Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thuý
Ngày gửi: 18h:51' 26-11-2019
Dung lượng: 927.0 KB
Số lượt tải: 328
Nguồn:
Người gửi: Đào Thuý
Ngày gửi: 18h:51' 26-11-2019
Dung lượng: 927.0 KB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích:
0 người
Thứ ….ngày… tháng … năm ….
CHÍNH TẢ
TẬP CHÉP: CẬU BÉ THÔNG MINH
PHÂN BIỆT: L/N, AN/ANG. BẢNG CHỮ CÁI
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Củng cố cách trình bày một đoạn văn.
2. Kỹ năng:
- Chép lại chính xác đoạn văn trong bài.
Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn: l/n, an/ang.
3. Thái độ:
- Giáo dục học sinh ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:.
Bảng viết sẵn đoạn văn cần chép, nội dung bài tập 2.
Bảng phụ kẻ bảng chữ bài tập 3.
2. Học sinh:
- Bảng con, vở chính tả
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2 phút
33 phút
I. Mở đầu
II. Dạy học bài mới
1) Giới thiệu bài
bài học
2) Hướng dẫn hs tập chép
* Tập chép vào vở
* Chấm , chữa bài
3) Hướng dẫn luyện tập
4) Củng cố, dặn dò
- GV nhắc lại yêu cầu của tiết học, việc chuẩn bị đồ dùng của học sinh (bảng, vở, bút).
- GV giới thiệu trực tiếp nội dung bài và ghi bảng.
- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng.
(?) + Đoạn này chép từ bài nào?
+ Tên bài viết ở vị trí nào?
+ Đoạn chép có mấy câu?
+ Cuối mỗi mỗi câu có dấu gì?( Cuối câu 1, 3 dấu chấm, cuối câu 2 dấu:)
+ Chữ đầu câu viết như thế nào?
- YC HS viết tiếng khó: chim sẻ, kim khâu, xẻ thịt.
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn.
- Chữa bài
- GV chấm 7 bài, n/x từng bài về: ND bài chép, chữ viết, trình bày
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống:
a. l hoặc n: hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ
b. an hoặc ang: đàng hoàng, đàn ông, sáng loáng
Bài tập 2: Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau:
STT
Chữ
Tên chữ
1
a
A
2
ă
ỏ
3
õ
ớ
4
b
be
5
c
Xê
6
ch
xê hát
7
d
De
8
đ
Đê
9
e
E
10
e
ờ
- Giáo viên xoá từng cột, xoá cả bảng.
- 1 học sinh đọc lại bảng chữ.
- GV n/x tiết học, nhắc HS về tư thế viết, chữ viết.
- GV tổ chức hoạt động đánh giá: Gọi 2-3 HS nhận xét bài của bạn
- Sau đó GV nhận xét, đánh giá tổng kết
- Dặn dò, giao nhiệm vụ học tập cho HS để chuẩn bị cho tiết học sau.
Học
- Học sinh ghi vở
- Học sinh lắng nghe
- 2 học sinh đọc lại.
+ “Cậu bé thông minh”.
+ Giữa trang vở.
+ 3 câu
+ Viết hoa.
- HS viết bảng
- HS nhìn bảng hoặc SGK chép bài vào vở
- HS chữa lỗi ra lề vở
- 2 HS lên bảng
- HS làm vào vở
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS làm mẫu: ă - á
- 1 HS làm trên bảng lớp. HS khác làm bảng con.
- Nhiều HS nhìn bảng lớp đọc 10 chữ và tên chữ.
- HS học thuộc thứ tự của 10 chữ và tên chữ tại lớp:
- Cả lớp viết lại vào vở 10 chữ và tên chữ theo đúng thứ tự.
- HS lắng nghe.
Nhận xét, rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………….
.............................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Thứ
CHÍNH TẢ
TẬP CHÉP: CẬU BÉ THÔNG MINH
PHÂN BIỆT: L/N, AN/ANG. BẢNG CHỮ CÁI
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Củng cố cách trình bày một đoạn văn.
2. Kỹ năng:
- Chép lại chính xác đoạn văn trong bài.
Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn: l/n, an/ang.
3. Thái độ:
- Giáo dục học sinh ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:.
Bảng viết sẵn đoạn văn cần chép, nội dung bài tập 2.
Bảng phụ kẻ bảng chữ bài tập 3.
2. Học sinh:
- Bảng con, vở chính tả
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2 phút
33 phút
I. Mở đầu
II. Dạy học bài mới
1) Giới thiệu bài
bài học
2) Hướng dẫn hs tập chép
* Tập chép vào vở
* Chấm , chữa bài
3) Hướng dẫn luyện tập
4) Củng cố, dặn dò
- GV nhắc lại yêu cầu của tiết học, việc chuẩn bị đồ dùng của học sinh (bảng, vở, bút).
- GV giới thiệu trực tiếp nội dung bài và ghi bảng.
- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng.
(?) + Đoạn này chép từ bài nào?
+ Tên bài viết ở vị trí nào?
+ Đoạn chép có mấy câu?
+ Cuối mỗi mỗi câu có dấu gì?( Cuối câu 1, 3 dấu chấm, cuối câu 2 dấu:)
+ Chữ đầu câu viết như thế nào?
- YC HS viết tiếng khó: chim sẻ, kim khâu, xẻ thịt.
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn.
- Chữa bài
- GV chấm 7 bài, n/x từng bài về: ND bài chép, chữ viết, trình bày
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống:
a. l hoặc n: hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ
b. an hoặc ang: đàng hoàng, đàn ông, sáng loáng
Bài tập 2: Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau:
STT
Chữ
Tên chữ
1
a
A
2
ă
ỏ
3
õ
ớ
4
b
be
5
c
Xê
6
ch
xê hát
7
d
De
8
đ
Đê
9
e
E
10
e
ờ
- Giáo viên xoá từng cột, xoá cả bảng.
- 1 học sinh đọc lại bảng chữ.
- GV n/x tiết học, nhắc HS về tư thế viết, chữ viết.
- GV tổ chức hoạt động đánh giá: Gọi 2-3 HS nhận xét bài của bạn
- Sau đó GV nhận xét, đánh giá tổng kết
- Dặn dò, giao nhiệm vụ học tập cho HS để chuẩn bị cho tiết học sau.
Học
- Học sinh ghi vở
- Học sinh lắng nghe
- 2 học sinh đọc lại.
+ “Cậu bé thông minh”.
+ Giữa trang vở.
+ 3 câu
+ Viết hoa.
- HS viết bảng
- HS nhìn bảng hoặc SGK chép bài vào vở
- HS chữa lỗi ra lề vở
- 2 HS lên bảng
- HS làm vào vở
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS làm mẫu: ă - á
- 1 HS làm trên bảng lớp. HS khác làm bảng con.
- Nhiều HS nhìn bảng lớp đọc 10 chữ và tên chữ.
- HS học thuộc thứ tự của 10 chữ và tên chữ tại lớp:
- Cả lớp viết lại vào vở 10 chữ và tên chữ theo đúng thứ tự.
- HS lắng nghe.
Nhận xét, rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………….
.............................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Thứ
 








Các ý kiến mới nhất