Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

final text

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Bích Phương
Ngày gửi: 08h:00' 03-04-2012
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học
Lê Lai
**********
Thứ ngày tháng năm 2012
Bài kiểm tra cuối học kì II
Môn: Tiếng Anh 3

Điểm

 Full name: ......................................................................
Class: …......

Chọn đáp án đúng(3.5đ)
1. How’s ……..weather today?
A. a B. an C. the
2. How …..books do you have?
A. old B. the C. many
3. LiLi…….some toys.
A. have B. has C. is
4. How’s the weather today? It’s……….
A. book B. father C. rainy
5. ………… is the weather today?
A. What B. Who C. How
6. “…………” con mèo
A. dog B. cat C. bird
7. How........... are you?
A. age B. old C. many
II. Tìm từ không cùng nghĩa với các từ còn lại (2đ))
1. a. father   b. mother   c. brother   d. teacher
2. a. ruler   b. pen    c. radio   d. pencil
3. a. cloudy   b. weather   c. sunny   d. windy
4. a. robot   b. cat    c. dog    d. fish
III. Đánh dấu (vào từ / ngữ nghe được (2đ)

1. sunny rainy
2. pet bed
3. have cat
4. ship fish

IV.Hãy thêm chữ cái gợi ý dưới đây vào các từ để hoàn thành các câu sau
t u s e a o i h r y
1. It is wind_ t_day
2. How m_ny p_ts do you have?
3. I have f_ve dog_
4. W_ere are _he balls
5. The_e are fo_r dolls.

 
Gửi ý kiến