Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

GA dạy thêm Anh 8 dễ hiểu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Cúc
Ngày gửi: 15h:17' 03-09-2015
Dung lượng: 644.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
Revision(1)
I. Vocabulary:
- (to) unite đoàn kết - (to) contact liên hệ với
- (to) annoy làm bực mình - (to) rise/rose/risen mọc
- (to) agree đồng ý, bằng lòng - (to) arrange sắp xếp, sắp đặt, thu xếp
- (to) conduct thực hiện, tiến hành - (to) demonstrate biểu diễn
- (to) emigrate di cư, xuất cảnh - (to) transmit truyền phát (tín hiệu )
- (to) injure chấn thương, làm bị thương - (to) appear xuất hiện
- (to) escape trốn thoát, bỏ trốn - (to) graze gặm cỏ
- (to) own có, sở hữu - (to) sound nghe có vẻ
- (to) tie trói, buộc - (to) highlight làm nổi bật
- (to) underline gạch chân - (to) spell đánh vần
- (to) enroll đăng ký vào học - (to) fill ( out) điền vào( mẫu đơn)
- (to) recycle tái chế - (to) tutor dạy phụ đạo
II. Bases of verbs( Các dạng thức cơ bản của động từ)
Bare(gốc)
Devided(chia)
infinite
(nguyênthể)
Past(quákhứ)
P2(quakh Phân từ)
P1 (Hiện tại pp)
Gerund (danh đt)

annoy
annoys
to annoy
annoyed
annoyed
annoying
annoying

agree
agrees
to agree
agreed
agreed
agreeing
agreeing

arrange
arranges
to arrange
arranged
arranged
arranging
arranging

own
owns
to own
owned
owned
owning
owning

contact







recycle







buy
buys
to buy
bought
bought
buying
buying

finish







go
goes
to go
went
gone
going
going

fly
flies
to fly
flew
flown
flying
flying

rise
rises
to rise
rose
risen
rising
rising

* Notes
1. devided: a. put -es if the end with: ch, sh, o, ss, x, z-> watch, wash, finish, go, do, …….
b. Change y-> i + es if the end with y but before it (ph-a)-> fly, try,study,deny,
c. Remains-> +s
2. Past: a. regular: + ed-> annoy, agree, arrange, own, contact, recycle,………..
b. Irregular: buy, go, fly, rise,………..
3. P2: a. regular: + ed-> annoy, agree, arrange, own, contact, recycle,………..
b. Irregular: buy, go, fly, rise,………..
III. Complete the correct form of the verbs
Bare(gốc)
Devided(chia)
Past(quákhứ)
P2(quakh Phân từ)

carve ( khắc, chạm)




include( bao gồm, kể cả)




pour( rót, trào ra)




fetch( đi lấy về)




fix ( sữa lại, gắn lại)




crush ( nghiền nát)




grind ( xay nhỏ)

ground


have




be




fry ( rán, rang, chiên)




see




understand




Revision(2)
I. Vocabulary:
- (to) rise in the east mọc ở hướng đông
- (to) set in the west lặn ở hướng tây
- (to) go/ move around the Earth quay quanh trái đất
- (to) flow into the Atlantic Ocean chảy vào ấn độ dương
- (to)
 
Gửi ý kiến