Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giáo án dạy thêm HK2 toán 8 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lã Bất Vi
Ngày gửi: 11h:27' 13-01-2024
Dung lượng: 157.0 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích: 0 người
GIÁO ÁN DẠY THÊM HK2 TOÁN 8 KNTT
TIẾT 1+ 2+ 3. CHỦ ĐỀ 1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
Zalo 0814509826 có đủ giáo án các môn
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Nhận biết phân thức đại số, tử thức và mẫu thức của một phân thức.
- Viết điều kiện xác định của phân thức và tính giá trị của phân thức tại giá trị của
biến thỏa mãn điều kiện xác định.
- Nhận biết hai phân thức bằng nhau.
- Mô tả tính chất cơ bản của phân thức đại số.
- Biết quy đồng mẫu thức nhiều phân thức trong trường hợp thuận lợi.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng: 
- Áp dụng tính chất của phân thức đại số để giải một số dạng bài tập.
3. Phẩm chất:
- Bồi dưỡng hứng thú, say mê trong học tập; ý thức làm việc nhóm,ý thức tìm tòi,
khám phá và sáng tạo cho Hs.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Giáo viên:
Giáo án, phiếu học tập, phấn các màu
2. Học sinh:
Vở, nháp, bút
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT
a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức Bài 21, bài 22 để giải toán thành thạo.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi
Câu 1: Nêu ĐN phân thức đại số?
Câu 2: Nêu quy tắc bằng nhau của hai phân thức ?
Câu 3.Nêu điều kiện xác định của phân thức ?
Câu 4: Nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số?
Câu 5. Nêu các bước rút gọn phân thức đại số ?
Câu 6. Nêu các bước quy đồng các phân thức đại số?

c) Sản phẩm: Hs trả lời câu hỏi đã được chuẩn bị sẵn ở nhà .
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV
Hoạt động của Hs.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
Gv giao Hs lần lượt làm các câu hỏi - Yêu cầu
- Nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
Hs: HĐ cá nhân
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp hs
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
- HS dưới lớp nhận xét .
- Gv: Gọi HS trả lời từng câu hỏi ( 6 HS)
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh vào vở học
- Gv: Nhận xét chốt kiến thức đã sử dụng để thêm chiều.
giải bài
2. Hoạt động 2: Luyện tập
a) Mục tiêu: Hs vận dụng được kiến thức đã học của bài 20, 21 để giải bài tập liên
quan từ cơ bản đến nâng cao.
b) Nội dung: Làm bài tập 1,2,3
Bài 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng minh các phân thức sau bằng
nhau.

Bài 2. Tính giá trị của biểu thức.
với x = -1/2
Bài 3. Rút gọn phân thức
Bài 4. Tìm điều kiện của biến để giá trị của mỗi biểu thức sau xác định:
a,
c) Sản phẩm:
Bài 1:
a/ Ta có:
xy3.35x3y = 35x4y4 = 7.5x4y4
do đó

b,

b/ Ta có: x2(x + 3)(x + 3) = x.x.(x + 3)2
do đó :
c/ Ta có:
( 2 - x).(4 - x2) = (2 + x) (x2 - 4x + 4)
Do đó:
d/ Tương tự ta có:
5.(x3 - 9x) = (15 - 5x).( -x2 - 3x)
Nên
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức.
với x = -1/2

Ta có:

Thay x =
Bài 3.

vào biểu thức ta được:

a)

)

b)
Bài 4. a,

xác định khi 4x+6

2(2x +3)
Vậy biểu thức
b,

x

0

2x

-3

0

x

xác định khi x
xác định khi
1 và y -1

d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của Gv.

0

Hoạt động của Hs.

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập 1,2,3, 4
- Yêu cầu Hs hoạt động cá nhân
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ em
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét.
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Gv: Nhận xét sửa lỗi sai cho HS.

Hs: - Lắng nghe Gv giao việc.
- Nhận nhiệm vụ
Hs: hoạt động
Hs: Tại chỗ nhận xét bài của bạn

- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần
đáp án vào vở học thêm chiều.

3. Hoạt động 3: Vận dụng
a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học để tự giải các dạng bài tập liên quan
từ cơ bản đến nâng cao.
b) Nội dung: HS làm bài 5,6,7
Bài 5: Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau.

Bài 6. Quy đồng mẫu các phân số:

Bài 7. Tìm mẫu thức chung rồi quy đồng của các phân thức sau.

c) Sản phẩm:
Bài 5. a/ MTC: 60x4y3z3.
b/ Ta có:
y2 - yz = y(y - z)
y2 + yz = y(y + z)
y2 - z2 = (y + z)(y – z)
Vậy MTC: y.(y + z)(y - z)

c/ Ta có:
2x - 4 = 2( x - 2)
3x - 9 = 3(x - 3)
50 - 25x = 25(2 - x)
Vậy MTC : 150(x - 2)(x - 3)
Bài 6.
- MTC: 60x4y3z3
- NTP:
60x4y3z3 : 15x3y2 = 4xyz3
60x4y3z3 : 10x4z3 = 6y3
60x4y3z3 : 20y3z = 3x4z2
- Quy đồng.
b) MTC: y.(y + z)(y - z)

c) MTC : 150(x - 2)(x – 3)

Bài 7.
a/ MTC : 2.(x + 3)(x - 3)

b/ MTC : 2x(x - 1)2

c/ MTC: x3 + 1=( x+1)(

)

d) MTC: 2x.(x-2)(x+2)

d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của Gv.
Hoạt động của Hs
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
HS chép đề vào vở
Gv chiếu bài tập lên màn hình.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
Hs: hoạt động cá nhân và giải ra nháp.
- Gv: Theo dõi, đôn đốc HS
Bước 3: Báo cáo, Thảo luận.
HS lên bảng trình bày , HS dưới lớp
- Gv: Yêu cầu học sinh lên bảng chữa
nhận xét .
Bước 4: Kết luận, Nhận định.
- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần đáp
- Gv: Nhận xét, chốt kiến thức trọng tâm án vào vở .
của bài.
4. Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại phân thức đại số và tính chất cơ bản của phân thức đại số.
- Làm lại các bài tập vào vở
- Làm bài tập :
Bài 8. Rút gọn các phân thức sau:
a)

b)

d)

e)

f)

g)

h)
Bài 9. Rút gọn các phân thức sau:

c)

a)

b)

c)

d)

e)

f)
 
Gửi ý kiến