Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Hoài Châu
Ngày gửi: 20h:39' 23-12-2017
Dung lượng: 214.3 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
10 từlóngcủagiớitrẻMỹmàngườihọctiếngAnhcầnbiết
Danhmục Thưviện | Đăngngày 10/11/2015
1.    Awesome (adj):  Đâylàtừphổbiếnnhấtmàcácbạn teen Mỹrấtthíchdùng. Từnàycónghĩalà “tuyệt” hoặc “thậttuyệtvời”
 
Vd:  “My friend Dave is an awesome guy. You guys would be perfect for each other!” (Dave bạntớlàmộtanhchàngrấttuyêt. Haicậuchắcchắnsẽrấthợpnhau!)
 
 
2.    Ex (noun): Từlóngnàykhiđiriêngthìcónghĩalàngườiyêucũ. Tuynhiênnếubạnghéptừnàytrướcmộttừkhác, chẳnghạnnhư “ex-boss” thìchỉđơngiảncónghĩalàsếpcũ. 
 
Vd: “My ex always sends me messages on Facebook. I wish she’d stop, it’s really annoying!” (Ngườiyêucũcủatớcứgửi tin nhắntrên Facebook. Giámàcôấyđừnglàmthếnữa, phiềnphứcquá!)
 
 
3.  To dump somebody (verb): TừlóngtươngđươngtrongtiếngViệtcủatừnàynghĩalà “đá” aiđó, tứcchủđộngnóilời chia tayvớiaiđó. Ngượclại “to be dumped” cónghĩalà “bịđá”.
 
Vd: “Alex dumped Amy last night! Just don’t mention his name at all!” (Alex vừamớiđá Amy tối qua đấy! Đừngcónhắctớitêncậu ta nhé) 
 
/
 
 
4.  To hang out (verb):  Nếuaiđóhỏibạnnơibạnthường hay “hang out” làhọmuốnbiếtnơibạn hay đếnkhibạnrảnhrỗi. Nếubạnbèhỏibạnxemcómuốn “hang out” vớihọkhôngcónghĩalàhọmuốnbiếtbạncórảnhvàcóthờigiandànhchohọkhông. 
 
Vd: “It’s great to see you again. We must hang out sometime.” (Gặplạicậuthậtvui. Hômnàochúng ta phảiđichơithôi.)
 
5.   To be ripped (adjective): TrongtiếngAnhthôngdụngtừnàynghĩalà “rách”, chẳnghạnnhư ripped jeans (quầnbórách). Trongtiếnglóngthìlạicónghĩahoàntoànkhác, đólàtừđểmiêutảmộtngười (thườnglàđànông) cóthânhìnhđẹp, cơbắpcuồncuộn do tậpluyệnđềuđặn. 
 
Vd: “You’re so ripped! What’s your secret?” (Cậuthậtcơbắp, bíquyếtcủacậulàgìvậy?)
“Gym two hours a day!” (Mỗingàytậpthểhìnhhaitiếng!)
 
6.    Babe (noun): Nếubạnmôtảaiđólà “babe” thìcónghĩalàbạnthấyhọrất hot vàcuốnhút (chủyếulàvềngoạihình).  Tuynhiênbạnchỉnênnóisaulưngngườiđóthôivìnếunóitrựctiếpvớihọthìcóthểhọsẽcảmthấytựái. 
 
Vd: “What do you think of James’ new girlfriend?” (Cậuthấybạngáimớicủa James thếnào?)
“Total babe!” (Cô ta đúnglàmột babe!)
 
/
 
7.    To Chill Out (verb): Ai cũngthích “chill out”. Vậytừnàynghĩalàgì? Nóchỉđơngiảncónghĩalàthưgiãn, relax. Cóthểnói chill out hoặcbỏtừ out điđềuđược. Ngoàira, nếubạnnóivớiaiđólàhọcần “chill out” thìcũngcónghĩalàbạnthấyhọđangphảnứnghoặc lo lắngtháiquáchomộtvấnđề hay tìnhhuốngkhôngđáng. 
 
Vd: “Sue, what did you do in the weekend?” (Cuốituầntrướcbọncậulàmgìthếhả Sue?)
“Nothing much. We just chilled (out).” (Cólàmgìđâu, bọntớchỉthưgiãnthôi)
“I’m sure I’m going to fail.” (Chắcchắnlàtớsẽtrượtrồi)
“You need to chill out and stop thinking too much. I’m sure you’ll be fine.” (Cậucầnphảibìnhtĩnhvàđừng lo nghĩquá. Tớchắcchắncậusẽổnthôi)
 
8.    Wheels (noun): TừnàytrongtiếngAnhthôngdụngcónghĩalàbánhxenhưngkhingườiMỹnóivề “wheels” củahọthìrấtcóthểhọđangnóitớixehơi. 
 
Vd: “Hey, can you pick me up at 3?” (Cậucóthểtớiđóntớvàolúc 3h đượckhông?)
“Sorry, I can’t. I don’t have my wheels at the moment” (Xinlỗitớkhôngthể. Hiệntớđangkhôngcóxe)
 
9.    Busted (adjective/verb): Khibạn “bust” aiđólàlúcbạnbắtquả tang họđanglàmthứgìđóhọkhôngnênlàmhoặccốgiấu. 
 
Vd: “There were two kids who were busted cheating in their exams!” (Cóhaiđứabịbắtquả tang đanggianlậntrongthicửđấy)
 
/
 
10.    Dunno (verb): Cáchnhanhvàlườihơnđểnói “I don’t know”. Cáchnóinàyrấtphổbiếntronggiớitrẻtuynhiênkhôngnêndùngvớinhữngngườiđángkính hay quantrọngvìsẽbịcoilàbấtlịchsự. Tốtnhấtchỉnêndùngvớinhữngngườicùnglứahoặcíttuổihơn.

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓