Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị sương
Ngày gửi: 22h:17' 20-12-2019
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 172
Nguồn:
Người gửi: lê thị sương
Ngày gửi: 22h:17' 20-12-2019
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC 7 (áp dụng từ 2013-2014 -)
HỌC KỲ I
Tuần
Tiết
Tên bài
Hướng dẫn điều chỉnh
1
1
Mở đầu (2tiết)
Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
2
Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật.
Đặc điểm chung của động vật
2
3
Chương1: Ngành động vật nguyên sinh (5tiết)
Bài 3: TH Quan sát một số động vật nguyên sinh
4
Bài 4: Trùng roi
-Mục I. Phần1: Cấu tạo và di chuyển (không dạy)
-Mục 4:Tính hướng sáng(khg dạy)
- Câu hỏi 3-khôg y/cầu HS trả lời
3
5
Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
-Mục II. Phần1: Cấu tạo (khg dạy)
-Câu hỏi 3/22-khôg y/c HS trả lời
6
Bài 6: Trùng kiết lỵ và trùng sốt rét
4
7
Kiểm tra 15 phút
Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ĐVNS
Kiểm tra 15 phút
- Nội dung: trùng lỗ (không dạy)
8
Chương 2: Ngành ruột khoang (RK) (3tiết)
Bài 8: Thủy tức
-Bảng/30 (không dạy cột cấu tạo và chức năng)
-Câu hỏi 3/32-khôg y/c HS trả lời
5
9
Bài 9: Đa dạng của ngành ruột khoang
10
Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành RK
6
11
Chương 3: Các ngành giun (8 tiết)
Ngành giun dẹt
Bài 11: Sán lá gan
-Phần (/41 và bảng/42 (khg dạy)
12
Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun dẹp.
-Mục II:Đặc điểm chung(khg dạy)
-Câu hỏi 3/46-khôg y/c HS trả lời
7
13
Ngành giun tròn
Bài 13: Giun đũa
14
Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành giun tròn.
-Mục II:Đặc điểm chung(khg dạy)
8
15
Ngành giun đốt
Bài 15: TH: quan sát cấu tạo ngoài giun đất
-Không dạy cả bài, dành 2 tiết TH.
16
Bài 16: TH: mổ và quan sát cấu tạo trong giun đất
9
17
Bài 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành giun đốt.
Mục II:Đặc điểm chung(khg dạy)
Chỉ dạy vai trò th/tiển của giun đốt
18
Ôn tập chương 1,2,3
10
19
Kiểm tra 1 tiết
20
Chương IV: Ngành thân mềm (4 tiết)
Bài 18: Trai sông
11
21
Bài 19-20: TH: Quan sát một số thân mềm khác
-Khôg dạy cả bài, dành 2 tiết TH.
22
Bài 19-20: TH: Quan sát một số thân mềm khác (tt)
12
23
Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của N/thân mềm
24
Chương 5: Ngành chân khớp (8 tiết)
Lớp giáp xác
Bài 22: TH: Quan sát tôm sông
-Không dạy lý thuyết chuyển thành thực hành quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống.
13
25
Bài 23: TH: mổ và quan sát tôm sông
26
Bài 24: Đa dạng và vai trò của giáp xác.
14
27
Lớp hình nhện
Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
28
Lớp sâu bọ
Bài 26: Châu chấu
-Mục III: Dinh dưỡng (không dạy H.26.4).
-Câu hỏi 3/88-khôg y/c HS trả lời
15
29
Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ
30
Bài 28: TH: Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
16
31
Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của N/chân khớp
32
Chương 6: Ngành đông vật có xương sống
Các lớp cá
Bài 31: Cá chép
-Không dạy lý thuyết chuyển thành thực hành quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống.
17
33
Bài 32: Thực hành mổ cá
HỌC KỲ I
Tuần
Tiết
Tên bài
Hướng dẫn điều chỉnh
1
1
Mở đầu (2tiết)
Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
2
Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật.
Đặc điểm chung của động vật
2
3
Chương1: Ngành động vật nguyên sinh (5tiết)
Bài 3: TH Quan sát một số động vật nguyên sinh
4
Bài 4: Trùng roi
-Mục I. Phần1: Cấu tạo và di chuyển (không dạy)
-Mục 4:Tính hướng sáng(khg dạy)
- Câu hỏi 3-khôg y/cầu HS trả lời
3
5
Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
-Mục II. Phần1: Cấu tạo (khg dạy)
-Câu hỏi 3/22-khôg y/c HS trả lời
6
Bài 6: Trùng kiết lỵ và trùng sốt rét
4
7
Kiểm tra 15 phút
Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ĐVNS
Kiểm tra 15 phút
- Nội dung: trùng lỗ (không dạy)
8
Chương 2: Ngành ruột khoang (RK) (3tiết)
Bài 8: Thủy tức
-Bảng/30 (không dạy cột cấu tạo và chức năng)
-Câu hỏi 3/32-khôg y/c HS trả lời
5
9
Bài 9: Đa dạng của ngành ruột khoang
10
Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành RK
6
11
Chương 3: Các ngành giun (8 tiết)
Ngành giun dẹt
Bài 11: Sán lá gan
-Phần (/41 và bảng/42 (khg dạy)
12
Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun dẹp.
-Mục II:Đặc điểm chung(khg dạy)
-Câu hỏi 3/46-khôg y/c HS trả lời
7
13
Ngành giun tròn
Bài 13: Giun đũa
14
Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành giun tròn.
-Mục II:Đặc điểm chung(khg dạy)
8
15
Ngành giun đốt
Bài 15: TH: quan sát cấu tạo ngoài giun đất
-Không dạy cả bài, dành 2 tiết TH.
16
Bài 16: TH: mổ và quan sát cấu tạo trong giun đất
9
17
Bài 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành giun đốt.
Mục II:Đặc điểm chung(khg dạy)
Chỉ dạy vai trò th/tiển của giun đốt
18
Ôn tập chương 1,2,3
10
19
Kiểm tra 1 tiết
20
Chương IV: Ngành thân mềm (4 tiết)
Bài 18: Trai sông
11
21
Bài 19-20: TH: Quan sát một số thân mềm khác
-Khôg dạy cả bài, dành 2 tiết TH.
22
Bài 19-20: TH: Quan sát một số thân mềm khác (tt)
12
23
Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của N/thân mềm
24
Chương 5: Ngành chân khớp (8 tiết)
Lớp giáp xác
Bài 22: TH: Quan sát tôm sông
-Không dạy lý thuyết chuyển thành thực hành quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống.
13
25
Bài 23: TH: mổ và quan sát tôm sông
26
Bài 24: Đa dạng và vai trò của giáp xác.
14
27
Lớp hình nhện
Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
28
Lớp sâu bọ
Bài 26: Châu chấu
-Mục III: Dinh dưỡng (không dạy H.26.4).
-Câu hỏi 3/88-khôg y/c HS trả lời
15
29
Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ
30
Bài 28: TH: Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
16
31
Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của N/chân khớp
32
Chương 6: Ngành đông vật có xương sống
Các lớp cá
Bài 31: Cá chép
-Không dạy lý thuyết chuyển thành thực hành quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống.
17
33
Bài 32: Thực hành mổ cá
 









Các ý kiến mới nhất