNIT 3
UNIT 4
UNIT 4
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Trang 26
Trang 27
Trang 28
Trang 29
Tuần 7
25
26
27
28
UNIT 4
UNIT 4
UNIT 4
UNIT 4
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Trang 30
Trang 31
Trang 32
Trang 33
Tuần 8
29
30
31
32
UNIT 5
UNIT 5
UNIT 5
UNIT 5
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Trang 34
Trang 35
Trang 36
Trang 37
Tuần 9
33
34
35
36
UNIT 5
UNIT 5
REVIEW 1
REVIEW 1
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Activity 1 - 2
Activity 3 - 5
Trang 38
Trang 39
Trang 40
Trang 41
Tuần 10
37
38
39
40
FUN TIME
UNIT 6
UNIT 6
UNIT 6
Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Trang 42 - 43
Trang 44
Trang 45
Trang 46
Tuần 11
41
42
43
44
UNIT 6
UNIT 6
UNIT 6
UNIT 7
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Trang 47
Trang 48
Trang 49
Trang 50
Tuần 12
45
46
47
48
UNIT 7
UNIT 7
UNIT 7
UNIT 7
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Trang 51
Trang 52
Trang 53
Trang 54
Tuần 13
49
50
51
52
UNIT 7
UNIT 8
UNIT 8
UNIT 8
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Trang 55
Trang 56
Trang 57
Trang 58
Tuần 14
53
54
55
56
UNIT 8
UNIT 8
UNIT 8
UNIT 9
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Trang 59
Trang 60
Trang 61
Trang 62
Tuần 15
57
58
59
60
UNIT 9
UNIT 9
UNIT 9
UNIT 9
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Trang 63
Trang 64
Trang 65
Trang 66
Tuần 16
61
62
63
64
UNIT 9
UNIT 10
UNIT 10
UNIT 10
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Trang 67
Trang 68
Trang 69
Trang 70
Tuần 17
65
66
67
68
UNIT 10
UNIT 10
UNIT 10
REVIEW 2
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Activity 1 - 2
Trang 71
Trang 72
Trang 73
Trang 74
Tuần 18
69
70
71
72
REVIEW 2
FUN TIME
Activity 3 – 5
Activity 1 - 3
Kiểm tra Học kì 1
Chữa bài
Trang 75
Trang 76 - 77
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết.
Tuần
Tiết
Bài/ Unit
Nội dung chi tiết
Sách học sinh
Tuần 19
73
74
75
76
UNIT 11
UNIT 11
UNIT 11
UNIT 11
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Trang 6
Trang 7
Trang 8
Trang 9
Tuần 20
77
78
79
80
UNIT 11
UNIT 11
UNIT 12
UNIT 12
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Trang 10
Trang 11
Trang 12
Trang 13
Tuần 21
81
82
83
84
UNIT 12
UNIT 12
UNIT 12
UNIT 12
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Trang 14
Trang 15
Trang 16
Trang 17
Tuần 22
85
86
87
88
UNIT 13
UNIT 13
UNIT 13
UNIT 13
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Trang 18
Trang 19
Trang 20
Trang 21
Tuần 23
89
90
91
92
UNIT 13
UNIT 13
UNIT 14
UNIT 14
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Trang 22
Trang 23
Trang 24
Trang 25
Tuần 24
93
94
95
96
UNIT 14
UNIT 14
UNIT 14
UNIT 14
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Trang 26
Trang 27
Trang 28
Trang 29
Tuần 25
97
98
99
100
UNIT 15
UNIT 15
UNIT 15
UNIT 15
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Trang 30
Trang 31
Trang 32
Trang 33
Tuần 26
101
102
103
104
UNIT 15
UNIT 15
REVIEW 2
REVIEW 2
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Activity 1 - 2
Activity 3 - 5
Trang 34
Trang 35
Trang 36
Trang 37
Tuần 27
105
106
107
108
FUN TIME
UNIT 16
UNIT 16
UNIT 16
Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Trang 38 - 39
Trang 40
Trang 41
Trang 42
Tuần 28
109
110
111
112
UNIT 16
UNIT 16
UNIT 16
UNIT 17
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Trang 43
Trang 44
Trang 45
Trang 46
Tuần 29
113
114
115
116
UNIT 17
UNIT 17
UNIT 17
UNIT 17
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Trang 47
Trang 48
Trang 49
Trang 50
Tuần 30
117
118
119
120
UNIT 17
UNIT 18
UNIT 18
UNIT 18
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Trang 51
Trang 52
Trang 53
Trang 54
Tuần 31
121
122
123
124
UNIT 18
UNIT 18
UNIT 18
UNIT 19
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Trang 55
Trang 56
Trang 57
Trang 58
Tuần 32
125
126
127
128
UNIT 19
UNIT 19
UNIT 19
UNIT 19
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Trang 59
Trang 60
Trang 61
Trang 62
Tuần 33
129
130
131
132
UNIT 19
UNIT 20
UNIT 20
UNIT 20
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Trang 63
Trang 64
Trang 65
Trang 66
Tuần 34
133
134
135
136
UNIT 20
UNIT 20
UNIT 20
REVIEW 4
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Activity 1 – 2
Trang 67
Trang 68
Trang 69
Trang 70
Tuần 35
137
138
139
140
REVIEW 4
FUN TIME
Activity 3 – 5
Activity 1 – 3
Kiểm tra Học kì 2
Chữa bài
Trang 71
Trang 72 - 73
Mỗi đơn vị bài học (Unit) được dạy trong 6 tiết.
Tiết 1: Lesson 1
1. Look, listen and repeat.
2. Listen, point and say.
3. Let's talk.
Tiết 2: Lesson 1
4. Listen and circle/ tick/ number.
5. Reading & writing qua các dạng khác nhau như Look, complete and read./ Read and complete./ v.v.(để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1.)
6. Let's sing/ play.
Tiết 3: Lesson 2
1. Look, listen and repeat.
2. Listen, point and say.
3. Let's talk.
Tiết 4: Lesson 2
4. Listen and number/ tick.
5. Reading & writing qua các dạng khác nhau như Look, complete/ match/ circle and read. (để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 2.)
6. Let's play./ Let's sing.
Tiết 5: Lesson 3
1. Listen and repeat.
2. Listen and circle.
3. Let's chant.
Tiết 6: Lesson 3
4. Reading qua các dạng khác nhau như Read and match/ tick/ complete/ v.v. (để tổng hợp các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1 & 2.)
5. Writing qua các dạng khác nhau như Read and complete/ Answer the questions/ Write the answers/ v.v.)
6. Project
Mỗi đơn vị bài ôn tập (Review) và giờ học vui (Fun time) được thực hiện trong 3 tiết:
Tiết 1 & 2: REVIEW
1. Listen and tick.
2. Listen and number.
3. Reading gồm các dạng như: Read and match.
4. Writing gồm các dạng: Read and complete.
5. Speaking tiếp nối các hoạt động đọc và viết gồm:
Ask and answer.
Tiết 3: FUN TIME
1. Do the puzzle.
2. Quiz time
3. CLIL (Content and Language Integrated Learning)
Tiếng Anh 3 − Global Success – Sách bài tập được biên soạn giúp các em ôn tập lại kiến thức học trên lớp, bám sát nội dung Tiếng Anh 3 − Global Success – Sách học sinh.
Tiếng Anh 3 − Global Success – Sách bài tập gồm 20 Units, tương ứng với 20 đơn vị bài học trong Tiếng Anh 3 − Global Success – Sách học sinh và các bài Tự kiểm tra & Giờ học vui (Self-check & Fun time). GV lựa chọn nội dung liên quan đến nội dung bài học trong SGK để cho HS làm bài tập về nhà. GV có thể tư vấn giúp HS nếu các em có thắc mắc về nội dung trong khi tự làm bài tâp về nhà ở tiết học liền sau. Phần Self-check & Fun time dùng để học sinh tự làm bài kiểm tra sau mỗi đơn vị Review & Fun time trong Tiếng Anh 3 − Global Success – Sách học sinh.
TIẾNG ANH 3 – GLOBAL SUCCESS
Tiếng Anh 3 – Global Success – Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 3 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần).
Sách gồm:
− 1 Starter (Đơn vị bài mở đầu, để phân biệt học sinh đã học tiếng Anh với các em chưa học)
− 20 Units (Đơn vị bài học)
− 4 Review & Fun time (Đơn vị ôn tập và Giờ học vui, sau mỗi 5 đơn vị bài học)
Kế hoạch dạy và học:
− 1 tiết (làm quen với chương trình và sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 3)
− 3 tiết (Starter)
− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết
− 3 tiết / Review & Fun time - bài ôn tập x 4 = 12 tiết
− Kiểm tra và chữa bài = 4 tiết
Tổng số = 140 tiết
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
Tuần
Tiết
Bài/ Unit
Nội dung chi tiết
Sách học sinh
Tuần 1
1
2
3
4
STARTER
STARTER
STARTER
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 3 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng
A. Numbers
B. The Alphabet
C. Fun Time
Trang 7
Trang 8
Trang 9
Tuần 2
5
6
7
8
UNIT 1
UNIT 1
UNIT 1
UNIT 1
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Trang 10
Trang 11
Trang 12
Trang 13
Tuần 3
9
10
11
12
UNIT 1
UNIT 1
UNIT 2
UNIT 2
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Trang 14
Trang 15
Trang 16
Trang 17
Tuần 4
13
14
15
16
UNIT 2
UNIT 2
UNIT 2
UNIT 2
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Trang 18
Trang 19
Trang 20
Trang 21
Tuần 5
17
18
19
20
UNIT 3
UNIT 3
UNIT 3
UNIT 3
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Trang 22
Trang 23
Trang 24
Trang 25
Tuần 6
21
22
23
24
UNIT 3
UNIT 3
UNIT 4
UNIT 4
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Trang 26
Trang 27
Trang 28
Trang 29
Tuần 7
25
26
27
28
UNIT 4
UNIT 4
UNIT 4
UNIT 4
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Trang 30
Trang 31
Trang 32
Trang 33
Tuần 8
29
30
31
32
UNIT 5
UNIT 5
UNIT 5
UNIT 5
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Trang 34
Trang 35
Trang 36
Trang 37
Tuần 9
33
34
35
36
UNIT 5
UNIT 5
REVIEW 1
REVIEW 1
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Activity 1 - 2
Activity 3 - 5
Trang 38
Trang 39
Trang 40
Trang 41
Tuần 10
37
38
39
40
FUN TIME
UNIT 6
UNIT 6
UNIT 6
Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Trang 42 - 43
Trang 44
Trang 45
Trang 46
Tuần 11
41
42
43
44
UNIT 6
UNIT 6
UNIT 6
UNIT 7
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Trang 47
Trang 48
Trang 49
Trang 50
Tuần 12
45
46
47
48
UNIT 7
UNIT 7
UNIT 7
UNIT 7
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Trang 51
Trang 52
Trang 53
Trang 54
Tuần 13
49
50
51
52
UNIT 7
UNIT 8
UNIT 8
UNIT 8
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Trang 55
Trang 56
Trang 57
Trang 58
Tuần 14
53
54
55
56
UNIT 8
UNIT 8
UNIT 8
UNIT 9
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Trang 59
Trang 60
Trang 61
Trang 62
Tuần 15
57
58
59
60
UNIT 9
UNIT 9
UNIT 9
UNIT 9
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Trang 63
Trang 64
Trang 65
Trang 66
Tuần 16
61
62
63
64
UNIT 9
UNIT 10
UNIT 10
UNIT 10
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Trang 67
Trang 68
Trang 69
Trang 70
Tuần 17
65
66
67
68
UNIT 10
UNIT 10
UNIT 10
REVIEW 2
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Activity 1 - 2
Trang 71
Trang 72
Trang 73
Trang 74
Tuần 18
69
70
71
72
REVIEW 2
FUN TIME
Activity 3 – 5
Activity 1 - 3
Kiểm tra Học kì 1
Chữa bài
Trang 75
Trang 76 - 77
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết.
Tuần
Tiết
Bài/ Unit
Nội dung chi tiết
Sách học sinh
Tuần 19
73
74
75
76
UNIT 11
UNIT 11
UNIT 11
UNIT 11
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Trang 6
Trang 7
Trang 8
Trang 9
Tuần 20
77
78
79
80
UNIT 11
UNIT 11
UNIT 12
UNIT 12
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Trang 10
Trang 11
Trang 12
Trang 13
Tuần 21
81
82
83
84
UNIT 12
UNIT 12
UNIT 12
UNIT 12
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Trang 14
Trang 15
Trang 16
Trang 17
Tuần 22
85
86
87
88
UNIT 13
UNIT 13
UNIT 13
UNIT 13
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Trang 18
Trang 19
Trang 20
Trang 21
Tuần 23
89
90
91
92
UNIT 13
UNIT 13
UNIT 14
UNIT 14
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Trang 22
Trang 23
Trang 24
Trang 25
Tuần 24
93
94
95
96
UNIT 14
UNIT 14
UNIT 14
UNIT 14
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Trang 26
Trang 27
Trang 28
Trang 29
Tuần 25
97
98
99
100
UNIT 15
UNIT 15
UNIT 15
UNIT 15
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Trang 30
Trang 31
Trang 32
Trang 33
Tuần 26
101
102
103
104
UNIT 15
UNIT 15
REVIEW 2
REVIEW 2
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Activity 1 - 2
Activity 3 - 5
Trang 34
Trang 35
Trang 36
Trang 37
Tuần 27
105
106
107
108
FUN TIME
UNIT 16
UNIT 16
UNIT 16
Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Trang 38 - 39
Trang 40
Trang 41
Trang 42
Tuần 28
109
110
111
112
UNIT 16
UNIT 16
UNIT 16
UNIT 17
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Trang 43
Trang 44
Trang 45
Trang 46
Tuần 29
113
114
115
116
UNIT 17
UNIT 17
UNIT 17
UNIT 17
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Trang 47
Trang 48
Trang 49
Trang 50
Tuần 30
117
118
119
120
UNIT 17
UNIT 18
UNIT 18
UNIT 18
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Trang 51
Trang 52
Trang 53
Trang 54
Tuần 31
121
122
123
124
UNIT 18
UNIT 18
UNIT 18
UNIT 19
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Trang 55
Trang 56
Trang 57
Trang 58
Tuần 32
125
126
127
128
UNIT 19
UNIT 19
UNIT 19
UNIT 19
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Trang 59
Trang 60
Trang 61
Trang 62
Tuần 33
129
130
131
132
UNIT 19
UNIT 20
UNIT 20
UNIT 20
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Lesson 1 – Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6
Lesson 2 – Activity 1 - 3
Trang 63
Trang 64
Trang 65
Trang 66
Tuần 34
133
134
135
136
UNIT 20
UNIT 20
UNIT 20
REVIEW 4
Lesson 2 – Activity 4 - 6
Lesson 3 – Activity 1 - 3
Lesson 3 – Activity 4 - 6
Activity 1 – 2
Trang 67
Trang 68
Trang 69
Trang 70
Tuần 35
137
138
139
140
REVIEW 4
FUN TIME
Activity 3 – 5
Activity 1 – 3
Kiểm tra Học kì 2
Chữa bài
Trang 71
Trang 72 - 73
Mỗi đơn vị bài học (Unit) được dạy trong 6 tiết.
Tiết 1: Lesson 1
1. Look, listen and repeat.
2. Listen, point and say.
3. Let's talk.
Tiết 2: Lesson 1
4. Listen and circle/ tick/ number.
5. Reading & writing qua các dạng khác nhau như Look, complete and read./ Read and complete./ v.v.(để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1.)
6. Let's sing/ play.
Tiết 3: Lesson 2
1. Look, listen and repeat.
2. Listen, point and say.
3. Let's talk.
Tiết 4: Lesson 2
4. Listen and number/ tick.
5. Reading & writing qua các dạng khác nhau như Look, complete/ match/ circle and read. (để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 2.)
6. Let's play./ Let's sing.
Tiết 5: Lesson 3
1. Listen and repeat.
2. Listen and circle.
3. Let's chant.
Tiết 6: Lesson 3
4. Reading qua các dạng khác nhau như Read and match/ tick/ complete/ v.v. (để tổng hợp các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1 & 2.)
5. Writing qua các dạng khác nhau như Read and complete/ Answer the questions/ Write the answers/ v.v.)
6. Project
Mỗi đơn vị bài ôn tập (Review) và giờ học vui (Fun time) được thực hiện trong 3 tiết:
Tiết 1 & 2: REVIEW
1. Listen and tick.
2. Listen and number.
3. Reading gồm các dạng như: Read and match.
4. Writing gồm các dạng: Read and complete.
5. Speaking tiếp nối các hoạt động đọc và viết gồm:
Ask and answer.
Tiết 3: FUN TIME
1. Do the puzzle.
2. Quiz time
3. CLIL (Content and Language Integrated Learning)
Tiếng Anh 3 − Global Success – Sách bài tập được biên soạn giúp các em ôn tập lại kiến thức học trên lớp, bám sát nội dung Tiếng Anh 3 − Global Success – Sách học sinh.
Tiếng Anh 3 − Global Success – Sách bài tập gồm 20 Units, tương ứng với 20 đơn vị bài học trong Tiếng Anh 3 − Global Success – Sách học sinh và các bài Tự kiểm tra & Giờ học vui (Self-check & Fun time). GV lựa chọn nội dung liên quan đến nội dung bài học trong SGK để cho HS làm bài tập về nhà. GV có thể tư vấn giúp HS nếu các em có thắc mắc về nội dung trong khi tự làm bài tâp về nhà ở tiết học liền sau. Phần Self-check & Fun time dùng để học sinh tự làm bài kiểm tra sau mỗi đơn vị Review & Fun time trong Tiếng Anh 3 − Global Success – Sách học sinh.
 








Các ý kiến mới nhất