Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần su
Ngày gửi: 08h:40' 19-04-2020
Dung lượng: 529.0 KB
Số lượt tải: 285
Nguồn:
Người gửi: trần su
Ngày gửi: 08h:40' 19-04-2020
Dung lượng: 529.0 KB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích:
0 người
Sinh học 7
Chủ đề1: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH (ĐVNS)
Câu hỏi và bài tập
I. Trắc nghiệm: (Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất)
Câu 1. Môi trường sống của trùng roi xanh:
a. ao, hồ, ruộng.
b. cơ thể người và động vật.
c. biển.
d. trên thực vật.
Câu 2. Trùng roi xanh dinh dưỡng bằng hình thức nào?
a. Tự dưỡng.
b. Dị dưỡng.
c. Tự dưỡng và dị dưỡng.
d. Kí sinh.
Câu 3. Trùng roi xanh có màu xanh lá cây là nhờ:
a. sắc tố ở màng cơ thể.
b. màu sắc của điểm mắt.
c. màu sắc của hạt diệp lục.
d. sự trong suốt của màng cơ thể.
Câu 4. Tế bào thực vật và trùng roi giống nhau là:
a. tự dưỡng, dị dưỡng, có diệp lục, có nhân.
b. tự dưỡng, có diệp lục, có nhân.
c. tự dưỡng, có lục lạp, có ti thể, có nhân.
d. dị dưỡng, có diệp lục, có nhân.
Câu 5. Trùng roi xanh sinh sản bằng cách nào?
a. Phân đôi theo chiều ngang.
b. Phân đôi theo chiều dọc.
c. Tiếp hợp.
d. Ghép đôi.
Câu 6. Có thể quan sát trùng giày:
a. bằng mắt thường.
b. bằng kính hiển vi độ phóng đại nhỏ.
c. bằng kính lúp.
d. bằng kính hiển vi độ phóng đại lớn 100 – 300 lần.
Câu 7. Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:
a. tự dưỡng.
b. dị dưỡng.
c. tự dưỡng và dị dưỡng.
d. cộng sinh.
Câu 8. Hình thức sinh sản của trùng đế giày là:
a. phân đôi theo chiều ngang.
b. phân đôi theo chiều dọc.
c. tiếp hợp.
d. cả a và c.
Câu 9. Trùng đế giày di chuyển nhờ :
a. roi bơi.
b. vây bơi.
c. lông bơi.
d. chân giả.
Câu 10. Trùng kiết lị kí sinh ở đâu?
a. Hồng cầu.
b. Bạch cầu.
c. Tiểu cầu.
d. Ruột người.
Câu 11. Trùng sốt rét di chuyển bằng cơ quan nào?
a. Bằng roi bơi.
b. Bằng lông bơi.
c. Không có bộ phận di chuyển.
d. Bằng chân giả.
Câu 12. Những biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào là của bệnh sốt rét?
a. Đau quặn bụng.
b. Sốt liên miên hoặc từng cơn, rét run.
c. Sốt cao, mình đau, mặt đỏ, ra mồ hôi.
d. Tất cả các phương án trên.
Câu 13. Bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi vì:
a. không nằm màn.
b. không có điều kiện chữa.
c. có nhiều cây cối ẩm ướt.
d. lạc hậu.
Câu 14. Trùng sốt rét sống ở đâu?
a. Trong máu người.
b. Trong thành ruột của muỗi Anôphen.
c. Trong tuyến nước bọt của muỗi Anôphen.
d. Cả 3 phương án trên.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không đúng với trùng kiết lị?
a. Kích thước nhỏ hơn hồng cầu.
b. Di chuyển bằng chân giả.
c. Kí sinh trong thành ruột.
d. Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể.
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không đúng với trùng sốt rét?
a. Kích thước nhỏ hơn hồng cầu.
b. Dinh dưỡng bằng cách nuốt hồng cầu.
c. Kí sinh trong máu người.
d. Kí sinh trong tuyến nước bọt của muỗi Anophen.
Câu 17. Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở điểm:
a. có chân giả.
b. sống tự do ngoài thiên nhiên.
c. có di chuyển tích cực.
d. có hình thành bào xác.
Câu 18. Những động vật nguyên sinh nào gây bệnh cho người?
a. Trùng kiết lị
b. Trùng sốt rét.
c. Trùng roi gây bệnh ngủ li bì ở Châu Phi.
d. Cả a, b và c.
Câu 19. Đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh là:
a. có khả năng di chuyển
Chủ đề1: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH (ĐVNS)
Câu hỏi và bài tập
I. Trắc nghiệm: (Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất)
Câu 1. Môi trường sống của trùng roi xanh:
a. ao, hồ, ruộng.
b. cơ thể người và động vật.
c. biển.
d. trên thực vật.
Câu 2. Trùng roi xanh dinh dưỡng bằng hình thức nào?
a. Tự dưỡng.
b. Dị dưỡng.
c. Tự dưỡng và dị dưỡng.
d. Kí sinh.
Câu 3. Trùng roi xanh có màu xanh lá cây là nhờ:
a. sắc tố ở màng cơ thể.
b. màu sắc của điểm mắt.
c. màu sắc của hạt diệp lục.
d. sự trong suốt của màng cơ thể.
Câu 4. Tế bào thực vật và trùng roi giống nhau là:
a. tự dưỡng, dị dưỡng, có diệp lục, có nhân.
b. tự dưỡng, có diệp lục, có nhân.
c. tự dưỡng, có lục lạp, có ti thể, có nhân.
d. dị dưỡng, có diệp lục, có nhân.
Câu 5. Trùng roi xanh sinh sản bằng cách nào?
a. Phân đôi theo chiều ngang.
b. Phân đôi theo chiều dọc.
c. Tiếp hợp.
d. Ghép đôi.
Câu 6. Có thể quan sát trùng giày:
a. bằng mắt thường.
b. bằng kính hiển vi độ phóng đại nhỏ.
c. bằng kính lúp.
d. bằng kính hiển vi độ phóng đại lớn 100 – 300 lần.
Câu 7. Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:
a. tự dưỡng.
b. dị dưỡng.
c. tự dưỡng và dị dưỡng.
d. cộng sinh.
Câu 8. Hình thức sinh sản của trùng đế giày là:
a. phân đôi theo chiều ngang.
b. phân đôi theo chiều dọc.
c. tiếp hợp.
d. cả a và c.
Câu 9. Trùng đế giày di chuyển nhờ :
a. roi bơi.
b. vây bơi.
c. lông bơi.
d. chân giả.
Câu 10. Trùng kiết lị kí sinh ở đâu?
a. Hồng cầu.
b. Bạch cầu.
c. Tiểu cầu.
d. Ruột người.
Câu 11. Trùng sốt rét di chuyển bằng cơ quan nào?
a. Bằng roi bơi.
b. Bằng lông bơi.
c. Không có bộ phận di chuyển.
d. Bằng chân giả.
Câu 12. Những biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào là của bệnh sốt rét?
a. Đau quặn bụng.
b. Sốt liên miên hoặc từng cơn, rét run.
c. Sốt cao, mình đau, mặt đỏ, ra mồ hôi.
d. Tất cả các phương án trên.
Câu 13. Bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi vì:
a. không nằm màn.
b. không có điều kiện chữa.
c. có nhiều cây cối ẩm ướt.
d. lạc hậu.
Câu 14. Trùng sốt rét sống ở đâu?
a. Trong máu người.
b. Trong thành ruột của muỗi Anôphen.
c. Trong tuyến nước bọt của muỗi Anôphen.
d. Cả 3 phương án trên.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không đúng với trùng kiết lị?
a. Kích thước nhỏ hơn hồng cầu.
b. Di chuyển bằng chân giả.
c. Kí sinh trong thành ruột.
d. Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể.
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không đúng với trùng sốt rét?
a. Kích thước nhỏ hơn hồng cầu.
b. Dinh dưỡng bằng cách nuốt hồng cầu.
c. Kí sinh trong máu người.
d. Kí sinh trong tuyến nước bọt của muỗi Anophen.
Câu 17. Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở điểm:
a. có chân giả.
b. sống tự do ngoài thiên nhiên.
c. có di chuyển tích cực.
d. có hình thành bào xác.
Câu 18. Những động vật nguyên sinh nào gây bệnh cho người?
a. Trùng kiết lị
b. Trùng sốt rét.
c. Trùng roi gây bệnh ngủ li bì ở Châu Phi.
d. Cả a, b và c.
Câu 19. Đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh là:
a. có khả năng di chuyển
 








Các ý kiến mới nhất