Giáo án Đại số 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Minh
Ngày gửi: 21h:58' 23-11-2017
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 780
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Minh
Ngày gửi: 21h:58' 23-11-2017
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 780
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1
Tiết 1 Ngày soạn: 21/ 8/ 2017
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
§1. CĂN BẬC HAI
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức:
Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
2. Kỹ năng:
Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác.
So sánh được các số.
3. Thái độ:
Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Vấn đáp, thuyết trình.
Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS.
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Bảng phụ, phấn màu, bút dạ.
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Ôn lại kiến thức căn bậc hai ở lớp 7, đọc trước bài.
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút)
2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
3. Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
- Phép toán ngược của phép bình phương là phép toán nào?
b/ Triển khai bài.
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
17 Phút
18 Phút
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học.
GV: Cho HS nhắc lại đn căn bậc hai học ở lớp 7.
HS: Nhắc lại căn bậc hai ở lớp 7.
Với a > 0 có mấy căn bậc hai? Cho VD?
Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai?
Với a < 0 có mấy căn bậc hai?
HS: Lần lượt trả lời.
GV: Cho HS làm ?1 .
HS: Làm ?1.
GV: Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học, yêu cầu HS đọc và tìm VD.
HS: Đọc định nghĩa và tim 1 số VD.
GV: Đưa ra chú ý SGK.
GV: Yêu cầu HS làm ?2.
HS: Làm ?2.
GV: Giới thiệu:
GV: Cho HS làm ?3.
HS: Làm ?3.
GV: Nhận xét, chốt lại.
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học.
GV: Cho a,b ( 0.
Nếu a < b thì so với như thế nào?
HS: Ta có thể cm điều ngược lại.
GV: Đưa ra định lý SGK. Yêu cầu HS đọc định lý. Hướng dẫn HS làm VD 2.
Cho HS làm ?4 tương tự VD 2.
HS: Làm ?4.
GV: Hướng dẫn HS làm VD 3. Yêu cầu HS làm ?5.
HS: Làm ?5.
GV: Nhận xét, chốt lại.
1. Căn bậc hai số học.
?1
a. Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b. Căn bậc hai của là và ...
Định nghĩa: (SGK - 4)
Ví dụ 1:
Căn bậc hai của 4 là:
Chú ý: Với a ( 0,ta có
Nếu x = thì x ( 0 và x2 = a
Nếu x ( 0 và x2 = a thì x =
Viết:
Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
?3
2. So sánh các căn bậc hai số học.
Định lí: Với a ; b ( 0; ta có:
VD 2: (SGK - 6)
?4
a. 16 > 15
b. 11 > 9
VD 3:
a. 2 = , nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên .
b. 1 = , nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên
?5...
4. Củng cố: (4 Phút)
Bài tập 2 (SGK - 6):
4 > 3 ⇒ > ⇒
36 < 41 ⇒ .
5. Dặn dò: (1 Phút)
Tiết 1 Ngày soạn: 21/ 8/ 2017
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
§1. CĂN BẬC HAI
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức:
Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
2. Kỹ năng:
Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác.
So sánh được các số.
3. Thái độ:
Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Vấn đáp, thuyết trình.
Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS.
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Bảng phụ, phấn màu, bút dạ.
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Ôn lại kiến thức căn bậc hai ở lớp 7, đọc trước bài.
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút)
2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
3. Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
- Phép toán ngược của phép bình phương là phép toán nào?
b/ Triển khai bài.
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
17 Phút
18 Phút
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học.
GV: Cho HS nhắc lại đn căn bậc hai học ở lớp 7.
HS: Nhắc lại căn bậc hai ở lớp 7.
Với a > 0 có mấy căn bậc hai? Cho VD?
Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai?
Với a < 0 có mấy căn bậc hai?
HS: Lần lượt trả lời.
GV: Cho HS làm ?1 .
HS: Làm ?1.
GV: Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học, yêu cầu HS đọc và tìm VD.
HS: Đọc định nghĩa và tim 1 số VD.
GV: Đưa ra chú ý SGK.
GV: Yêu cầu HS làm ?2.
HS: Làm ?2.
GV: Giới thiệu:
GV: Cho HS làm ?3.
HS: Làm ?3.
GV: Nhận xét, chốt lại.
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học.
GV: Cho a,b ( 0.
Nếu a < b thì so với như thế nào?
HS: Ta có thể cm điều ngược lại.
GV: Đưa ra định lý SGK. Yêu cầu HS đọc định lý. Hướng dẫn HS làm VD 2.
Cho HS làm ?4 tương tự VD 2.
HS: Làm ?4.
GV: Hướng dẫn HS làm VD 3. Yêu cầu HS làm ?5.
HS: Làm ?5.
GV: Nhận xét, chốt lại.
1. Căn bậc hai số học.
?1
a. Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b. Căn bậc hai của là và ...
Định nghĩa: (SGK - 4)
Ví dụ 1:
Căn bậc hai của 4 là:
Chú ý: Với a ( 0,ta có
Nếu x = thì x ( 0 và x2 = a
Nếu x ( 0 và x2 = a thì x =
Viết:
Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
?3
2. So sánh các căn bậc hai số học.
Định lí: Với a ; b ( 0; ta có:
VD 2: (SGK - 6)
?4
a. 16 > 15
b. 11 > 9
VD 3:
a. 2 = , nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên .
b. 1 = , nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên
?5...
4. Củng cố: (4 Phút)
Bài tập 2 (SGK - 6):
4 > 3 ⇒ > ⇒
36 < 41 ⇒ .
5. Dặn dò: (1 Phút)
 








Các ý kiến mới nhất