Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: lê minh hạnh
Ngày gửi: 17h:07' 27-05-2019
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích: 0 người
Preparing date: 12/8/2017
Teaching date: 14/8/2017: 6A4 ; 6A3

PERIOD 1: INTRODUCTION

I. Objectives: By the end of the lesson, students will be able to know:
- Present the book English 6, its contents and how to study English 6.
II. Teaching aids:
- Text book, work book and some exercise books.
III. Teaching methods: pairwork, groupwork, individualwork,
IV. Procedures:

Teacher’s activities
Ss’ activities

1. Warm up:
- Good morning, class!
- How are you today?
- Who’s absent today?
- What’ s the date today?
2. Presentation:
1/ Mục đích và tầm quan trọng của việc học tiếng Anh:
- Tiếng Anh là ngôn ngữ giao tiếp quốc tế.
- Tiếng Anh giúp chúng ta trong nghiên cứu khoa học, kỹ thuật, giúp chúng ta hoà nhập với các nước trên thế giới.
- Tiếng Anh trong trường phổ thông giúp các em có một vốn kiến thức đáng kể, làm tiền đề cho các em học cao hơn, giúp cho việc học tập và nghiên cứu sau này.
- Ngoài ra tiếng Anh trong trường còn giúp các em có thể giao tiếp với người nước ngoài trong những tình huống thường gặp trong cuộc sống.
2. Cách học môn Tiếng Anh:
- Để học tốt môn Tiếng Anh Học sinh cần rèn luyện 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết.
a) Nghe:
- Học sinh cần lắng nghe để hiểu nội dung lời nói hoặc đoạn văn.
- Nghe chính xác để phát âm lại 1 cách chính xác.
- Muốn nghe được, học sinh phải có vốn từ và biết phát âm chính xác. Đồng thời phải rèn luyện thường xuyên.
b) Nói:
- Học sinh cần mạnh dạn nói ra các ý kiến của mình.
- Học từ mới để có vốn từ tốt và phải nắm chắc cấu trúc để nói đúng ngữ pháp.
c) Viết:
- Đây là kỹ năng thường sử dụng trong khi kiểm tra.
- Cần rèn luyện viết đúng chính tả và ngữ pháp.
d) Đọc:
- Cần học từ mới nhiều.
- Đọc các bài khoá trong sách và sưu tầm các sách Tiếng Anh.
3. Một vài lời nói thường dùng:
- Lời chào: Hello, Good morning.
- Hỏi thăm sức khoẻ: How are you?
I’m fine, thanks.
- Hỏi thời tiết: the weather like today? – .............
- Hỏi sĩ số: Who’s absent? - Lan is absent.
4. The introduction of the book English 6:
- Sách tiếng Anh 6 gồm có 16 bài. Mỗi bài có 3 phần: A, B, C
- Cứ sau bài 3, 5, 8, 11, 14, 16 có một phần Grammar practice.
- Phần Grammar (Tổng hợp lại ngữ pháp chính) từ trang 176 ( 189.
- Phần Glossary (Tổng hợp lại từ vựng theo đơn vị từng bài học) từ trang 190 ( 197.
5. Ký hiệu từ loại:
- (adj) : adjective : Tính từ
- (adv) : adverb : Trạng từ
- (n) : noun : Danh từ
- (v) : verb : Động từ
- (prep) : preposition: Giới từ
- (pro) : pronoun : Đại từ
- BE : British English : Tiếng Anh - Anh
- AE : American English : Tiếng Anh – Mỹ
6. Homework:
- Ôn lại những lời nói thường dùng hàng ngày, ký hiệu của từ loại.
- Chuẩn bị U1 (A)

- Ss answer.






- Ss listen.
- Write.

























- What’s the Weather like?
- It’s fine and warm.









- Listen and write on the notebooks.






- Write the T’s requests.



















Preparing date: 13/8/2017
Teaching date: 15/8/2017: 6A3 ; 6A4

UNIT 1: GREETINGS
Period 2 - Lesson 1: A. Hello (1- 4)
I. Objectives: By the end of the lesson students will be able to:
- Help students to practice greeting each other, introduce their names.
- By the end of the lesson, students will be able to know the way to greet each other and introduce their names.
II. Contents:
1. Vocabulary:
Hello: Xin chào ( phổ biến)
Hi: Xin
 
Gửi ý kiến