Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

GIÁO ÁN DẠY THÊM HÓA 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Niê Y Tiên
Ngày gửi: 19h:25' 03-01-2017
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 990
Số lượt thích: 1 người (Ben Mặik)
CHUYÊN ĐỀ 1: NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC- LIÊN KẾT HÓA HỌC.
A HỆ THỐNG KIẾN THỨC:
1. Nguyên tử:
a. Thành phần, kích thước và khối lượng nguyên tử.
b. Hạt nhân nguyên tử, nguyên tố hóa học, đồng vị, nguyên tử khối trung bình.
Z=P=E
A=Z+N
Đối với 82 nguyên tố đầu trong bảng tuần hoàn ta luôn có:
11,5
c. Lớp và phân lớp electron.
d. Cấu hình electron nguyên tử.
e. Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng.
2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
a. Nguyên tắc xây dựng bảng tuân hoàn.
b. Câu trúc bảng tuần hoàn
c. Chiều biến thiên cấu tạo và tính chất của các nguyên tố và hợp chất của chúng.

Bán kính nguyên tử (r)
Độ âm điện
Tính kim loại
Tính phi kim

Chu kỳ(trái qua phải)





Nhóm A(trên xuống dưới)






Nhóm
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII

Oxit cao nhất
R2O
RO
R2O3
RO2
R2O5
RO3
R2O7
RO4

Hợp chất với hiđro
RH
Rắn
RH2
Rắn
RH3
Rắn
RH4
khí
RH3
khí
RH2
Khí
RH
Khí


3. Liên kết hóa học – cấu tạo phân tử.
a. Sự tạo thành liên kết.
b. Liên kết ion.
c. Liên kết cộng hóa trị.
d. Liên kết kim loại.
e. Liên kết Vanderwaals giữa các phân tử.
f. Liên kết hiđro.
B. BÀI TẬP
Câu 1Trong môt nguyên tử:
số proton bằng số electron.
tổng điện tích các proton bằng điện tích hạt nhân Z.
số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
tổng số proton và số electron gọi là số khối.
tổng số proton và số nơtron gọi là số khối.
số mệnh đề phát biểu đúng là:
4
2
5
3.
Câu 2: ion X có 18 electron và 16 proton . Vậy ion X mang điện tích là:
2-.
18-.
16+.
2+
Câu 3: cation  và anion  đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. kí hiệu nguyên tố X,Y là:
Al và O.
Al và S.
B và O.
Fe và S.
Câu 4: cho các ion sau: Na+, Li+, K+, Fe2+, O2-. Số ion có cùng số electron là:
4
2.
3
1.
Câu 5: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố Cr là:
1.
2.
6.
5.
Câu 6: Oxit Y có công thức M2O. Tổng số hạt cơ bản(p,n,e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Vậy Y là chất nào dưới đây?
Na2O.
K2O.
Cl2O.
N2O.
Câu 7: hợp chất M được tạo thành từ cation và anion  mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim tạo nên. Biết tổng số proton trong bằng 11 và trong là 47. Hai nguyên tố trong  thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn và có số thứ tự cách nhau 7 đơn vị.




Câu 8: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3. R thuộc nhóm và có công thức hợp chất khí với hidro là:
VIA và RH2.
IIIA và RH5.
VIA và RH3.
IIIA và RH3.
Câu 9: Hai nguyên tố X và Y cùng một chu kỳ và ở 2 phân nhóm chính kế tiếp nhau có tổng số proton trong 2 hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kỳ và nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn?
Chu kỳ 3 và các nhóm IA và IIA.
Chu kỳ 2 và các nhóm IIA và IIIA.
Chu kỳ 3 và các nhóm IIA và IIIA.
Chu kỳ 2 và các nhóm IA và IIA.
Câu 10: Ba nguyên tố A( Z=11), B( Z=12), C( Z=13) có hidroxit tương ứng là X,Y,T. Chiều tăng dần tính baz của các hidroxit này là:
T,Y,X.
X,T,Y.
X,Y,T.
T, X, Y.
 
Gửi ý kiến