Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Du
Ngày gửi: 22h:53' 24-08-2014
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người


LUYỆN TẬP §3


I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức: - HS hiểu nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
2. Kĩ năng: - Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
3. Thái độ: - Rèn khả năng suy luận.
II. Chuẩn Bị:
- GV: SGK, thước thẳng, hệ thống bài tập và lời giải
- HS: SGK, thước thẳng, làm bài tập về nhà
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Vấn đáp, thảo luận nhóm.
IV.Tiến Trình Bài Dạy:
1. Ổn định lớp:(1’) 9A4: ……………………………………………………………………
9A5: …...................................................................................................
9A6: …...................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ: (6’) - Phát biểu quy tắc khai phương một tích của các số không âm.. Quy tắc nhân các căn bậc hai.
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (6’)
GV: Cho HS thảo luận nhanh.


GV: Nhận xét chung

Hoạt động 2: (10’)
GV: Hướng dẫn HS Áp dụng hằng đẳng thức: A2 – B2 = (A+B)(A-B) . Sau đó khai phương một tích.

GV: Nhận xét , chốt ý
Hoạt động 3: (10’)
GV: Hướng dẫn HS Áp dụng công thức:  A = a2

GV: Nhận xét, chốt ý

Hoạt động 4: (10’)
GV: yêu cầu HS làm câu a
GV: Hãy so sánh: 2 và
GV: So sánh 2 và . Sau đó nhân hai vế với -1 ta sẽ có kết quả cuối cùng.
GV: Chốt ý

HS: Thảo luận theo nhóm nhỏ.
Các nhóm trình bày và nhận xét lẫn nhau
HS: Chú ý


Hai HS lên bảng thực hiện. Các em khác làm vào vở và theo dõi, nhận xét bài làm của các bạn trên bảng.

HS: Chú ý

HS: Lên bảng làm theo hướng dẫn của GV. HS còn lại làm vào vở và nhận xét

HS: Chú ý


HS: Tự làm câu a.


HS: Làm câu b theo sự hướng dẫn của GV

HS: Chú ý
Bài 21: Ta có:
= 
=12.10 = 120. Vậy B là kết quả đúng.



Bài 22: Tính:
a) 
=
b) 
=

Bài 23: Tìm x, biết:
a)  16x = 64  x = 4 (x≥0)
b) = 21  9(x-1) = 441 (x≥1)
x-1 = 49  x = 50



Bài 27: So sánh:
4 và 2 Ta có: 4 ≥ 3
 2 ≥  4 ≥ 2
b)  vàTa có: 4 < 5 
 2 <   


4. Củng Cố
- Xen vào lúc luyện tập.
5. Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: (2’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- Làm tiếp các bài còn lại.
6. Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 
Gửi ý kiến