Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Trúc Uyên
Ngày gửi: 20h:28' 14-06-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích: 0 người




ÔN TẬP THEO SÁCH GIÁO KHOA
DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 9

---(---





























UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
I. Getting started + Listen and read
1. foreign (n)
Người nước ngoài
2. activity (n)
Hoạt động

3. during (adv)
Ttrong suốt
4. visit (n,v)
Thăm viếng

5. pen pal (n)
Người bạn thư tín
6. stay (v)
ở

7. be from (v)
Từ (nơi ở)
8. correspond (v)
Trao đổi thư tín

9. at least
Ít nhất
10. meeting (n)
Cuộc gặp mặt

11.take-took-taken (v)
Dẫn
12. modern (a)
Hiện đại

13. really (adv)
Thật sự
14. be impressed by
ấn tượng với

15. beauty (n)
Đẹp
16. friendliness (n)
Sự thân thiện

17. mosque (n)
Nhà thờ
18. peaceful (a)
Yên tĩnh

19. atmosphere (n)
Bầu không khí
20. Mausoleum (n)
Lăng tẩm

21. pray (v)
Cầu nguyện
22. depend on (v)
Tùy thuộc vào

23. anyway (adv)
Dù sao đi nữa
24. keep in touch (v)
Giữ liên lạc

25. one another
1 người/vật khác
26. recreation (n)
Nơi giải trí

27. worship (n)
Sự tôn thờ
29. above (adv)
ở phía trên

II. Speak
1. talk to someone
Nói chuyện với ai
2. wait for
Chờ

3. dialogue (n)
Bài đàm thoại
4. correct (a)
Đúng

5. order (n)
Thứ tự
6. exercise book (n)
Tập/sách bài tập

7. introduce (v)
Giới thiệu
8. way (n)
Cánh

9. classmate (n)
Bạn cùng lớp
10. interesting (a)
Thú vị

11. similar (a)
Tương tự
12. capital (n)
Thủ đô

13. industrial (a)
Thuộc nên c/nghiệp
14. beach (n)
Bãi biển

15. quiet (a)
Yên tĩnh
16. church (n)
Nhà thờ

17. especially (adv)
Đặc biệt
18. must be …
Có lẽ, chắc là

III. Listen
1. downtown (n)
Khu phố
2. catch a bus
Đón xe buýt

3. park keeper (n)
Người giữ công viên
4. sign (n)
Biển báo

5. Mexican (a)
Thuộc Mêxicô
6. exactly (adv)
Chính xác

IV. Read
1. one of ….
Một trong những
2. divide into (v)
Chia thành

3. region (n)
Vùng, miền
4. know-knew-known
Biết, (được biết)

5. separate (v)
Tách ra
6. together (adv)
Cùng nhau

7. comprise (v)
Bao gồm
8. area (n)
Khu vực

9. tropical (a)
Thuộc nhiệt đới
10. climate (n)
Khí hậu

11. currency (n)
Tiền tệ
12. consist (n)
Bao gồm

13. population (n)
Dân số
14. million (n)
Triệu

15. Islam (n)
Đạo Hồi
16. official (a)
Chính thức

17. religion (n)
Tôn giáo
18. addition (n)
Thêm vào

19. Buddhism (n)
Đạo phật
20. Hinduism (n)
Đạo Ấn

21. national (a)
Thuộc quốc gia
22. widely (adv)
Rộng rải

23. instruction (n)
Sự dạy
24. although ( pre)
Mặc dù

25. continue (v)
Tiếp tục
26. compulsory (a)
Bắt buộc

V. Write
1. imagine (v)
Tưởng tuợng
2. relative (n)
Bà con, dòng họ

3. follow (v)
Theo
4. outline (n)
Dàn bài

5. paragraph (n)
Đọan
 
Gửi ý kiến