GIAO AN HOA 8 2 COT ****HOT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:59' 31-03-2009
Dung lượng: 737.0 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:59' 31-03-2009
Dung lượng: 737.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Tiết 15: BÀI LUYỆN TẬP 2
Mục tiêu bài học.
Củng cố HS ôn tập về kiến thức của đơn chất và hợp chất
Củng cố về cách lập CTHH ,cách tìm phân tử khối của chất.
Củng cố bài tập xác định hoá trị của một nguyên tố.
Rèn luyện kĩ năng xác định tên nguyên tố hoá học , kí hiệu hoá học.
Chuẩn bị:
GV: giáo án , bảng phu.
HS: ôn lại các kiến thức:
+ Công thức hoá học .
+ Ý Nghĩa của công thức hoá học.
+ Hoá trị .
+ Quy tắc hoá trị.
III. Tiến trình lên lớp.
Kiểm tra bài cũ :( 7 phút )
Lập CTHH của những hợp chất 2 nguyên tố sau:
HS1: a.Fe(III) và O
b. Ca(II) và NO3(I).
- HS2: a. C(IV) và S(II)
b. Cu(II) và SO4(II).
Bài mới.
Hoạt động của giáo viên – học sinh:
Nội dung ghi bảng:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ(10 phút)
- GV : yêu cầu học sinh nhắc lại một số kiến thức cơ bản:
1. CTHH chung của đơn chất và hợp chất
- HS: Công thức hóa học chung của đơn chất
A: đối với KL và một số PK( C,S…)
An :đối với số PK thường là n = 2.
Công thức chung của hợp chất :
AxBy , AxByCz
2. Hoá trị là gì ?
- HS: trả lời.
3. Quy tắc hoá trị :
- HS: quy tắc hoá trị : AxBy
( x.a = y.b
( với a,b là hoá trị của A,B
GV : theo em quy tắc hoá trị được vận dụng để làm những loại bài tập nào ?
HS: + Tính hoá trị của một nguyên tố.
+ Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị .
I.Kiến thức cần nhớ.
1. CTHH chung của đơn chất:
A: đối với KL và một số PK.
An :đối với số PK thường là n = 2.
- CTHH chung của hợp chất: AxBy , AxByCz
2. – Hoá trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.
- Quy tắc hóa trị của hợp chất AxBy
Hoạt động 2 : luyện tập ( 20 phút )
Bài tập 1: Tính hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau :
a.Al2(SO2)3 , biết nhóm SO4 hoá trị II
b. Na2S , biết Na có hóa trị I
Bài tập 2 : Lập CTHH của hợp chất sau :
a.Al(III) và NO3 (I)
b. Mg(II) và SO4(II).
Tính phân tử khối của hợp chất
Bài tập 3:
Cho biết CTHH của hợp chất X với nhóm PO4 hoá trị III và hợp chất của nhóm nguyên tử Y với H như sau :XPO4 và H3Y
Tìm CTHH của X và Y.
Bài tập 4:
Cho các CTHH sau :
AlCl4 , Al(NO3) , Al2O3 , Al3(SO4)2
Em hãy cho biết CT nào đúng , Ct nào sai
HS: +Công thức là Al2O3
+ Công thưc sai : AlCl4 sữa lại AlCl3
+ Al(NO3) sữa lại Al(NO3)3
+ Al3(SO4)2 sữa lại Al2(SO4)3
II. Luyện tập :
Bài tập 1:
a. theo qui tắc hóa trị:
2.a = 3.II
b. Theo qui tắc hóa trị :
2.I = 1.a
Bài tập 2:
a. CTHH chung : Alx(NO3)y
Theo qui tắc hóa trị :
x.III = y.I
( CTHH cần tìm : Al(NO3)3
b.CTHH chung: Mgx(SO4)y
Theo qui tắc hóa trị :
x.II = y.II
( CTHH cần tìm:MgSO4
Bài tập 3:
Trong CTHH :
XPO4 ( X có hóa trị III
H3Y ( Y có hóa trị III
( CTHH cần tìm : XY
Củng cố: ( 3 phút )
Nắm lại khái niệm hóa trị , quy
Mục tiêu bài học.
Củng cố HS ôn tập về kiến thức của đơn chất và hợp chất
Củng cố về cách lập CTHH ,cách tìm phân tử khối của chất.
Củng cố bài tập xác định hoá trị của một nguyên tố.
Rèn luyện kĩ năng xác định tên nguyên tố hoá học , kí hiệu hoá học.
Chuẩn bị:
GV: giáo án , bảng phu.
HS: ôn lại các kiến thức:
+ Công thức hoá học .
+ Ý Nghĩa của công thức hoá học.
+ Hoá trị .
+ Quy tắc hoá trị.
III. Tiến trình lên lớp.
Kiểm tra bài cũ :( 7 phút )
Lập CTHH của những hợp chất 2 nguyên tố sau:
HS1: a.Fe(III) và O
b. Ca(II) và NO3(I).
- HS2: a. C(IV) và S(II)
b. Cu(II) và SO4(II).
Bài mới.
Hoạt động của giáo viên – học sinh:
Nội dung ghi bảng:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ(10 phút)
- GV : yêu cầu học sinh nhắc lại một số kiến thức cơ bản:
1. CTHH chung của đơn chất và hợp chất
- HS: Công thức hóa học chung của đơn chất
A: đối với KL và một số PK( C,S…)
An :đối với số PK thường là n = 2.
Công thức chung của hợp chất :
AxBy , AxByCz
2. Hoá trị là gì ?
- HS: trả lời.
3. Quy tắc hoá trị :
- HS: quy tắc hoá trị : AxBy
( x.a = y.b
( với a,b là hoá trị của A,B
GV : theo em quy tắc hoá trị được vận dụng để làm những loại bài tập nào ?
HS: + Tính hoá trị của một nguyên tố.
+ Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị .
I.Kiến thức cần nhớ.
1. CTHH chung của đơn chất:
A: đối với KL và một số PK.
An :đối với số PK thường là n = 2.
- CTHH chung của hợp chất: AxBy , AxByCz
2. – Hoá trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.
- Quy tắc hóa trị của hợp chất AxBy
Hoạt động 2 : luyện tập ( 20 phút )
Bài tập 1: Tính hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau :
a.Al2(SO2)3 , biết nhóm SO4 hoá trị II
b. Na2S , biết Na có hóa trị I
Bài tập 2 : Lập CTHH của hợp chất sau :
a.Al(III) và NO3 (I)
b. Mg(II) và SO4(II).
Tính phân tử khối của hợp chất
Bài tập 3:
Cho biết CTHH của hợp chất X với nhóm PO4 hoá trị III và hợp chất của nhóm nguyên tử Y với H như sau :XPO4 và H3Y
Tìm CTHH của X và Y.
Bài tập 4:
Cho các CTHH sau :
AlCl4 , Al(NO3) , Al2O3 , Al3(SO4)2
Em hãy cho biết CT nào đúng , Ct nào sai
HS: +Công thức là Al2O3
+ Công thưc sai : AlCl4 sữa lại AlCl3
+ Al(NO3) sữa lại Al(NO3)3
+ Al3(SO4)2 sữa lại Al2(SO4)3
II. Luyện tập :
Bài tập 1:
a. theo qui tắc hóa trị:
2.a = 3.II
b. Theo qui tắc hóa trị :
2.I = 1.a
Bài tập 2:
a. CTHH chung : Alx(NO3)y
Theo qui tắc hóa trị :
x.III = y.I
( CTHH cần tìm : Al(NO3)3
b.CTHH chung: Mgx(SO4)y
Theo qui tắc hóa trị :
x.II = y.II
( CTHH cần tìm:MgSO4
Bài tập 3:
Trong CTHH :
XPO4 ( X có hóa trị III
H3Y ( Y có hóa trị III
( CTHH cần tìm : XY
Củng cố: ( 3 phút )
Nắm lại khái niệm hóa trị , quy
 








Các ý kiến mới nhất