DT Toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 16h:41' 22-06-2026
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 16h:41' 22-06-2026
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 4 /9/
Ngày giảng: 12 /9 /
Tuần 1
Tiết 1: LUYỆN TẬP CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS biết dạng của CTBH và HĐT
.
- HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của
. Biết cách
chứng minh định lý
và biết vận dụng hằng đẳng thức
để rút gọn biểu
thức.
2. Kỹ năng:
- HS thực hiện được: Biết tìm đk để
xác định, biết dùng hằng đẳng thức
vào thực hành giải toán.
- HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai.
3. Thái độ: Thói quen: Lắng nghe,trung thực tự giác trong hoạt động học.
Tính cách: Yêu thích môn học.
4. Năng lực, phẩm chất :
4.1. Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác,
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng
4.2. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1. GV: Máy chiếu
2. HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1. Ổn định lớp:
a. Kiểm tra sĩ số
b. Kiểm tra bài cũ: - GV chiếu nội dung đề bài lên màn
HS : Định nghĩa căn bậc hai số học. Áp dụng tìm CBHSH của
;
.
2. Tổ chức các hoạt động dạy học
2.1. Khởi động: Tính
Bài 1 : Tìm căn bậc hai của các số sau : 121 ; 144 ; 324 ;
+ Ta có CBHSH của 121 là :
+ CBHSH của 144 là :
+ CBHSH của 324 là :
nên CBH của 121 là 11 và -11
nên CBH của 121 là 12 và -12
nên CBH của 324 là 18 và -18
+ CBHSH của
nên CBH của
là :
+ Ta có :
là
và
nên CBH của
và
1
là
2.2. Hoạt động luyện tập
Hoạt Động của GV & HS
Nội dung cần đạt
I, Kiến thức cần nhớ
GV treo bảng phụ gọi Hs nêu
định nghĩa CBH số học sau đó
ghi tóm tắt vào bảng phụ .
- Nêu điều kiện để căn
có
nghĩa ?
- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai
đã học?
GV khắc sâu cho h/s các kiến
thức có liên quan về CBH số học.
Bài 1: So sánh
a) 2 và
b) 7 và
c)
và 10
d) 1 và
e)
g)
GV ra bài tập 1 yêu cầu cá nhân
nêu cách làm và làm câu a, b,c
Câu d GV hướng dẫn để so sánh
1 số nguyên với tổng hoặc hiệu
một số với một căn ta so sánh
từng phần rồi cộng hoặc trừ vế
với vế
- Tương tự câu e g
GV:Gọi 1 HS lên bảng làm bài
tập
I, Kiến thức cần nhớ
1. Định nghĩa căn bậc hai số học:
2. Điều kiện để
có nghĩa
Hằng đẳng thức
có nghĩa:
A³0.
:
Với A là biểu thức ta luôn có:
II. Bài tập
Bài 1: So sánh .
a) Vì 4 > 3 nên
b) Vì 49 > 47 nên
c) Vì 33 > 25 nên
d) Vì 4 > 3 nên
e) * Cách 1: Ta có:
* Cách 2: giả sử
2
LG
Bất đẳng thức cuối cùng đúng do đó bất đẳng
Bài 2: Tìm x dể căn thức sau có
thức đầu tiên đúng
nghĩa:
- GV: Muốn Tìm x dể căn thức
g) Ta có:
sau có nghĩa ta làm n.t.n?
- HS cho biểu thức dưới căn ³
- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào Bài 2: Tìm x dể căn thức sau có nghĩa:
vở gọi 2 HS lên trình bày
a) Để
có nghĩa
- 2x ³ -3
x£
- 2x + 3 ³ 0
.Vậy với x £
thì
căn thức trên có nghĩa .
GV sửa bài và chốt lại cách làm .
a) Để căn thức
Bài 3: Rút gọn biểu thức.
GV ra tiếp bài tập cho h/s làm
yêu cầu thảo luận cặp đôi, sau đó
gọi HS lên bảng chữa bài .
có nghĩa
x+3>0
x > -3 .
Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa.
Bài 3: Rút gọn biểu thức.
a)
b)
(vì
c)
)
(vì
)
2.3. Hoạt động vận dụng
- Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa .
Tìm x biết :
9 x 2 2 x 1
1.Căn bậc hai số học của 9 là
A. -3.
B. 3.
C. 81.
D. -81.
2.Biểu thức
bằng
A. 4 và -4.
B. -4.
C. 4.
D. 8.
3.So sánh 9 và
, ta có kết luận sau:
D. Không so sánh được.
A.
.
B.
.
C.
.
4.Biểu thức
xác định khi:
3
A.
.
5.Biểu thức
A.
.
6.Biểu thức
A. 3 – 2x.
7.Biểu thức
A. 1 + x 2.
8.Biết
A. 13.
9.Biểu thức
A. 3ab2.
B.
C.
.
D.
C.
.
D.
.
xác định khi:
B.
.
.
bằng
B. 2x – 3.
C.
.
D. 3 – 2x và 2x – 3.
bằng
B. –(1 + x2).
thì x bằng
B. 169.
bằng
B. – 3ab2.
10.Biểu thức
A. –yx2.
.
C. ± (1 + x2).
D. Kết quả khác.
C. – 169.
D. ± 13.
C.
.
D.
.
với y < 0 được rút gọn là:
B.
.
C. yx2.
D.
.
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng.
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm
Bài tập: rút gọn biểu thức
a)
b)
, ngày 10 tháng 9 năm
4
Ngày soạn: 28 / 9/
Ngày dạy: 6/10/
BUỔI 1. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
5
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Củng cố lại cho học sinh cách đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn .
- Biết cách tách một số thành tích của một số chính phương và một số không chính
phương .
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng phân tích ra thừa số nguyên tố và đa được thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn .
- áp dụng các công thức đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn để giải bài toán rút
gọn, so sánh.
3. Thái độ: HS có ý thức tự giác trong học tập.
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác , chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Bảng phụ, thước thẳng.
2. HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông. Định lý Pitago, hình chiếu
của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng.
- Thước thẳng, êke.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh
ghép, hợp đồng
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động:
a. Ổn định:
b. KT bài cũ:
- HS1:
Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn .
Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )
- HS2:
Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )
c. Tiến trình bài học:
2. Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV và HS
1. Ôn tập lí thuyết
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời
Nội dung cần đạt
- Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
- Viết công thức đa thừa số ra ngoài và
vào trong dấu căn ?
(B³0)
- Đa thừa số vào trong dấu căn :
+) Nếu A 0 vµ B 0 , ta có :
- Gọi hai HS lên bảng viết các CTTQ
A
6
2
B A B
+) Nếu A 0 vµ B 0 , ta có :
- HS, GV nhận xét
2. Luyện tập
- GV ra bài tập 58 ( SBT - 12 ) sau đó
Hướng dẫn HS biến đổi để rút gọn
biểu thức .
- Để rút gọn biểu thức trên ta cần làm
nh thế nào ?
- Hãy đa các thừa số ra ngoài dấu căn
sau đó rút gọn các căn thức đồng dạng
.
A
B
2
A B
Bài tập 58 ( SBT- 12)
Rút gọn các biểu thức
a)
c)
Bài tập 59 ( SBT - 12 )
- Tương tự nh trên hãy giải bài tập 59 Rút gọn các biểu thức
( SBT - 12 ) chú ý đa thừa số ra ngoài
dấu căn sau đó mới nhân phá ngoặc và a)
2 3 . 3 5 . 3
rút gọn .
2.3
- GV cho HS làm bài ít phút sau đó
gọi HS lên bảng chữa bài .
d)
- GV ra tiếp bài tập 61 ( SBT/12)
- Hướng dẫn học sinh biến đổi rút gọn
biểu thức đó .
- Hãy nhân phá ngoặc sau đó ước lược
các căn thức đồng dạng .
4.15
15 2 15 6 15
2 11 3 2
11 3 22
2.11 3 2.11 3 2.11 22
Bài tập 61 ( SBT - 12 )
Khai triển và rút gọn các biểu thức
(x và y không âm)
b)
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên
bảng làm bài các học sinh khác nhận
xét , GV sửa chữa và chốt lại cách làm
bài .
c)
- Hãy nêu cách chứng minh đẳng
thức ?
- Hãy biến đổi VT sau đó chứng minh
VT = VP .
Bài tập 63 ( SBT - 12 ) Chứng minh
- Gợi ý : phân tích tử thức thành nhân
tử đ rút gọn đ dùng HĐT đáng nhớ để
biến đổi .
a)
- GV làm mẫu 1 bài sau đó cho HS ghi
7
nhớ cách làm và làm tơng từ đối với
phần ( b) của bài toán .
- GV cho HS làm sau đó lên bảng làm
bài .
- Gọi HS nhận xét .
Ta có : VT =
- Vậy VT = VP ( Đcpcm)
- Hãy nêu cách giải phương trình
b)
chứa căn .
- GV gợi ý làm bài sau đó cho HS lên
- Ta có :
bảng trình bày lời giải .
- Biến đổi phương trình đa về dạng cơ - Vậy VT = VP ( đcpcm)
bản :
phương 2 vế .
sau đó đặt ĐK và bình
- Đối với 2 vế của 1 bất phương trình
hoặc một phương trình khi bình
phương cần lu ý cả hai vế cùng dơng
hoặc không âm .
Bài tập 65 ( SBT - 12 ) Tìm x, biết
a)
ĐK : x > 0
Bình phương 2 vế của (1) ta có :
(1) x = 72
x = 49 ( tm)
Vậy phương trình có nghiệm là : x = 49
b)
ĐK : x ³ 0 (2)
Ta có (2)
(3)
Vì (3) có hai vế đều không âm nên bình
phương 2 vế ta có :
(Vậy giá trị của x cần tìm là :
0 x 6561 .
3. Hoạt động vận dụng
- Nêu lại các công thức biến đổi đã học
Bài 1: Tính
- Yêu cầu dãy 1 làm a,b dãy 2 làm b,c dãy 3 làm c,d
a)
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng
8
-Học thuộc các công thức biến đổi đã học .
-Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK ,SBT đã làm
.
- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại ) - Làm tơng tự
những phần đã chữa .
, ngày 2 tháng 10 năm
Ngày soạn: 5 / 10/
Ngày dạy: 13/10/
BUỔI 2.
VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC TRONG TAM GIÁC VUÔNG ĐỂ GIẢI TAM
GIÁC VUÔNG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số
lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông và vận dụng vào giải tam giác vuông 2.
9
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng tra bảng lượng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng
giác của một góc nhọn. Vận dụng thành thạo hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính
cạnh và góc của tam giác vuông.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác , chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Bảng phụ, thước thẳng.
2. HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông. Định lý Pitago, hình chiếu
của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng.
- Thước thẳng, êke.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh
ghép, hợp đồng
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động:
a. Ổn định:
b. KT bài cũ:
- HS1:
- HS2:
Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông .
0
Giải tam giác vuông ABC ( A 90 ), biết AB = 12cm , AC = 5 cm
Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC.
c. Tiến trình bài học:
2. Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
1. Bài tập 59 (SBT - 98) (13 phút)
- Hình vẽ cho ta biết điều gì ? Nêu Tính x, y trong hình vẽ
cách làm ?
a)
C
- Hs lên bảng trình bày ?
- HS nhận xét cách làm ?
- GV nhấn mạnh lại cách làm
8
A
50
x
30
P
y
B
Giải: x = 8.sin300 = 4
x = y.cos500 => y = x : cos500
y = 4 : cos500 6,2
b)
10
- Hình vẽ cho ta biết điều gì ? Nêu
cách làm ?
- Hs lên bảng trình bày ?
- HS nhận xét cách làm ?
- GV nhấn mạnh lại cách làm
2. Bài tập 62 (SBT - 98)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài,
vẽ hình và ghi GT , KL của bài
toán .
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Xét tam giác CAB vuông tại A ta có:
x = CB.sin 400 4,5
- Xét tam giác CAD vuông tại A ta có:
AD = x.cot 600
AD = y 2,6
- Để tính góc B , C ta cần biết các
yếu tố nào ?
GT : D ABC ( Â = 900 )
- Theo bài ra ta có thể tính được
AH BC ;
chúng theo các tam giác vuông nào
HB = 25 cm ; HC = 64 cm
?
KL : Tính góc B , C ?
- Gợi ý : Tính AH sau đó áp dụng
vào tam giác vuông AHC tính góc
Giải :
C từ đó tính góc B .
- Xét D ABC ( Â = 900 ) . Theo hệ thức lượng
ta có : AH2 = HB . HC = 25 . 64 = (5.8)2
AH = 40 ( cm )
- Xét tam giác vuông HAC có :
tan C =
7. Bài tập 63 (SBT - 99)
- Đọc đề bài ?
- Bài toán cho biết yếu tố nào ?
- Yêu cầu của bài toán ?
- Vẽ hình, ghi giả thiết và kết
luận ?
- Cho học sinh thi giải toán
nhanh ?
- Đại diện hai đội lên trình bày
= 320
0
0
0
0
Do B C 90 B 90 32 58 .
- Xét tam giác CHB vuông tại H ta có:
CH = CB.sinB
CH = 12. sin600 10,4
A
H
C
B
- Xét tam giác AHC vuông tại H ta có:
11
cách làm ?
- Cho nhận xét chéo ?
- GV nhấn mạnh lại cách làm.
CH = AC.sinA => AC = CH : sin800 10,6
- Xét tam giác CHB vuông tại H ta có:
HB2 = BC2 - CH2 35,84
=> HB 6 (cm)
- Xét tam giác AHC vuông tại H ta có:
AH2 = CA2 - CH2 4,2 cm
=> AH 2,1(cm)
AB = AH + HB = 8,1
SABC =
CH . AB 10, 4.8,1
42,12(cm 2 )
2
2
3. Hoạt động vận dụng
Bài 1 : Cho tam giác ABC, biết AB = 21 ; AC = 28 ; BC = 35
a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông
b) Tính sinB, sinC, góc B, góc C và đường cao AH vủa tam giác ABC
LG
a) ta có:
theo định lý đảo của định lý Pi-ta-go tam giác ABC vuông tại A
b)
B
H
35
21
A
do đó
C
28
Xét tam giác AHB vuông tại H, áp dụng hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông ta có:
(hoặc AH.BC = AB.AC)
Bài 2: Giải tam giác vuông tại A, biết
a) a = 12;
b) b = 13; c = 20
LG
- ta có:
C
12
420
B
A
- ta có:
C
13
A
20
B
12
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Học thuộc các công thức tính , giải các bài tập trong SBT.
- Tiếp tục làm các bài tập về giải tam giác vuông.
, ngày 9 tháng 10 năm
Ngày soạn: 11 / 10/
Ngày dạy: 19/10/
BUỔI 3
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN, RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Củng cố lại cho HS các kiến thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn , trục căn thức ở
mẫu .
- Luyện tập cách giải một số bài tập áp dụng các biến đổi căn thức bậc hai .
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy
căn , trục căn thức ở mẫu để rút gọn biểu thức .
3. Thái độ: ý thức tự giác trong học tập.
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác , chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Bảng phụ, thước thẳng.
2. HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông. Định lý Pitago, hình chiếu
của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng.
- Thước thẳng, êke.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động:
a. Ổn định:
13
b. KT bài cũ:
- HS1:
Viết công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu thức lấy căn , phép trục
căn thức ở mẫu
- HS2:
Giải bài tập 68a,c (SBT/13)
c. Tiến trình bài học:
2. Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Bài tập 81 (15/SBT) - GV ra bài
Rút gọn các biểu thức
tập, gọi HS đọc đề bài sau đó suy a) Ta có :
nghĩ tìm cách giải yêu cầu thảo
luận cặp đôi.
+ Quy đồng mẫu số sau đó biến
đổi và rút gọn .
- GV gọi đại diện HS lên bảng
làm bài .
- HS, GV nhận xét
- GV sửa (nếu cần)
( vì a , b ³ 0 và a ạ b)
b) Ta có :
Bài tập 85 (16/SBT)
- GV ra tiếp bài tập 85/SBT , gọi
HS nêu cách làm .
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến
đổi như thế nào ? từ đâu trước ?
- MTC của biểu thức trên là bao
nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi quy
đồng mẫu số, biến đổi và rút
gọn .
x 2
x 2
MTC:
- Gọi một HS lên bảng làm
3
a
b
a
b
3
b
a b
a
a
a
a b
a b
a b
b
b
a
ab b
a
a
2
a
a b a ab b
a b a b
b
ab b
b
a) Rút gọn P với x ³ 0 ; x ạ 4
Ta có :
P
x 1 2 x 2 5 x
4 x
x 2
x 2
x 1
2 x
2 5 x
x 2
x 2
x 2
x 2
x 1
x 2 x
3x 6 x
x 4
14
x 2 2 x
x 2 25 x
x 4
x 2 2x 4 x 2 5 x
x 4
3 x
x 2
x 2
x 2
- HS, GV nhận xét
- Để P = 2 ta phải có gì ? hãy cho
(1) bằng 2 rồi tìm x .
Bài tập 82 (15/SBT) - GV ra tiếp
bài tập 82/SBT sau đó gọi HS
nêu cách làm bài
- Hãy biến đổi VT để chứng minh
-Cho HS giải bài tập 86/SBT
(1)
b) Vì P = 2 ta có :
Bình phương 2 vế của ta có : x = 16( t/m đk)
a) Ta có :
(đpcm)
*) Bài tập 86/SBT
a 1
1
a )Q
1 :
a a 2
a 1
a a 1 a 1 (a 4)
Q
:
a a1 a 2
a1
b) Với a > 0, ta có
3. Hoạt động vận dụng
- Nêu các công thức biến đổi đơn
giản căn thức bậc hai .
- Yêu cầu thảo luận nhóm
a 20
Q>0
Vậy Q > 0 khi a > 4
a 2
a 1
a 0
a>4
- Giải bài tập 74 ( SBT - 14 ) - 1 HS lên bảng
làm tương tự bài tập 72
Kết quả: 2
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai .
- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn .
- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 ) .
, ngày 16 tháng 10 năm
15
Ngày soạn: 18/10/
Tuần 4
Ngày dạy: 26/10/
BUỔI 4. VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
ĐỂ GIẢI TAM GIÁC VUÔNG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số
lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông và vận dụng vào giải tam giác vuông .
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng tra bảng lượng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng
giác của một góc nhọn. Vận dụng thành thạo hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính
cạnh và góc của tam giác vuông.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV:
Thước, êke, máy tính bỏ túi
2. HS:
Thước, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh
ghép, hợp đồng
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động:
a. Ổn định:
b. KT bài cũ:
- GV yêu cầu 2 nhóm mỗi nhóm cử 5 HS đại diện tham gia trò chơi tiếp sức lần lượt lên
viết các công thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn,
hệ thức cạnh và góc. Nhóm nào viết nhanh, chính xác sẽ nhận được tràng pháo tay.
c. Tiến trình bài học:
2. Hoạt động luyện tập
16
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
1. Bài tập 59 (SBT - 98) (13 phút)
- Hình vẽ cho ta biết điều gì ? Nêu Tính x, y trong hình vẽ
cách làm ?
a)
C
- Hs lên bảng trình bày ?
- HS nhận xét cách làm ?
- GV nhấn mạnh lại cách làm
-
50
x
8
A
30
y
B
P
Giải: x = 8.sin300 = 4
x = y.cos500 => y = x : cos500
y = 4 : cos500 6,2
2. Bài tập 62 (SBT - 98)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài,
vẽ hình và ghi GT , KL của bài
toán .
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Để tính góc B , C ta cần biết các
yếu tố nào ?
GT : D ABC ( Â = 900 )
- Theo bài ra ta có thể tính được
AH BC ;
chúng theo các tam giác vuông nào
HB = 25 cm ; HC = 64 cm
?
KL : Tính góc B , C ?
- Gợi ý : Tính AH sau đó áp dụng
vào tam giác vuông AHC tính góc
Giải :
C từ đó tính góc B .
- Từ gợi ý yêu cầu HS thảo luận
- Xét D ABC ( Â = 900 ) . Theo hệ thức lượng ta
cặp đôi
có : AH2 = HB . HC = 25 . 64 = (5.8)2
đ AH = 40 ( cm )
- Xét tam giác vuông HAC có :
=
. Bài tập 63 (SBT - 99)
- GV vẽ hình vào bảng phụ
đ
320
0
0
0
0
đ Do B C 90 B 90 32 58 .
Cho hình vẽ:
Tính khoảng cách AB
Giải:
+) Xét BHC vuông cân tại H
17
HB =HC ( t/c tam giác cân) mà HC = 20 m .
Suy ra HB = 20 m
+) Xét AHC vuông tại H có
0
HC = 20m; CAH 30
Suy ra AH = HC . cot CAH
0
= 20.cot 30 = 20. 3
AB = AH - HB =20. 3 - 20 =20.
3 1 14,641 (m)
- HS thảo luận nhóm tìm ra lời giải
3. Hoạt động vận dụng
B. Bài tập áp dụng
Bài 1 : Chứng minh rằng : với là góc nhọn tương ứng trong tam giác ABC,
thì:
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng
Bài 4: Cho tam giác ABC có
các hình chiếu vuông góc của AB, AC lên BC theo
thứ tự bằng 12; 18. Tính các cạnh, các góc và đường cao của tam giác ABC
- Học thuộc các công thức tính , giải các bài tập trong SBT.
- Tiếp tục làm các bài tập về giải tam giác vuông.
* Nghiên cứu phương trình vô tỉ
, ngày 23 tháng 10 năm
18
Ngày soạn: 24/10/
Ngày dạy: 2/11/
BUỔI 5 . KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
- Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng , bằng công
thức
- Khi y là hàm số của x , thì có thể viết y = f(x), y = g(x) … Giá trị của hàm số y = f(x)
tai x0 , x1,…được kí hiệu là f(x0) , f(x1)…
2. Kĩ năng: Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá
trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.
- Vẽ thành thạo đồ thị HS y = ax.
3. Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: SGK - Giáo án - Phấn màu
2. HS: Ôn lại kiến thức hàm số ở lớp 7. Dụng cụ vẽ hình.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động:
Hoạt động 1. Ổn định:
Hoạt động 2
HS 1: Em hãy nêu khái niệm hàm số mà em đã học ở lớp 7.
Thế nào là hàm số hằng: cho ví dụ về hàm số. Nêu các cách cho hàm số.
HS 2: Khi y là hàm số của x ta có thể viết thế nào ?
Cho hàm số y = f (x ) = 2x. Khi x = 3 thì y bằng mấy và ta có thể viết thế nào ?
Hoạt động 3 : Cử 2 đội mỗi đội 3 em cầm phấn lên biểu diễn các điểm sau trên mặt
phẳng tọa độ? A(-3; 2), B(1; 4), C(-5; 0), D(0; 3), E(-1; -4) F( 1,2). Đội nào làm nhanh
được thưởng quà
2. Hoạt động luyện tập
19
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động1: Lý thuyết
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập,
thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm,
nêu và giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm,
kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
3. Năng lực tự học
GV yêu cầu HS hỏi đáp nhắc lại k/n về
hàm số ở lớp 7 Cách biểu diễn hàm số.
- Đồ thị của hàm số
- Hàm số đồng biến , nghịch biến.
Nội dung cần đạt
1. Khái Niệm về hàm số.
- K/n : sgk
- Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức
VD1: a) y là hàm số của x được cho bằng
bảng sau:
X
Y
1/3 1/2 1
6
4
2
2
1
3
4
2/3 1/2
b) y là hàm số của x cho bằng công thức .
y = 2x ; y = 2x + 5 ; y =
Chú ý : sgk
2. Đồ thị của hàm số:
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp
giá trị tương ứng ( x; f(x) ) trên mặt phẳng
tạo độ được gọi là đồ thị của hàm số y =
f(x).
3. Hàm số đồng biến , nghịch biến.
Tổng quát:
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y =
f(x) đồng biến trên R
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y
= f(x) nghịch biến trên R.
+ Công thức tÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai
®iÓm khi biÕt täa ®é cña nã để làm bài tập
5
Cho A(x1,y1) vµ B(x2,y2) ta cã:
Hoạt động 2. Bài tập.
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập,
thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm,
nêu và giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm,
kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
3. Năng lực tự học, thực hành
AB =
Bài1:
a, Vẽ đồ thị hàm số y =2x và y=-2x
20
y
y= -2x
y=2x
-1
x
1
b,Hàm số y = 2x là hàm số đồng biến vì x1
< x2 thì f(x1) < f(x2).
- Hàm số y = -2x là hàm số nghịch biến vì
với x1 < x2 thì f(x1) >f(x2)
x
=
y
y=
2x
2. Bài tËp 2:
C¸c bước vÏ:
- VÏ h×nh vu«ng cã c¹nh b»ng 1, ta cã OB
=
- VÏ cung trßn (O, OB) c¾t Ox t¹i C, ta cã
OC =
- VÏ h×nh ch÷ nhËt cã hai kÝch thưíc 1 vµ
, ta cã OD=
- VÏ cung trßn (O, OD) c¾t Oy t¹i ®iÓm cã
tung ®é =
- VÏ ®iÓm A(1; ). §å thÞ hµm sè y = x
lµ ®ưêng th¼ng OA
Bài 3:
y
a,
4 C A
B
2
1
b, A(2;2) ;B(4;4)
1 2
4
( ddvdt)
21
x
3. Hoạt động vận dụng:
GV: Gọi học sinh lên bảng làm BT1, 2
Bài 1: trang 45 SGK
y = f(x) =
; f(-2) =
;f(-1) =
; f(0) =
Bài 2: trang 45 SGK
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng:
- Ôn tập các chủ đề kiến thức đã học.
- Làm các BT ở SGK Và SBT.
Bài 3 : Xét tương quan giữa x, y để xem hàm số đồng biến hay nghịch biến
, ngày 30 tháng 10 năm
Ngày soạn: 1/11/
Ngày dạy : 9/11/
Buổi 5
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN.
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Ôn tập cho HS quan hệ giữa đường kính và dây cung của đường tròn, 2.
2. Kĩ năng :
- Vận dụng được hai định lí về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua
trung điểm của một dây không đi qua tâm vào làm bài tập.
- Rèn kỹ năng lập mệnh đề đảo, kỉ năng suy luận và chứng minh.
3. Thái độ : Yêu thích môn học
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Thước thẳng, compa, phấn màu.
2. HS: Thước thẳng, compa, SGK, SBT
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuy
Ngày giảng: 12 /9 /
Tuần 1
Tiết 1: LUYỆN TẬP CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS biết dạng của CTBH và HĐT
.
- HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của
. Biết cách
chứng minh định lý
và biết vận dụng hằng đẳng thức
để rút gọn biểu
thức.
2. Kỹ năng:
- HS thực hiện được: Biết tìm đk để
xác định, biết dùng hằng đẳng thức
vào thực hành giải toán.
- HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai.
3. Thái độ: Thói quen: Lắng nghe,trung thực tự giác trong hoạt động học.
Tính cách: Yêu thích môn học.
4. Năng lực, phẩm chất :
4.1. Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác,
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng
4.2. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1. GV: Máy chiếu
2. HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1. Ổn định lớp:
a. Kiểm tra sĩ số
b. Kiểm tra bài cũ: - GV chiếu nội dung đề bài lên màn
HS : Định nghĩa căn bậc hai số học. Áp dụng tìm CBHSH của
;
.
2. Tổ chức các hoạt động dạy học
2.1. Khởi động: Tính
Bài 1 : Tìm căn bậc hai của các số sau : 121 ; 144 ; 324 ;
+ Ta có CBHSH của 121 là :
+ CBHSH của 144 là :
+ CBHSH của 324 là :
nên CBH của 121 là 11 và -11
nên CBH của 121 là 12 và -12
nên CBH của 324 là 18 và -18
+ CBHSH của
nên CBH của
là :
+ Ta có :
là
và
nên CBH của
và
1
là
2.2. Hoạt động luyện tập
Hoạt Động của GV & HS
Nội dung cần đạt
I, Kiến thức cần nhớ
GV treo bảng phụ gọi Hs nêu
định nghĩa CBH số học sau đó
ghi tóm tắt vào bảng phụ .
- Nêu điều kiện để căn
có
nghĩa ?
- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai
đã học?
GV khắc sâu cho h/s các kiến
thức có liên quan về CBH số học.
Bài 1: So sánh
a) 2 và
b) 7 và
c)
và 10
d) 1 và
e)
g)
GV ra bài tập 1 yêu cầu cá nhân
nêu cách làm và làm câu a, b,c
Câu d GV hướng dẫn để so sánh
1 số nguyên với tổng hoặc hiệu
một số với một căn ta so sánh
từng phần rồi cộng hoặc trừ vế
với vế
- Tương tự câu e g
GV:Gọi 1 HS lên bảng làm bài
tập
I, Kiến thức cần nhớ
1. Định nghĩa căn bậc hai số học:
2. Điều kiện để
có nghĩa
Hằng đẳng thức
có nghĩa:
A³0.
:
Với A là biểu thức ta luôn có:
II. Bài tập
Bài 1: So sánh .
a) Vì 4 > 3 nên
b) Vì 49 > 47 nên
c) Vì 33 > 25 nên
d) Vì 4 > 3 nên
e) * Cách 1: Ta có:
* Cách 2: giả sử
2
LG
Bất đẳng thức cuối cùng đúng do đó bất đẳng
Bài 2: Tìm x dể căn thức sau có
thức đầu tiên đúng
nghĩa:
- GV: Muốn Tìm x dể căn thức
g) Ta có:
sau có nghĩa ta làm n.t.n?
- HS cho biểu thức dưới căn ³
- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào Bài 2: Tìm x dể căn thức sau có nghĩa:
vở gọi 2 HS lên trình bày
a) Để
có nghĩa
- 2x ³ -3
x£
- 2x + 3 ³ 0
.Vậy với x £
thì
căn thức trên có nghĩa .
GV sửa bài và chốt lại cách làm .
a) Để căn thức
Bài 3: Rút gọn biểu thức.
GV ra tiếp bài tập cho h/s làm
yêu cầu thảo luận cặp đôi, sau đó
gọi HS lên bảng chữa bài .
có nghĩa
x+3>0
x > -3 .
Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa.
Bài 3: Rút gọn biểu thức.
a)
b)
(vì
c)
)
(vì
)
2.3. Hoạt động vận dụng
- Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa .
Tìm x biết :
9 x 2 2 x 1
1.Căn bậc hai số học của 9 là
A. -3.
B. 3.
C. 81.
D. -81.
2.Biểu thức
bằng
A. 4 và -4.
B. -4.
C. 4.
D. 8.
3.So sánh 9 và
, ta có kết luận sau:
D. Không so sánh được.
A.
.
B.
.
C.
.
4.Biểu thức
xác định khi:
3
A.
.
5.Biểu thức
A.
.
6.Biểu thức
A. 3 – 2x.
7.Biểu thức
A. 1 + x 2.
8.Biết
A. 13.
9.Biểu thức
A. 3ab2.
B.
C.
.
D.
C.
.
D.
.
xác định khi:
B.
.
.
bằng
B. 2x – 3.
C.
.
D. 3 – 2x và 2x – 3.
bằng
B. –(1 + x2).
thì x bằng
B. 169.
bằng
B. – 3ab2.
10.Biểu thức
A. –yx2.
.
C. ± (1 + x2).
D. Kết quả khác.
C. – 169.
D. ± 13.
C.
.
D.
.
với y < 0 được rút gọn là:
B.
.
C. yx2.
D.
.
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng.
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm
Bài tập: rút gọn biểu thức
a)
b)
, ngày 10 tháng 9 năm
4
Ngày soạn: 28 / 9/
Ngày dạy: 6/10/
BUỔI 1. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
5
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Củng cố lại cho học sinh cách đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn .
- Biết cách tách một số thành tích của một số chính phương và một số không chính
phương .
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng phân tích ra thừa số nguyên tố và đa được thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn .
- áp dụng các công thức đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn để giải bài toán rút
gọn, so sánh.
3. Thái độ: HS có ý thức tự giác trong học tập.
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác , chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Bảng phụ, thước thẳng.
2. HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông. Định lý Pitago, hình chiếu
của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng.
- Thước thẳng, êke.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh
ghép, hợp đồng
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động:
a. Ổn định:
b. KT bài cũ:
- HS1:
Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn .
Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )
- HS2:
Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )
c. Tiến trình bài học:
2. Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV và HS
1. Ôn tập lí thuyết
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời
Nội dung cần đạt
- Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
- Viết công thức đa thừa số ra ngoài và
vào trong dấu căn ?
(B³0)
- Đa thừa số vào trong dấu căn :
+) Nếu A 0 vµ B 0 , ta có :
- Gọi hai HS lên bảng viết các CTTQ
A
6
2
B A B
+) Nếu A 0 vµ B 0 , ta có :
- HS, GV nhận xét
2. Luyện tập
- GV ra bài tập 58 ( SBT - 12 ) sau đó
Hướng dẫn HS biến đổi để rút gọn
biểu thức .
- Để rút gọn biểu thức trên ta cần làm
nh thế nào ?
- Hãy đa các thừa số ra ngoài dấu căn
sau đó rút gọn các căn thức đồng dạng
.
A
B
2
A B
Bài tập 58 ( SBT- 12)
Rút gọn các biểu thức
a)
c)
Bài tập 59 ( SBT - 12 )
- Tương tự nh trên hãy giải bài tập 59 Rút gọn các biểu thức
( SBT - 12 ) chú ý đa thừa số ra ngoài
dấu căn sau đó mới nhân phá ngoặc và a)
2 3 . 3 5 . 3
rút gọn .
2.3
- GV cho HS làm bài ít phút sau đó
gọi HS lên bảng chữa bài .
d)
- GV ra tiếp bài tập 61 ( SBT/12)
- Hướng dẫn học sinh biến đổi rút gọn
biểu thức đó .
- Hãy nhân phá ngoặc sau đó ước lược
các căn thức đồng dạng .
4.15
15 2 15 6 15
2 11 3 2
11 3 22
2.11 3 2.11 3 2.11 22
Bài tập 61 ( SBT - 12 )
Khai triển và rút gọn các biểu thức
(x và y không âm)
b)
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên
bảng làm bài các học sinh khác nhận
xét , GV sửa chữa và chốt lại cách làm
bài .
c)
- Hãy nêu cách chứng minh đẳng
thức ?
- Hãy biến đổi VT sau đó chứng minh
VT = VP .
Bài tập 63 ( SBT - 12 ) Chứng minh
- Gợi ý : phân tích tử thức thành nhân
tử đ rút gọn đ dùng HĐT đáng nhớ để
biến đổi .
a)
- GV làm mẫu 1 bài sau đó cho HS ghi
7
nhớ cách làm và làm tơng từ đối với
phần ( b) của bài toán .
- GV cho HS làm sau đó lên bảng làm
bài .
- Gọi HS nhận xét .
Ta có : VT =
- Vậy VT = VP ( Đcpcm)
- Hãy nêu cách giải phương trình
b)
chứa căn .
- GV gợi ý làm bài sau đó cho HS lên
- Ta có :
bảng trình bày lời giải .
- Biến đổi phương trình đa về dạng cơ - Vậy VT = VP ( đcpcm)
bản :
phương 2 vế .
sau đó đặt ĐK và bình
- Đối với 2 vế của 1 bất phương trình
hoặc một phương trình khi bình
phương cần lu ý cả hai vế cùng dơng
hoặc không âm .
Bài tập 65 ( SBT - 12 ) Tìm x, biết
a)
ĐK : x > 0
Bình phương 2 vế của (1) ta có :
(1) x = 72
x = 49 ( tm)
Vậy phương trình có nghiệm là : x = 49
b)
ĐK : x ³ 0 (2)
Ta có (2)
(3)
Vì (3) có hai vế đều không âm nên bình
phương 2 vế ta có :
(Vậy giá trị của x cần tìm là :
0 x 6561 .
3. Hoạt động vận dụng
- Nêu lại các công thức biến đổi đã học
Bài 1: Tính
- Yêu cầu dãy 1 làm a,b dãy 2 làm b,c dãy 3 làm c,d
a)
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng
8
-Học thuộc các công thức biến đổi đã học .
-Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK ,SBT đã làm
.
- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại ) - Làm tơng tự
những phần đã chữa .
, ngày 2 tháng 10 năm
Ngày soạn: 5 / 10/
Ngày dạy: 13/10/
BUỔI 2.
VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC TRONG TAM GIÁC VUÔNG ĐỂ GIẢI TAM
GIÁC VUÔNG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số
lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông và vận dụng vào giải tam giác vuông 2.
9
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng tra bảng lượng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng
giác của một góc nhọn. Vận dụng thành thạo hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính
cạnh và góc của tam giác vuông.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác , chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Bảng phụ, thước thẳng.
2. HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông. Định lý Pitago, hình chiếu
của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng.
- Thước thẳng, êke.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh
ghép, hợp đồng
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động:
a. Ổn định:
b. KT bài cũ:
- HS1:
- HS2:
Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông .
0
Giải tam giác vuông ABC ( A 90 ), biết AB = 12cm , AC = 5 cm
Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC.
c. Tiến trình bài học:
2. Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
1. Bài tập 59 (SBT - 98) (13 phút)
- Hình vẽ cho ta biết điều gì ? Nêu Tính x, y trong hình vẽ
cách làm ?
a)
C
- Hs lên bảng trình bày ?
- HS nhận xét cách làm ?
- GV nhấn mạnh lại cách làm
8
A
50
x
30
P
y
B
Giải: x = 8.sin300 = 4
x = y.cos500 => y = x : cos500
y = 4 : cos500 6,2
b)
10
- Hình vẽ cho ta biết điều gì ? Nêu
cách làm ?
- Hs lên bảng trình bày ?
- HS nhận xét cách làm ?
- GV nhấn mạnh lại cách làm
2. Bài tập 62 (SBT - 98)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài,
vẽ hình và ghi GT , KL của bài
toán .
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Xét tam giác CAB vuông tại A ta có:
x = CB.sin 400 4,5
- Xét tam giác CAD vuông tại A ta có:
AD = x.cot 600
AD = y 2,6
- Để tính góc B , C ta cần biết các
yếu tố nào ?
GT : D ABC ( Â = 900 )
- Theo bài ra ta có thể tính được
AH BC ;
chúng theo các tam giác vuông nào
HB = 25 cm ; HC = 64 cm
?
KL : Tính góc B , C ?
- Gợi ý : Tính AH sau đó áp dụng
vào tam giác vuông AHC tính góc
Giải :
C từ đó tính góc B .
- Xét D ABC ( Â = 900 ) . Theo hệ thức lượng
ta có : AH2 = HB . HC = 25 . 64 = (5.8)2
AH = 40 ( cm )
- Xét tam giác vuông HAC có :
tan C =
7. Bài tập 63 (SBT - 99)
- Đọc đề bài ?
- Bài toán cho biết yếu tố nào ?
- Yêu cầu của bài toán ?
- Vẽ hình, ghi giả thiết và kết
luận ?
- Cho học sinh thi giải toán
nhanh ?
- Đại diện hai đội lên trình bày
= 320
0
0
0
0
Do B C 90 B 90 32 58 .
- Xét tam giác CHB vuông tại H ta có:
CH = CB.sinB
CH = 12. sin600 10,4
A
H
C
B
- Xét tam giác AHC vuông tại H ta có:
11
cách làm ?
- Cho nhận xét chéo ?
- GV nhấn mạnh lại cách làm.
CH = AC.sinA => AC = CH : sin800 10,6
- Xét tam giác CHB vuông tại H ta có:
HB2 = BC2 - CH2 35,84
=> HB 6 (cm)
- Xét tam giác AHC vuông tại H ta có:
AH2 = CA2 - CH2 4,2 cm
=> AH 2,1(cm)
AB = AH + HB = 8,1
SABC =
CH . AB 10, 4.8,1
42,12(cm 2 )
2
2
3. Hoạt động vận dụng
Bài 1 : Cho tam giác ABC, biết AB = 21 ; AC = 28 ; BC = 35
a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông
b) Tính sinB, sinC, góc B, góc C và đường cao AH vủa tam giác ABC
LG
a) ta có:
theo định lý đảo của định lý Pi-ta-go tam giác ABC vuông tại A
b)
B
H
35
21
A
do đó
C
28
Xét tam giác AHB vuông tại H, áp dụng hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông ta có:
(hoặc AH.BC = AB.AC)
Bài 2: Giải tam giác vuông tại A, biết
a) a = 12;
b) b = 13; c = 20
LG
- ta có:
C
12
420
B
A
- ta có:
C
13
A
20
B
12
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Học thuộc các công thức tính , giải các bài tập trong SBT.
- Tiếp tục làm các bài tập về giải tam giác vuông.
, ngày 9 tháng 10 năm
Ngày soạn: 11 / 10/
Ngày dạy: 19/10/
BUỔI 3
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN, RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Củng cố lại cho HS các kiến thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn , trục căn thức ở
mẫu .
- Luyện tập cách giải một số bài tập áp dụng các biến đổi căn thức bậc hai .
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy
căn , trục căn thức ở mẫu để rút gọn biểu thức .
3. Thái độ: ý thức tự giác trong học tập.
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác , chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Bảng phụ, thước thẳng.
2. HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông. Định lý Pitago, hình chiếu
của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng.
- Thước thẳng, êke.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động:
a. Ổn định:
13
b. KT bài cũ:
- HS1:
Viết công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu thức lấy căn , phép trục
căn thức ở mẫu
- HS2:
Giải bài tập 68a,c (SBT/13)
c. Tiến trình bài học:
2. Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Bài tập 81 (15/SBT) - GV ra bài
Rút gọn các biểu thức
tập, gọi HS đọc đề bài sau đó suy a) Ta có :
nghĩ tìm cách giải yêu cầu thảo
luận cặp đôi.
+ Quy đồng mẫu số sau đó biến
đổi và rút gọn .
- GV gọi đại diện HS lên bảng
làm bài .
- HS, GV nhận xét
- GV sửa (nếu cần)
( vì a , b ³ 0 và a ạ b)
b) Ta có :
Bài tập 85 (16/SBT)
- GV ra tiếp bài tập 85/SBT , gọi
HS nêu cách làm .
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến
đổi như thế nào ? từ đâu trước ?
- MTC của biểu thức trên là bao
nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi quy
đồng mẫu số, biến đổi và rút
gọn .
x 2
x 2
MTC:
- Gọi một HS lên bảng làm
3
a
b
a
b
3
b
a b
a
a
a
a b
a b
a b
b
b
a
ab b
a
a
2
a
a b a ab b
a b a b
b
ab b
b
a) Rút gọn P với x ³ 0 ; x ạ 4
Ta có :
P
x 1 2 x 2 5 x
4 x
x 2
x 2
x 1
2 x
2 5 x
x 2
x 2
x 2
x 2
x 1
x 2 x
3x 6 x
x 4
14
x 2 2 x
x 2 25 x
x 4
x 2 2x 4 x 2 5 x
x 4
3 x
x 2
x 2
x 2
- HS, GV nhận xét
- Để P = 2 ta phải có gì ? hãy cho
(1) bằng 2 rồi tìm x .
Bài tập 82 (15/SBT) - GV ra tiếp
bài tập 82/SBT sau đó gọi HS
nêu cách làm bài
- Hãy biến đổi VT để chứng minh
-Cho HS giải bài tập 86/SBT
(1)
b) Vì P = 2 ta có :
Bình phương 2 vế của ta có : x = 16( t/m đk)
a) Ta có :
(đpcm)
*) Bài tập 86/SBT
a 1
1
a )Q
1 :
a a 2
a 1
a a 1 a 1 (a 4)
Q
:
a a1 a 2
a1
b) Với a > 0, ta có
3. Hoạt động vận dụng
- Nêu các công thức biến đổi đơn
giản căn thức bậc hai .
- Yêu cầu thảo luận nhóm
a 20
Q>0
Vậy Q > 0 khi a > 4
a 2
a 1
a 0
a>4
- Giải bài tập 74 ( SBT - 14 ) - 1 HS lên bảng
làm tương tự bài tập 72
Kết quả: 2
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai .
- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn .
- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 ) .
, ngày 16 tháng 10 năm
15
Ngày soạn: 18/10/
Tuần 4
Ngày dạy: 26/10/
BUỔI 4. VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
ĐỂ GIẢI TAM GIÁC VUÔNG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số
lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông và vận dụng vào giải tam giác vuông .
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng tra bảng lượng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng
giác của một góc nhọn. Vận dụng thành thạo hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính
cạnh và góc của tam giác vuông.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV:
Thước, êke, máy tính bỏ túi
2. HS:
Thước, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh
ghép, hợp đồng
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động:
a. Ổn định:
b. KT bài cũ:
- GV yêu cầu 2 nhóm mỗi nhóm cử 5 HS đại diện tham gia trò chơi tiếp sức lần lượt lên
viết các công thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn,
hệ thức cạnh và góc. Nhóm nào viết nhanh, chính xác sẽ nhận được tràng pháo tay.
c. Tiến trình bài học:
2. Hoạt động luyện tập
16
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
1. Bài tập 59 (SBT - 98) (13 phút)
- Hình vẽ cho ta biết điều gì ? Nêu Tính x, y trong hình vẽ
cách làm ?
a)
C
- Hs lên bảng trình bày ?
- HS nhận xét cách làm ?
- GV nhấn mạnh lại cách làm
-
50
x
8
A
30
y
B
P
Giải: x = 8.sin300 = 4
x = y.cos500 => y = x : cos500
y = 4 : cos500 6,2
2. Bài tập 62 (SBT - 98)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài,
vẽ hình và ghi GT , KL của bài
toán .
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Để tính góc B , C ta cần biết các
yếu tố nào ?
GT : D ABC ( Â = 900 )
- Theo bài ra ta có thể tính được
AH BC ;
chúng theo các tam giác vuông nào
HB = 25 cm ; HC = 64 cm
?
KL : Tính góc B , C ?
- Gợi ý : Tính AH sau đó áp dụng
vào tam giác vuông AHC tính góc
Giải :
C từ đó tính góc B .
- Từ gợi ý yêu cầu HS thảo luận
- Xét D ABC ( Â = 900 ) . Theo hệ thức lượng ta
cặp đôi
có : AH2 = HB . HC = 25 . 64 = (5.8)2
đ AH = 40 ( cm )
- Xét tam giác vuông HAC có :
=
. Bài tập 63 (SBT - 99)
- GV vẽ hình vào bảng phụ
đ
320
0
0
0
0
đ Do B C 90 B 90 32 58 .
Cho hình vẽ:
Tính khoảng cách AB
Giải:
+) Xét BHC vuông cân tại H
17
HB =HC ( t/c tam giác cân) mà HC = 20 m .
Suy ra HB = 20 m
+) Xét AHC vuông tại H có
0
HC = 20m; CAH 30
Suy ra AH = HC . cot CAH
0
= 20.cot 30 = 20. 3
AB = AH - HB =20. 3 - 20 =20.
3 1 14,641 (m)
- HS thảo luận nhóm tìm ra lời giải
3. Hoạt động vận dụng
B. Bài tập áp dụng
Bài 1 : Chứng minh rằng : với là góc nhọn tương ứng trong tam giác ABC,
thì:
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng
Bài 4: Cho tam giác ABC có
các hình chiếu vuông góc của AB, AC lên BC theo
thứ tự bằng 12; 18. Tính các cạnh, các góc và đường cao của tam giác ABC
- Học thuộc các công thức tính , giải các bài tập trong SBT.
- Tiếp tục làm các bài tập về giải tam giác vuông.
* Nghiên cứu phương trình vô tỉ
, ngày 23 tháng 10 năm
18
Ngày soạn: 24/10/
Ngày dạy: 2/11/
BUỔI 5 . KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
- Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng , bằng công
thức
- Khi y là hàm số của x , thì có thể viết y = f(x), y = g(x) … Giá trị của hàm số y = f(x)
tai x0 , x1,…được kí hiệu là f(x0) , f(x1)…
2. Kĩ năng: Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá
trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.
- Vẽ thành thạo đồ thị HS y = ax.
3. Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: SGK - Giáo án - Phấn màu
2. HS: Ôn lại kiến thức hàm số ở lớp 7. Dụng cụ vẽ hình.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động:
Hoạt động 1. Ổn định:
Hoạt động 2
HS 1: Em hãy nêu khái niệm hàm số mà em đã học ở lớp 7.
Thế nào là hàm số hằng: cho ví dụ về hàm số. Nêu các cách cho hàm số.
HS 2: Khi y là hàm số của x ta có thể viết thế nào ?
Cho hàm số y = f (x ) = 2x. Khi x = 3 thì y bằng mấy và ta có thể viết thế nào ?
Hoạt động 3 : Cử 2 đội mỗi đội 3 em cầm phấn lên biểu diễn các điểm sau trên mặt
phẳng tọa độ? A(-3; 2), B(1; 4), C(-5; 0), D(0; 3), E(-1; -4) F( 1,2). Đội nào làm nhanh
được thưởng quà
2. Hoạt động luyện tập
19
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động1: Lý thuyết
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập,
thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm,
nêu và giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm,
kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
3. Năng lực tự học
GV yêu cầu HS hỏi đáp nhắc lại k/n về
hàm số ở lớp 7 Cách biểu diễn hàm số.
- Đồ thị của hàm số
- Hàm số đồng biến , nghịch biến.
Nội dung cần đạt
1. Khái Niệm về hàm số.
- K/n : sgk
- Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức
VD1: a) y là hàm số của x được cho bằng
bảng sau:
X
Y
1/3 1/2 1
6
4
2
2
1
3
4
2/3 1/2
b) y là hàm số của x cho bằng công thức .
y = 2x ; y = 2x + 5 ; y =
Chú ý : sgk
2. Đồ thị của hàm số:
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp
giá trị tương ứng ( x; f(x) ) trên mặt phẳng
tạo độ được gọi là đồ thị của hàm số y =
f(x).
3. Hàm số đồng biến , nghịch biến.
Tổng quát:
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y =
f(x) đồng biến trên R
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y
= f(x) nghịch biến trên R.
+ Công thức tÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai
®iÓm khi biÕt täa ®é cña nã để làm bài tập
5
Cho A(x1,y1) vµ B(x2,y2) ta cã:
Hoạt động 2. Bài tập.
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập,
thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm,
nêu và giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm,
kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
3. Năng lực tự học, thực hành
AB =
Bài1:
a, Vẽ đồ thị hàm số y =2x và y=-2x
20
y
y= -2x
y=2x
-1
x
1
b,Hàm số y = 2x là hàm số đồng biến vì x1
< x2 thì f(x1) < f(x2).
- Hàm số y = -2x là hàm số nghịch biến vì
với x1 < x2 thì f(x1) >f(x2)
x
=
y
y=
2x
2. Bài tËp 2:
C¸c bước vÏ:
- VÏ h×nh vu«ng cã c¹nh b»ng 1, ta cã OB
=
- VÏ cung trßn (O, OB) c¾t Ox t¹i C, ta cã
OC =
- VÏ h×nh ch÷ nhËt cã hai kÝch thưíc 1 vµ
, ta cã OD=
- VÏ cung trßn (O, OD) c¾t Oy t¹i ®iÓm cã
tung ®é =
- VÏ ®iÓm A(1; ). §å thÞ hµm sè y = x
lµ ®ưêng th¼ng OA
Bài 3:
y
a,
4 C A
B
2
1
b, A(2;2) ;B(4;4)
1 2
4
( ddvdt)
21
x
3. Hoạt động vận dụng:
GV: Gọi học sinh lên bảng làm BT1, 2
Bài 1: trang 45 SGK
y = f(x) =
; f(-2) =
;f(-1) =
; f(0) =
Bài 2: trang 45 SGK
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng:
- Ôn tập các chủ đề kiến thức đã học.
- Làm các BT ở SGK Và SBT.
Bài 3 : Xét tương quan giữa x, y để xem hàm số đồng biến hay nghịch biến
, ngày 30 tháng 10 năm
Ngày soạn: 1/11/
Ngày dạy : 9/11/
Buổi 5
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN.
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Ôn tập cho HS quan hệ giữa đường kính và dây cung của đường tròn, 2.
2. Kĩ năng :
- Vận dụng được hai định lí về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua
trung điểm của một dây không đi qua tâm vào làm bài tập.
- Rèn kỹ năng lập mệnh đề đảo, kỉ năng suy luận và chứng minh.
3. Thái độ : Yêu thích môn học
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Thước thẳng, compa, phấn màu.
2. HS: Thước thẳng, compa, SGK, SBT
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuy
 








Các ý kiến mới nhất