Tìm kiếm Giáo án
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Trúc Uyên
Ngày gửi: 20h:28' 14-06-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Trúc Uyên
Ngày gửi: 20h:28' 14-06-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP THEO SÁCH GIÁO KHOA
DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 9
---(---
UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
I. Getting started + Listen and read
1. foreign (n)
Người nước ngoài
2. activity (n)
Hoạt động
3. during (adv)
Ttrong suốt
4. visit (n,v)
Thăm viếng
5. pen pal (n)
Người bạn thư tín
6. stay (v)
ở
7. be from (v)
Từ (nơi ở)
8. correspond (v)
Trao đổi thư tín
9. at least
Ít nhất
10. meeting (n)
Cuộc gặp mặt
11.take-took-taken (v)
Dẫn
12. modern (a)
Hiện đại
13. really (adv)
Thật sự
14. be impressed by
ấn tượng với
15. beauty (n)
Đẹp
16. friendliness (n)
Sự thân thiện
17. mosque (n)
Nhà thờ
18. peaceful (a)
Yên tĩnh
19. atmosphere (n)
Bầu không khí
20. Mausoleum (n)
Lăng tẩm
21. pray (v)
Cầu nguyện
22. depend on (v)
Tùy thuộc vào
23. anyway (adv)
Dù sao đi nữa
24. keep in touch (v)
Giữ liên lạc
25. one another
1 người/vật khác
26. recreation (n)
Nơi giải trí
27. worship (n)
Sự tôn thờ
29. above (adv)
ở phía trên
II. Speak
1. talk to someone
Nói chuyện với ai
2. wait for
Chờ
3. dialogue (n)
Bài đàm thoại
4. correct (a)
Đúng
5. order (n)
Thứ tự
6. exercise book (n)
Tập/sách bài tập
7. introduce (v)
Giới thiệu
8. way (n)
Cánh
9. classmate (n)
Bạn cùng lớp
10. interesting (a)
Thú vị
11. similar (a)
Tương tự
12. capital (n)
Thủ đô
13. industrial (a)
Thuộc nên c/nghiệp
14. beach (n)
Bãi biển
15. quiet (a)
Yên tĩnh
16. church (n)
Nhà thờ
17. especially (adv)
Đặc biệt
18. must be …
Có lẽ, chắc là
III. Listen
1. downtown (n)
Khu phố
2. catch a bus
Đón xe buýt
3. park keeper (n)
Người giữ công viên
4. sign (n)
Biển báo
5. Mexican (a)
Thuộc Mêxicô
6. exactly (adv)
Chính xác
IV. Read
1. one of ….
Một trong những
2. divide into (v)
Chia thành
3. region (n)
Vùng, miền
4. know-knew-known
Biết, (được biết)
5. separate (v)
Tách ra
6. together (adv)
Cùng nhau
7. comprise (v)
Bao gồm
8. area (n)
Khu vực
9. tropical (a)
Thuộc nhiệt đới
10. climate (n)
Khí hậu
11. currency (n)
Tiền tệ
12. consist (n)
Bao gồm
13. population (n)
Dân số
14. million (n)
Triệu
15. Islam (n)
Đạo Hồi
16. official (a)
Chính thức
17. religion (n)
Tôn giáo
18. addition (n)
Thêm vào
19. Buddhism (n)
Đạo phật
20. Hinduism (n)
Đạo Ấn
21. national (a)
Thuộc quốc gia
22. widely (adv)
Rộng rải
23. instruction (n)
Sự dạy
24. although ( pre)
Mặc dù
25. continue (v)
Tiếp tục
26. compulsory (a)
Bắt buộc
V. Write
1. imagine (v)
Tưởng tuợng
2. relative (n)
Bà con, dòng họ
3. follow (v)
Theo
4. outline (n)
Dàn bài
5. paragraph (n)
Đọan
 








Các ý kiến mới nhất